Trong toán học sơ cấp, véctơ là một đoạn thẳng có hướng. Ví dụ trong mặt phẳng cho hai điểm phân biệt A và B bất kì ta có thể xác định được véctơ A B → {displaystyle {overrightarrow {AB}}} {displaystyle {overrightarrow {AB}}} được mô tả như hình vẽ. Vectơ hướng từ A đến B Trong toán học cao cấp, một véctơ là một phần tử trong một không gian vectơ, được xác định bởi ba yếu tố: điểm đầu (hay điểm gốc), hướng (gồm phương và chiều) và độ lớn (hay độ dài). Ví dụ, đoạn thẳng AB có điểm gốc là A, hướng từ A đến B được gọi là vectơ AB, kí hiệu là A B → {displaystyle {overrightarrow {AB}}} {displaystyle {overrightarrow {AB}}}. Véctơ được kí hiệu là A B → {displaystyle {overrightarrow {AB}}} {displaystyle {overrightarrow {AB}}} hoặc a → {displaystyle {vec {a}}} {vec a}, b → {displaystyle {vec {b}}} {displaystyle {vec {b}}}, u → {displaystyle {vec {u}}} {vec u}, v → {displaystyle {vec {v}}} {vec v}
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
y M x
y
1 -1
BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG II TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GĨC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
1 Định nghĩa
Lấy M trên nữa đường trịn tâm O Xét gĩc nhọn = xOM Giả sử M(x; y).
sin = y (tung độ )
cos= x (hồnh độ )
tan= y tungđộ
x hoà nhđộ
(x 0)
cot= x hoà nhđộ
y tungđộ
(y 0)
Chú ý: – Nếutù thì cos < 0, tan< 0, cot< 0.
– tan chỉ xác định khi 90 0 , cotchỉ xác định khi 0 0 và 180 0
2 Tính chất
Gĩc phụ nhau Gĩc bù nhau
0 0 0 0
0 0 0 0
sin(180 ) sin
3 Giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt
2
2 2
3
2
2 2
1
4 Các hệ thức cơ bản
sin
cos cos
sin tan cot 1 (sin cos 0)
2 2 2
2 2
2
1
cos 1
sin
Chú ý: 0 sin 1; 1 cos 1
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 2BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
O A
B
a
b
a
b
a) asin 00bcos00csin900 b) acos900bsin900csin1800
c) a2sin900b2cos900c2cos1800 d) 3 sin 90 2 0 2cos 602 0 3tan 452 0
e) 4a2sin 452 0 3( tan 45 )a 0 2 (2 cos45 )a 0 2
Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) sinx cosx khi x bằng 00; 450; 600 b) 2sinx cos2x khi x bằng 450; 300
Bài 3: Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính các giá trị lượng giác còn lại:
a) sin 1
4
3
c) tanx 2 2
Bài 4: Biết sin150 6 2
4
Tinh cos15 , tan15 , cot150 0 0
Bài 5: Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính giá trị của một biểu thức: a) sinx 1, 900 x 1800
3
x x
tan cot
b) tan 2 Tính B
3 3
sin cos sin 3cos 2sin
Bài 6: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) (sinx cos )x 2 1 2sin cosx x b) sin4x cos4x 1 2sin2x.cos2x
c) tan2x sin2x tan2x.sin2x d) sin6x cos6x 1 3sin2x.cos2x
e) sin cos (1 tan )(1 cot ) 1 2sin cosx x x x x x
f)
Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:
a) cosy sin tany y b) 1 cos 1 cos b b c) sina 1 tan 2a
x
2 2
1 cos
tan cot
1 sin
2 2
2
1 4sin cos (sin cos )
f) sin(900x) cos(180 0x) sin 2x(1 tan 2x) tan 2x
g) cos10 + cos20 + + cos170 + cos180
Bài 8: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) cos 122 0 cos 782 0 cos 12 0 cos 892 0 b) sin 32 0 sin 152 0 sin 752 0 sin 872 0
II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1 Góc giữa hai vectơ
Cho a b, 0
Từ một điểm O bất kì vẽ OAa OB, b
Khi đó a b, AOB
với 0 0 AOB 180 0
Chú ý:
+ a b,
= 90 0 a b
Trang 3BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
+ a b,
= 0 0 a b,
cùng hướng + a b,
= 180 0 a b,
ngược hướng + a b, b a ,
2 Tích vô hướng của hai vectơ
Định nghĩa: a b a b cos ,a b
Đặc biệt: a a a2 a2
.
Tính chất: Với a b c, ,
bất kì và kR, ta có:
+ a b b a
; a b c a b a c. .
;
ka b. k a b.a kb.
; a2 0; a2 0 a 0
+ a b 2a2 2 a b b 2
; a b 2a2 2 a b b 2
; a2 b 2 a b a b
+ a b
> 0 a b,
nhọn
.
a b
= 0 a b,
vuông
.
a b
< 0 a b,
tù
3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho a
= (a1, a2), b
= (b1, b2) Khi đó: a b a b1 1a b2 2
.
a a12a22
1 1 2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
cos( , )
.
; ab a b1 1a b2 2 0
Cho A x( A;y A), (B x B;y B) Khi đó: AB (x Bx A)2 (y By A)2.
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng: a) AB AC.
b) AC CB.
c) AB BC.
Bài 2: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tính các tích vô hướng:
a) AB AC.
b) AC CB.
c) AB BC.
Bài 3: Cho bốn điểm A, B, C, D bất kì
a) Chứng minh:DA BC DB CA DC AB 0
b) Từ đó suy ra một cách chứng minh định lí: "Ba đường cao trong tam giác đồng qui"
Bài 4: Cho tam giác ABC với ba trung tuyến AD, BE, CF Chứng minh:
BC AD CA BE AB CF 0
Bài 5: Cho hai điểm M, N nắm trên đường tròn đường kính AB = 2R Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng AM và BN
a) Chứng minh: AM AI AB AI BN BI , BA BI.
b) Tính AM AI BN BI.
theo R
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8
a) Tính AB AC.
, rồi suy ra giá trị của góc A
b) Tính CACB.
c) Gọi D là điểm trên CA sao cho CD = 3 Tính CD CB.
Bài 7: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 4BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
a) AB AC.
b) (AB AD BD )( BC)
c) (ACAB)(2ADAB)
d) AB BD.
e) (AB AC AD DA DB DC)( )
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = 2, BC = 4, CA = 3
a) Tính AB AC.
, rồi suy ra cosA
b) Gọi G là trọng tâm của ABC Tính AG BC.
c) Tính giá trị biểu thức S = GA GB GB GC GC GA
d) Gọi AD là phân giác trong của góc BAC (D BC) Tính AD
theo AB AC,
, suy ra AD
HD: a) AB AC. 3
2
, cosA 1
4
b) AG BC. 5
3
c) S 29
6
d) Sử dụng tính chất đường phân giác DB AB DC
AC.
AD 3AB 2AC
5
Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, A = 600 M là trung điểm của BC a) Tính BC, AM
b) Tính IJ, trong đó I, J được xác định bởi: 2IA IB 0,JB 2JC
HD: a) BC = 19, AM = 7
2 b) IJ = 2 133
3
Bài 10: Cho tứ giác ABCD
a) Chứng minh AB2BC2CD2DA2 2AC DB.
b) Suy ra điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là:
AB2CD2BC2DA2
Bài 11: Cho tam giác ABC có trực tâm H, M là trung điểm của BC Chứng minh:
MH MA. 1BC2
4
Bài 12: Cho hình chữ nhật ABCD, M là một điểm bất kì Chứng minh:
a) MA2MC2MB2MD2 b) MA MC MB MD.
c) MA2MB MD 2MA MO.
(O là tâm của hình chữ nhật)
Bài 13: Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(5; –3), C(2; 0)
a) Tính chu vi và nhận dạng tam giác ABC
b) Tìm toạ độ điểm M biết CM 2AB 3AC
c) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 14: Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8)
a) Tính AB AC.
Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tìm toạ độ trực tâm H và trọng tâm G của tam giác ABC
d) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
e) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B, M, A thẳng hàng
f) Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N
g) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật
h) Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO
i) Tìm toạ độ điểm T thoả TA 2TB 3TC 0
Trang 5BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
k) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với A qua B
l) Tìm toạ độ điểm I chân đường phân giác trong tại đỉnh C của ABC
Bài 15: Cho tam giác ABC tìm tập hợp những điểm M sao cho:
a) MA2 2MA MB.
b) (MA MB )(2MB MC ) 0
c) (MA MB MB MC )( ) 0
d) 2MA2MA MB MA MC.
Bài 16: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Tìm tập hợp những điểm M sao cho: a) MA MC MB MD a2
b) MA MB MC MD 5a2
c) MA2MB2MC2 3MD2 d) (MA MB MC MC MB )( ) 3a2
Bài 17: Cho tứ giác ABCD, I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm tập hợp điểm M sao cho: MA MB MC MD . 1IJ2
2
Bài 18: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB=2a, đáy lớn BC=3a, đáy nhỏ AD=2a
III HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
ChoABC có: – độ dài các cạnh: BC = a, CA = b, AB = c
– độ dài các đường trung tuyến vẽ từ các đỉnh A, B, C: ma, mb, mc – độ dài các đường cao vẽ từ các đỉnh A, B, C: ha, hb, hc
– bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác: R, r – nửa chu vi tam giác: p
– diện tích tam giác: S
1 Định lí côsin
a2b2c2 2 cosbc A ; b2c2a2 2 cosca B ; c2a2b2 2ab.cosC
2 Định lí sin
R
sin sin sin
3 Độ dài trung tuyến
a
b c a m
2 2 2
2 2( )
4
2 2 2
2 2( )
4
2 2 2
2 2( )
4
4 Diện tích tam giác
S = 1ah a 1bh b 1ch c
= 1bcsinA 1casinB 1absinC
= abc
R
4
= pr
Trang 6BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
A
O M
C
D
T
R
= p p a p b p c( )( )( ) (công thức Hê–rông)
Giải tam giác là tính các cạnh và các góc của tam giác khi biết một số yếu tố cho trước.
5 Hệ thức lượng trong tam giác vuông (nhắc lại)
Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao.
BC2AB2AC2 (định lí Pi–ta–go)
AB2 BC BH. , AC2 BC CH.
AH2 BH CH. ,
AH2 AB2 AC2
AH BC AB AC.
ba.sinBa.cosCctanBccotC ; ca.sinCa.cosBbtanCbcotC
6 Hệ thức lượng trong đường tròn (bổ sung)
Cho đường tròn (O; R) và điểm M cố định.
Từ M vẽ hai cát tuyến MAB, MCD.
PM/(O) = MA MB MC MD MO2R2
Nếu M ở ngoài đường tròn, vẽ tiếp tuyến MT.
PM/(O) = MT2MO2R2
Bài 1: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có;
a) ab.cosC c cosB b) sinA sin cosB C sin cosC B
c) h a 2 sin sinR B C d) m a2 m b2 m c2 3(a2 b2 c2)
4
ABC
S 1 AB AC2. 2 AB AC. 2
2
Bài 2: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a) Nếu b + c = 2a thì
b) Nếu bc = a2thì sin sinB C sin2A h h, b c h a2
c) A vuông m b2m c2 5m a2
Bài 3: Cho tứ giác lồi ABCD, gọi là góc hợp bởi hai đường chép AC và BD a) Chứng minh diện tích S của tứ giác cho bởi công thức: S 1AC BD .sin
b) Nêu kết quả trong trường hợp tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Bài 4: Cho ABC vuông ở A, BC = a, đường cao AH
a) Chứng minh AH a.sin cos ,B B BH a.cos2B CH, a.sin2B
b) Từ đó suy ra AB2BC BH AH , 2BH HC.
Bài 5: Cho AOB cân đỉnh O, OH và OK là các đường cao Đặt OA = a, AOH a) Tính các cạnh của OAK theo a và
b) Tính các cạnh của các tam giác OHA và AKB theo a và
c) Từ đó tính sin2 , cos2 , tan2 theo sin , cos , tan
Bài 6: Giải tam giác ABC, biết:
a) c 14; A 60 ;0 B 400 b) b 4,5; A 30 ;0 C 750
c) c 35; A 40 ;0 C 1200 d) a 137,5; B 83 ;0 C 570
Trang 7BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
Bài 7: Giải tam giác ABC, biết:
a) a 6,3; b 6,3;C 540 b) b 32; c 45; A 870
c) a 7; b 23;C 1300 d) b 14; c 10; A 1450
Bài 8: Giải tam giác ABC, biết:
a) a 14; b 18;c 20 b) a 6; b 7,3; c 4,8
c) a 4; b 5;c 7 d) a 2 3; b 2 2;c 6 2
$ BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II $ Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau:
3 3
1 sin cos
2 2
2 2
1 2tan 4sin .cos
2 2
2
4 4 2
cos sin
1 tan sin cos sin
cos (1 tan ) sin (1 cot )
g) cos2x(cos2x 2sin2x sin2xtan2x) 1
Bài 2: Biết sin180 5 1
4
Tính cos180, sin720, sin1620, cos1620, sin1080, cos1080, tan720
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A = cos4x cos2x sin2x b) B = sin4x sin2x cos2x
Bài 4: Cho các vectơ a b,
a) Tính góc a b,
, biết a b, 0
và hai vectơ ua 2 ,b v 5a 4b
vuông góc
b) Tính a b
, biết a 11, b 23, a b 30
c) Tính góc a b,
, biết (a 3 )b (7a 5 ), (b a 4 )b (7a 2 )b
d) Tính a b , 2a 3b
, biết a 3, b 2, ( , ) 120a b 0
e) Tính a , b
, biết a b 2, a b 4, (2a b ) (a 3 )b
Bài 5: Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 6
a) Tính AB AC.
và cosA
b) M, N là hai điểm được xác định bởi AM 2AB AN, 3AC
Tính MN
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, AD = 1, BAD 600
a) Tính AB AD BA BC ,
b) Tính độ dài hai đường chéo AC và BD Tính cosAC BD,
Bài 7: Cho tam giác ABC có góc A nhọn Về phía ngoài tam giác vẽ các tam giác vuông cân đỉnh A là ABD và ACE Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh AI DE
Bài 8: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Gọi H, K lần lượt là trực tâm của các tam giác ABO và CDO Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC
Trang 8BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
Chứng minh HK IJ
Bài 9: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1, M là trung điểm cạnh AB Trên đường chéo AC lấy điểm N sao cho AN 3AC
4
a) Chứng minh DN vuông góc với MN
b) Tính tổng DN NC MN CB.
Bài 10: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
a) AB AM AC AM 0
b) AB AM AC AM 0
c) (MA MB MA MC )( ) 0
d) (MA MB 2MC MA)( 2MB MC ) 0
Bài 11: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta có:
a) b2c2a b( cosC c cos )B b) (b2c2) cosAa c( cosC b cos )B
b) sinA sin cosB C sin cosC B sin(B C )
Bài 12: Cho ABC Chứng minh rằng:
a) Nếu (a b c b c a )( ) 3bc thì A 600
b c a
3 3 3
2
c) Nếu cos(A C ) 3cos B 1 thì B 600
d) Nếu b b( 2a2) c a( 2c2) thì A 600
Bài 13: Cho ABC Chứng minh rằng:
c
2 2
cos cos 2
C
sin
2cos sin thì ABC cân đỉnh B
c) Nếu a 2 cosb C thì ABC cân đỉnh A
cos cos sin sin thì ABC vuông tại A
e) Nếu S 2R2sin sinB C thì ABC vuông tại A
Bài 14: Cho ABC Chứng minh điều kiện cần và đủ để hai trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau là: b2c2 5a2
Bài 15: Cho ABC
a) Có a = 5, b = 6, c = 3 Trên các đoạn AB, BC lần lượt lấy các điểm M, K sao cho
BM = 2, BK = 2 Tính MK
b) Có cosA 5
9
, điểm D thuộc cạnh BC sao cho ABCDAC, DA = 6, BD 16
3
Tính chu vi tam giác ABC
3 , AB = 10
Bài 16: Cho một tam giác có độ dài các cạnh là: x2 x 1; 2x 1; x2 1
a) Tìm x để tồn tại một tam giác như trên
b) Khi đó chứng minh tam giác ấy có một góc bằng 1200
Bài 17: Cho ABC có B 900, AQ và CP là các đường cao, SABC 9SBPQ
Trang 9BÀI TẬP CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 10 MINH HIẾU
a) Tính cosB
b) Cho PQ = 2 2 Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC
HD: a) cosB 1
3
2
Bài 18: Cho ABC
a) Có B 600, R = 2, I là tâm đường tròn nội tiếp Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp ACI
b) Có A 900, AB = 3, AC = 4, M là trung điểm của AC Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp BCM
c) Có a = 4, b = 3, c = 2, M là trung điểm của AB Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp BCM
6
3 30
Bài 19: Cho hai đường tròn (O1, R) và (O2, r) cắt nhau tại hai điểm A và B Một đường thẳng tiếp xúc với hai đường tròn tại C và D Gọi N là giao điểm của AB và CD (B nằm giữa A và N) Đặt AO C1 , AO D2
a) Tính AC theo R và ; AD theo r và
b) Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp ACD
HD: a) AC = 2 sinR
2
, AD = 2 sinr
2
b) Rr
Bài 20: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn đường kính AC, BD = a,
CAB , CAD
a) Tính AC b) Tính diện tích tứ giác ABCD theo a, ,
2 cos( ) 2sin( )
Bài 21: Cho ABC cân đỉnh A, A , AB = m, D là một điểm trên cạnh BC sao cho
BC = 3BD
a) Tính BC, AD
b) Chứng tỏ rằng đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABD, ACD là bằng nhau Tính cos để bán kính của chúng bằng 1
2 bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ABC HD: a) BC = 2 sinm
2
, AD = m 5 4cos
16
_Hết _
* Learning is the eye of the mind *