và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải pt sau này.- Kỹ năng: Xác định xem giá trị nào là nghiệm của phương trình - Thái độ: Bước đầu làm quen,biết cách sử
Trang 1và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải pt sau này.
- Kỹ năng: Xác định xem giá trị nào là nghiệm của phương trình
- Thái độ: Bước đầu làm quen,biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắcnhân
– Hai vế có giá trịbằng nhau khi x = 6
1 Phương trình một ẩn :
Khái niệm phương trìnhmột ẩn SGK / tr5
VD :3x2 + 5 = 2x là phươngtrình với ẩn x
– Số x = 6 là một nghiệmcủa pt
Trang 2của hai vế khi x = 6?
– GV giới thiệu khái niệm
nghiệm của pt
?Vậy để kiểm tra một số có
phải là nghiệm của pt hay
không, ta làm như thế nào
– Hãy kiểm tra xem các số ở
?3 có là nghiệm của pt hay
– x = –1 và x = 2
– Số x = 6 thoả mãn pt.– Số x = 6 nghiệm đúng pt.– Pt nhận x = 6 làmnghiệm
?3
Chú ý : SGK/tr 5
Hoạt động 2 : Giải phương
trình
– GV giới thiệu khái niệm
tập hợp nghiệm của pt Sau
– Khi đó tập hợpnghiệm là tập rỗng
2 Giải phương trình :
Tập hợp nghiệm củaphương trình là tập hợp tất
cả các nghiệm của pt đó,thường được ký hiệu là S
– Hai phương trình này
được gọi là tương đương
Vậy hai pt tương đương là
hai phương trình như thế
nào?
– S1 = {1} và S2 = {1}
– Hai tập hợp nghiệmnày bằng nhau
– Hai phương trìnhtương đương là haiphương trình có cùngmột tập hợp nghiệm
Để chỉ hai pt tươngđươgn, ta dùng ký hiệu ⇔
VD : x = 1 ⇔ x – 1
4 Củng cố - luyện tập :
? Để chỉ ra hai phương trình là tương đương, ta làm như thế nào ?
? Để chỉ ra hai phương trình là không tương đương, ta làm như thế nào ?
? Làm BT1 (SGK/6) : x = –1 có là nghiệm của pt hay không ?
– Để kiểm tra xem x = –1 có a Với x = –1, ta có :
Trang 3là nghiệm của pt hay không,
Hãy cho biết pt này có bao nhiêu nghiệm?
Vậy số nghiệm của pt là như thế nào?
Vậy tập hợp nghiệm của pt là gì?
- ¤n tËp quy t¾c “ChuyÓn vÕ” To¸n 7 tËp mét
- Chuẩn bị bài mới ‘Tiết 41 :phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải’
Ngày soạn : / /2011
Trang 4Ngày giảng : / /2011
Tiết 42 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : HS hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn
- Kỹ năng : HS nắm được quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạochúng để giải các phương trình bậc nhất
- Thái độ : Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
GV: Phấn màu, bảng phụ VD1, VD2 SGK tr9
HS: Đọc trước bài, làm bài tập, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:
8A1: 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ :
?Tập hợp nghiệm của pt là gì? Thế nào là hai phương trình tương đương?
Các pt sau có tương đương không?
Hoạt động 2 : Hai quy tắc
biến đổi phương trình
– GV giới thiệu quy tắc
chuyển vế
- Hãy vận dụng quy tắc này
để giải BT ?1
?Hãy cho biết ta cần chuyển
hạng tử nào sang vế kia
?Dấu của hạng tử sau khi
chuyển vế là như thế nào
– Ta thường chuyểncác hạng tử khôngchứa x sang sang vếkia
2 Hai quy tắc biến đổi phương trình :
a Quy tắc chuyển vế.
Trong một pt, ta có thểchuyển một hạng tử từ vếnày sang vế kia và đổidấu hạng tử đó
?1
Trang 5?Trong trường hợp bài (c) thì
ta nên làm như thế nào
Hãy nhắc lại quy tắc nhân và
chia cùng một số khác 0 trên
đẳng thức số mà ta đã học?
– Vậy ta có quy tắc tương tự
trên đẳng thức số trên hai vế
của pt
– Quy tắc nhân với một số
được phát biểu như thế nào?
a.c = b.c ⇔ a = b
Trong một pt, ta cóthể nhân (hoặc chia) cảhai vế với cùng một sốkhác 0
c 0,5 – x = 0 ⇔ 0,5 = x ⇔ x = 0,5
b Quy tắc nhân với một số.
Trong một pt, ta có thểnhân cả hai vế với cùngmột số khác 0
Trong một pt, ta có thểchia cả hai vế cho cùngmột số khác 0
?2
a 2x = –1 ⇔ 2x.2 = –1.2 ⇔ x = –2
b 0,1x = 1,5
⇔0,1x : 0,1 = 1,5 : 0,1 ⇔ x = 15
c.–2,5x = 10
⇔ –2,5x:(–2,5) = 10:(–2,5)
⇔ x = –4
Hoạt động 3 : Cách giải
phương trình bậc nhất một
ẩn
?Hãy cho biết trước đây ta
giải bài toán tìm x ở cấp 1
như thế nào
?Vậy để giải pt bậc nhất 1 ẩn,
ta thực hiện như thế nào
– Vậy hãy giải các pt trong
3 Cách giải phương
trình bậc nhất một ẩn
Từ một pt, dùng quytắc chuyển vế hay quy tắcnhân, ta luôn nhận đượcmột phương trình mớitương đương với phươngtrình đã cho
VD 1 : Giải pt
3x – 9 = 0 ⇔ 3x = 9 ⇔ x = 3Vậy pt có n0 duy nhất x
Trang 6đ ơng Xét xem trong hai ph ơng trình đó,
có ph ơng trình nào là ph ơng trình bậc nhất không
D7
KH
A
xx
4
Trang 7HS: Đọc trước bài, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức :
8A1: 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ :
?Phát biểu định nghĩa pt bậc nhất một ẩn? Trình bày các phép biến đổi phươngtrình
–Hãy cho biết ta đã áp dụng
các phép biến đổi nào trên
– Phép biến đổi :Chuyển vế và nhân vớimột số
VT = x− +x
3
2 5
VP =
2
3 5
1+ − x– Quy đồng mẫu haivế
– Nhân cả hai vế của
1 Cách giải :
VD 1 : Giải pt
2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) 2x – 3 + 5x = 4x + 122x +5x – 4x = 12 + 3 3x = 15
x = 5Phương trình có nghiệm x
6 ) 2 5 (
2 x− + x= + − x
⇔10x–4 +6x = 6 +15 –
9x ⇔10x + 6x + 9x = 6+15+
4
Trang 8vế không còn mẫu?
– Nhân xét gì về pt trước và
sau khi khử mẫu?
– Hãy cho biết ta đã áp dụng
các phép biến đổi nào trên
mỗi bước
pt cho mẫu chung
– Sau khi khử mẫu,việc tính toán đượcđơn giản hơn vì khôngphải tính trên phânthức
⇔25x = 25 ⇔ x = 1
– Hãy xác định mẫu chung ?
– Hãy tiến hành quy đồng
khử mẫu hai vế của pt
1 2 3
) 2 )(
1 3
=
+
− +
x
6
33 6
) 1 2 ( 3 6
) 2 )(
1 3 (
=
+
− +
x
⇔ (6x2 + 10x– 4)– (6x2 +3) = 33
⇔6x2+10x–4 – 6x2 – 3 =33
⇔10x = 33 + 4 + 3
⇔10x = 40 ⇔ x = 4
P.trình có nghiệm x = 4
Hoạt động 3 : Chú ý.
– Hãy nêu lại phương pháp
chung để giải các phương
1 2
1 2
1 ) 1
4 Củng cố - luyện tập :
? Muốn đưa phương trình về dạng ax+ b = 0 Ta cần làm những bước nào?
Trang 9- ¤n l¹i quy t¾c chuyÓn vÕ vµ quy t¾c nh©n.
- ChuÈn bÞ tèt tiÕt sau “LuyÖn tËp”
Ngày soạn : / /2011
Ngày giảng : / /2011
Tiết 44 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Trang 10- Kiến thức : HS biết kiểm tra 1 số có phải nghiệm của phương trình, biết giảiphương trình (chủ yếu là dạng đưa được về dạng ax+b=0)
- Kỹ năng : Vận dụng giải được phương trình đưa được về dạng ax+b=0
- Thái độ : Bước đầu biết cách thiết lập phương trình
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các phương pháp để đưa phương trình về dạng ax + b = 0
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Chữa bài
HS nêu các bước giải
HS trả lời
I Chữa bài tập Bài 11.c/13 (SGK)
c 5 – (x – 6) = 4.(3 – 2x)
* x =x+ Với x=-1 thì VT= − 1
=1;VP=-1
Vì VT≠VP
Trang 11+ Sau thời gian x giờ (kể
từ khi ụtụ khởi hành) thỡ
xe mỏy đi mấy giờ ?
+ Quóng đường ụtụ, xe
8x-⇔3x=15⇔x=15:3⇔x=5
Vậy pt cú tập nghiệm : S={5}
Nờn -1 khụng là n0 của pt
đó cho
+ Với x=2 thỡ VT=2=2 VP=2
Vỡ VT=VPNờn 2 là nghiệm của pt đócho
Quóng đường ụ tụ đi : 48x
Quóng đường xe mỏy đi :32(x+1)
Theo đề toỏn, ta cú pt : 48x=32(x+1)
⇔ 48x = 32x + 32
⇔ 48x - 32x = 32
⇔ 16x = 32
⇔ x = 2Vậy hai xe sẽ đuổi kịp nhau sau khi ôtô đã đi 2 giờ
Trang 124 Củng cố- luyện tập
? Nờu lại cỏc phương phỏp giải cỏc dạng bài tập trờn
? Nờu cỏc bước cơ bản để giải một phương trỡnh
? Giải 1 phương trỡnh cú nghĩa là gỡ?
x112001
2003
x1
2002
x112001
x
2
+ Quy đồng
+ Chuyển tất cả các hạng tử sang vế tái rồi giải
- Xem lại 3 dạng toỏn vừa luyện tập
Trang 13- Kỹ năng : Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kĩnăng thực hành.
- Thái độ : Biết thêm một loại phương trình và cách giải phương trình tích
2 Kiểm tra bài cũ:
? Muốn phân tích đa thức thành nhân tử ta có mấy phương pháp? Đó là những phương pháp nào ?
VD1: Giải phương trình.(2x – 3)(x + 1) = 0
2; x + 1 =0 ⇔ x = - 1
KL: Phương trình đã co có 2 nghiệm x = 1,5 và x = - 1Tập nghiệm S ={1,5; 1 − }
⇔(x+1)(x+4)-(2-x)(2+x)=0
A(x)B(x)=0 ⇔A(x)=0 hoặc B(x)=0
Trang 14Nhận xét: SGK tr16
Ví dụ 3 : Giải phương trình :2x3 = x2 + 2x – 1
⇔(2x3 - 2x) – (x2 – 1) = 0
⇔(x + 1)(x – 1)(2x – 1) = 0
⇔ x + 1 = 0 hoặc x – 1 = 0
hoặc 2x – 1 = 0Vậy pt có tập nghiệm S={1; -1; 0,5}
4 Củng cố - luyện tập
? Phương trình tích có dạng như thế nào?
? Nêu cách giải phương trình tích
- Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Xem lại phươn trình tích và cách giải
Trang 162 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, các bước giải phương trình tích
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài
để giải bài tập trên
? Nêu các bước giải
Trang 17GV yªu cÇu häc sinh lµm
bµi 24a,c/17 theo h×nh thøc
1(1-x)(3x-7)=0Vậy pt có tập nghiệm
7 1;
®iÓm
1) x-3=0 ⇔ x=3 2) -x+1=0 ⇔ x=1
Vậy pt có tập nghiệm { }1;3
1
(3x-7)-7
1x(3x-7)=0
⇔ 7
1 (1-x)(3x-7)=0
⇔1-x=0 hoặc 3x-7=0
1) 1-x=0 ⇔x=12) 3x-7=0⇔3x=7 ⇔
x=7/3Vậy pt có tập nghiệm
7 1;
3
S=
Bµi 24 ( SGK/17) GPT:a/ (x2 - 2x +1) - 4 = 0
⇔ (x - 3)(x + 1) = 0
⇔ x - 3=0 hoÆc x+1=0
⇔ x = 3 hoÆc x = -1
…c/ 4x2 +4x+1 = x2
? Cách giải phương trình tích gồm có mấy bước đó là những bước nào?
? Có cách cách nào để phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 19Kiến thức : HS nắm vững Khái niệm điều kiện xác định của 1 phương trình cách giải 1 phương trình có kèm điều kiện xác định (cụ thể là phương trình có ẩn ởmẫu)
Kỹ năng : Nâng cao các kĩ năng : tìm điều kiện để giá trị một phân thức được xácđịnh - biến đổi phương trình - các cách giải các dạng phương trình
- Thái độ : Yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các bước giải phương trình tích
được sau khi biến đổi có
tương đương không?Vì
khi biến đổi pt mà làm mất mẫu chứa ẩn thì pt nhận có thể không tương đương với pt đã cho
Là: điều kiện xác định của phương trình
ĐKXĐ là : điều kiện của ẩn
để tất cả các mẫu của phươngtrình đều khác 0
VD1 Tìm ĐKXĐ của :
Trang 20(Vỡ sao ở đõy khụng
dựng dấu tương đương ?)
+ Giải pt nhận được ?
+ Kiểm tra cỏc nghiệm
cú thỏa món ĐKXĐ ?Kết
luận?
- Giải pt chứa ẩn ở mẫu,
ta theo cỏc bước thế nào ?
(Nờu cụ thể từng bước ?)
- Chốt
- HS làm từng bướctheo yờu cầu GV
- Vỡ pt nhận được cúthể khụng tươngđương với pt đó cho
- HS nờu lại qui trỡnhgiải
) 2 ( 2
) 2 )(
2 ( 2
−
− +
x x
x x
=2x(x2(x x−+23))
⇒2(x+2)(x-2)=x(2x+3)
+ Giải pt nhận được :2(x+2)(x-2)=x(2x+3)
⇔2(x2-4)=2x2+3x
⇔2x2-8=2x2+3x
⇔2x2-2x2-3x=8⇔-3x=8 ⇔
x=-8/3 (thừa món) + Vậy pt cú tập nghiệm :S={-8/3}
* Cỏch giải phương trỡnh chứa
ẩn ở mẫu : SGK tr 21
4 Củng cố - luyện tập
Với pt chứa ẩn ở mẫu, vỡ sao khi giải phải tỡm ĐKXĐ của pt ?
- Tỡm ĐKXĐ của pt như thế nào?
- Giải pt chứa ẩn ở mẫu thường theo cỏc bước nào ?
- Xem trước phần ỏp dụng và cỏc bài tập
5 Hướng dẫn - dặn dũ.
- Nắm vững ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phơng trình khác 0
- Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bớc 1
(tìm ĐKXĐ) và bớc 4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
- Về nhà học bài làm cỏc bài tập 27?SGK tr22
- Tiết sau : “PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU ” (Tiếp theo)
Trang 22- Kỹ năng : Biến đổi và giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận và chính xác trong quá trình biến đổi
) 3 (
2 x−
x +
) 1 (
2 x+
x =
) 3 )(
1 (
2
−
x x
Suy ra : 3)=4x
+ Giải p.trình nhận được:
x
Suy ra : x(x+1)=(x+4)(x-1)x(x+1)=(x+4)(x-1) ⇔x(x+1)-
(x+4)(x-1)=0
⇔x2+x-x2+x-4x+4=0⇔
-2x+4=0
Trang 23−
x
x x
4 Củng cố luyện tập:
- Củng cố: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta làm như thế nào?
- Luyện tập: Bài tập 27/SGK tr22 Giải phương trình
a 2 5 3
5
x
x − = + ĐKXĐ: x≠ −5
- Về nhà học bài, xem lại những bài đã chữa
- Chuẩn bị bài cho tiết sau “LUYỆN TẬP I”
- Bµi tËp vÒ nhµ: 29, 30, 31, 33/Tr 23-SGK
3a
3a1a3
1a3
=+
−++
Trang 24- Kỹ năng : HS được rèn luyện kỹ năng tìm ĐKXĐ của một phân thức, phươngtrình có chứa ẩn ở mẫu.
- Thái độ : Hình thành tư duy khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 KiÓm tra bµi cò
? Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
3 Bµi míi
Hoạt động 1:Chữa bài
tập
? Nêu bài tập cần chữa
? Đọc y/cầu
?Nêu hướng giải
Hãy giải bài tập này
ở mẫu+Phương trình tích
- Nhận xét bài làm của bạn
chung của pt đã cho?
- Hãy tiến hành quy đồng
- Cho tất cả các mẫu của
pt khác 0 rồi giải để tìmgiá trị của ẩn Các giá trịtìm được chính là ĐKXĐcủa pt
3 3 2 1
2
3 3 2
1
−
−
= +
x x
Trang 25chung của pt đã cho?
- Hãy tiến hành quy đồng
- Pt vô nghiệm vì giá trịtìm được vi phạmĐKXĐ của pt
- ĐKXĐ : x ≠ –3
- MTC : 7(x + 3)
- So sánh kết quả vừatìm được với ĐKXĐ củapt
- Pt có 1 nghiệm x = 21
2
3 2
) 2 ( 3 2
x x
x x
1 + 3(x – 2) = 3 – x
1 + 3x – 6 = 3 – x 3x + x = 3 – 1 + 6 4x = 8
4 3
2
+
= +
−
x
x x
x x
ĐKXĐ : x ≠ –3.
7
2 3
4 3
2
+
= +
−
x
x x
x x
) 3 ( 7
) 3 ( 2 28 )
3 ( 7
14 ) 3 (
+
+ +
= +
− +
x
x x x
x x
x
14x2 + 42x – 14x2 = 28x +2x + 6
42x – 28x – 2x = 6 12x = 6
x = 1
2 (T mãn)Vậy pt có 1 nghiệm x = 21
4, Củng cố
Muốn giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta phải làm được điều gì?
- Nêu lại các bước khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ tương ứng
Trang 26- Thái độ : Biết nhận dạng khi giải một bài toán chứa ẩn ở mẫu
?Nêu hướng giải
Hãy giải bài tập này
ẩn ở mẫu+Phương trình tích
- Nhận xét bài làm củabạn
3 1
1
2 3
2
+ +
x x
1 (
) 1 ( 2 )
1 )(
1 (
3 ) 1 (
2 2
2 2
+ +
−
−
= + +
−
− + +
x x x
x x x
x x
x x
ĐKXĐ : x ≠ 0.
Trang 27- Trả lời
) 1 ( 2 1 2
- Hãy nêu các kiến thức liên quan để giải bài tập trên
- Khi gặp một phương trình chứa ẩn ở mẫu thì bước đầu tiên cần làm là gi?
- Phải linh hoạt khi quy đồng bỏ mẫu, khi đó phải nhớ đến phương pháp giải phương trình tích
5 Hướng dẫn dặn dò.
+Làm các bài tập còn lại
+Xem kỹ các bài tập đã chữa
+Chuẩn bị bài mới
“ GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ”
Trang 282/ Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải
3/ Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
Trang 292/ Häc sinh: §äc tríc b i mà ới
¤n l¹i c¸c bµi tËp cã lêi trong ch¬ng võa häc
III/ TiÕn tr×nh d¹y häc :
1 Ổn định tổ chức
8A1 : 8A2 :
2 Kiểm tra bài cũ
? ĐKXĐ của một phương trình là gì? Nêu cách tìm ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở
mẫu
? Nêu các bước để giải một pt chứa ẩn ở mẫu
3 Bài mới
Hoạt động 1: Biểu diễn
một đại lượng bởi biểu
thức chứa ẩn :
- Hãy nêu công thức tính
vận tốc khi biết quãng
đường đi và thời gian
+ Quãng đường ôtô đi đượctrong 5 giờ là: 5 x (km)
+ Thời gian ôtô đi đượcquãng đường 100km là: 100
- Bài toán này gồm có
những đối tượng nào?
- Với mỗi đối tượng có
những đại lượng liên quan
VD 2 : SGK /24 Giải :
Gọi x (con) là số gà (0 <x<36; x∈Z)
Số chân gà : 2x (chân)
Số chố : 36 – x (con)
Số chân chó : 4(36 – x)(chân)
Tổng số chân gà và chân chó :2x + 4(36 – x)
Theo đề bài, tổng số chânbằng 100 nên ta có pt :
2x + 4(36 – x) = 100
Trang 30- Theo đề bài ta có được
- Biểu diễn các đạilượng chưa biết theo
ẩn và các đại lượng đãbiết
- Lập pt biểu thị mốiquan hệ giữa các đạilượng.
SGK tr25
4 Củng cố - luyện tập :
- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Khi gặp bài toán này bước đầu tiên chúng ta cần chọn ẩn như thế nào?+ Bài toán hỏi gì thì gọi đại lượng đó làm ẩn( Lưu ý khi tìm điều kiện cho ẩn)
+ Lôgíc vấn đề không bỏ xót dữ kiện nào thì ta lập được phương trình chính xác
- Kỹ năng : Giải được một số bài toán đơn giản bằng phương pháp lập phương trình
- Thái độ : Tạo logíc môn học
II CHUẨN BỊ :
- GV: Đề bài tập, phấn mầu
- HS : Máy tính bỏ túi, làm bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Trang 311 Ổn định tổ chức:
8A1: 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các bước giải bài toán bằng phương pháp lập phương trình
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài
tập
? Yêu cầu HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì?
Ghi vở
1 Chữa bài tập
Bài tập 35/SGK tr25Giải:
Gọi x là số HS của lớp 8A (
x∈N x>3) HSHọc kỳ I: số HS giỏi là:1
8x
Học kỳ II: số HS giỏi là:
1 3
8x+
Số HS giỏi H.kỳ II bằng 20% số HS cả lớp ta có:
40 HS
Hoạt động 2: Luyện
tập.
? Yêu cầu HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì?
- Thực hiện nhóm
2 Luyện tập.
Bài tập 40/SGK tr31Giải
Gọi tuổi Phương năm nay
là x(tuổi) ĐK: x nguyêndương
Vậy năm nay tuổi mẹ là3x(tuổi)
Mười ba năm sau tuổi Phương là:
Trang 32của bài toán
x = 13(TMĐK)Trả lời: năm nay Phương
13 tuổi
4 Củng cố - Luyện tập
- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Khi gặp bài toán này bước đầu tiên chúng ta cần chọn ẩn như thế nào?
- Nắm trắc cách giải và lôgíc dữ kiện
5 Hướng dẫn dặn dò.
Hướng dẫn bài tập 36/SGK tr26
Giải:
Gọi cuộc đời của Đi-ô-phăng sống x tuổi ( x>5)
+ Thời thơ ấu của Đi-ô-phăng chiếm 1/6 cuộc đời là: 1
+ Sau 5 năm thì ông sinh con trai
Vậy thời gian từ khi thơ ấu đến khi có con là: 1
6x + 1
12x +1
7x+5Theo bài ra ta có phương trình 1
- Giải phương trình thu được x = 84 Vậy cuộc đời của Đi-ô-phăng sống 84 tuổi
- Tiếp tục học bài cũ làm các bài tập trong SBT
- Tiết sau : “ GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ” (Tiếp)
Trang 34– Thái độ : Giáo dục khả năng vận dụng kiến thức toán học vào thực tế và ngược lại.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Neâu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n baèng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
3 Bài mới
Hoạt động 1: Ví dụ
? Yêu cầu HS đọc đề bài
? Nêu những đại lượng đã
biết
Những đại lượng chưa biết
? Mối quan hệ của các đại
Gọi quãng đường ô tô đi là
x km/h thì điền tiếp vào ô
trống các đại lượng còn lại
theo x?
+ Căn cứ vào sơ đồ trên,
trình lời giải?
HS : Đọc đề bài – Trả lời
S = v.t
hoặc
Xemáy
1 Ví dụ
Giải (cách khác sơ đồ)Gọi thời gian xe máy điđến lúc 2 xe gặp nhau là
x (h), x >2
5
Quãng đường xe máy đi:
35 x (km)Quãng đường ô tô đi 45(x – 2/5)
Theo bài ra ta có pt:PT: 35x+45(x –2/5) = 90GiảI phương trình được
x = 1 7
20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 1 7
20 (h)
Hoạt động 2: Bài tập
GV cho HS làm BT 37/30
GV có mấy đại lượng tham
gia vào bài toán
Hãy tóm tắt bài toán trên
HS: Phân tích theo sơ đồ
v t s Xe
x (x >0)Thì vận tốc ô tô là :
Chuyển động v t s
Xe máy 35 x 35x
Ô tô 45 2/5x– 45(x–2/5)
Trang 352x(km)Quãng đường ô tô đi:
5
2(x +20) (km)Theo bài ra ta có phươngtrình
50 km/hVận tốc ô tô là 70 km/h
4 Củng cố - luyện tập
– Các bước giải BT bằng cách lập pt ?
– Yêu cầu HS về nhà đọc bài đọc thêm
– GV lưu ý HS: Việc phân tích bài toán không phải lúc nào cũng lập bảng, thông thường ta hay lập bảng với toán chuyển động, toán năng suất, toán phần trăm, toán ba đại lượng
Trang 36Ngày soạn : 28/02/2011
Ngày giảng : 01/03/2011
TIẾT 54 : LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Học sinh nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lậpphơng trình
2/ Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải lựa chọn ẩn khoa học
3/ Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: nghiên cứu làm các bài tập sách giáo khoa
Trang 37III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
8A1: 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Neõu các bớc giải bài toán baống cách lập phơng trình
+ Đoạn đờng còn lại ôtô
đi với vận tốc: 54 km/h
2: Luyện tập
Bài 46Gọi quãng đờng AB là x (ĐK: x > 48)
1
1+ + x− 48
x =
54
48 6
100
1 ,
101 x -
100
2 , 101 (4000000 - x)
= 807200101,1x - 404800000 + 101,2x = 80720000202,3x = 485529999
100
2 ,
101 (4000000 - x)
Trang 38DE = hay
x
x
DE 2 3
8
3x TiÕt sau "¤n tËp ch¬ng III"
+ Phương trình tương đương
+ Quy tắc biến đổi phương trình
– HS : Ôn tập các kiến thức liên quan
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
8A1: 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong quá trình ôn tập
Trang 393 Bài mới
Hoạt động 1: Lý thuyết
? Đưa ra các câu hỏi
? Yêu cầu Hs trả lời
(2x−1)(x− =1) 5(x−1)Câu 3: ĐK a 0≠
* Cách giải
* Phương trình bậc nhất 1
ẩn có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm,vô số nghiệmCâu 4 : ĐKXĐ: Mẫu thức chung ≠ 0
1 Lý thuyết
Câu 1: Thế nào là hai phương trình tương đươngCâu 2: Cho VD về phươngtrình khi nhân với 1 biểu thức chứa ẩn thì có thể không tương đương với phương trình đã choCâu 3: Nêu điều kiện để phương trình là phương trình bậc nhất một ẩn? Nêucách giải? Phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm
Câu 4: Nêu điều kiện và cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
)3x2(5)3x2(x
3x
4
) 1 2 ( 3 7 10
3 2 5
) 3 1 (
)3x2(5)3x2(x
3x
Trang 40b
)2x(x
2x
12x
2x
b xx−22 − x1 = x(x2−2)
+ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠ 2
)2x(x
2x
12x
2x
– Nhắc lại nhứng kiến thức đã ôn tập
– Các phương pháp đưa phương trính về phương ttrình tích
3 8
2 9
1+ + = + + +
x
1 6
4 1
7
3 1 8
2 1
4 7
7 7
3 8
8 8
2 9
7 3 8
8 2 9
10 8
10 9
10 + + − + + +
x
0 6
1 7
1 8
1 9
1 ) 10
x
⇒ (x + 10) = 0 ⇒ x = –10
– Làm các bài tập tiếp
– Chuẩn bị ôn tập tiếp
– Tiết sau “ Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình”