1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2 tuần 1.1.doc

39 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm - CN, ĐTNhận xét.. -Giáo viên theo dõi học sinh làm bài.. -Giáo viên phát phiếu giao việc -Kết luận : -Giờ học Toán mà bạn Lan, Tùng ngồi làm việc khác

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 25 tháng 08 năm 2008

Ngày soạn: 24/08/2008

TẬP ĐỌC

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Kiến thức :

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết ôn tồn, thành tài.Các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc Các từ có âm vần dễ sai do ảnh hưởngcủa địa phương

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

Kỹ năng : Rèn đọc hiểu : nghĩa của từ, nghĩa đen và nghĩa bóng

Thái độ : Rút được lời khuyên từ câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trìnhẫn nại mới thành công

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh họa SGK

- Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

1.Bài cũ : (5phút) Giáo viên kiểm tra

SGK đầu năm

2.Dạy bài mới : (30 phút)

*Giới thiệu bài

Trang 2

-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn HS phát

âm đúng các từ ngữ khó:

-quyển, nguệch ngoạc

-làm, lúc, nắn nót

-đã, bỏ dở, chữ

-chán, tảng, ngắn, nắn

b.Đọc từng đoạn trước lớp:

-Theo dõi uốn nắn, hướng dẫn ngắt nghỉ

câu dài, câu hỏi, câu cảm

-Khi cầm quyển sách/ cậu chỉ đọc vài

dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài/ rồi bỏ dở.//

-Bà ơi,/ bà làm gì thế?//

-Thỏi sắt to như thế./ làm sao bà mài

thành kim được?//

Giảng từ : SGK/ tr 5

Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, mải miết,

nguệch ngoạc

-Giáo viên yêu cầu

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d -Thi đọc giữa các nhóm.

-Nhận xét, đánh giá

TIẾT 2 : 1.

Tìm hiểu bài.

-Đọc đoạn 1-2

-Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

-Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

Hỏi thêm: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá

để làm gì?

-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài được

thành chiếc kim không?

-Học sinh đọc, em khác nối tiếp

-HS phát âm/ nhiều em

-HS nối tiếp đọc từng đoạn / 4-5em

-4 em nhắc lại

Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- ( CN, ĐT)Nhận xét

-Đọc thầm đoạn 1-2

-Khi cầm sách, cậu chỉ đọc vài badòng

-Cầm thỏi sắt mải miết mài -Làm thành cái kim khâu

-Không tin vì thấy thỏi sắt to quá

Trang 3

-Những câu nào cho thấy cậu bé không

tin?

-Bà cụ giảng giải như thế nào?

-Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không?

-Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?

-Câu chuyện này khuyên em điều gì?

-Em nói lại câu trên bằng lời của các em?

-Thi đọc lại bài

-Nhận xét

3.Củng cố : (5phút)

Em thích ai trong truyện? Vì sao?

Giáo dục tư tưởng

Nhận xét

Dặn dò tập đọc lại bài Bài sau

Học sinh trả lời

-Đọc thầm đoạn 3-4

-4 em đọc và TLCH

-Mỗi ngày thành tài.-Cậu bé tin

-Hiểu và quay về học

-Trao đổi nhóm thảo luận

-Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc

gì cũng thành công .-Thi đọc lại bài (5-10 em) hoặc chianhóm thi đọc

-Bà cụ vì bà cụ dạy cậu bé tínhkiên trì./Cậu bé vì cậu hiểu điềuhay

-Đọc bài, chuẩn bị bài sau

TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.

I/ MỤC TIÊU :

Kiến thức : Giúp học sinh củng cố về

- Viết các số từ 0 đến 100 ; thứ tự của các số

- Số có một, hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số

Kỹ năng :Rèn kỹ năng đếm, làm tính nhanh,đúng, chính xác

Thái độ : Yêu thích học toán

Trang 4

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng cài các ô vuông

- Sách Toán, bảng con , bảng số, vở Bài tập, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :(5 phút) Giáo viên kiểm tra

dụng cụ cần thiết để học Toán

2.Dạy bài mới : (30 phút) Giới thiệu

Bài 1: Bảng ô vuông.

-Nêu các số có 1 chữ số

-Phần b,c yêu cầu gì ?

-Theo dõi

-Hướng dẫn chữa bài 1

Bài 2 : Bảng ô vuông từ 10 – 100.

-Nêu tiếp các số có 2 chữ số

-Viết số bé nhất có 2 chữ số

-Viết số lớn nhất có 2 chữ số

-Giáo viên kẻ sẵn 3 ô liền nhau lên

bảng rồi viết

34-Số liền trước của 34 là số nào ?

-Số liền sau của 34 là số nào ?

Bài 3 : câu a, b, c, d.

-Giáo viên theo dõi học sinh làm bài

-Hướng dẫn chữa bài 3

-Bảng con, SGK, vở Bài tập, nháp

-Vài em nhắc tựa

-Quan sát-1 em nêu, nhận xét Viết vở

-Viết số bé nhất, lớn nhất có 1 chữ số.-Học sinh tự làm

-2 em lên bảng viết : Số 33, 35

-Cả lớp làm vở40

9898100-Chữa bài

Trang 5

-Chấm (5 –7 vở ) Nhận xét.

-Trò chơi: Giáo viên nêu luật chơi.Đưa

ra 1 số bất kì rồi nói ngay số liền

trước, liền sau.Nhận xét

3.Củng cố :(3 phút)

Nêu các số có 1 chữ số, 2 chữ số, số

liền -trước, liền sau của số 73

Nhận xét tiết học

Dặn dò làm bài tập

-Chia nhóm tham gia trò chơi

-3 em nêu Nhận xét

-Làm bài 3/ trang 3

Chuẩn bị: Ôn tập/ tiếp

- Vở Bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :(3phút)

Giáo viên kiểm tra sách vở đầu năm

2.Dạy bài mới :(30 phút)

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Thảo luận.

-Giáo viên yêu cầu chia nhóm

-Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm

-Sách đạo đức, vở bài tập

-Học tập, sinh hoạt đúng giờ

Trang 6

trong 1 tình huống: việc làm nào đúng,

việc làm nào sai? Tại sao đúng? Tại sao

sai?

-Giáo viên phát phiếu giao việc

-Kết luận :

-Giờ học Toán mà bạn Lan, Tùng ngồi

làm việc khác không chú ý nghe sẽ

không hiểu bài Như vậy các em không

làm tốt bổn phận, trách nhiệm của mình

làm ảnh hưởng đến quyền được học tập

của các em Lan, Tùng nên làm bài với

các bạn

-Vừa ăn, vừa xem truyện có hại cho sức

khoẻ Nên ngừng xem và cùng ăn với

cả nhà

* Qua 2 tình huống trên em thấy mình

có những quyền lợi gì ? Nhận xét

Hoạt động 2 : Xử lí tình huống.

-Chia nhóm, phân vai

-GV chốt ý :

-Ngọc nên tắt Ti vi đi ngủ đúng giờ để

đảm bảo sức khoẻ, không làm mẹ lo

lắng

-Bạn Lai nên từ chối đi mua bi và

khuyên Tịnh không nên bỏ học đi làm

-Quyền được học tập

-Quyền được đảm bảo sức khoẻ

-Vài em nhắc lại

-Nhóm 1: tình huống 1 /tr19-Nhóm 2: tình huống 2/tr 19-Trao đổi nhóm

-Đại diện nhóm trình bày

Trang 7

-Kết luận : Mỗi tình huống có thể có

nhiều cách ứng xử Chúng ta nên chọn

cách ứng xử cho thích hợp

-“ Giờ nào việc nấy”

Hoạt động 3 :Thảo luận.

-Phát phiếu cho 4 nhóm

-Kết luận : Cần sắp xếp thời gian hợp lí

để đủ thời gian học tập vui chơi làm

việc nhà và nghỉ ngơi

-Thực hành: Cho học sinh làm bài tập

Nhận xét

3.Củng cố :(3 phút) Em sắp xếp công

việc cho đúng giờ nào việc nấy có lợi gì

?

-Nhận xét tiết học

- Học bài, làm bài tập

-1 em nhắc lại

-Chia 4 nhóm-4 nhóm thảo luận

-Đại diện nhóm trình bày-Vài em nhắc lại

-Học sinh đọc: giờ nào việc nấy

-Làm vở bài tập Bài 3 trang 2

-Học tập tốt, bảo đảm quyền lợi, sứckhoẻ

-HTL bài học, làm bài 4 trang 3

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

Ngày soạn: 24/8/2008

Thể dục.

Tiết 1 : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH

TRÒ CHƠI “ DIỆT CÁC CON VẬT CÓ HẠI”

I/ MỤC TIÊU :

- Kiến thức :Biết một số quy định trong giờ học Thể dục , chia tổ, chọn cán sự.Học giậm chân tại chỗ- đứng lại Ôn trò chơi “ diệt các con vật có hại”

- Kỹ năng: Rèn tập luyện đúng động tác

- Thái độ: Biết vận dụng rèn luyện thân thể và thể lực

Trang 8

II/ CHUẨN BỊ:

- Sân tập, còi

- Ổn định hàng nhanh

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

a Phần mở đầu: (5phút)

-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

-Giới thiệu chương trình thể dục Lớp

Hai

-Tính kỷ luật

-Một số quy định

B Phần cơ bản:(20 phút)

-Luyện tập: Giâm chân tại chỗ – đứng

lại

-Trò chơi: Diệt các con vật có hại

-Thưởng, phạt

c Phần kết thúc:(5phút)

-Giáo viên hệ thống lại bài

-Nhận xét bài học và giao việc về

nhà

-Đứng tại chỗ vỗ tay,hát

* * * * * * * * * *

* * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * -Nhanh, đúng giờ

-Thực hiện đúng nội quy Chia Tổ, bầu cán sự

-Tập đồng loạt, chia tổ

-Tham gia trò chơi

* *

* *

* *

* *

* *

-Đứng lại, vỗ tay hát

-Tập luyện thêm

KỂ CHUYỆN

Trang 9

CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Kiến thức:- Kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện “ Có côngmài sắt có ngày nên kim”

- Biết kể tự nhiên phối hợp với điệu bộ, lời kể nét mặt, giọng kể phù hợp với nộidung

Kỹ năng : Rèn kỹ năng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lờibạn

Thái độ : Ý thức tập luyện tính kiên trì nhẫn nại

II/ CHUẨN BỊ:

- 4 tranh minh họa, 1 chiếc kim khâu, khăn đội đầu, bút lông, giấy

- Sách giáo khoa

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ : (5phút)

Giáo viên kiểm tra SGK

2.Dạy bài mới : (30 phút)

Giới thiệu bài

Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập đọc

các em vừa học có tên là gì ?

-Em đọc được lời khuyên gì qua câu

chuyện đó ?

-Giáo viên nêu yêu cầu ( STK/ tr 33 )

a : Kể từng đoạn.

-Kể từng đoạn theo tranh

*Hoạt động nhóm: Chia nhóm kể từng

đoạn của chuyện

-Giáo viên nhận xét cách diễn đạt,

-HS chuẩn bị Sách

-Vài em nhắc tựa

-1 em nêu

-Làm việc gì cũng phải kiên trì.

-Quan sát tranh-Đọc thầm lời gợi ý-HS trong nhóm lần lượt kể Nhận xét.-1 em đại diện nhóm kể chuyện trướclớp

Trang 10

cách thể hiện.

-Giáo viên chú ý: Các em kể bằng

giọng kể tự nhiên, không đọc thuộc

lòng

b Kể toàn bộ chuyện

-Em dựa vào tranh hãy kể lại toàn bộ

câu chuyện

c-Hướng dẫn kể theo phân vai

-Nhận xét

3.Củng cố :(5phút)

Em vừa kể câu chuyện gì?

-Câu chuyện kể khuyên em điều gì ?

Tập kể lại chuyện

-Nhận xét tiết học

-Nhận xét

-Quan sát tranh và kể lại chuyện

1 em kể, em khác nối tiếp

-Nhận xét

-3 em Giỏi kể theo phân vai: người dẫnchuyện, cậu bé, bà cụ

-Chọn nhóm học sinh kể hấp dẫn

-1 em nhìn tranh kể lại chuyện

-Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫnnại mới thành công

-Tập kể lại và làm theo lời khuyên

TOÁN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 / TIẾP.

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:Giúp học sinh củng cố về

- Đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có hai chữ số theo chục và đơn vị

Kỹ năng: Rèn đọc, viết, phân tích số đúng, nhanh

Thái độ: Thích sự chính xác của toán học

II/ CHUẨN BỊ :

- Kẻ viết sẵn bảng

- bảng con, SGK, vở bài tập

Trang 11

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ: (5phút)

Tiết toán trước học bài gì?

-Kiểm tra vở bài tập Chấm ( 5-7 vở )

-Nhận xét

2ø.Dạy bàimới :(30 phút)

*Giới thiệu bài

a : Luyện tập

Bài 1

Bảng kẻ ô chục, đơn vị, đọc số, viết số

Chục Đơn vị Đọc

số Viếtsố

-Hướng dẫn làm vở

-Hướng dẫn chữa bài

Bài 2.

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài:

-Theo dõi họa sinh làm bài

Bài 3.

-Ôn tập

-Sửa bài tập 3/tr 3

-Ôn tập các số đến 100/ tiếp

-1 em nêu yêu cầu

-4 em lên bảng làm Cả lớp làmnháp Nhận xét

-4 em đọc Nhận xét

-Làm vở -Chữa bài1

-1 em nêu yêu cầu

4-5 em nêu miệng

-Bảng con 57 = 50 + 7-1 em nêu yêu cầu

-Làm nháp

Trang 12

-Hướng dẫn học sinh cách làm 34 38 có

cùng chữ số hàng chục là 3 hàng đơn vị 4 <

8 nên 34 < 38

Bài 4

-Giáo viên ghi bảng 33, 54, 45, 28

-Viết các số theo thứ tự:

- từ bé đến lớn

- từ lớn đến bé

-Hướng dẫn chữa bài 4 Chấm vở Nhận xét

3.Củng cố :(5phút)

Phân tích số: 74, 84

-Giáo dục tư tưởng-Nhận xét tiết học

Dặn dò : Chuẩn bị: Số hạng, tổng

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có công mài sắt có ngàynên kim Qua bài tập chép, hiểu cách trình bày một đoạn văn

- Kỹ năng: Rèn cách trình bày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầuđoạn viết hoa và lùi vào 1 ô

- Thái độ: Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ:

- Viết sẵn đoạn văn

- Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Bài cũ :(5phút)

Giáo viên nêu 1 số điều cần lưu ý

Trang 13

của giờ chính tả, viết đúng, sạch,

đẹp, làm đúng bài tập Kiểm tra đồ

dùng

2.Dạy bài mới :(30 phút)

Giới thiệu bài: Tập chép

a.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng

Tranh

-Đoạn này chép từ bài nào?

-Đoạn chép này là lời của ai nói với

ai?

-Bà cụ nói gì?

-Nhận xét

-Đoạn chép có mấy câu?

-Cuối mỗi câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài chính tả

được viết hoa?

-Chữ đầu đoạn được viết như thế

nào?

-Giáo viên gạch dưới những chữ

khó

-Giáo viên theo dõi, uốn nắn

-Hướng dẫn chữa bài Chấm( 5-7

vở)

b : Làm bài tập.

Bài 2.

-Giáo viên nhận xét

Chốt lại lời giải đúng

Bài 3.

-Vở, bút, bảng, vở bài tập

-1 em nhắc tựa

-3-4 em đọc lại

-Có công mài sắt có ngày nên kim

-Bà cụ nói với cậu bé

-Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trìnhẫn nại việc gì cũng làm được Nhậnxét

-2 câu-Dấu chấm

-Mỗi, Giống

-Viết hoa và lùi vào 1 ô

-Bảng con: ngày, mài, sắt, cháu

-HS chép bài vào vở

-Chữa bài

-1 em lên bảng làm

-Lớp làm nháp

Nhận xét

Trang 14

-Nhận xét Chốt ý đúng.

-Giáo viên xóa những chữ cái ở cột

2

3.Củng cố :(5phút)

Viết tập chép bài gì?

-Giáo dục tư tưởng

Nhận xét tiết học

- Dặn dò sửa lỗi

-1 em đọc yêu cầu

-1 em lên bảng Lớp làm nháp

-4-5 em đọc lại bảng chữ cái

-Cả lớp viết vào VBT

-2-3 em nói lại Nhiều em HTL bảngchữ cái

-1 em trả lời

Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008

Ngày so ạ n: 24/08/2008

TẬP ĐỌC TỰ THUẬT.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Kiến thức:

- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch

- Đọc đúng các từ có vần khó,Ngắt nghỉ đúng vị trí có dấu câu

- Kỹ năng: Rèn đọc rõ , trôi chảy, hiểu những thông tin chính về bạn

- Thái độ: Có khái niệm về một văn bản tự thuật lý lịch

II/ CHUẨN BỊ:

- Viết sẵn nội dung tự thuật

- Sách Tiếng Việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 15

1.Bài cũ :(5phút)

Tiết trước em đọc tập đọc bài gì?

-Kiểm tra 2 HS

-Nhận xét

2.Dạy bài mới : (30 phút)

Giới thiệu bài

* : Luyện đọc.

Ảnh

-Đây là ảnh của ai?

-Đây là ảnh của 1 bạn học sinh Hôm

nay chúng ta sẽ đọc lại lời bạn ấy tự

kể về mình Những lời kể về mình

như thế được gọi là tự thuật hay lí

lịch Qua lời tự thuật của bạn, các em

sẽ biết bạn ấy tên gì, nam hay nữ,

sinh ngày nào, nhà ở đâu, giờ học

giúp các em hiểu cách đọc 1 bài tự

thuật khác cách đọc 1 bài văn, bài

thơ

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng

rành mạch nghỉ hơi rõ giữa phần yêu

cầu và trả lời

Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giảng

từ

a.Đọc từng câu.

-Giáo viên uốn nắn hướng dẫn đọc

đúng các từ ngữ khó, câu khó

-Huyện, nam, nữ, nơi sinh, hiện nay,

xã, tỉnh, tiểu học, tự thuật, quê quán,

nơi ở hiện nay

b.Đọc từng đoạn trước lớp.

-Giáo viên theo dõi hướng dẫn ngắt

-1 bạn nữ, ảnh bạn Hà

-Theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS phát âm/ nhiều em

-HS nối tiếp đọc từng đoạn ( HS đọc từđầu đến quê quán, HS khác đọc từ quêquán đến hết)

Trang 16

Họ và tên:// Bùi Thanh Hà.

Nam, nữ:// Nữ

Ngày sinh:// 23-4-1996

-Giảng từ: Tự thuật, quê quán ( SGK/

tr 7)

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Giáo viên yêu cầu chia nhóm đọc

-Hướng dẫn các nhóm đọc đúng

Nhận xét

d -Thi đọc giữa các nhóm

* : Tìm hiểu bài.

-Tổ chức cho HS đọc thầm

-Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh

Hà như vậy?

-Dựa vào bản tự thuật của Thanh Hà

em hãy cho biết họ và tên em?

-Hãy cho biết tên địa phương em ở

-Nếu HS trả lời không được, giáo

viên nên cho HS biết và yêu cầu nhớ

-Thi đọc lại bài Nhận xét

3.Củng cố :(5phút)

Bài tập đọc giúp các em nhớ được

những gì?

-Viết tự thuật phải chính xác

-Nhận xét tiết học

- Dặn dò : Tập đọc bài, làm bài

-HS phát âm ( 5-6 em)

- 2 em nhắc lại

-Học sinh đọc theo nhóm 4-Đọc thầm

Các nhóm thi đọc

-1 em trả lời ( 3-4 em nói lại)

-Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà

-1 em nêu

-3 em giỏi trả lời

-5-10 em đọc rõ ràng rành mạch

-Nhớ bản tự thuật của mình sẽ viết chonhà trường

Trang 17

-Tập đọc bài.

TOÁN.

SỐ HẠNG , TỔNG.

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

Kỹ năng: Gọi tên , làm tính đúng, nhanh chính xác

Thái độ: Yêu thích học toán

II/ CHUẨN BỊ:

- Viết sẵn nội dung Bài 1/ SGK

- bảng con, vở BT, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :(5phút)

Tiết toán trước em học bài gì?

-Kiểm tra vở bài tập.Chấm ( 5-7 vở)

-Nhận xét

2.Dạy bài mới : (30 phút)

Giới thiệu bài

a.

Giới thiệu Số hạng, tổng

-Giáo viên viết bảng

35 + 24 = 59

  

Số hạng Số hạng Tổng

-Giáo viên chỉ vào từng số trong phép cộng

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

59 gọi là Tổng

Trang 18

-Đây là phép tính ngang, bài toán có thể

được ghi bằng phép tính dọc như sau:

35 → Số hạng

24→ Số hạng

59→ Tổng

-Trong phép cộng 35 + 24 = 59

59 gọi là tổng

35 + 24 cũng gọi là tổng vì 35 + 24 có giá trị

là 59

-Em ghi 1 phép tính cộng khác rồi ghi kết quả

thành phần và tên gọi

b.

Làm bài tập

Bài 1: Giáo viên vẽ khung.

-Muốn tìm tổng em làm sao? Nhận xét

Bài 2:

-Em nêu cách đặt tính Nhận xét

Bài 3: Hướng dẫn tóm tắt.

Gợi ý: Muốn biết cả hai buổi bán được bao

nhiêu xe đạp em làm sao?

-Hướng dẫn sửa bài

-Chấm ( 5 – 7 vở) Nhận xét

3.Củng cố : (5phút)

Ghi: 32 + 24 = 56

Trò chơi: Nêu luật chơi

Nhận xét

Dặn dò, bài 4/ tr 5

-1 em lên bảng ghi

-Lớp làm nháp

-2 em nhắc lại

-Làm nháp

-Số hạng cộng số hạng

-3 em lên bảng HS nêu miệng.-1 em nêu yêu cầu

-1 em lên bảng

Lớp làm bảng con-1 em đọc đề 1 em tóm tắt.Lấy số xe buổi sáng cộng số xebuổi chiều

-Giải vở Sửa bài

-Nêu tên gọi

-2 đội ghi phép cộng Kết quả

-Làm bài 4/ tr 5

MỸ THUẬT

Trang 19

TIẾT 1 : VẼ TRANG TRÍ.: VẼ ĐẬM, VẼ NHẠT.

I/ MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh nhận biết được ba độ đậm nhạt chính: đậm, đậm vừa, nhạt

- Kỹ năng: Tạo được sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh

- Thái độ: Cảm nhận được cái đẹp và vận dụng kiến thức mỹ thuật vào học tập,sinh hoạt hàng ngày

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh, bài vẽ trang trí đậm, nhạt

- Giấy vẽ, vở tập vẽ, bút màu

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ :(5phút)

Kiểm tra dụng cụ học sinh

-Nhận xét

2.Dạy bài mới :(30 phút)

Giới thiệu bài

Hoạt động 1 :Quan sát.

Cho học sinh quan sát mẫu

Độ đậm nhạt trong cácù bức tranhõ

như thế nào?

-Ngoài ra còn có các mức độ đậm

nhạt khác nữa

-Quan sát hình 5/ vở vẽ hướng dẫn

cách làm

-Giáo viên vẽ lên bảng để học sinh

biết cách vẽ

Hoạt động 2 : Thực hành.

-Đánh giá, nhận xét

-Vở vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ

-Vẽ đậm, vẽ nhạt

-Quan sát.-Nhận xét

-Đậm-vừa-nhạt -Trong tranh có 3 sắcđộ: đậm-vừa-nhạt Ba độ đậm nhạt nàylàm cho bài vẽ sinh động hơn

Vở tập vẽ

-Theo dõi

-Học sinh làm bài

Ngày đăng: 11/05/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1: Bảng ô vuông. - Lớp 2 tuần 1.1.doc
i 1: Bảng ô vuông (Trang 4)
Bảng kẻ ô chục, đơn vị, đọc số, viết số. - Lớp 2 tuần 1.1.doc
Bảng k ẻ ô chục, đơn vị, đọc số, viết số (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w