1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 47 dai so 9

5 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình.. - Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận.. B - Chu

Trang 1

Giáo án thao giảng giáo viên dạy giỏi cấp Huyện

Năm học 2010-2011

Bài giảng:

Tiết 47-Hình học 9:

Luyện Tập Cung chứa góc

Ngày soạn: 04/03/2011 Ngày dạy: 12/03/2011

Giáo viên: Tô Quang Cảnh

Đơn vị: Trờng THCS Tân Lễ

A - Mục tiêu

- HS hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán

- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận

B - Chuẩn bị

GV: Bài soạn trên PowerPoint, dụng cụ, phần mềm vẽ hình Cabri (Bài 50)

HS: Ôn tập các bớc của bài toán dựng hình, bài toán quỹ tích Dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi

C - Tiến trình dạy học

ổn định tổ chức (1 phút)

Sĩ số lớp :

Có mặt :

Vắng :

Hoạt động 1: (9 phút)

Kiểm tra

Câu 1: Với đoạn thẳng AB và góc α

(00 < α < 1800) cho trớc thì quỹ tích

các điểm M thỏa mãn ãAMB= α nh thế

nào?

Câu 1: Với đoạn thẳng AB và góc α (00 < α < 1800) cho trớc thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn ãAMB = α là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn AB -Hai cung chứa góc α nói trên là hai cung tròn đối xứng với nhau qua AB

Trang 2

-Hai điểm A, B đợc coi là thuộc quỹ tích

Câu 2: Nêu cách giải bài toán quỹ tích? Muốn chứng minh quỹ tích (tập hợp)

các điểm M thỏa mãn tính chất T là một hình H nào đó, ta phải chứng minh

hai phần:

Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T

đều thuộc hình H.

Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều

có tính chất T

Kết luận: Quỹ tích (tập hợp) các điểm

M cú tính chất T là một hình H.

Câu 3: (Chữa bài tập) Vẽ cung chứa

gúc 550 dựng trờn cạnh AB = 6 cm cho

trước

-Nêu các bớc vẽ?

-Vẽ hình:

Các bớc vẽ:

-Vẽ đoạn thẳng AB = 6 cm -Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

-Vẽ gúc BAx = 550 -Vẽ tia Ay ⊥ Ax, Ay cắt d tại O -Vẽ cung trũn tõm O, bỏn kớnh OA sao cho cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ

AB khụng chứa tia Ax

Kết luận? Cung AmB là một cung chứa gúc 550

Hoạt động 2: (30 phút)

Luyện tập

BÀI SỐ 49:(SGK-Tr87)

Dựng tam giỏc ABC Biết BC=6cm, àA

= 400 và đường cao AH = 4 cm

Đọc đề bài

Nêu các bớc giải bài toán dựng hình? Các bớc giải bài toán dựng hình: Bước

1: Phõn tớch

Bước 2: Cỏch dựng

Bước 3: Chứng minh

y

x

O d m M

Trang 3

Bước 4: Kết luận Phõn tớch:

Giả sử ∆ ABC dựng đợc thoả mãn

các yêu cầu của bài toán, ta thấy cạnh

BC dựng đợc ngay Đỉnh A phải thoả

mãn những điều kiện gì ?

Bước 1: Phõn tớch.

Giả sử ∆ ABC dựng đợc thoả mãn các yêu cầu của bài toán, ta thấy cạnh

BC dựng đợc ngay Đỉnh A phải thoả mãn những điều kiện:

-Đỉnh A phải nhìn BC dới một góc bằng 400 và A cách BC một khoảng bằng 4cm

Vậy A phải nằm trên những đờng nào? Vậy A phải nằm trên cung chứa góc

400 vẽ trên BC và A phải nằm trên đ-ờng thẳng song song với BC, cách BC một khoảng 4cm

Nêu cách dựng? Bước 2: Cỏch dựng.

- Dựng đoạn thẳng BC = 6cm

- Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC

- Dựng đờng thẳng xy// BC, cách BC 4 cm; xy cắt cung chứa góc tại A và A'

- Nối AB; AC và A’B; A’C Tam giác ABC hoặc A'BC là tam giác cần dựng

Chứng minh: “Ta phải chứng minh tam

giỏc ABC có BC=6cm, àA = 400 và

đường cao AH = 4 cm"

Bước 3: Chứng minh

(HS đứng tại chỗ chứng minh)

+) BC = 6cm (cách dựng) +) àA = 400

(Vì A thuộc cung chứa góc 400 dựng trên cạnh BC)

+) AH = 4cm (Vì bằng khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song BC và xy là 4cm)

Kết luận: Bài toán có mấy nghiệm

hình? Bước 4: Kết luậnDo có hai cung chứa góc 400 là hai

cung tròn đối xứng nhau qua AB nên bài toán có 4 nghiệm hình

BÀI SỐ 50:(SGK-Tr87)

Cho đường tròn đường kớnh AB cố

định, M là một điểm chạy trờn đường

Đọc đề bài

A’

A

O 4cm

Trang 4

tròn Trờn tia đối của tia MA lấy điểm

I sao cho MI=2MB

a) Chứng minh ãAIB khụng đổi

b) Tỡm tập hợp cỏc điểm I núi trờn

a) Chứng minh ãAIB khụng đổi

Gợi ý: ãAMB bằng bao nhiêu?

Có MI = 2MB Lập tỉ số MB và MI,

hãy xác định tỉ số lợng giác của ãAIB?

Ta có ãAMB= 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

⇒ ãBMI = 900 Xét ∆BMI, ãBMI = 900 có:

MB 1 tgI

MI 2

= = (Vì MI = 2MB)

⇒ ãBIM = 26034’ hay ãAIB= 26034’ Vậy ãAIB= 26034’ không đổi

b) Tỡm tập hợp cỏc điểm I núi trờn

*Phần thuận:

Có AB cố định, ãAIB= 26034’ không

đổi, vậy điểm I nằm trên đờng nào? Có AB cố định, ãAIB= 26034’ không

đổi, vậy điểm I nằm trên hai cung chứa góc 26034’ dựng trên AB

Điểm I có thể chuyển động trên cả hai

cung này đợc không?

GV sử dụng phần mềm Cabri cho điểm

M di chuyển trên đờng tròn (O) để xác

định vị trí điểm I?

HS không trả lời đợc

HS quan sát

Khi M trùng A thì I ở vị trí nào? Khi M trựng với A thỡ cỏt tuyến AMI

trở thành tiếp tuyến A1AA2 Khi đú điểm I trựng với A1 hoặc A2 Vậy I thuộc hai cung nào? Vậy I chỉ thuộc hai cung: cungA1mB

và cung A2nB

*Phần đảo:

Lấy điểm I’ bất kỳ thuộc cung A1mB

hoặc A2nB Nối AI’ cắt đờng tròn đờng

kính AB tại M’.Nối M’B, hãy chứng

minh M’I’ = 2M’B

ãAI'B = 26034’ vì I’ nằm trên cung chứa góc 26034’ vẽ trên AB

Xét ∆BM’I’, ãBM'I' = 900 có:

0

tgI' tg26 34'= Hay M 'B 0,5 1 M 'I' 2MB

M 'I' = = ⇒ 2 =

*Kết luận Vậy quỹ tích các điểm I là hai cung

A1mB và A2nB chứa góc 26034’ dựng trên đoạn AB (A1A2 ⊥ AB tại A)

GV nhấn mạnh: Bài toán quỹ tích đầy

đủ phải làm các phần: HS nghe, ghi nhớ

Trang 5

-Phần chứng minh thuận, giới hạn (nếu

có)

-Phần chứng minh đảo

-Kết luận

Hoạt động 3: (5 phút)

Hớng dẫn về nhà

Bài về nhà 51, 52 trang 87-SGK

35, 36 trang 106 SBT

Đọc trớc bài 7: Tứ giác nội tiếp

HS nghe GV hớng dẫn

Tân Lễ, ngày 09 tháng 3 năm 2011 Phê duyệt của tổ chuyên môn Giáo viên soạn bài

Tô Quang Cảnh

Ngày đăng: 10/05/2015, 22:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w