Gallilei đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.. Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do không kể đến
Trang 1Người thực hiện: Nguyễn Duy Dương
Trường THCS Hoàng Diệu
Trang 2Tính quãng đường (S) theo thời gian (t) tương ứng trong bảng sau
( )
t s
( )
2
5
Với t = 1 thì S = 5.12 = 5 (m)
Quan hệ giữa S và t có xác định một hàm số không? Vì sao?
Trang 3Qui định
Phần phải ghi vào vở gồm:
Các đề mục trên bảng.
Trang 4Chửụng IV : HAỉM SOÁ y = ax2 ( a ≠ 0 )
PHệễNG TRèNH BAÄC HAI MOÄT AÅN
y = ax2 ( a ≠ 0 )
Phương trình bậc hai một ẩn
Những ứng dụng thực tiễn
Hàm số
Trang 5Ví dụ mở đầu
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da (Pisa), ở I-ta-li-a,
Ga-li-lê (G Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng
chì có trọng lượng khác nhau để làm thí
nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do
Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự
do (không kể đến sức cản của không
khí), vận tốc của nó tăng dần và không
phụ thuộc vào trọng lượng của vật
Quãng đường chuyển động s của nó được
biểu diễn gần đúng bởi công thức: s
= 5t 2 ,
trong đó t là thời gian tính bằng giây, s
tính bằng mét.
Trang 6là một hàm số
⇒
( )
t s
( )
2 5
Nếu ta thay S bởi y; thay t bởi x và hệ số 5 bởi
2
5
S = t
2
Vậy: Hàm số y ax = 2 ( a ≠ 0 )
là dạng đơn giản nhất của hàm số bậc hai.
Quan hệ giữa S và t là một hàm số vì ứng với mỗi một giá trị của t chỉ xác định duy nhất một giá trị của S
2 5
Hãy lấy ví dụ cụ thể về hàm số ? y ax = 2
Trang 7Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = - 2x2
Điền vào chỗ trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau:
?1
-18 -2
0 -2
-8
Trang 8 Víi hµm sè y = 2x 2
- Khi x tăng nhưng luôn luôn
âm thì giá trị tương ứng của
y tăng hay giảm?
- Khi x tăng nhưng luôn luôn
dương thì giá trị tương ứng
của y tăng hay giảm?
Nhận xét tương tự với
hàm số y = - 2x 2
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y= 2 x 2 18 8 2 0 2 8 18
y= -2 x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
?2
x tăng x tăng
x < 0 x > 0
y giảm y tăng
x tăng x < 0 x tăng x > 0
§èi víi hµm sè nhê b¶ng gi¸ trÞ võa tÝnh ®uỵc, h·y cho biÕt:
y tăng y giảm
Trang 9TÍNH CHAÁT:
Neỏu a > 0 thỡ haứm soỏ
Neỏu a < 0 thỡ haứm soỏ
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y= 2 x 2 18 8 2 0 2 8 18
y= -2 x 2 -18 -8 -2 0 -2 -8 -18
x taờng x < 0 x taờng x > 0
y giaỷm y taờng
x taờng x < 0 x taờng x > 0
y taờng y giaỷm
Hàm số xác định với y ax = 2
Trang 10ẹoỏi vụựi haứm soỏ y = 2x 2 , khi x ≠ 0 giaự trũ cuỷa y dửụng hay aõm ? Khi x = 0 thỡ sao ?
Cuừng hoỷi tửụng tửù ủoỏi vụựi haứm soỏ y = -2x 2 .
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2 x 2 18 16 2 0 2 16 18
?3
⇒
⇒
Nếu x 0 giá trị của y dương ≠
Nếu x = 0 y =0 Nếu x 0 giá trị của y âm≠ ⇒ ⇒
Nếu x = 0 y =0
Nhaọn xeựt :
* Neỏu a > 0 thỡ y > 0 vụựi moùi x ≠ 0; y = 0 khi x = 0.
Giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa haứm soỏ laứ y = 0.
* Neỏu a < 0 thỡ y < 0 vụựi moùi x ≠ 0; y = 0 khi x =0.
Giaự trũ lụựn nhaỏt cuỷa haứm soỏ laứ y = 0.
Trang 11Hàm số y = ax2 (a 0) xác định với mọi x thuộc R ≠
a) Nếu a > 0 thì hàm số khi x < 0;
khi x > 0
b) Nếu a < 0 thì hàm số khi x < 0
và khi x > 0
c) Nếu a > 0 thì y với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x ;
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y
d) Nếu a < 0 thì y với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x ;
Giá trị lớn nhất của hàm số là y
nghịch biến
nghịch biến
đồng biến
đồng biến
= 0
= 0
= 0
< 0
®iỊn tõ thÝch hỵp vµo « trèng trong c¸c c©u sau
Trang 12Hàm số y = ax2 (a 0) xác định với mọi x thuộc ≠
R.
a) Nếu a > 0 thì hàm số khi x < 0;
khi x > 0
b) Nếu a < 0 thì hàm số khi x < 0
và khi x > 0
c) Nếu a > 0 thì y với mọi x ≠ 0; y = 0 khi
x ; Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y d) Nếu a < 0 thì y với mọi x ≠ 0; y = 0 khi x ;
Giá trị lớn nhất của hàm số là y
nghịch biến nghịch biến
đồng biến
đồng biến
= 0
= 0
= 0
< 0
®iỊn tõ (sè) thÝch hỵp vµo « trèng trong c¸c c©u sau
Bµi so 2
Trang 13- Học tính chất và nhận xét của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
- Làm bài 2; 3 (SGK - 3) bài 1; 2 (SBT – 36)
- Đọc “Có thể em chưa biết ?” và “Bài đọc thêm” trang 31-32
Híng dÉn vỊ nhµ:
Trang 14Xin chân thành cảm ơn các thầy cô
Cùng các em học sinh đã về dự tiết dạy hôm nay
Trang 15BÀI TẬP 2 (SGK- 31)
Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100 m Quãng đường chuyển động S (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức : S = 4t 2
a) Sau 1 giây, vật này cách mặt đất bao nhiêu mét ? Tương tự ,
sau 2 giây ?
b) Hỏi sau bao lâu vật này tiếp đất ?
S = 4t 2
a) Tính h1 , h2
Ta có s = 4t 2
t1 = 1 ⇒ s1 = ? ⇒ h1 = h – s1
t2 = 2 ⇒ s2 = ? ⇒ h2 = h – s2
b) Tính t
Ta có s = 4t 2
⇒ t = ?
mà s = 100 m
Trang 16Tranh tài
Trên màn hình là mô phỏng cuộc thi Đi Tìm ẩn số cho 2 đội chơi.
Trò chơi có tất cả 6 hình vuông và 6 ô hình chữ nhật Mỗi ô trong hình chữ nhật chứa một câu hỏi và mỗi hình vuông chứa một đáp án trả lời ẩn phía sau 6 hình chữ nhật là một ẩn số
Nhiệm vụ của mỗi đội chơi là tìm ra được các câu trả lời đúng trong các hình chữ nhật.
Có 3 lượt lựa chọn cho mỗi đội Trong mỗi lượt, mỗi đội chỉ được chọn
một Câu trong 1 hình chữ nhật và một con số trong một hình vuông Nếu các
đội chọn đúng thì hình vuông chứa đáp án và hình chữ nhật sẽ biến mất Nếu trả lời sai thì hình đó vẫn còn Trong trường hợp đội này trả lời sai thì đội khác cũng không được chọn hình đó nữa.
Trang 17
.
.
.
Nếu 3x2 = 12 thì khi đó x bằng ?
Nếu 3x2 = 12 thì khi đó x bằng ?
Tại x = 3 thì hàm số y = ax 2 có giá trị bằng - 27
thì khi đó hệ số a bằng
Tại x = 3 thì hàm số y = ax 2 có giá trị bằng - 27
thì khi đó hệ số a bằng
Khi x = - 5 thì giá trị của hàm số y = x2 bằng
Hàm số y = - 2x2 đạt giá trị lớn nhất bằng Hàm số y = - 2x2 đạt giá trị lớn nhất bằng
Hàm số y = ax2 đồng biến khi x < 0 thì
Hàm số y = ax2 đồng biến khi x < 0 thì
Hàm số y = ax2 nghịch biến khi x < 0 thì
Hàm số y = ax2 nghịch biến khi x < 0 thì
a <0
a =3
x=2
25
0
a >0
C6
C2
C5
C1
C4
C3
Sai Dung
Trang 19BÀI TẬP3.
Lực F của gió khi thổi vuông góc vào cánh buồm tỉ lệ thuận
hằng số ) Biết khi vận tốc gió bằng 2m/s thì lực tác động lên cánh buồm của một con thuyền bằng 120N.
a) Tính hằng số a.
b) Hỏi khi v = 10m/s thì F bằng bao nhiêu ? Cùng câu hỏi này khi v= 20m/s ?
c) Biết rằng cánh buồm có thể chịu được một áp lực tối đa là 12 000N, hỏi con thuyền có thể đi được trong gió bão với vận tốc gió 90km/h hay không ?
a) Tính a Ta có F = av 2
Mà F = 120 N; v= 2 m/s ⇒ a= ?
b) Tính F1, F2; v1 = 10 m/s; v2 = 20 m/s
c) Tính vmax; F max = avmax2 = 12000 N
⇒ vmax = ? v = 90 km/h = ? m/s
So sánh v và v