1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍCH VÔ HƯỚNG 2 VECTƠ (T1)

16 464 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Vô Hướng 2 Vectơ (T1)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ... TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ.

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÍ VỊ ĐẠI BIỂU

VÀ CÁC GIÁO VIÊN VỀ DỰ HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG

Trang 2

MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG GIỜ HỌC

1/ Hăng hái tham gia vào các hoạt động học tập

2/ Ghi đầy đủ các đề mục và nội dung có biểu tượng ở trước

Trang 3

Bài cũ

a BA BC

b BA AC

c AC CB

 

 

 

A

60 o

C

B

Cho hình vẽ bên, tính:

Giải:

A’

 

a BA BC   

) , 90

b BA AC   

c AC CBCA CB  

Ta có

Trang 4

F

O

s

Trang 5

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1/Định nghĩa Cho vµ khác .khi đó

ta có

+ Qui ước: Nếu hoặc bằng thì0 a b   0

a/Định nghĩa a/Định nghĩa (SGK)

 

.cos ,

a b a b  a b 

ab   a b , 

0

b

Trang 6

0

a b    a b  

a  b 

b/Chú ý

ta có

2 2

a  a

1/ Với

2/

2

0

a 

2

a    a   

3/

4/

Trang 7

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

c AH BC 

1/Định nghĩa

 

.cos ,

a b a b  a b 

a/Định nghĩa c/ Ví dụ1: Cho tam giác

đều ABC có cạnh bằng 4 và

chiều cao AH (như hình vẽ)

Tính:

a AB AC 

b AB HC 

A

b/ Chú ý

0

a b    a b  

2 2

a a

Trang 8

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

4.4cos 60

1

2

.

AB HC

 

1/Định nghĩa

 

.cos ,

a b a b  a b 

a/ Định nghĩa

.

AB AC

 

b/ Chú ý

a/ Ta có:

AB AC AB AC

4.2cos120

4.2 cos 60

1 4.2 4

2

.

AH BC

 

b/ Ta có:c/ Ta có:

'

.

AB AC

                                                        

C’

c/ Ví dụ

0

a b   a b  

= 0

2 2

a a

Trang 9

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

1/Định nghĩa

a/ Định nghĩa

c/ Ví dụ

b/ Chú ý

2/ Tính chất

a/ Tính chất

Với ba vectơ và mọi số k ta có:

a b  b a 

, ,

a b c  

a b c      a b a c     

 ka b k a b      a kb. 

2/ Tính chất

a/ Tính chất (SGK)

 

.cos ,

a b a b  a b 

0

a b   a b  

2 2

a a

Trang 10

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

a b   2 a2  2 a b b   2

a b a b   .    a2  b2

a b   2 a2  2 a b b   2

1/Định nghĩa

 

.cos ,

a b a b  a b 

a/ Định nghĩa

c/ Ví dụ

b/ Chú ý

2/ Tính chất

a/ Tính chất

b/ Nhận xét (SGK)

.

a b  b a 

 

a b c   a b a c   

 ka b k a b a kb         .

b/ Nhận xét

0

a b  2 2a b  

a a

Trang 11

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

.

AB AC HC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1/Định nghĩa

a/ Định nghĩa

c/ Ví dụ

b/ Chú ý

2/ Tính chất

 

.cos ,

a b a b  a b 

0

a b   a b  

Ví dụ 2: (đề như VD1) Tính:

A

Giải:

Ta có:

= 8 – 4 = 4

AB AC HC AB AC AB HC

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

.

a b  b a 

 

a b c   a b a c   

     

2 2

a a

a/ Tính chất

Trang 12

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

0

a b    a b  

              AH BC                2

                           AH BC               2 AH                                         2  2AH BC BC  2

1/Định nghĩa

 

.cos ,

a b a b  a b 

a/ Định nghĩa

c/ Ví dụ

b/ Chú ý

2/ Tính chất

a/ Tính chất

.

a b  b a 

 

a b c   a b a c   

 ka b k a b a kb         .

b/ Nhận xét

Ví dụ 3: (đề như VD1) Tính:

A

Giải:

Ta có:

2

2

4 3

0 4 2

= 6 + 16 = 20

2 2

a a

Trang 13

§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

a b    a b   a b  a b  .cos a b , 

1/Định nghĩa

 

.cos ,

a b a b  a b 

a/ Định nghĩa

c/ Ví dụ

b/ Chú ý

2/ Tính chất

a/ Tính chất

.

a b  b a 

 

a b c   a b a c   

     

a b    a  b

2 2

a  a

2 2

a a

Củng cố 1

Trang 14

Củng cố 2

Khi 2 vectơ và cùng hướng thì

a b   a b 

b

aa b   .?

Khi 2 vectơ và ngược hướng thìab

a b   a b 

Khi thìa b   a b   0

Trang 15

Đối với 2 số thực a và b bất kỳ ta có:

(a.b)2 = a2.b2

? Với 2 vectơ và thì có đúng không? (Nếu không sửa lại cho đúng)

b

a   a b  2 a b 2 2

Trả lời: Không đúng

Củng cố 3

Trang 16

Bài tập về nhà: 1;2 trang 45(SGK)

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w