II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh minh hoạ -Bảng phụ III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TẬP ĐỌC 1.KTBC 2.Bài mới Hoạt động 1:Luyện đọc -GV đọc tồn bài -Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn -Cho HS đọc từng
Trang 1TUẦN 28
(Từ 21 tháng03 đến 25 tháng 3 năm 2011)
Ngày soạn: 02&03/3/2011
Thứ,
Hai
21/3
1 2 3 4 5
Đạo đức TNXH Toán Thủ công Chào cờ
28 55 136 28
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ( tiết 1) Thú ( tiếp theo)
So sánh các số trong phạm vi 100000 Làm đồng hồ để bàn ( tiết 1)
Ba
22/3
1 2 3 4 5
Mĩ thuật Tập đọc Kể chuyện Toán Thể dục
28 55 28 137 55
N Vẽ trang trí: Vẽ màu vào hình có sẵn Cuộc chạy đua trong rừng
C Cuộc chạy đua trong rừng Luyện tập
Bài thể dục với cờ- Trò chơi: Hoàng Anh- Hoàng
Yến
Tư 23/3 1 2 3 4 5 Tập đọc Chính tả Toán Âm nhạc TNXH 56 55 138 28 56 Cùng vui chơi N Nghe-viết: Cuộc chạy đua trong rừng C Luyện tập Ôn tập bài hát: Tiếng hát bạn bè mình Tập kẻ khuông nhạc và viết khóa son Mặt trời Năm 24/3 1 2 3 4 LT& câu Chính tả Thể dục Toán 28 56 56 139 Nhân hóa.Ôn tập cách đặt và TLCH Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than Nghe-viết: Cùng vui chơi Bài thể dục với cờ- Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức Diện tích của một hình Sáu 25/3 1 2 3 4 5 TLV Tập viết Toán GDNGLL SHTT 28 28 140 Kể lại trận thi đấu thể thao Ôn chữ hoa : T (tiếp theo) Đơn vị đo diện tích Xăng –ti- mét vuông DUYỆT CỦA BGH Số lượng: ………
Hình thức: ………
Nội dung: ………
……….
……….
Trang 2Tập đọc –Kể chuyện
Tiết 53: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I-MỤC TIÊU:
A.Tập đọc
-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
-Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận,chu đáo (Trả lời đươc các câu hỏi trong SGK)
B.Kể chuyện
-Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
-HS khá, giỏi biết kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời của Ngựa Con
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ
-Bảng phụ
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TẬP ĐỌC 1.KTBC
2.Bài mới
Hoạt động 1:Luyện đọc
-GV đọc tồn bài
-Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn
-Cho HS đọc từng đoạn trước lớp
-Cho HS đọc từng đoạn trong nhĩm đơi
-Gọi 1 HS đọc cả bài
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài
-Câu1: Ngựa con tham dự hội thi như thế nào?
-Câu 2: Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?
+Nghe cha nĩi Ngựa Con phản ứng như thế
nào?
-Câu 3: Vì sao Ngựa Con khơng đạt kết quả
trong hội thi?
-Câu 4: Ngựa Con rút ra bài học gì?
Hoạt động 3:Luyện đọc lại
-GV đọc mẫu đoạn văn cĩ 2 câu đối thoại
-Hướng dẫn HS đọc đúng
-Gọi 2 tốp HS phân vai đọc lại
KỂ CHUYỆN Hoạt động 4:Hướng dẫn HS kể
-Gọi HS đọc yêu cầu bài và câu hỏi gợi ý
-HS nghe -Đọc nối tiếp -Đọc nối tiếp -HS thực hiện
-Chú sửa soạn khơng biết chán,mải mê soi bĩng mình dưới dịng suối trong veo,hiện ra bộ đồ nâu tuyệt đẹp,cái bờm dài được chải chuốt …
-Đến bác thợ rèn để xem lại bộ mĩng,nĩ cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
-Ngựa Con ngúng nguẩy,đầy tự tin đáp:Cha yên tâm đi,móng con chắc lắm Con nhất định sẻ thắng
-Ngựa Con thua vì chủ quan
-Đừng bao giờ chủ quan dù là việc nhỏ nhất
-HS đọc yêu cầu bài và câu hỏi gợi ý
Trang 3-GV giải thích yêu cầu
-GV hướng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh
+Tranh 1: Ngựa Con mải mê soi bĩng mình
dưới nước
+Tranh 2: Ngựa cha khuyên con đến gặp bác
thợ rèn
+Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau
+Tranh 4: Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua vì
hỏng mĩng
-HS kể nối tiếp nhau từng đoạn
-Một HS kể tồn chuyện
Hoạt động 5:Củng cố,dặn dò
-Gọi 3 HS kể lại câu chuyện
-Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-GV khen ngợi HS cĩ giọng kể tốt
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Kể theo nhĩm -HS thực hiện kể-Chọn bạn kể hay
Tập đọc
Tiết 54: CÙNG VUI CHƠI
I-MỤC TIÊU:
- Đọc đúng,rõ ràng,biết ngắt nhịp đúng giữa các dịng thơ, đọc lưu lốt từng khổ thơ
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trị chơi giúp các bạn tinh mắt,dẻo chân,khoẻ người.Bài thơ khuyên HS chăm thể thao,chơi vận động để cĩ sức khoẻ,vui hơn và chơi tốt hơn(trả lời được các CH trong SGK học thuộc lịng cả bài thơ) -HSKG bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm
II-ĐỒ DÙNG DAY HỌC:
Tranh minh hoạ SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
- Gọi 3 HS kể nối tiếp nhau 3 đoạn và trả lời
câu hỏi
-GV nhận xét ghi điểm
2.BÀI MỚI
Hoạt động 1:Luyện đọc
- GV đọc mẫu:nhẹ nhàng, thoải mái
- Cho HS đọc từng khổ thơ (4 dịng)
- Đọc từng khổ thơ,hướng dẫn ngắt nghỉ đúng
và giải nghĩa cầu giấy
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Đọc tồn bài
Hoạt động 2:Tìm hiểu bài
- Câu 1: Bài thơ tả hoạt động gì của HS?
- Câu 2: Học sinh chơi vui và khéo như thế nào?
- Câu 3: Vì sao nĩi “chơi vui học càng vui” là
-HS nghe -HS đọc nối tiếp từng dòng thơ -Đối tiếp từng khổ thơ
-HS thực hiện
-Chơi đá cầu trong giờ ra chơi -Vui:quả cầu bay lên bay xuống…
Khéo léo:tinh mắt,dẻo chân,…
-Chơi vui làm hết mệt tinh thần thoải
Trang 4thế nào ?
Hoạt động 3:Hướng dẫn HS đọc thuộc lịng
- Gọi HS đọc lại bài thơ
- Hướng dẫn HS học thuộc lịng bài thơ
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lịng
-GV nhận xét
Hoạt động 4:Củng cố,dặn dò
-Bài thơ vừa học giúp em hiểu điều gì?
-Cho HS thi đua đọc thuộc lịng từng khổ,cả bài
thơ
-Về nhà tiếp tục học cho thuộc
mái để học tập tốt
-HSđọc
-HS học thuộc lòng bài thơ -HS nhận xét
-3 HS thực hiện
Chính tả( nghe-viết)
Tiết 53: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I-MỤC TIÊU:
-Nghe - viết đúng bài đoạn trích truyện: “Cuộc chạy đua trong rừng”,trình bày đúng hình thức bài văn xuơi.Không mắc quá 5 lỗi CT
-Làm đúng bài tập 2b cĩ các tiếng cĩ dấu thanh:dấu hỏi/dấu ngã
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nội dung các bài tập 2b
-SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng viết:rên rỉ,mênh mơng
-GV nhận xét
2 BÀI MỚI:
Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chính tả
a.Hướng dẫn HS chuẩn bị
+GV đọc tồn bài
+Gọi 2 HS đọc lại
+Đoạn văn trên cĩ mấy câu?
+Những chữ nào trong bài phải viết hoa?Vì sao?
+Hướng dẫn HS rút ra từ khĩ:khoẻ, giành,
nguyệt quế,mải ngắm
+GV nhận xét
b.GV đọc bài cho HS viết
c.Chấm chữa bài
+Cho HS sốt lỗi
+GV chấm một số vở-nhận xét
Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2b:
+GV nêu yêu cầu bài
+Chia nhĩm cho HS thảo luận
+Các nhĩm lên trình bày
GVKL:tuổi,nở,đỏ,thẳng,vẻ,của,dũng,sĩ
- HS viết bảng con
-HS nghe -2 HS đọc -HS trả lời -HS viết bảng con
+GV nêu yêu cầu bài +HS thảo luận
+HS thực hiện-nhận xét
Trang 5Hoạt động 3:Củng cố,dặn dò
+GV nhận xét-Tuyên dương
+Về nhà sửa lại các từ đã viết sai
Chính tả( Nhớ-viết)
Tiết 54: CÙNG VUI CHƠI
I-MỤC TIÊU:
-HS nhớ và viết chính xác khổ 2,3,4 Trình bày đúng các khổ thơ, dịng thơ 5 chữ.Không mắc quá 5 lỗi CT
-Làm đúng bài tập 2b
II-CHUẨN BỊ:
-Nội dung bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
-Gọi 2,3 HS lên bảng viết các từ :ngực nở,hùng
dũng
-GV nhận xét
2.DẠY BÀI MỚI:
Hoạt động 1:Hướng dẫn HS viết chính tả
a.Hướng dẫn HS chuẩn bị
-GV đọc bài chính tả
-Gọi 3 HS đọc thuộc lịng bài thơ
-Hướng dẫn HS phân tích từ khĩ :cầu giấy,lộn
xuống,tinh mắt,khoẻ
b.Cho HS viết bài vào vở
c.Chấm và chữa bài
Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2b
-Cả lớp đọc nội dung bài tập 2b
-Cho HS viết lời giải vào bảng con
-Gọi một số HS đọc lời giải đúng
Hoạt động 3:Củng cố
-GV nhận xét-Tuyên dương
-Về nhà viết lại các từ đã viết sai
-HS viết bảng con
-HS nghe -3 HS đọc lớp thầm theo -HS viết bảng con
Viết bài vào vở Chữa bài
-HS đọc yêu cầu -HS viết bảng con -HS đọc
Luyện từ và câu
Tiết 28: NHÂN HỐ.ƠN TẬP CÁCH ĐẶT
VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI “ĐỂ LÀM GÌ?”
Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
I-MỤC TIÊU:
-Xác định được cách nhân hố cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân
hố(BT1)
-Tìm được bộ phận trả lời câu hỏi Để làm gì?(BT2)
Trang 6-Đặt đúng dấu chấm,dấu chấm hỏi,dấu chấm than vào ơ trống trong câu(BT3).
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Nội dung các bài tập
-SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Hướng dẫn HS làm bài 1
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Cho HS trả lời
-GV:Cách xưng hơ làm cho ta cĩ cảm giác
như một người bạn gần gũi đang nĩi chuyện
Hoạt động 2:Hướng dẫn HS làm bài 2
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
-GV nhận xét :
a) Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
mĩng
b) Cả một vùng sơng Hồng nơ nức làm
lễ,mở hội để tưởng nhớ ơng
c) Ngày mai muơng thú trong rừng mở hội
thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
Hoạt động 3:Hướng dẫn làm bài 3
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
-GV nhận xét
Hoạt động 4:Củng cố,dặn dò
-Gọi HS thi đua đặt và trả lời câu hỏi “để làm
gì?”
-GV nhận xét-Tuyên dương
-Về nhà xem lại bài tập
-HS đọc yêu cầu
- HS trả lời câu hỏi của GV -HS lắng nghe
-HS đọc yêu cầu
- HS làm vào VBT,3HS lên bảng làm bài -HS lắng nghe
-HS đọc yêu cầu
- HS làm vào VBT,1HS lên bảng làm bài -HS lắng nghe
Tập viết
Tiết 28: ƠN CHỮ HOA T (Th)
I-MỤC TIÊU:
-Viết đúng mẫu và tương đối nhanh chữ hoa T (1dịng chữ Th), L (1dịng); viết đúng tên riêng Thăng Long (1dịng) và câu ứng dụng: Thể dục nghìn viên thuốc bổ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ Chữ viết rõ ràng,tương đối đều nét và thẳng hàng;bước đầu biết nối nét chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
-HS khá giỏi viết đúng và đủ các dịng (tập viết trên lớp) trong trang VTV
II-CHUẨN BỊ:
-Chữ mẫu
-Vở tập viết
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
-Kiểm tra vở viết ở nhà
Trang 7-Gọi HS nhắc lại câu ứng dụng
-Gọi 2 HS lên bảng viết:Tân Trào
2.DẠY BÀI MỚI:
Hoạt động 1:Hướng dẫn viết bảng con
a.Luyện viết chữ hoa
-Gọi HS tìm các chữ hoa cĩ trong bài
-Cho HS quan sát chữ mẫu T ,L và nhận xét
các nét
-GV viết mẫu và nhắc lại cách viết từng chữ
-Cho HS viết bảng con: Th,L
b.Luyện viết từ ứng dụng
-Gọi HS đọc từ ứng dụng
-GV:Thăng Long là tên cũ của thủ đơ Hà
Nội.Thăng Long là rồng bay lên
-Cho HS quan sát chữ mẫu tên riêng và nhận
xét
-Cho HS viết vào bảng con
c.Luyện viết câu ứng dụng
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
-Câu ứng dụng khuyên ta nên năng tập thể dục
làm cho con người khoẻ mạnh hơn uống nhiều
thuốc bổ
-Cho HS nhận xét độ cao và khoảng cách các
chữ
-Cho HS viết bảng con:Thể dục
Hoạt động 2:Hướng dẫn HS viết vào vở
-GV nêu yêu cầu cỡ chữ viết theo vở tập viết
-Cho HS viết vào vở
-GV chấm một số vở và nhận xét
Hoạt động 3:Củng cố,dặn dò
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thi đua viết đúng
viết đẹp Th
-GV nhận xét-Tuyên dương
-Về nhà viết bài cho đẹp
-HS bảng con
-T, L -HS quan sát và trả lời -HS lắng nghe
-HS viết bảng con
-HS đọc -HS lắng nghe
-HS viết bảng con -HS lắng nghe
-HS viết bảng con -Thực hiện viết vào VTV
Tập làm văn
KỂ LẠI MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO I-MỤC TIÊU:
-Bước ®Çu kể được một số nét chính của trận thi đấu thể thao đã được xem,được nghe tường thuật…dùa theo gỵi ý
-HS viết lại được một tin thể thao(BT2)
II-CHUẨN BỊ:
-Tranh ảnh một số cuộc thi đấu thể thao
-SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 8HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRỊ
1.KTBC:
-Gọi HS đọc lại bài viết những ngày vui
trong ngày hội
-GV nhận xét
2.DẠY BÀI MỚI:
Hoạt động 1:Nĩi về trận thi đấu thể thao
-Gọi HS đọc yêu cầu
-GV nhắc:Cĩ thể kể trận thi đấu tận mắt thấy
ở sân vận động, sân trường, trên tivi,…hoặc
các em được nghe, đọc qua sách, báo,…
-Gọi HS giỏi kể mẫu
-Từng cặp HS kể
-Một số HS kể trước lớp
Hoạt động 2:Hướng dẫn cho HS làm bài 2
-Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
-GV nhắc :Thơng tin thể thao chính xác ,cần
nĩi rõ em nhận được tin đĩ từ nguồn nào,đọc
trên sách báo tạp chí nào,nghe từ đài phát
thanh chương trình tivi nào?
-Cho HS làm bài vào vở
-Gọi HS đọc bài làm của mình
-GV chấm một số bài-Nhận xét
Hoạt động 3:Củng cố,dặn dò
-Gọi HS đọc bài làm
-Nhận xét tiết học
-Về nhà hồn chỉnh bài văn
-2 HS đọc
-HS đọc yêu cầu -HS lắng nghe
-1-2 HS giỏi kể mẫu -Từng cặp HS kể -Một số HS kể trước lớp -Bình chọn bạn kể hay,tự nhiên
-HS nêu yêu cầu bài 2 -HS lắng nghe
-HS làm bài vào vở
Tốn
Tiết 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
I-MỤC TIÊU:
• HS biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
• Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhĩm 4 số mà các số là số cĩ năm chữ số
• Làm được các BT1,2,3,4a
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KTBC
B.BÀI MỚI
Hoạt động 1:Củng cố quy tắc so sánh các số
trong phạm vi 100 000
-GV ghi: 999 … 1012
999 < 1012
-GV ghi: 9790 ….9786, yêu cầu HS
Nhận xét và so sánh
-So sánh hai số trên -Số 999 cĩ ít chữ số hơn nên nhỏ hơn số
cĩ 4 chữ số
-Chữ số hàng trăm đều là 7 Hàng chục cĩ 9 > 8
Trang 9-So sánh 100 000 ….99 999
100 000 > 99 999
-So sánh 76 200 … 76 199
76 200 > 76 199
Hoạt động 2:Thực hành
Bài 1
-Gọi HS đọc yêu cầu,sau đó làm vào vở
-Gọi HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét sửa chữa
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS làm vở
-GV nhận xét sửa chữa
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu
GV y/c HS tìm số lớn nhất và bé nhất
Bài 4a:Phần b dành cho HSKG
-Cho HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở
-GV chấm một số bài –nhận xét
3.Củng cố,dặn dò
-Gọi 2 HS lên bảng thi đua thực hiện : 83 269
….83 671
-GV nhận xét-Tuyên dương
Vậy 9790 > 9786 -99 999 ít chữ số hơn nên bé hơn số
100 000
-Hai số cĩ 5 chữ số,hàng chục nghìn và hàng nghìn đều bằng nhau,hàng trăm 2>1 nên76 200 > 76 199
-HS đọc yêu cầu,sau đó làm vào vở -2HS lên bảng làm bài
- HS đọc yêu cầu,sau đó làm vào vở -2HS lên bảng làm bài
-HS tìm: a.92368;b.54307
Từ bé đến lớn: 8258;16 932;30620;
31 885
Từ lớn đến bé: 76 253;65 372;56 372;
56 327
-2 HS thực hiện
Tốn
Tiết 137: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU:
-Đọc và viết thứ tự các số trịn nghìn, trịn trăm cĩ năm chữ số
-Biết so sánh các số
-Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 ( tính viết và tính nhẩm)
- Làm được các BT1,2b,3,4,5
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nội dung bài tập
-SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
2.BÀI MỚI:
Hướng dẫn HS làm BT
Trang 10Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu
-GV yêu cầu HS làm vào vở
Bài 2a:Cho HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu HS làm vào vở
a) 8357 ….8257
36 478 …36 488
89 429 ….89 420
8398… 10 010
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Bài 3:Tính nhẩm
9000 + 900 + 90 = 300 + 4000 x 2 =
Bài 4:Gọi HS đọc yêu cầu bài
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện Bài 5: Đặt tính rồi tính
a) 3254 + 2473 b) 8460 : 6
8326 - 4916 1326 x 3
3.Củng cố,dặn dò
-Gọi 2 HS lên thi đua so sánh : 6500 + 200….6621
-GV nhận xét-Tuyên dương
-Về nhà xem lại bài tập
-HS đọc yêu cầu -HS thực hành điền số -Vài HS nêu kết quả -HS đọc yêu cầu -HS thực hành điền dấu
-HS thực hành tính nhẩm và nêu kết quả
-HS nhận xét
-HS làm vở -2 HS lên bảng thực hiện đặt tính rồi tính kết quả
Tốn
Tiết 138: LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU:
• Đọc, viết số trong phạm vi 100 000
• Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000
• Giải tốn tìm thành phần chưa biếtcủa phép tínhvà giải tốn cĩ lời văn
• Làm được các BT 1,2,3
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Nội dung bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC:
2.BÀI MỚI:
Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1:
-Gọi HS đọc đề bài
-GV yêu cầu HS làm vào vở
Bài 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu HS làm vào vở
-GV nhận xét
-HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở -3HS lên bảng làm
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở, 3HS lên bảng thực hiện
Trang 11Bài 3:
-Gọi HS đọc đề bài
-GV tóm tắt
3 ngày : 315m
8 ngày : ….m?
-GV chấm một số bài-nhận xét
Bài 4: Dành cho HS khá giỏi
GV hướng dẫn riêng
3.Củng cố,dặn dò
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thi đua:
12 350 ;12 360 ;….;… ;……;……
-GV nhận xét-Tuyên dương
-Về nhà xem lại bài tập
-HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở ,1HS lên bảng làm Mỗi ngày đội đó đào được là:
315 : 3 = 105(m)
8 ngày đội đó đào được là:
105 x 8 =840(m) Đáp số:840m
-HS thực hành
Tốn
Tiết 139: DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH
I-MỤC TIÊU:
• Làm quen với khái niệm diện tích và bước đầu cĩ biểu tượng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích ở các hình
• Biết: hình này nằm gọn trong hình kia thì diện tích này bé hơn diện tích kia Một hình được tách thành 2 hình thì diện tích hình đĩ bằng tổng diện tích của hai hình đã tách
• Làm được các BT1,2,3
II-CHUẨN BỊ:
-Các tấm bìa,các hình ơ vuơng
-Nội dung bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC:
2.Bài mới
a.Ví dụ
-Ví dụ 1:Đặt hình chữ nhật nằm gọn
trong hình trịn.Ta nĩi diện tích hình chữ nhật
bé hơn diện tích hình trịn
-Ví dụ 2: Giới thiệu hai hình A và B cĩ
hình dạng khác nhau nhưng cùng cĩ số ơ
vuơng như nhau.Ta nĩi:Hai hình cĩ diện tích
bằng nhau(đếm số ơ vuơng)
-Ví dụ 3.: Hình P tách thành hai hình
M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện
tích M và N(cĩ thể đếm số ơ vuơng)
b.Thực hành
Bài 1: -Gọi HS nêu yêu cầu
-HS theo dõi và lắng nghe -HS theo dõi và lắng nghe
-HS theo dõi và lắng nghe
-HS nêu yêu cầu