1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 9 HAY

120 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
Tác giả Trần Thị Kim Định
Trường học Trường PTDT Nội Trú
Chuyên ngành Hình học 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy quan sát hình và cho biết bài cho gì , - Nêu các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?. -Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để ch

Trang 1

ơng I

Tuần 1 Ngày soạn:.20/8/2010

Ngày giảng:24/8/2010

Tiết 1 một số hệ thức về cạnh

và đờng cao trong tam giác vuông

I Mục tiêu:

-HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1

-Biết thiết lập các hệ thức củng cố định lí Pytago và vận dụng giải bài tập

-Phát triển trí thông minh,giáo dục ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Thớc, ê ke ,bảng phụ

HS: Thớc kẻ, êke

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu về chơng trình I (5 phút)

GV: Giới thiệu nnọi dung chơng trình và

những yêu cầu khi học tập bộ môn HS nghe GV trình bày và xem Mục lục tr129, 130 SGK

Hoạt động 2: 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu

AC =

∆ABC đồng dạng ∆HAC

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

Tìm x và y trong hình sau: HS trả lời miệng

Tam giác ABC vuông, có AH ⊥ BC

AB2 = BC HB (định lí 1)

x2 = 5.1

=> x = 5

Tơng tự y = 2 5

GV: Hãy phát biểu định lý Pytago HS phát biểu

Hoạt động 3: 2 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao (12 phút)

Trang 2

GV hỏi: Đề bài yêu cầu ta tính gì?0 HS: Đề bài yêu cầu ta tính đoạn AC

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết AB =

ED = 1,5m; BD = AE = 2,25m => BC 3 , 375m

5 , 1

) 25 , 2

HS nêu các hệ thức ứng với tam giác vuông DEF

GV cho HS làm khoảng 5 phút thì thu bài,

đa bài làm trên giấy trong lên màn hình để

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn:.20/8/2010

Ngày giảng: /8/2010….Tiết 2

h = + dới sự hớng dẫn của GV Vận dụng giải bài tập -Phát triển trí thông minh,giáo dục ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về

cạnh và đờng cao trong tam giác vuông HS1: - Phát biểu định lí 1 và 2 tr65 SGK

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết hệ

thức 1 và 2 (dới dạng chữ nhỏ a, b, c)

HS2: Chữa bài tập 4 tr69 SGK HS2: Chữa bài tập

GV nhận xét, cho điểm HS nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

- Còn cách chứng minh nào khác không? - Có thể chứng minh dựa vào tam giác đồng

Trang 4

Hoạt động 3: Định lí 4 (14 phút)

GV yêu cầu HS đọc định lí 4 (SGK) Một HS đọc to Định lí 4

Hoạt động 4: Củng cố luyện tập– (10 phút)Bài tập: Hãy điền vào chỗ ( ) để đợc các

hệ thức cạnh và đờng cao trong tam giác

1 1

2 = +

h

HS làm bài tập vào vởMột HS lên bảng điền

1 1 1

c b

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn:.25/8/2010

Ngày giảng:30/8/2010

Tiết 3 Luyện tập

I Mục tiêu:

-Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

-HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

-Rèn luyện kỹ nang tính toán, giáo dục ý thức học tập bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thớc, eke

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ,thớc

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90 SBT

Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh

trong bài làm

Hai HS lên bảng chữa bài tập

HS1 chữa bài 3(a) SBT

HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr90 SBT HS2: Chữa bài 4(a) SBT

Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng

2 = 2 x (hệ thức h2 = b’.c’)

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Bài 1 Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả

GV hỏi: Tam giác ABC là tam giác gì? Tại

Trang 6

Sau thời gian hoạt động nhóm khoảng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

a Tam giác DIL là một tam giác cân

GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam

giác cân ta cần chứng minh điều gì?

E4m

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn:.26/8/2010

Ngày giảng:4/9/2010

Tiết 4 Luyện tậpI- Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức liên quan đến hệ thức về cạnh và đờng cao của tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học vào giải một số dạng bài tập tính đoọ dài

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

Ta có: BC = BH + CH = 1 + 2 =3

Mà: AB2 = BH BC = 1 3 = 3

=> AB = 3

AC2 = HC BC = 2 3 = 6

Trang 8

- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 8 - SGK

? Hãy quan sát hình và cho biết bài cho gì ,

- Nêu các hệ thức liên hệ giữa đờng cao và cạnh góc vuông trong tam giác vuông?

* GV chốt việc áp dụng các hệ thức để tính càn linh hoạt, hợp lí

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn:.26/8/2010

Ngày giảng:8/9/2010

Tiết 5

Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu:

-HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn HS hiểu

đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α

-Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua Ví dụ 1 và Ví dụ 2

-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ - Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên kiểm tra

Cho hai tam giác vuông ABC (A = 900) và

A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

Vẽ hình

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (15 phút)

GV chỉ vào tam giác ABC có A = 900 Xét

GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng với

Trang 10

b α = 600 ⇔ = 3

AB AC

GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định

nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α Vài HS nhắc lại các định nghĩa trên.

Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác của

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn:.28/8/2010

Ngày giảng:10/9/2010

Tiết 6

Tỉ số lợng giác của góc nhọn (Tiếp)

I Mục tiêu:

-Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Tính đợc các

tỉ số lợng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600

-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ,thớc, com pa

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

- HS1: Cho tam giác vuông

HS2: Chữa bài tập 11 tr76 SGK HS2: Chữa bài tập 11 SGK

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Định nghĩa (tiếp theo) (12 phút)

GV đa hình 17 tr73 SGK lên bảng phụ nói:

giả sử ta đã dựng đợc góc α sao cho

Ví dụ 4 Dựng góc nhọn β biết

sinβ = 0,5

GV yêu cầu HS làm ?3

HS nêu cách dựng góc β

Hoạt động 3: 2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (13 phút)

Từ đó ta có bảng tỉ số lợng giác của các

góc đặc biệt 300, 450, 600

Trang 12

GV yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số lợng giác Một HS đọc to lại bảng tỉ số các góc đặc biệt.

Hoạt động 4: Củng cố Luyện tập– (5 phút)

- Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của

Trang 13

Ngày giảng:15/9/2010

Tiết 7 luyện tập

I Mục tiêu:

-Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

-Sử dụng định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lợng giác đơn giản

-Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ,thớc, com pa

HS: Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra HS lên kiểm tra

- Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác hai góc

phụ nhau- Chữa BT 12 tr76 SGK HS lớp nhận xét, chữa bài

b) cosα = 0,6 = 53 Chứng minh cosα =

0,6

Bài 14 tr77 SGK

GV: Cho tam giác vuông ABC (A = 900),

góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó,

chứng minh các công thức của bài 14SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

* sin2α + cos2α = 2 1

2

=

BC BC

Trang 14

Bài 5 tr77SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình)

GV: Góc B và góc C là hai góc phụ nhau

Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng giác

GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh

huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số lợng

giác nào của góc 600

- Tam giác ABC có H = 900, B = 450

=> ∆AHB vuông cân

=> AH = BH = 20Xét tam giác vuông AHC có

Trang 15

Tuần 4 Ngày soạn:.4/9/2010

Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc

α tăng từ 00 đến 900 (00 < α < 900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm)

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ,thớc, MTBT, Bảng số với bốn chữ số thập phân

HS: Bảng phụ ,thớc, MTBT, Bảng số với bốn chữ số thập phân

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra (5 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 1 HS lên bảng trả lời

1) Phát biểu định lí tỉ số lợng giác của hai

Hoạt động 2: 1 Cấu tạo của bảng lợng giác (5 phút)

GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và

Ví dụ 2: Tìm cos33014’ HS: Tra bảng VIIIHS: Tra bảng VIII

HS đọc SGK có thể cha hiểu cách sử dụng

HS: Lấy ví dụ, nêu cách tra bảng

Trang 16

GV: Muốn tìm cotg8032’ em tra bảng nào?

Vì sao? Nêu cách tra

GV cho HS làm ?2 (tr80)

GV yêu cầu HS đọc Chú ý tr80 SGK

HS đọc kết quả

tg82013’ ≈ 7,316Một HS đọc to Chú ý SGK

Ví dụ 5 GV yêu cầu HS đọc SGKtr80

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra

GV yêu cầu HS nêu cách làm

GV gọi HS2 nêu cách tìm, α bằng máy tính

Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK

?3 Tìm α biết cotgα = 3,006

HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK

HS tự đọc Ví dụ 6 SGKHS: Nêu cách nhấn các phím nh ở ví dụ 1:

HS trả lời cách nhấn các phím (đối với máy

fx 500)

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)

GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số hoặc

máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của

Trang 17

Tuần 5 Ngày soạn:.31/8/2009

Ngày giảng:15/9/2009

Tiết 8 bảng lợng giác (Tiếp)

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra 2 HS lên bảng trả lời

HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các

tỉ số lợng giác của góc α thay đổi nh thế

nào?

HS1: - Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và

tgα tăng, còn cosα và cotgα giảm

- Tìm sin40012’ bằng bảng số, nói rõ cách

ra Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại

- Để tìm sin40012’ bằng bảng, ta tra ở bảng VIII dòng 400, cột 12’

sin40012’≈ 0,6455

GV nhận xét cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2: Tìm số đo của góc nhọn khi biết

một tỉ số lợng giác của góc đó (25 phút)

Ví dụ 5 Tìm góc nhọn α (làm tròn đến

phút) biết sinα = 0,7837

GV yêu cầu HS đọc SGKtr80 Một HS đọc to phần Ví dụ 5 SGK

GV cho HS làm ?3 tr81 yêu cầu HS tra bằng

bảng số và sử dụng máy tính ?3 Tìm α biết cotgα = 3,006

GV cho HS đọc chú ý tr81 SGK HS đứng tại chỗ đọc phần chú ý SGK

Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến độ)

biết sinα = 0,4470

GV: Cho HS tự đọc ví dụ 6 tr81 SGK HS tự đọc Ví dụ 6 SGK

GV yêu cầu HS nêu cách tìm góc α bằng

Trang 18

Tuần 5 Ngày soạn:.31/8/2009

Ngày giảng:15/9/2009

Tiết 9 luyện tập

I Mục tiêu:

-HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết

số đo góc và ngợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

-HS thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotg để so sánh đợc các tỉ số lợng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ số lợng giác

II Chuẩn bị :

GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ

HS: - Bảng số, máy tính

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch

biến của cos các em hãy làm bài tập sau:

cos400 > cos500 => sin500 > cos500

Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây

có giá trị âm hay dơng? Vì sao?

Trang 19

b) 1 – cosx HS2: b) 1 – cosx > 0 vì cos > 1

Có cosx = sin(900 – x)

=> sinx – cosx > 0 nếu x > 450

sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450

25

25 sin

25 sin 65 cos

25 sin

0

0 0

0

=

=

(cos650 = sin250)b) tg580 – cotg320 b) tg580 – cotg320 = 0

25 sin

có cos250 < 1 => tg250 > sin250 hoặc tìm: tg250≈ 0,4663

sin250 ≈0,4226 => tg250 > sin250

Tơng tự câu a em hãy viết cotg320 dới dạng

tỉ số của cos và sin

b) cotg320 và cos320

có cotg320 = 00

32 sin

32 cos

2 2

- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn α,

tỉ số lợng giác nào đồng biến? nghịch biến?

- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ

nhau?

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Bài tập 48, 49, 50, 51 tr96 SBT

Đọc trớc bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Tuần 5 Ngày soạn:.3/9/2009

Ngày giảng:18/9/2009

Trang 20

Tiết 10 một số hệ thức về cạnhvà góc trong tam giác vuông

I Mục tiêu:

-HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.-HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số

HS thấy đợc việc sử dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

GV: - Bảng số, máy tính, bảng phụ, thớc

HS: - Bảng số, máy tính, bảng phụ, thớc

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra: Cho ∆ABC có Â

= 900, AB = c, AC = b, BC = a

Hãy viết các tỉ số lợng giác của góc B và

góc C

1 HS lên bảng vẽ hình và ghi các tỉ số lợng giác

Hoạt động 2: 1 Các hệ thức (24 phút)

GV: Cho HS viết lại các hệ thức trên HS:

GV: Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn

đạt bằng lời các hệ thức đó HS: trả lời câu hỏi của GV

GV: Yêu cầu một vài HS nhắc lại định lý

2) Sai: n = p tgN hoặc n = p cotgP3) Đúng

4) Sai; sửa nh câu 2 hoặc n = m sinN

Ví dụ 1 tr86 SGK

GV yêu cầu HS đọc đề bài SGK và đa hình

vẽ lên bảng phụ

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng

máy bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH

chính là độ cao máy bay đạt đợc sau 1, 2

50

1

BH = AB sin A = 10.sin300 = 5

2

1

10 = (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5km

N

mp

Trang 21

Ví dụ 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài trong

khung ở đầu Đ4

GV gọi 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán

bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết

- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

∆ABC?

Một HS đọc to đề bài trong khung

HS lên bảng vẽ hình

HS: Cạnh AC

- Em hãy nêu cách tính cạnh AC HS: Độ dài cạnh AC bằng tích cạnh huyền

với cos của góc A

AC = AB cosA = 3cos650≈ 1,27mVậy cần đặt chân thang cách tờng một khoảng là 1,27m

Đại diện một nhóm trình bày câu a, b

Đại diẹn một nhóm trình bày câu cGV: Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông HS phát biểu lại định lí tr86SGK

Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Bài tập: Bài 26 tr88 SGK, bài tập 52,54/SBT-97

- Yêu cầu tính thêm: Độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất

Tuần 6 Ngày soạn:.3/9/2009

B

21cm

Trang 22

Ngày giảng:21/9/2009

Tiết 11 một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông (tiếp)

I Mục tiêu:

HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

HS vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

HS thấy đợc việc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

GV: -Bảng phụ.thớc thẳng, êke máy tính bỏ túi

HS: - Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông

- Máy tính, bảng phụ nhóm

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1: Phát biẻu định lí và viết các hệ thức về

cạnh và góc trong tam giác vuong (có vẽ

hình minh hoạ)

HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức tr86 SGK

HS2: Chữa bài tập 26 tr88 SGK HS2: Chữa bài 26 SGK

(Tính cả chiều dài đờng xiên của tia nắng từ

đỉnh tháp tới mặt đất)

Hoạt động 2: 2 áp dụng giải tam giác vuông (24 phút)

GV giới thiệu: Bài toàn “Giải tam giác

vuông”

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

máy yếu tố? Trong đó số cạnh nh thế nào? HS: Để giải một tam giác vuông cân biết hai yếu tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh

Ví dụ 3 tr87 SGK (Bảng phụ) Một HS đọc to ví dụ 3 SGK, cả lớp vẽ hình

Trang 23

HS trả lời

HS đọc Nhận xét tr88

Hoạt động 3 Luyện tập củng cố (12 phút)

GV yêu cầu HS làm Bài tập 27 (a, b) tr88

SGK theo các nhóm, mỗi dãy làm một câu

AC = AB = 10 (cm)

BC = a ≈ 11,142 (cm)Sau 5 phút thì đại diện 4 nhóm trình bày Đại diện các nhóm trình bày bài

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông

- Bài tập 27 (làm lại vào vở) 28 GK và 55 -> 58 SBT

Q

7

Trang 24

Tuần 6 Ngày soạn:.12/9/2009

Ngày giảng:23/9/2009

Tiết 12 luyện tập

I Mục tiêu:

HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

GV: - Thớc kẻ, bảng phụ (máy chiếu + giấy trong)

HS: - Thớc kẻ, bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

thực hiện?

Làm bài 30 tr89 SGK

Theo em ta làm thế nào?

HS: Dùng tỉ số lợng giác cosα.HS: cosα = =320250

BC AB

cosα = 0,78125 => α≈ 38037’

Một HS đọc to đề bàiMột HS lên bảng vẽ hình

Trang 25

HS: Kẻ BK ⊥ ACXét tam giác vuông BCK có:

C = 300 => KBC = 600

=> BK = BC sin C = 11.sin300 = 5,5 (cm)

GV hớng dẫn HS làm tiếp HS trả lời miệng

(HS trả lời miệng, GV ghi lại) KBA = 220

AB ≈ 5,932 (cm)

AC ≈ 7,304 (cm)Làm bài 31 tr89 SGK (Bảng phụ)

GV: Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập HS hoạt động nhóm

Bảng nhóm

GV gợi ý kẻ thêm AH ⊥ CD

a) Xét tam giác vuông ABC

Có AB = AC sin C = 8.sin540

≈ 6,472 (cm)

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm b) Từ A kẻ AH ⊥ CD

Xét tam giác vuông ACH

AH = AC sin C = ≈ 7,690 (cm)

D ≈ 530

GV kiểm ra thêm bài của vài nhóm Gọi

đại diện trình bày Đại diện một nhóm lên trình bày bài.HS lớp nhận xét, góp ý

tam giác vuông

- Để giải một tam giác vuông cần biết số

Trang 26

Tuần 7 Ngày soạn:.22/9/2009

Ngày giảng:1/10/2009

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , áp dụng thành thạo vào việc giải tam giác vuông

- Rèn kỹ năng tra bảng số , dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác

- Giải một số bài toán tìm khoảng cách trong thực tế dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

II Chuẩn bị:

GV : Bảng phụ, MTBT

HS : Bảng phụ, MTBT

III Tiến trình dạy- học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ')

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Giải bài tập 27 ( d ) - sgk - 88 , BT 53 ( SBT - 96)

Hoạt động 2:Luyện tập(32')

Giải bài tập 31

-GV ra đầu bài gọi HS đọc đề bài ghi

GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- ∆ vuông ABC đã biết yếu tố nào , cần

tìm yếu tố nào ? dựa vào hệ thức nào ?

- Hãy tính AB theo AC và góc ACB

C H D b) Trong tam giác ACD ta kẻ AH ⊥ CD Ta

có :Xét ∆ vuông AHC có : AH = AC sin ACH

→ AH = 8 sin 740≈ 8 0,9613

→ AH ≈ 7,690 ( cm ) Xét ∆ vuông AHD có : Sin D =

8010 0 6 9

690 7 AD

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó

suy nghĩ đa ra cách giải bài toán trên

- hãy chuyển bài toán trên bằng hình vẽ

trên giấy

- GV cho học sinh vẽ minh hoạ bài toán

Tóm tắt : v = 2 km/ h ; t = 5’ = 1/12 h

A = α = 700 , tính AB ?

Trang 27

trên giấy sau đó cử đại diện lên bảng vẽ

hình

- Hãy điền các đỉnh của tam giác sau đó

chỉ ra cách áp dụng vào tam giác vuông

- Ta có ∆ vuông nào ? đã biết những yếu

tố gì ? cần tìm yếu tố nào ? có tìm đợc

không ? vì sao? áp dụng hệ thức nào ?

- GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải

B C

Theo bài ra ta có Quãng đờng đi đợc củathuyền trong 5’ là :

AC = 2

12

1

= 166,7 (m)

A Xét ∆ vuông ABC có : BAC = α = 700 và AC = 166,7

Nên ta tính đợc AB theo hệ thức liên hệ trong tam

giác vuông : AB = AC cos BAC = 166,7 cos

700

→ AB ≈ 166,7 0,342 ≈ 57 (m) Vậy chiều rộng của khúc sông là 57 m

Giải bài tập 56 ( SBT - 97 )

- GV ra đề bài gọi HS đọc và vẽ hình , ghi

GT , KL vào vở

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài toán trên

- Em hãy điền các đỉnh của tam giác từ

đó chỉ ra các yếu tố đã biết , các yếu tố

cần tìm và cách áp dụng hệ thức vào giải

bài toán

- Xét ∆ vuông ABC ta có gì , biết các

cạnh , góc nào , cần tình cạnh nào ? Hãy

→ ABC = 300 Vậy áp dụng hệ thức liên hệ vào

- GV ra bài tập 57 ( SBT - 97) gọi HS nêu cách làm bài

Xem lại và học thuộc các hệ thức , giải lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập 57 ( SBT - 97) Gợi ý : Tính AN dựa vào ∆ ANB biết B = 380 ,

AB = 11

Tính AC dựa vào ∆ ANC biết C = 300 và AN tính ở trên

Trang 28

Tuần 7 Ngày soạn:.22/9/2009

Ngày giảng:1/10/2009

Tiết 15 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

HS: Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: GV hớng dẫn HS

(`10 phút)

GV: Ta coi hai bờ sông song song với nhau

Chọn một điểm B phía bên kia sông làm

mốc

Dùng ê ke kẻ Ax ⊥ ABLấy C ∈ Ax

Trang 29

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho các

tổ

Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo

Hoạt động 3: Học sinh thực hành

(20 phút)(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng, có

GV: Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn

thành báo cáo - Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung

GV thu báo cáo thực hành các tổ

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại các kiến thức đã học làm các câu hỏi ôn tập chơng tr91, 92 SGK

- Làm bài tập 33, 34, 35, 36, 37 tr94 SGK

Trang 30

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 15

ôn tập chơng I (hình học) Tiết 1

I Mục tiêu:

Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Rèn kĩ năng kiểm tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số ợng giác hoặc số đo góc

l-II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điền cho hoàn chỉnh

- Bảng phụ, thớc thẳng, compa, êke

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I Bảng phụ

II Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết Đ1, Đ2, Đ3 (13 phút)

GV đa bảng phụ có ghi:

Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức

1 Các công thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông (SGK tr92)

2 Định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc

3 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác HS3 lên bảng điền

GV: Ta còn biết những tính chất nào của các

tỉ số lợng giác của góc α HS trả lời

GV điền vào bảng “Tóm tắt các kiến thức

C α =

b) Hệ thức nào không đung? b C cosβ = sin (900 - α)

Trang 31

Làm bài 35 tr94 SGK

Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam

giác vuông bằng 19: 28

- HS làm ra nhápKết quả

1 khoảng AH = 3,6cm

b) (1 - cosα) (1 + cosα) b) sin2α

d) sinα - sinα cos2α d) sin3α

GV cho HS hoạt động theo nhóm Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm HS lớp nhận xét, chữa bài

19

=

c b

A

B

H

C 7,5cm

Trang 32

Tuần 9 Ngày soạn:.29/9/2009

Ngày giảng:13/10/2009

Tiết 17

ôn tập chơng I (tiếp)

I Mục tiêu:

-Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

-Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông

II Chuẩn bị:

GV: - Thớc thẳng, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chơng I

- Thớc kẻ, compa, êke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết (13 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Cho tam giác ABC vuông tại A

a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc

vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số lợng

giác của các góc B và C

b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc

vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số

c) tgα = 1

4

1 25 , 0 sin α = =

4

3 75 , 0 cosa= =

3 4

Trang 33

Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác

cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài

là 5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ

dài là 6

GV: Hãy tìm sự kiện liên hệ giữa cạnh BC

và AC, từ đó tính HC theo AC

a) Trong tam giác vuông ABC

AB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)

AC = BC cos300 = 5 3

2

3

c) Tam giác MAB và ABC có

AK

CH

B

65

Trang 34

- Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành toán của học sinh.

- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao

Bài 1 (2đ) Bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng

Cho tam giác DEF có Dˆ = 900, đờng cao DI

a) sin E bằng: A.DE; B DI ; C DI

DI

EI C EI

DI B DF

DF B EF

DE

A ; ; d) cotg F bằng:

DI

IF C DF

IF B IF

DI

A ; ;

Bài 2(6đ)

Cho ∆ABC có Â=90 0 AB = 12 cm; Cˆ=300 , đờng

cao AH Tính độ dài các đoạn AC; AH; HC; HB và diện

E

I

Trang 35

Tính chất đối xứng của đờng tròn

I Mục tiêu:

HS nắm đợc định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng

HS biết cách dựng đờng tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một

điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đờng tròn

HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

II Chuẩn bị:

GV: Một tấm bìa hình tròn; thớc thẳng; compa, bảng phụ

HS: SGK, thớc thẳng, compa, một tấm bìa hình tròn

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Nhắc lại về đờng tròn (12 phút)

GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O

- Nêu định nghĩa đờng tròn HS phát biểu định nghĩa đờng tròn tr97SGK

GV đa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí của điểm

M đối với đờng tròn (O, R)

Hỏi: Em hãy cho biết các hệ thức liên hệ

giữa độ dài đoạn OM và bán kính R của

đ-ờng tròn O trong từng trđ-ờng hợp

GV: Hoặc biết yếu tố nào khác mà vẫn xác

định đợc đờng tròn? HS: Biết một đoạn thẳng là đờng kính của đ-ờng tròn.GV: Ta sẽ xét xem, một đờng tròn đợc xác

định nếu biết bao nhiêm điểm của nó

GV: Nh vậy, biết một hoặc hai điểm của

đ-ờng tròn ta đều cha xác định đợc duy nhất

một đờng tròn

b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâm của các đờng tròn đó nằm trên đơng trung trực của AB vì có OA = OB

không thẳng hàng

M O

R

M

O R

M

O R

Trang 36

GV: Vẽ đợc bao nhiêu hình tròn? Vì sao? HS: Chỉ vẽ đợc 1 đờng tròn vì trong một tam

giác, ba trung trực cùng đi qua một điểm.Vậy qua bao nhiêu điểm xác định một đờng

tròn duy nhất? HS: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ đ-ợc một và chỉ một đờng tròn.GV: Cho 3 điểm A’, B’, C’ thẳng hàng Có

vẽ đợc đờng tròn đi qua 3 điểm này không?

Vì sao?

HS: trả lời

GV vẽ hình minh hoạ

GV giới thiệu: Đờng tròn đi qua ba đỉnh A,

B, C của tam giác ABC gọi là đờng tròn

ngoại tiếp tam gác ABC Và khi đó tam

giác ABC gọi là tam giác nội tiếp đờng tròn

Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn

HS nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng

Trang 37

Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học.

II Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ

HS: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ(8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra Hai HS lên kiểm tra

- Hoặc biết 3 điểm thuộc đờng tròn đó

Hoạt động 2 Trục đối xứng (10 phút)

GV yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình tròn

- Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng

bìa hình tròn

HS thực hiện theo hóng dẫn của GV

- Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đờng

- Có nhận xét gì?

- Đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

GV cho HS gấp hình theo một vài đờng

kính khác

+ Đờng tròn là hình có trục đối xứng

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng, là bất cứ

đờng kính nào

Hoạt động 3: Luyện tập(17')

HS2: Chữa bài tập 3(b) tr100 SGK

Chứng minh định lý

Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp thì tam giác

đó là tam giác vuông

GV nhận xét, cho điểm

Có OA = OB = OC = OD (Theo tính chất hình chữ nhật)

5 cm 12cm

Trang 38

Bài 2 (Bài 6 tr100 SGK) HS: Hình 58 SGK có tâm đối xứng và trục đối

xứng

HS đọc đề bài SGK Hình 59 SKG có trục đối xứng không có tâm

đối xứngBài 3 (Bài 7 tr101 SGK) HS trả lời:

Nối (1) với (4)

(2) với (6)(3) với (5)Bài 5 (bài 8 SGK tr101)

GV vẽ hình dựng tạm, yêu cầu HS phân

tích để tìm ra cách xác định tâm O HS: Có OB = OC = R => O thuộc trung trực của BC

Tâm O của đờng tròn là giao điểm của tia Ay

và đờng trung trực của BC

Hoạt động 4 Củng cố (8 phút)

- Phát biểu định lý về sự xác định đờng

- Nêu tính chất đối xứng của đờng tròn - Phát biểu các kết luận tr99 SGK

- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác

vuông ở đâu?

- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác vuông

là trung điểm cạnh huyền

- Nếu một tam giác có một cạnh là đờng

kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác thì

- Giúp HS thấy đợc những phần kiến thức mà mình đang còn yếu để ôn tập lại kỹ hơn

- Thấy đợc những sai sót trong bài kiểm tra để sữa chữa

- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của mình

II Chuẩn bị:

Giáo án: hình học 9 Năm học 2010-2011

E

I

Trang 39

GV: Đáp án và những sai sót của HS

HS : Chuẩn bị trớc bài làm lại

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:.GV: Yêu cầu HS đọc lại đề bài kiểm tra (5’)

*đề bài

Bài 1 (2đ) Bài tập trắc nghiệm

Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trớc câu trả lời đúng

Cho tam giác DEF có Dˆ = 900, đờng cao DI

a) sin E bằng: A.DE; B DI ; C DI

EI

DI B DF

DF B EF

DE

A ; ; d) cotg F bằng:

DI

IF C DF

IF B IF

DI

A ; ;

Bài 2(6đ)

Cho ∆ABC có Â=90 0 AB = 12 cm; Cˆ=300 , đờng

cao AH Tính độ dài các đoạn AC; AH; HC; HB và diện

( Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa từng phần)

Hoạt động 3: Thu bài(15’)

- GV thu lại bài kiểm tra và nhận xét phần làm bài của hoc sinh-Lấy điểm vào sổ điểm

Trang 40

Tuần 11 Ngày soạn:.7/10/2009

Ngày giảng:26 /10/2009

Tiết 22

Đờng kính và dây của đờng tròn

I Mục tiêu:

- nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn, nắm đợc hai định lí

về đờng kính vuông góc với dây và đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm

Ngày đăng: 25/09/2013, 14:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - DAI SO 9 HAY
Bảng nh óm (Trang 21)
GV đa hình 95, hình 96 SGK giới thiệu trên  hình 95 có d 1 , d 2  tiếp xúc với cả hai đờng  tròn (O) và (O’), ta gọi d 1  và d 2  là các tiếp  tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’) GV hỏi: ở hình 96 có tiếp tuyến chung của  hai đờng tròn không? - DAI SO 9 HAY
a hình 95, hình 96 SGK giới thiệu trên hình 95 có d 1 , d 2 tiếp xúc với cả hai đờng tròn (O) và (O’), ta gọi d 1 và d 2 là các tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’) GV hỏi: ở hình 96 có tiếp tuyến chung của hai đờng tròn không? (Trang 65)
Hình vẽ) - DAI SO 9 HAY
Hình v ẽ) (Trang 73)
Hình tròn.(18 ) ’ - DAI SO 9 HAY
Hình tr òn.(18 ) ’ (Trang 113)
w