1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hai vectơ

15 528 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 500 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/ 5 KÍNH CHÀO BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ... CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ 1... Tổng VÀ hiệu của hai vectơ TIẾT 3... Lấy một điểm A tùy ý rồi x

Trang 2

GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG

TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/ 5 KÍNH CHÀO BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ

Trang 3

ξ1 CÁC ĐỊNH NGHĨA

VECTƠ

1 VECTƠ LÀ GÌ ?

A

Máy bay ; hỏa tiển ;

ô tô đã di chuyển theo chiều mũi tên

Đoạn thẳng AB có

hướng từ A đến B

Trang 4

Tổng VÀ hiệu của hai vectơ

TIẾT 3

Trang 6

A’

M

M’

A

B

C

(I)

(II)

(III)

Trang 7

1 Tổng cuả hai vectơ :

ĐN : Cho hai vectơ và Lấy một điểm A tùy

ý rồi xác định các điểm B và C sao cho :

Khi đó vectơ được gọi là tổng cuả hai vectơ và

Ký hiệu :

Phép toán tìm tổng cuả hai vectơ được

gọi là phép cộng vectơ

ξ 2 TỔNG VÀ HIỆU CUẢ HAI VECTƠ

a →b

AC

= ur uuur r=

AB a , BC b

= +r r

AC a b

r

a →b

b

a

a

b

b

a +

Trang 8

1 Hãy vẽ tam giác ABC, rồi xác

định các vectơ tổng sau:

CB CA

BC AC

CB

AB + ; + ; +

A

B C

CB

AB + +

uuur uuur

AC BC

CB

CA +

Trang 9

2 Cho hình bình hành ABCD với tâm O Hãy viết vectơ dưới dạng tổng cuả hai

vectơ mà các điểm đầu mút cuả chúng

được lấy trong 5 điểm A, B, C, D, O.

AB

B

A

C

D

O

Trang 10

2 Các quy tắc cần nhớ

QUY TẮC HÌNH BÌNH HÀNH :

Nếu ABCD là hình bình hành thì:

QUY TẮC BA ĐIỂM :

Với ba điểm bất kỳ M, N, P:

→ →

+ =

AB AD

A

B

C D

→ →

+ =

MN NP

P

AC

MP

?

?

Trang 11

3 Các tính chất cuả phép cộng vectơ

a) Tính chất giao hoán :

b) Tính chất kết hợp :

c) Tính chất cuả vectơ – không :

+ = +

r r r r

a b b a

+ + = + +

r r r r r r (a b) c a (b c)

+ = + =

r r r r r

a o o a a

A

B

a

C

E

b b

a +

D

r b

+

r r

b a

b

c b

a + ) +

(

b

c a

) (b c

a + +

c

b + c

b r +

a

Trang 12

b) CMR: với 4 điểm bất kỳ A, B, C, D:

+ ≤ +

a) Hãy giải thích tại sao ta có:

AC BD AD BC

c) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính độ dài cuả vectơ tổng

+

AB AC

Củng cố

Trang 13

1) Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai :

2) Khi nào ?

3) = ?

BC AC

CB AC

AB BB

NP NM

b a

b

QR NP

RN PQ

Củng cố

Trang 14

Kiến thức cần nắm

Biết cách xác định tổng của hai vectơ , qui tắc ba điểm , qui tắc hình bình hành và các tính chất cuả phép cộng vectơ :

giao hoán , kết hợp, tính chất cuả vectơ - không

Biết được

Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 trang 12 SGK ;

+ ≤ +

Trang 15

GV :ĐOÀN CHÍ TRUNG TRƯỜNG THPT CHÂU THÀNH

KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ ĐƯỢC NHIỀU SỨC KHỎE VÀ

NHIỀU THÀNH ĐẠT TRÊN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC

TẬP THỂ HỌC SINH LỚP 10/5 KÍNH CHÀO BAN GIÁM HIỆU CÙNG TOÀN THỂ THẦY CÔ

Ngày đăng: 19/07/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w