1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 8 - ki 2

80 631 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải pt sau này.- Kỹ năng: Xác định xem giá trị nào là nghiệm của phương trình - Thái độ: Bước đầu làm quen,biết cách sử

Trang 1

và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải pt sau này.

- Kỹ năng: Xác định xem giá trị nào là nghiệm của phương trình

- Thái độ: Bước đầu làm quen,biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắcnhân

– Hai vế có giá trịbằng nhau khi x = 6

1 Phương trình một ẩn :

Khái niệm phương trìnhmột ẩn SGK / tr5

VD :3x2 + 5 = 2x là phươngtrình với ẩn x

– Số x = 6 là một nghiệmcủa pt

Trang 2

của hai vế khi x = 6?

– GV giới thiệu khái niệm

nghiệm của pt

?Vậy để kiểm tra một số có

phải là nghiệm của pt hay

không, ta làm như thế nào

– Hãy kiểm tra xem các số ở

?3 có là nghiệm của pt hay

– x = –1 và x = 2

– Số x = 6 thoả mãn pt.– Số x = 6 nghiệm đúng pt.– Pt nhận x = 6 làmnghiệm

?3

Chú ý : SGK/tr 5

Hoạt động 2 : Giải phương

trình

– GV giới thiệu khái niệm

tập hợp nghiệm của pt Sau

– Khi đó tập hợpnghiệm là tập rỗng

2 Giải phương trình :

Tập hợp nghiệm củaphương trình là tập hợp tất

cả các nghiệm của pt đó,thường được ký hiệu là S

– Hai phương trình này

được gọi là tương đương

Vậy hai pt tương đương là

hai phương trình như thế

nào?

– S1 = {1} và S2 = {1}

– Hai tập hợp nghiệmnày bằng nhau

– Hai phương trìnhtương đương là haiphương trình có cùngmột tập hợp nghiệm

Để chỉ hai pt tươngđươgn, ta dùng ký hiệu ⇔

VD : x = 1 ⇔ x – 1

4 Củng cố - luyện tập :

? Để chỉ ra hai phương trình là tương đương, ta làm như thế nào ?

? Để chỉ ra hai phương trình là không tương đương, ta làm như thế nào ?

? Làm BT1 (SGK/6) : x = –1 có là nghiệm của pt hay không ?

– Để kiểm tra xem x = –1 có a Với x = –1, ta có :

Trang 3

là nghiệm của pt hay không,

Hãy cho biết pt này có bao nhiêu nghiệm?

Vậy số nghiệm của pt là như thế nào?

Vậy tập hợp nghiệm của pt là gì?

- ¤n tËp quy t¾c “ChuyÓn vÕ” To¸n 7 tËp mét

- Chuẩn bị bài mới ‘Tiết 41 :phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải’

Ngày soạn : / /2011

Trang 4

Ngày giảng : / /2011

Tiết 42 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn

- Kỹ năng : HS nắm được quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạochúng để giải các phương trình bậc nhất

- Thái độ : Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ

GV: Phấn màu, bảng phụ VD1, VD2 SGK tr9

HS: Đọc trước bài, làm bài tập, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ :

?Tập hợp nghiệm của pt là gì? Thế nào là hai phương trình tương đương?

Các pt sau có tương đương không?

Hoạt động 2 : Hai quy tắc

biến đổi phương trình

– GV giới thiệu quy tắc

chuyển vế

- Hãy vận dụng quy tắc này

để giải BT ?1

?Hãy cho biết ta cần chuyển

hạng tử nào sang vế kia

?Dấu của hạng tử sau khi

chuyển vế là như thế nào

– Ta thường chuyểncác hạng tử khôngchứa x sang sang vếkia

2 Hai quy tắc biến đổi phương trình :

a Quy tắc chuyển vế.

Trong một pt, ta có thểchuyển một hạng tử từ vếnày sang vế kia và đổidấu hạng tử đó

?1

Trang 5

?Trong trường hợp bài (c) thì

ta nên làm như thế nào

Hãy nhắc lại quy tắc nhân và

chia cùng một số khác 0 trên

đẳng thức số mà ta đã học?

– Vậy ta có quy tắc tương tự

trên đẳng thức số trên hai vế

của pt

– Quy tắc nhân với một số

được phát biểu như thế nào?

a.c = b.c ⇔ a = b

Trong một pt, ta cóthể nhân (hoặc chia) cảhai vế với cùng một sốkhác 0

c 0,5 – x = 0 ⇔ 0,5 = x ⇔ x = 0,5

b Quy tắc nhân với một số.

Trong một pt, ta có thểnhân cả hai vế với cùngmột số khác 0

Trong một pt, ta có thểchia cả hai vế cho cùngmột số khác 0

?2

a 2x = –1 ⇔ 2x.2 = –1.2 ⇔ x = –2

b 0,1x = 1,5

⇔0,1x : 0,1 = 1,5 : 0,1 ⇔ x = 15

c.–2,5x = 10

⇔ –2,5x:(–2,5) = 10:(–2,5)

⇔ x = –4

Hoạt động 3 : Cách giải

phương trình bậc nhất một

ẩn

?Hãy cho biết trước đây ta

giải bài toán tìm x ở cấp 1

như thế nào

?Vậy để giải pt bậc nhất 1 ẩn,

ta thực hiện như thế nào

– Vậy hãy giải các pt trong

3 Cách giải phương

trình bậc nhất một ẩn

Từ một pt, dùng quytắc chuyển vế hay quy tắcnhân, ta luôn nhận đượcmột phương trình mớitương đương với phươngtrình đã cho

VD 1 : Giải pt

3x – 9 = 0 ⇔ 3x = 9 ⇔ x = 3Vậy pt có n0 duy nhất x

Trang 6

đ ơng Xét xem trong hai ph ơng trình đó,

có ph ơng trình nào là ph ơng trình bậc nhất không

D7

KH

A

xx

4

Trang 7

HS: Đọc trước bài, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ :

?Phát biểu định nghĩa pt bậc nhất một ẩn? Trình bày các phép biến đổi phươngtrình

–Hãy cho biết ta đã áp dụng

các phép biến đổi nào trên

– Phép biến đổi :Chuyển vế và nhân vớimột số

VT = x− +x

3

2 5

VP =

2

3 5

1+ − x– Quy đồng mẫu haivế

– Nhân cả hai vế của

1 Cách giải :

VD 1 : Giải pt

2x – (3 – 5x) = 4(x + 3) 2x – 3 + 5x = 4x + 122x +5x – 4x = 12 + 3 3x = 15

x = 5Phương trình có nghiệm x

6 ) 2 5 (

2 x− + x= + − x

⇔10x–4 +6x = 6 +15 –

9x ⇔10x + 6x + 9x = 6+15+

4

Trang 8

vế không còn mẫu?

– Nhân xét gì về pt trước và

sau khi khử mẫu?

– Hãy cho biết ta đã áp dụng

các phép biến đổi nào trên

mỗi bước

pt cho mẫu chung

– Sau khi khử mẫu,việc tính toán đượcđơn giản hơn vì khôngphải tính trên phânthức

⇔25x = 25 ⇔ x = 1

– Hãy xác định mẫu chung ?

– Hãy tiến hành quy đồng

khử mẫu hai vế của pt

1 2 3

) 2 )(

1 3

=

+

− +

x

6

33 6

) 1 2 ( 3 6

) 2 )(

1 3 (

=

+

− +

x

⇔ (6x2 + 10x– 4)– (6x2 +3) = 33

⇔6x2+10x–4 – 6x2 – 3 =33

⇔10x = 33 + 4 + 3

⇔10x = 40 ⇔ x = 4

P.trình có nghiệm x = 4

Hoạt động 3 : Chú ý.

– Hãy nêu lại phương pháp

chung để giải các phương

1 2

1 2

1 ) 1

4 Củng cố - luyện tập :

? Muốn đưa phương trình về dạng ax+ b = 0 Ta cần làm những bước nào?

Trang 9

- ¤n l¹i quy t¾c chuyÓn vÕ vµ quy t¾c nh©n.

- ChuÈn bÞ tèt tiÕt sau “LuyÖn tËp”

Ngày soạn : / /2011

Ngày giảng : / /2011

Tiết 44 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Trang 10

- Kiến thức : HS biết kiểm tra 1 số có phải nghiệm của phương trình, biết giảiphương trình (chủ yếu là dạng đưa được về dạng ax+b=0)

- Kỹ năng : Vận dụng giải được phương trình đưa được về dạng ax+b=0

- Thái độ : Bước đầu biết cách thiết lập phương trình

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các phương pháp để đưa phương trình về dạng ax + b = 0

3 Bài mới

Hoạt động 1 : Chữa bài

HS nêu các bước giải

HS trả lời

I Chữa bài tập Bài 11.c/13 (SGK)

c 5 – (x – 6) = 4.(3 – 2x)

* x =x+ Với x=-1 thì VT= − 1

=1;VP=-1

Vì VT≠VP

Trang 11

+ Sau thời gian x giờ (kể

từ khi ụtụ khởi hành) thỡ

xe mỏy đi mấy giờ ?

+ Quóng đường ụtụ, xe

8x-⇔3x=15⇔x=15:3⇔x=5

Vậy pt cú tập nghiệm : S={5}

Nờn -1 khụng là n0 của pt

đó cho

+ Với x=2 thỡ VT=2=2 VP=2

Vỡ VT=VPNờn 2 là nghiệm của pt đócho

Quóng đường ụ tụ đi : 48x

Quóng đường xe mỏy đi :32(x+1)

Theo đề toỏn, ta cú pt : 48x=32(x+1)

⇔ 48x = 32x + 32

⇔ 48x - 32x = 32

⇔ 16x = 32

⇔ x = 2Vậy hai xe sẽ đuổi kịp nhau sau khi ôtô đã đi 2 giờ

Trang 12

4 Củng cố- luyện tập

? Nờu lại cỏc phương phỏp giải cỏc dạng bài tập trờn

? Nờu cỏc bước cơ bản để giải một phương trỡnh

? Giải 1 phương trỡnh cú nghĩa là gỡ?

x112001

2003

x1

2002

x112001

x

2

+ Quy đồng

+ Chuyển tất cả các hạng tử sang vế tái rồi giải

- Xem lại 3 dạng toỏn vừa luyện tập

Trang 13

- Kỹ năng : Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kĩnăng thực hành.

- Thái độ : Biết thêm một loại phương trình và cách giải phương trình tích

2 Kiểm tra bài cũ:

? Muốn phân tích đa thức thành nhân tử ta có mấy phương pháp? Đó là những phương pháp nào ?

VD1: Giải phương trình.(2x – 3)(x + 1) = 0

2; x + 1 =0 ⇔ x = - 1

KL: Phương trình đã co có 2 nghiệm x = 1,5 và x = - 1Tập nghiệm S ={1,5; 1 − }

⇔(x+1)(x+4)-(2-x)(2+x)=0

A(x)B(x)=0 ⇔A(x)=0 hoặc B(x)=0

Trang 14

Nhận xét: SGK tr16

Ví dụ 3 : Giải phương trình :2x3 = x2 + 2x – 1

⇔(2x3 - 2x) – (x2 – 1) = 0

⇔(x + 1)(x – 1)(2x – 1) = 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc x – 1 = 0

hoặc 2x – 1 = 0Vậy pt có tập nghiệm S={1; -1; 0,5}

4 Củng cố - luyện tập

? Phương trình tích có dạng như thế nào?

? Nêu cách giải phương trình tích

- Xem lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Xem lại phươn trình tích và cách giải

Trang 16

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, các bước giải phương trình tích

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài

để giải bài tập trên

? Nêu các bước giải

Trang 17

GV yªu cÇu häc sinh lµm

bµi 24a,c/17 theo h×nh thøc

1(1-x)(3x-7)=0Vậy pt có tập nghiệm

7 1;

®iÓm

1) x-3=0 ⇔ x=3 2) -x+1=0 ⇔ x=1

Vậy pt có tập nghiệm { }1;3

1

(3x-7)-7

1x(3x-7)=0

⇔ 7

1 (1-x)(3x-7)=0

⇔1-x=0 hoặc 3x-7=0

1) 1-x=0 ⇔x=12) 3x-7=0⇔3x=7 ⇔

x=7/3Vậy pt có tập nghiệm

7 1;

3

S=    

Bµi 24 ( SGK/17) GPT:a/ (x2 - 2x +1) - 4 = 0

⇔ (x - 3)(x + 1) = 0

⇔ x - 3=0 hoÆc x+1=0

⇔ x = 3 hoÆc x = -1

…c/ 4x2 +4x+1 = x2

? Cách giải phương trình tích gồm có mấy bước đó là những bước nào?

? Có cách cách nào để phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 19

Kiến thức : HS nắm vững Khái niệm điều kiện xác định của 1 phương trình cách giải 1 phương trình có kèm điều kiện xác định (cụ thể là phương trình có ẩn ởmẫu)

Kỹ năng : Nâng cao các kĩ năng : tìm điều kiện để giá trị một phân thức được xácđịnh - biến đổi phương trình - các cách giải các dạng phương trình

- Thái độ : Yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải phương trình tích

được sau khi biến đổi có

tương đương không?Vì

khi biến đổi pt mà làm mất mẫu chứa ẩn thì pt nhận có thể không tương đương với pt đã cho

Là: điều kiện xác định của phương trình

ĐKXĐ là : điều kiện của ẩn

để tất cả các mẫu của phươngtrình đều khác 0

VD1 Tìm ĐKXĐ của :

Trang 20

(Vỡ sao ở đõy khụng

dựng dấu tương đương ?)

+ Giải pt nhận được ?

+ Kiểm tra cỏc nghiệm

cú thỏa món ĐKXĐ ?Kết

luận?

- Giải pt chứa ẩn ở mẫu,

ta theo cỏc bước thế nào ?

(Nờu cụ thể từng bước ?)

- Chốt

- HS làm từng bướctheo yờu cầu GV

- Vỡ pt nhận được cúthể khụng tươngđương với pt đó cho

- HS nờu lại qui trỡnhgiải

) 2 ( 2

) 2 )(

2 ( 2

− +

x x

x x

=2x(x2(x x−+23))

⇒2(x+2)(x-2)=x(2x+3)

+ Giải pt nhận được :2(x+2)(x-2)=x(2x+3)

⇔2(x2-4)=2x2+3x

⇔2x2-8=2x2+3x

⇔2x2-2x2-3x=8⇔-3x=8 ⇔

x=-8/3 (thừa món) + Vậy pt cú tập nghiệm :S={-8/3}

* Cỏch giải phương trỡnh chứa

ẩn ở mẫu : SGK tr 21

4 Củng cố - luyện tập

Với pt chứa ẩn ở mẫu, vỡ sao khi giải phải tỡm ĐKXĐ của pt ?

- Tỡm ĐKXĐ của pt như thế nào?

- Giải pt chứa ẩn ở mẫu thường theo cỏc bước nào ?

- Xem trước phần ỏp dụng và cỏc bài tập

5 Hướng dẫn - dặn dũ.

- Nắm vững ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phơng trình khác 0

- Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bớc 1

(tìm ĐKXĐ) và bớc 4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)

- Về nhà học bài làm cỏc bài tập 27?SGK tr22

- Tiết sau : “PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU ” (Tiếp theo)

Trang 22

- Kỹ năng : Biến đổi và giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức.

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận và chính xác trong quá trình biến đổi

) 3 (

2 x

x +

) 1 (

2 x+

x =

) 3 )(

1 (

2

x x

Suy ra : 3)=4x

+ Giải p.trình nhận được:

x

Suy ra : x(x+1)=(x+4)(x-1)x(x+1)=(x+4)(x-1) ⇔x(x+1)-

(x+4)(x-1)=0

⇔x2+x-x2+x-4x+4=0⇔

-2x+4=0

Trang 23

x

x x

4 Củng cố luyện tập:

- Củng cố: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta làm như thế nào?

- Luyện tập: Bài tập 27/SGK tr22 Giải phương trình

a 2 5 3

5

x

x − = + ĐKXĐ: x≠ −5

- Về nhà học bài, xem lại những bài đã chữa

- Chuẩn bị bài cho tiết sau “LUYỆN TẬP I”

- Bµi tËp vÒ nhµ: 29, 30, 31, 33/Tr 23-SGK

3a

3a1a3

1a3

=+

−++

Trang 24

- Kỹ năng : HS được rèn luyện kỹ năng tìm ĐKXĐ của một phân thức, phươngtrình có chứa ẩn ở mẫu.

- Thái độ : Hình thành tư duy khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 KiÓm tra bµi cò

? Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

3 Bµi míi

Hoạt động 1:Chữa bài

tập

? Nêu bài tập cần chữa

? Đọc y/cầu

?Nêu hướng giải

Hãy giải bài tập này

ở mẫu+Phương trình tích

- Nhận xét bài làm của bạn

chung của pt đã cho?

- Hãy tiến hành quy đồng

- Cho tất cả các mẫu của

pt khác 0 rồi giải để tìmgiá trị của ẩn Các giá trịtìm được chính là ĐKXĐcủa pt

3 3 2 1

2

3 3 2

1

= +

x x

Trang 25

chung của pt đã cho?

- Hãy tiến hành quy đồng

- Pt vô nghiệm vì giá trịtìm được vi phạmĐKXĐ của pt

- ĐKXĐ : x ≠ –3

- MTC : 7(x + 3)

- So sánh kết quả vừatìm được với ĐKXĐ củapt

- Pt có 1 nghiệm x = 21

2

3 2

) 2 ( 3 2

x x

x x

1 + 3(x – 2) = 3 – x

1 + 3x – 6 = 3 – x 3x + x = 3 – 1 + 6 4x = 8

4 3

2

+

= +

x

x x

x x

ĐKXĐ : x ≠ –3.

7

2 3

4 3

2

+

= +

x

x x

x x

) 3 ( 7

) 3 ( 2 28 )

3 ( 7

14 ) 3 (

+

+ +

= +

− +

x

x x x

x x

x

14x2 + 42x – 14x2 = 28x +2x + 6

42x – 28x – 2x = 6 12x = 6

x = 1

2 (T mãn)Vậy pt có 1 nghiệm x = 21

4, Củng cố

Muốn giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta phải làm được điều gì?

- Nêu lại các bước khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ tương ứng

Trang 26

- Thái độ : Biết nhận dạng khi giải một bài toán chứa ẩn ở mẫu

?Nêu hướng giải

Hãy giải bài tập này

ẩn ở mẫu+Phương trình tích

- Nhận xét bài làm củabạn

3 1

1

2 3

2

+ +

x x

1 (

) 1 ( 2 )

1 )(

1 (

3 ) 1 (

2 2

2 2

+ +

= + +

− + +

x x x

x x x

x x

x x

ĐKXĐ : x ≠ 0.

Trang 27

- Trả lời

) 1 ( 2 1 2

- Hãy nêu các kiến thức liên quan để giải bài tập trên

- Khi gặp một phương trình chứa ẩn ở mẫu thì bước đầu tiên cần làm là gi?

- Phải linh hoạt khi quy đồng bỏ mẫu, khi đó phải nhớ đến phương pháp giải phương trình tích

5 Hướng dẫn dặn dò.

+Làm các bài tập còn lại

+Xem kỹ các bài tập đã chữa

+Chuẩn bị bài mới

“ GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ”

Trang 28

2/ Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải

3/ Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

Trang 29

2/ Häc sinh: §äc tríc b i mà ới

¤n l¹i c¸c bµi tËp cã lêi trong ch¬ng võa häc

III/ TiÕn tr×nh d¹y häc :

1 Ổn định tổ chức

8A1 : 8A2 :

2 Kiểm tra bài cũ

? ĐKXĐ của một phương trình là gì? Nêu cách tìm ĐKXĐ của pt chứa ẩn ở

mẫu

? Nêu các bước để giải một pt chứa ẩn ở mẫu

3 Bài mới

Hoạt động 1: Biểu diễn

một đại lượng bởi biểu

thức chứa ẩn :

- Hãy nêu công thức tính

vận tốc khi biết quãng

đường đi và thời gian

+ Quãng đường ôtô đi đượctrong 5 giờ là: 5 x (km)

+ Thời gian ôtô đi đượcquãng đường 100km là: 100

- Bài toán này gồm có

những đối tượng nào?

- Với mỗi đối tượng có

những đại lượng liên quan

VD 2 : SGK /24 Giải :

Gọi x (con) là số gà (0 <x<36; x∈Z)

Số chân gà : 2x (chân)

Số chố : 36 – x (con)

Số chân chó : 4(36 – x)(chân)

Tổng số chân gà và chân chó :2x + 4(36 – x)

Theo đề bài, tổng số chânbằng 100 nên ta có pt :

2x + 4(36 – x) = 100

Trang 30

- Theo đề bài ta có được

- Biểu diễn các đạilượng chưa biết theo

ẩn và các đại lượng đãbiết

- Lập pt biểu thị mốiquan hệ giữa các đạilượng.

SGK tr25

4 Củng cố - luyện tập :

- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Khi gặp bài toán này bước đầu tiên chúng ta cần chọn ẩn như thế nào?+ Bài toán hỏi gì thì gọi đại lượng đó làm ẩn( Lưu ý khi tìm điều kiện cho ẩn)

+ Lôgíc vấn đề không bỏ xót dữ kiện nào thì ta lập được phương trình chính xác

- Kỹ năng : Giải được một số bài toán đơn giản bằng phương pháp lập phương trình

- Thái độ : Tạo logíc môn học

II CHUẨN BỊ :

- GV: Đề bài tập, phấn mầu

- HS : Máy tính bỏ túi, làm bài tập về nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Trang 31

1 Ổn định tổ chức:

8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải bài toán bằng phương pháp lập phương trình

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài

tập

? Yêu cầu HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì?

Ghi vở

1 Chữa bài tập

Bài tập 35/SGK tr25Giải:

Gọi x là số HS của lớp 8A (

x∈N x>3) HSHọc kỳ I: số HS giỏi là:1

8x

Học kỳ II: số HS giỏi là:

1 3

8x+

Số HS giỏi H.kỳ II bằng 20% số HS cả lớp ta có:

40 HS

Hoạt động 2: Luyện

tập.

? Yêu cầu HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì?

- Thực hiện nhóm

2 Luyện tập.

Bài tập 40/SGK tr31Giải

Gọi tuổi Phương năm nay

là x(tuổi) ĐK: x nguyêndương

Vậy năm nay tuổi mẹ là3x(tuổi)

Mười ba năm sau tuổi Phương là:

Trang 32

của bài toán

x = 13(TMĐK)Trả lời: năm nay Phương

13 tuổi

4 Củng cố - Luyện tập

- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Khi gặp bài toán này bước đầu tiên chúng ta cần chọn ẩn như thế nào?

- Nắm trắc cách giải và lôgíc dữ kiện

5 Hướng dẫn dặn dò.

Hướng dẫn bài tập 36/SGK tr26

Giải:

Gọi cuộc đời của Đi-ô-phăng sống x tuổi ( x>5)

+ Thời thơ ấu của Đi-ô-phăng chiếm 1/6 cuộc đời là: 1

+ Sau 5 năm thì ông sinh con trai

Vậy thời gian từ khi thơ ấu đến khi có con là: 1

6x + 1

12x +1

7x+5Theo bài ra ta có phương trình 1

- Giải phương trình thu được x = 84 Vậy cuộc đời của Đi-ô-phăng sống 84 tuổi

- Tiếp tục học bài cũ làm các bài tập trong SBT

- Tiết sau : “ GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH ” (Tiếp)

Trang 34

– Thái độ : Giáo dục khả năng vận dụng kiến thức toán học vào thực tế và ngược lại.

2 Kiểm tra bài cũ:

? Neâu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n baèng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ví dụ

? Yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu những đại lượng đã

biết

Những đại lượng chưa biết

? Mối quan hệ của các đại

Gọi quãng đường ô tô đi là

x km/h thì điền tiếp vào ô

trống các đại lượng còn lại

theo x?

+ Căn cứ vào sơ đồ trên,

trình lời giải?

HS : Đọc đề bài – Trả lời

S = v.t

hoặc

Xemáy

1 Ví dụ

Giải (cách khác sơ đồ)Gọi thời gian xe máy điđến lúc 2 xe gặp nhau là

x (h), x >2

5

Quãng đường xe máy đi:

35 x (km)Quãng đường ô tô đi 45(x – 2/5)

Theo bài ra ta có pt:PT: 35x+45(x –2/5) = 90GiảI phương trình được

x = 1 7

20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 1 7

20 (h)

Hoạt động 2: Bài tập

GV cho HS làm BT 37/30

GV có mấy đại lượng tham

gia vào bài toán

Hãy tóm tắt bài toán trên

HS: Phân tích theo sơ đồ

v t s Xe

x (x >0)Thì vận tốc ô tô là :

Chuyển động v t s

Xe máy 35 x 35x

Ô tô 45 2/5x– 45(x–2/5)

Trang 35

2x(km)Quãng đường ô tô đi:

5

2(x +20) (km)Theo bài ra ta có phươngtrình

50 km/hVận tốc ô tô là 70 km/h

4 Củng cố - luyện tập

– Các bước giải BT bằng cách lập pt ?

– Yêu cầu HS về nhà đọc bài đọc thêm

– GV lưu ý HS: Việc phân tích bài toán không phải lúc nào cũng lập bảng, thông thường ta hay lập bảng với toán chuyển động, toán năng suất, toán phần trăm, toán ba đại lượng

Trang 36

Ngày soạn : 28/02/2011

Ngày giảng : 01/03/2011

TIẾT 54 : LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức: Học sinh nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lậpphơng trình

2/ Kỹ năng: Học sinh phải có thói quen phân tích bài toán, tìm lời giải lựa chọn ẩn khoa học

3/ Thái độ: Trình bày cẩn thận, đặt ĐK và đối chiếu ĐK

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: Bảng phụ

2/ Học sinh: nghiên cứu làm các bài tập sách giáo khoa

Trang 37

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Neõu các bớc giải bài toán baống cách lập phơng trình

+ Đoạn đờng còn lại ôtô

đi với vận tốc: 54 km/h

2: Luyện tập

Bài 46Gọi quãng đờng AB là x (ĐK: x > 48)

1

1+ + x− 48

x =

54

48 6

100

1 ,

101 x -

100

2 , 101 (4000000 - x)

= 807200101,1x - 404800000 + 101,2x = 80720000202,3x = 485529999

100

2 ,

101 (4000000 - x)

Trang 38

DE = hay

x

x

DE 2 3

8

3x TiÕt sau "¤n tËp ch¬ng III"

+ Phương trình tương đương

+ Quy tắc biến đổi phương trình

– HS : Ôn tập các kiến thức liên quan

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

8A1: 8A2:

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình ôn tập

Trang 39

3 Bài mới

Hoạt động 1: Lý thuyết

? Đưa ra các câu hỏi

? Yêu cầu Hs trả lời

(2x−1)(x− =1) 5(x−1)Câu 3: ĐK a 0≠

* Cách giải

* Phương trình bậc nhất 1

ẩn có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm,vô số nghiệmCâu 4 : ĐKXĐ: Mẫu thức chung ≠ 0

1 Lý thuyết

Câu 1: Thế nào là hai phương trình tương đươngCâu 2: Cho VD về phươngtrình khi nhân với 1 biểu thức chứa ẩn thì có thể không tương đương với phương trình đã choCâu 3: Nêu điều kiện để phương trình là phương trình bậc nhất một ẩn? Nêucách giải? Phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm

Câu 4: Nêu điều kiện và cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

)3x2(5)3x2(x

3x

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 (

)3x2(5)3x2(x

3x

Trang 40

b

)2x(x

2x

12x

2x

b xx−22 − x1 = x(x2−2)

+ĐKXĐ : x ≠ 0 ; x ≠ 2

)2x(x

2x

12x

2x

– Nhắc lại nhứng kiến thức đã ôn tập

– Các phương pháp đưa phương trính về phương ttrình tích

3 8

2 9

1+ + = + + +

x

1 6

4 1

7

3 1 8

2 1

4 7

7 7

3 8

8 8

2 9

7 3 8

8 2 9

10 8

10 9

10 + + − + + +

x

0 6

1 7

1 8

1 9

1 ) 10

x

⇒ (x + 10) = 0 ⇒ x = –10

– Làm các bài tập tiếp

– Chuẩn bị ôn tập tiếp

– Tiết sau “ Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình”

Ngày đăng: 10/05/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu: - dai so 8 - ki 2
Bảng s ố liệu: (Trang 11)
Bảng phân tích. - dai so 8 - ki 2
Bảng ph ân tích (Trang 37)
Hình vẽ sau biểu diễn tập - dai so 8 - ki 2
Hình v ẽ sau biểu diễn tập (Trang 60)
Bảng phụ - dai so 8 - ki 2
Bảng ph ụ (Trang 62)
Bảng thực hiện. - dai so 8 - ki 2
Bảng th ực hiện (Trang 71)
Bảng trình bày, HS cả lớp - dai so 8 - ki 2
Bảng tr ình bày, HS cả lớp (Trang 72)
Bảng lập bảng. - dai so 8 - ki 2
Bảng l ập bảng (Trang 74)
Bảng   thực   hiện   câu   d - dai so 8 - ki 2
ng thực hiện câu d (Trang 75)
Bảng thực hiện - dai so 8 - ki 2
Bảng th ực hiện (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w