b, Tĩnh cúc góc của fam giác ABC.
Trang 1Trong he toa do oxy cho
a= = (X4; Vì) b= (X>; ¥2) thi:
a b =x 1X2†Y\4Y;
4?= Xị + yy
TM Y
vy t2: ty Trong khong gian với he oxyz,
CMO a= (Xj; Vị; Z4), O= (Ks Vos Za) -
Thi các ket quả tren có la hăng so tương tự 2
Trang 2
Vi DG
VD: Trong hé toa d6 Oxyz cho a =(- 1:1:0) b =(1:0;1)
——>
(Pla goc gia aya OY
1,Tinh Ø
2,Tim YP
Gai: 1, Ta co @ Bb = -I
ab -1
2, COS@ = i nhị SE” = =-
Trang 3Bai toán: CMR hai véctơ
a= (X1; ¥1; 2,) và bp (X,; Y2; Z,) cung phương
khi và chí khi cả ba định thức cấp hai
sau đây đeu bằng không:
1| 111 frÌ
22⁄2| |⁄232| #222
Trang 4Định nghĩa:
Trong khong gian với he toa do OXyZ
cho hai vécto bat ky a = = (X,; ¥y; 24), b= (X;; Y›; Z›] Véctơ có ba toa do la ba đinh thức (') gọi la tích
có hướng (hay tích véctd) cua hai véctd a va h
Ký hieu la, b],
„ a,jI = |1, 1171 ly Z,| |Z,4,| |X ¥
3222| |⁄23;| JA
"\
Trang 5
Chứng minh: [ø, b| L a
Ta có: [a, b}.a
= (Y1Z;-Y;Z4).X,†(ZX;-2„X:) V;†{X;Y;-X;Y‡)-2;
= YjZ XV XqZy AZ Koy y-Z-X pV TX YZ y-XoY 2:
= (
>[£¿]Lø
Tương tư : [ø,b] 1L b
Trang 6
Taco:
(X,° + yy" 2,°)( X,° + y.°+2Z,°) = (K,X,+y,y,+Z,2,)°
—v 2v 241 v2.2 2-21 4c2vy 2ia,2-2
= XI X;ˆ† XỊ VY; † XỊ/Z¿ˆ† VỊ X;“† Vụ 2;
2.22 1> 2v 21+ 2421x222 v 2v 2 vr2.y2 + VY; “ˆ †74 X;“† Z4 V¿ †Z42;^~ Kyo X;^ VỊ V¿
2 2 -Z4Z; — 2X1X;Y4Y; = 2X4X;7J7; —= 2V1Y;z212;
= ( X/Y;ˆ = 2X¡X;V+Y;† Y4 X;})
+ (X,°Z,"— 2X,X,Z,Z,+ Z,°X,"}
+ (y,'Z,"— 2y,y.2,Z,+ 2,Y2')
=( X,Y;- X;Y;)“+(X,Z;-X;Z4}ˆ“+(V,Zz-2Z+V›)°.
Trang 7Trong he toa do oxyz cho a =(x1: y1; 21)
b (X2; y2: 22}
t Tích vo hướng: a,b = x2x1+y1y242122,
“
* Tich có hướng: |4 ?]= 7 : Ul } ia
kẻ
Trang 8
Bai 1: Cho ba vécto a= (1; -1; 0)
b= (4; 0; -1)
= (3; 2; -1)
Tim a, (2 b) C
b, Ø 2{Ðb, cÌ
Trang 9= 3;(0.c) =13
>a *(b.c) = 39
Trang 10Bai 2:
Cho3 diem A=(1;0; 0);
B = (0; 0; 1)
C = (2; 1; 1)
a, CM A, 8, C la 3 đình một fam giác
b, Tĩnh cúc góc của fam giác ABC