1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 2. Tích vô hướng hai vectơ

26 407 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng hai vectơ
Trường học Trường THPT Cầu Quan
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠhai vectơ và là một số... TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠVí dụ: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, trọng tâm G, I là trung điểm BC... TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠVí

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÀ VINH

TRƯỜNG THPT CẦU QUAN



Trang 2

 CB IO  DI IN   , ,  

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, I, K lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA Xác định góc giữa các vectơ sau:

B A

C I

Trang 3

CB IO   , 

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, I, K lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA Xác định góc giữa các vectơ sau:

B A

C I

Trang 4

  DI IN , 

CB IO  , 

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, I, K lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA Xác định góc giữa các vectơ sau:

B A

C I

Trang 5

  DI IN , 

CB IO  , 

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, I, K lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA Xác định góc giữa các vectơ sau:

B A

C I

Trang 6

 CB IO  DI IN   , ,  

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, I, K lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA Xác định góc giữa các vectơ sau:

B A

C I

Trang 7

  DI IN , 

CB IO  , 

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, I, K lần lượt

là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA Xác định góc giữa các vectơ sau:

B A

C I

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÀ VINH

TRƯỜNG THPT CẦU QUAN



Trang 10

Trong đó  F  là c ờng độ lực F tính bằng Niutơn (N)

OO’ độ dài OO’ tính bằng mét (m)

 Là góc giữa OO’ và F

Trang 11

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

hai vectơ và là một số Kí hiệu , được

xác định bởi công thức:

I – Định nghĩa

 Quy ước:

Trang 12

Ghi nhớ : a.ba b cos a,b  

 Với và khác ta có a  b  0 

 Khi thì a b    a.b a.a       a 2  a  2

Trang 13

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ví dụ: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, trọng tâm G, I là trung điểm BC Tính tích vô hướng sau:

AC.CB , AB.CG , 

Trang 15

AC.AG ,

 

IB.IC 

Trang 16

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ví dụ: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a, trọng tâm G, I là trung điểm BC Tính tích vô hướng sau:

AC.CB , AB.CG , 

Trang 17

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b   

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

II Tính chất của tích vô hướng

Trang 18

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b   

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

II Tính chất của tích vô hướng

a2 – b2 = ?

Trang 19

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b   

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Cho hai vectơ và đều khác a  b  0 

Khi nào thì tích vô hướng của hai vectơ

là số dương ? Là số âm ? Bằng 0 ?

Trang 20

F2 là hình chiếu vuông góc F lên AB.

Công A = F AB = ( F 1 + F 2 ).AB = F 1 AB + F 2 AB

Ứng dụng:

F = F1+F2

Ta có

Trang 21

Ghi nhớ :

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b                                                                   

III Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trang 22

Ghi nhớ :

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b                                                                   

III Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Ví dụ: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm

Trang 23

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b                                                                   

a a a và b a a đều khác

0

Trang 24

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b                                                                   

Trang 25

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Ghi nhớ : a.b a b cos a,b                                                                   

IV Ứng dụng

c Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A và B được tính

Trang 26

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

- Hai vectơ vuông góc thì tích vô hướng của chúng bằng gì ?

- Nhắc lại công thức tính góc giữa hai vectơ và

công thức tính khoảng cách giữa hai điểm ?

- Nhắc lại định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

la gì ? Công thức tính như thế nào ?

- Nhắc lại công thức tính tích vô hướng của hai

vectơ bằng biểu thức tọa độ ?

- Xem lại các công thức của bài học và áp dụng

Ngày đăng: 14/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vuơng ABCD tâm O. Gọi M, N, I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA - Bai 2. Tích vô hướng hai vectơ
ho hình vuơng ABCD tâm O. Gọi M, N, I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, và DA (Trang 7)
F2 là hình chiếu vuông góc F lên AB. - Bai 2. Tích vô hướng hai vectơ
2 là hình chiếu vuông góc F lên AB (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w