I.Góc giữa hai vectơ:... II.Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ... Từ đó ta rút ra công thức:tích vô hướng của hai vectơ a và b là một số, kí hiệu là a.b , được xác định bởi công thức
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN DIỆU
Trang 2I.Góc giữa hai vectơ:
Trang 3Cho hai vectơ a và b khác vectơ 0
Từ một điểm O nào đó,
ta vẽ các vectơ
OA = a và OB = b.
Khi đó góc AOB
Được gọi là góc
Giữa hai vectơ a và b
Kí hiệu ( a , b )
O
A
B b a
Trang 4Nếu có ít nhất một trong hai vectơ
là vectơ 0 thì ta xem góc giữa hai vectơ đó
là tuỳ ý (0 –>180 )
Nếu (a , b) = 90 thì ta nói rằng
Hai vectơ a và b vuông góc với nhau
Kí hiệu a b
o
b a
Trang 5Ví dụ 1:
Dựa vào hình bên tính
các góc:
(BA , BC) ; (AB , BC)
o
C
B A
50 o
Trang 6II.Định nghĩa tích vô hướng của
hai vectơ
Trang 7O O’
F
O’
Giá tr A g i là tích vô h ng c a ị A gọi là tích vô hướng của ọi là tích vô hướng của ướng của ủa
hai vect F và OO’ơ F và OO’
M t l c F không đ i tác d ng lên m t ột lực F không đổi tác dụng lên một ực F không đổi tác dụng lên một ổi tác dụng lên một ụng lên một ột lực F không đổi tác dụng lên một
v t làm cho v t di chuy n t đi m O ật làm cho vật di chuyển từ điểm O ật làm cho vật di chuyển từ điểm O ển từ điểm O ừ điểm O ển từ điểm O
đ n O’.Khi đó l c F sinh ra m t công A ến O’.Khi đó lực F sinh ra một công A ực F không đổi tác dụng lên một ột lực F không đổi tác dụng lên một theo công th c.ức
Trang 8Từ đó ta rút ra công thức:
tích vô hướng của hai vectơ a và b là một số,
kí hiệu là a.b , được xác định bởi công thức
a.b = a b cos(a , b) (1)
Trang 9b
50o
Tìm tích vô hướng của hai
vectơ a và b
Biết a = 5 ; b = 3
Đs: 9,64
Trang 10Với vectơ a tuỳ ý, tích vô hướng a.a kí
hiệu là a và được gọi là bình phương vô hướng của vectơ a
Từ công thức (1) ta có:
“Bình phương vô hướng của một vectơ bằng bình phương độ dài của vectơ đó.”
2
a = a a cos 0 = ao
Hermann Grassmann
2 2
Trang 11III.Tích chất của tích
vô hướng
Trang 12Với 3 vectơ a,b,c tuỳ ý và mọi số thực k 1) a b = b a
2) a b = 0 <=> a b
3) (k.a) b = a.(k.b) = k.(a b)
4) a.(b + c)=a b + a c
a.(b – c) = a b – a c
Trang 13Ví dụ 2:
Cho 2 vectơ OA, OB.Gọi B’ là hình chiếu của B trên đường thẳng OA.
CMR: OA OB = OA OB’
“Với vectơ OB’ gọi là hình chiếu của vectơ OB trên đường thẳng OA.
Ta có công thức:
OA OB = OA OB’
Đây được gọi là
công thức hình chiếu.”
B
B’
Trang 14Ví d 3: ụng lên một
a)
Cho đo n th ng AB , O là trung ạn thẳng AB , O là trung ẳng AB , O là trung
đi m , ch ng minh r ng v i m i M ển từ điểm O ức ằng với mọi M ớng của ọi là tích vô hướng của
b t kì ta có: ất kì ta có:
M
Trang 15Cho (O;R), M c đ nh,m t đ ng th ng ố định,một đường thẳng ị A gọi là tích vô hướng của ột lực F không đổi tác dụng lên một ường thẳng ẳng AB , O là trung Thay đ i luôn qua M, c t đ ng tròn ổi tác dụng lên một ắt đường tròn ường thẳng
t i hai đi m A và B.CMR:ạn thẳng AB , O là trung ển từ điểm O
MA MB = MO - R2 2
O M
C
Trang 16*G i d = MO, giá tr không đ i:ọi là tích vô hướng của ị A gọi là tích vô hướng của ổi tác dụng lên một
MA MB = d - R
Đ c g i là ược gọi là ọi là tích vô hướng của ph ng tíchương tích c a đi m M ủa ển từ điểm O
đ i v i đ ng tròn (O), kí hi u ố định,một đường thẳng ớng của ường thẳng ệu P
P = MA MB = d – R (d=MO)
*Khi M n m ngoài đ ng tròn,ằng với mọi M ường thẳng
Ti p tuy n MT thì:ến O’.Khi đó lực F sinh ra một công A ến O’.Khi đó lực F sinh ra một công A
P = MT = MT
M/(O)
M/(O)
Trang 17IV.Bi u th c t a đ c a ển từ điểm O ức ọi là tích vô hướng của ột lực F không đổi tác dụng lên một ủa
tích vô h ng ướng của
Trang 18Các h th c quan tr ngệu ức ọi là tích vô hướng của
Cho hai vect a = (x;y) và b = (x’;y’) :ơ F và OO’ 1) a b = xx’ +yy’
2) a = x + y
3) cos(a, b) =
Đ c bi t : a b <=> xx’ + yy’ = 0ặc biệt : a b <=> xx’ + yy’ = 0 ệu
xx’ + yy’
x + y 2 2 x’ + y’ 2 2
Trang 19H qu : ệu ả:
Trong m t ph ng t a đ , kho ng cáchặc biệt : a b <=> xx’ + yy’ = 0 ẳng AB , O là trung ọi là tích vô hướng của ột lực F không đổi tác dụng lên một ả:
gi a hai đi m M(x ; y ) và N(x ; y ) là:ữa hai điểm M(x ; y ) và N(x ; y ) là: ển từ điểm O
MN = MN = (x - x ) + (y - y ) 2 2