Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố kĩ năng viết chữ P theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.. - HS làm bài, một HS lên bảng làm chữa bài.. Các hoạt động dạy và học 1.Kiểm tra: Luyện tập.. Baứi 3: - Yờu cầu
Trang 11 Đọc: Đọc trơn đợc cả bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ, biết nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi cảm
2 Hiểu: TN: hiền hoà, lũ, phù sa,
- Biết thực tế Nam Bộ hàng năm có mùa nớc lụt Nớc ma hoà lần với nớc sông Cửu Long dâng lên tràn lên ngập đồng ruộng, khi nớc rút để lại phù sa màu mỡ.
ii đồ dùng dạy học : Tranh ảnh SGK.
I II Hoạt động dạy học :
- Hớng dẫn ngắt giọng 3 câu dài.
- Ghi bảng từ giải nghĩa SGK và thêm từ dầm
dề, sớt mớt.
c) Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Nhận xét, sửa sai cho nhận xét.
HoạT động 2: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Em hiểu thế nào là mùa nớc nổi?
- Bài văn tả mùa nớc nổi ở vùng nào?
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài.
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài Mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn.
- HS đọc từ chú giải ứng với mỗi đoạn.
- Chia nhóm 3, lần lợt từng HS đọc, HS khác nhận xét.
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp.
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi.
- Mùa nớc lụt, mùa ma
Trang 2Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
- Củng cố kĩ năng thực hành tớnh trong bảng nhõn 2
- Áp dụng bảng nhõn 2 để giải bài toỏn cú lời văn bằng một phộp tớnh nhõn
Bài 2 Viết số thớch hợp vào ụ trống:
Yờu cầu Hs làm nhỏp, sau đú gọi 1 số em nờu miệng kết quả:
Tớch
Bài 3 Mỗi phũng học cú 2 cửa ra vào Hỏi cả dóy gồm 7 phũng học thỡ cú bao nhiờu cửa ra vào?
HS làm bài vào vở, GV thu chấm, chữa bài.
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố kĩ năng viết chữ P theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Phong cảnh hấp dẫn.
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ đúng quy định cỡ nhỡ, cỡ nhỏ
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:( 5’) Cho viết chữ P
Trang 3* HĐ4:Chấm chữa bài (5'):
- GV chấm nhận xét bài viết của HS
II Hoạt động dạy học :
A KTBC: - Gọi HS chữa bài 1,2 (BTVN)
- HS tự làm bài, đọc chữa bài Củng cố bảng nhân 2 và 3.
Bài 2: Tính theo mẫu.
Bài 4: Mỗi con ngan có 2 chân Hỏi 9 con ngan có bao nhiêu chân?
- HS đọc đề, tóm tắt, làm bài, chữa bài.
Tóm tắt Bài giải
1 con: 2 chân Số chân của 9 con ngan là:
9 con: chân 2 x 9 = 18 (chân)
Đ/S: 18 chân Bài 5: Số ?
Trang 4Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
4
- HS nêu cách làm tính từ trái sang phải.
- HS làm bài, một HS lên bảng làm chữa bài.
Bài 6: Có 3 bạn mỗi bạn mua 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng Hỏi ba bạn đã mua bao nhiêu viên bi?
-Tiết 2 : Luyện viết : chính tả
Nghe viết: lá th nhầm địa chỉ
I Mục tiêu:
- Nghe viết lại chính xác đoạn 1 bài Lá th nhầm địa chỉ.
- Phân biệt phụ âm đầu g/gh, x/s.
II đồ dùng dạy học: - Bảng phụ BT1,2
IIi Hoạt động dạy học:
A KTBC:: (3’): GV đọc HS viết bảng: ra sân, rút rạ, xách nớc.
B bài mới:
* GTB: GV Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 1: Hớng dẫn HS nghe viết:
- Đọc đoạn viết chính tả - 1 HS đọc lại bài.
- Nhận đợc phong th Mai ngạc nhiên về điều gì?
+ Tên ngời ghi ngoài bì th.
+ Đoạn chép có tên riêng nào không? (Mai, Tờng)
+ Những tên riêng ấy viết ntn? (Viết hoa)
+ Trong bài có những dấu câu nào? (?, :, !, ’, -).
- Yêu cầu HS viết bảng con tên riêng từ khó.
- GV đọc cho HS viết bài.
- Chấm, chữa bài: HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề.
Chấm 10 bài chữa lỗi phổ biến
- Cây anh thì lá cũng anh.
- HS đọc bài, tự làm bài, 2 HS lên bảng làm chữa bài.
C củng cố và dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 5- VN viết lại bài nếu sai nhiều lỗi.
-Ti ế t 3 LUY Ệ N TI Ế NG VI Ệ T
Luyện tập: Từ ngữ về cỏc mựa Đặt v tr à tr ả lời cõu hỏi: Khi n o? à tr I M Ụ C TIấU : Luyện cho học sinh 1 Biết gọi tờn cỏc thỏng trong năm v cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ắt đầu kết thỳc của từng mựa 2 Xếp được cỏc ý theo lời b à cỏc thỏng b Đất trong Chuyện bốn mựa phự hợp với từng mựa trong năm 3 Biết đặt v tr à cỏc thỏng b ả lời cõu hỏi cú cụm từ: Khi n o? à cỏc thỏng b II ĐỒ D NG D ÙNG D Ạ Y- H Ọ C : Vở buổi 2 III C C HOÁN ẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: 1 Ki ể m tra : Vở buổi 2 2 B i luy à tr ệ n ở l ớ p : B i 1 à tr : Tỡm từ điền v o chà cỏc thỏng b ỗ trống ( se lạnh, giỏ buốt, oi ả, rột cắt da cắt thịt, núng nực, ấm trở lại, núng như thiờu như đốt, núng như nung, ấm dần lờn, hơi l nh à cỏc thỏng b lạnh) a) Mựa xuõn………
b) Mựa hạ: ………
c) Mựa thu: ………
d) Mựa đụng:………
- 2 HS đọc đề b i v nờu yờu c à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ầu b i t à cỏc thỏng b ập - HS l m b i v o v à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ở – 1 HS lờn bảng l m b i à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b - Cả lớp v GV nh à cỏc thỏng b ận xột, chữa b i, ch à cỏc thỏng b ốt lại kết quả đỳng * B i 2 à tr : Đặt cõu cú cụm từ: Khi n o ( bao gi à tr ờ, lỳc n o, m à tr ấy giờ)? - 2 HS đọc đề b i v nờu yờu c à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ầu b i t à cỏc thỏng b ập - HS l m b i v o v à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ở luyện- 4 HS lờn bảng l m b i, m à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ỗi em đặt 1cõu - HS dưới lớp nhận xột về cõu đó đặt - GV nhận xột, chữa b i, ch à cỏc thỏng b ốt lại lời giải đỳng - HS đổi vở kiểm tra chộo nhau rồi nhận xột B i 3 à tr : Trả lời cỏc cõu hỏi sau: a) Khi n o à tr học sinh được nghỉ hố? b) Khi n o à tr học sinh tựu trường? c) Mẹ thường khen em lỳc n o? à tr - HS đọc đề b i v nờu yờu c à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ầu b i t à cỏc thỏng b ập - GV l m rừ thờm yờu c à cỏc thỏng b ầu b i t à cỏc thỏng b ập - HS l m b i v o v à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b à cỏc thỏng b ở luyện - 1 HS nờu cõu hỏi, 1HS nờu cõu trả lời - GV v c à cỏc thỏng b ả lớp nhận xột, chữa b i à cỏc thỏng b 3 C ủ ng c ố - D ặ n dũ : - GV chấm một số b i, nh à cỏc thỏng b ận xột - Dặn HS về ụn b i à cỏc thỏng b
Tiết 4: Hoạt động tập thể :
Chủ điểm : Yêu đất nớc
I Mục tiêu:
- Giáo dục HS tích cực tham gia hoạt động tập thể, yêu thích hoạt động tập thể qua hoạt động vẽ tranh.
II Hoạt động dạy học:
1 GTB: Trực tiếp.
Trang 6Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
2 H ớng dẫn sinh hoạt:
- Yêu cầu HS nêu cảnh mình định vẽ là gì?
(Trong lớp học, sân trờng )
- Yêu cầu HS lấy giấy, bút, ra vẽ.
- Sau khi HS vẽ xong chọn một số tranh đẹp treo bảng lớp, cả lớp nhận xét bình chọn ngời vẽ tranh đẹp nhất.
3 củng cố và dặn dò: - Nhận xét giờ học
Tuần 21
Thứ 2 ngày 17 tháng 01 năm 2011
Luyện đọc: ễNG MẠNH THẮNG THẦN GIể
I Muùc tieõu :
- Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng chỗ; Đọc rừ lời nhõn vật trong bài
II
Chuaồn bũ :
- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng dạy Hoaùt ủoọng học
1.Kieồm tra baứi cuừ
- Gọi 1 HS lờn đọc bài
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho hoùc sinh
- Hửụựng daón ngaột gioùng :
- Yeõu caàu ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
- Hửụựng daón caực em nhaọn xeựt baùn ủoùc
HĐ3/ Thi ủoùc
- Mụứi caực nhoựm thi ủua ủoùc
- Yeõu caàu caực nhoựm thi ủoùc
- Laộng nghe nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
HĐ4/ Luyeọn ủoùc laùi :
- Theo doừi luyeọn ủoùc trong nhoựm
- Yeõu caàu laàn lửụùt caực nhoựm thi ủoùc
- 1 em đọc-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
- Lụựp laộng nghe ủoùc maóu
- Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏtbaứi
- Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Naờm em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
- ẹoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm (5em )
- Caực em khaực laộng nghe vaứ nhaọn xeựtbaùn ủoùc
- Caực nhoựm thi ủua ủoùc baứi
- HS Luyeọn ủoùc
Trang 7- Nhaọn xeựt chổnh sửỷa cho hoùc sinh
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Lập bảng nhõn 4 Nhớ được bảng nhõn 4
- Biết giải bài toỏn cú 1 phộp nhõn (trong bảng nhõn 4) Biết đếm thờm 4
II Chuaồn bũ :
- SGK
III Các hoạt động dạy và học
1.Kiểm tra:
Luyện tập
2.Baứi mụựi:
Hoạt động 1 : Giụựi thieọu baứi:
- GV giụựi thieọu: Baỷng nhaõn 4
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp – thửùc haứnh:
Baứi 1:
- Hỏi: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ?
- Yờu cầu HS tự làm bài, sau đú 2 HS ngồi cạnh
nhau đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Baứi 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
Baứi 3:
- Yờu cầu HS tự làm tiếp bài, sau đú chữa bài
rồi cho HS đọc xuụi, đọc ngược dóy số vừa tỡm
được
Baứi 4: GV hửụựng daón hoùc sinh laứm
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
-Toồng keỏt vaứ nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi
- Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh nhẩm
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn.4x5=20 4x1=4 4x2=84x4=16 4x7=28 4x6=244x3=12 4x9=36 4x8=32 4x10=40 3x10=30 2x10=20
- Làm bài:
Bài giải Soỏ chaõn 10 con ngửùa laứ:
Trang 8Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
Tiết 3: Luyện viết:
Chữ hoa: Q - Quê hơng tơi đẹp
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố kĩ năng viết chữ Q theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Quê hơng tơi đẹp.
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ đúng quy định cỡ nhỡ, cỡ nhỏ
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:( 5’) Cho viết chữ Q
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa ( 10’):
- GV cho hs quan sát mẫu chữ Q
- GV viết mẫu trên bảng lớp và y/c HS
* HĐ4:Chấm chữa bài (5'):
- GV chấm nhận xét bài viết của HS
Tiết 1 Luyện toán.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
Trang 9Bài 1: Tính.
4 x 7 = 5 x 7 = 4 x 4 = 5 x 4 =
5 x 9 = 4 x 9 = 5 x 3 = 4 x 3 =
4 x 8 = 5 x 8 = 4 x 6 = 5 x 6 =
5 x 2 = 4 x 2 = 5 x 1 = 4 x 1 =
Bài 2: Số? x x x
4 20 5 30 4 28
x x x
5 45 4 12 5 25
Bài 3: Mỗi đĩa bánh có 5 cái bánh Hỏi 7 đĩa bánh nh thế có bao nhiêu cái bánh? Bài 4: Số? 4 x 5 = 5 x 3 x 4 = x 3 B> Phần dành cho học sinh giỏi. Bài 5: Viết phép nhân có tích là 32 B> Phần dành cho HS yếu: - GV cho HS làm bài 1, bài 2, bài 3
-Tiết 2 : Luyện viết :
Mùa Xuân đến
I Mục tiêu: Giúp học sinh
1 Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Chép chính xác đoạn 1 trong bài “Mùa xuân đến” Qua bài chính tả nắm đợc cách trình bày một đoạn văn
- Viết đúng những tiếng có âm , vần dễ lẫn lộn
2 Làm bài tập phân biệt âm tiếng có âm đầu là s/x
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
- Vở luyện chính tả
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (2')
GV kiểm tra vở của HS
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài (1')
* HĐ1: HD học sinh viết bài(20 ')
- GV đọc một lần đoạn 1 của bài Mùa
xuân đến
+ Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân
- HS lấy vở luyện chính tả
- Theo dõi, mở SGK
- HS theo dõi , 2 em đọc lại
- HS trả lời
- Hoa mận tàn, bầu trời xanh, nắng
Trang 10Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
đến?
- Cho HS viết bảng con những chữ khó
viết
- GV cho HS viết bài
- GV chấm khoảng 15 bài và nhận xét
* HĐ2: Làm bài tập(10’):
Bài 1: Điền âm s/x vào chỗ trống:
sắp xếp, sạch sẽ, xinh xắn, chim sáo
Bài 2 : (Dành cho HS giỏi)
- Chọn 2 từ ở bài tập 1 rồi đặt câu
C Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống lại nội dung bài học
vàng rực rỡ, vờn cây đâm chồi, nảylộc
- HS viết : rực rỡ, đâm chồi, thoảng,chích choè, khứu
- HS viết bài vào vở
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài VBT, chữa bài, nhận xét
- HS thực hiện theo nội dung bài học
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO?DẤU CHẤM,
DẤU CHẤM THAN.
I Mục đớch, yờu cầu:
- Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết 4 mựa (BT1)
- Biết dựng cỏc cụm từ bao giờ, lỳc nào, thỏng mấy, mấy giờ thay do cụm từ khi nào để hỏi
về thời điểm (BT2); điền đỳng dấu cõu vào đoạn văn ( BT3)
II Chuẩn bị:
- Vở BT Tiếng Việt
III Cỏc hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- ở trường em vui nhất khi nào?
- Mẹ khen em khi nào ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giỏo viờn nờu mục đớch yờu cầu của giờ
- HD cỏch làm bài, đọc từng cõu văn, lần
lượt thay cụm từ khi nào trong cõu văn đú
bằng cỏc cụm từ: Bao giờ, lỳc nào thỏng
mấy, mấy giờ kết thỳc xem tổng hợp từ nào
Trang 11- Các em thi đua học tập chăm ngoan,làm nhiều việc tốt dâng lên bác Hồ kính yêu
- Tích cực tham gia các họat động văn nghệ,thể dục
- Giáo dục các em yêu quý, ngoan ngoãn kính yêu bác Hồ
II Chuẩn bi:
- Ảnh chụp về một số hoạt động của Bác
- Một số bài hát, thơ về Bác
III Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Tìm hiểu bài
Hoạt động 1: HS quan sát tranh ảnh sưu tầm
được về một số hoạt động của Bác.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả
- Tổ chức cho học sinh hát, đọc thơ
- Tổ chức thi hát, đọc thơ giữa các tổ
- Cho cả lớp “Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí
- Nhắc lại nội dung bài
- Về nhà sưu tầm thêm bài hát về bác Hồ kính
Trang 12III Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu và ghi đầu bài (1')
*HĐ1: Luyện đọc bài " Chim sơn ca và
bông cúc trắng”(15’)
- Luyện đọc trong nhóm
GV theo dõi giúp đỡ HS luện đọc
- Thi đọc giữa các nhóm theo đoạn:
- Đại diện nhóm cử một bạn thi đọc, cả
lớp theo dõi chọn bạn đọc tốt
- HS các nhóm thi đọc diễn cảm, cácnhóm theo dõi nhận xét
- HS theo dõi
Tiết 2 Luyện toán.
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
Trang 13III Các hoạt động dạy học:
- GV cho HS làm bài 1, bài 2, bài 3
Tiết 3 Luyện viết:
R - Rừng vàng biển bạc
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố kĩ năng viết chữ R theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Rừng vàng biển bạc
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp, trình bày sạch sẽ.
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ đúng quy định cỡ nhỡ, cỡ nhỏ
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:( 5’) Cho viết chữ Q
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài.
* HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa ( 10’):
- GV cho hs quan sát mẫu chữ R- GV viết
mẫu trên bảng lớp và y/c HS viết bảng con
Trang 14Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
* HĐ3: Hớng dẫn viết vào vở (18' ) :
- GV hớng dẫn viết bài, hớng dẫn cầm bút, t
thế ngồi
* HĐ4:Chấm chữa bài (5'):
- GV chấm nhận xét bài viết của HS
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau
*HS khaự gioỷi: Baứi 4
-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cho hoùc sinh.
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-GV cuỷng coỏ baỷng chia 2
-Goùi 1 em neõu yeõu caàu cuỷa baứi
- Yeõu caàu HS tửù toựm taột ủeà baứi vaứ giaỷi
- Yeõu caàu lụựp laứm baứi vaứo vụỷ
-4 hoùc sinh ủoùc baỷng chia 2-Lụựp nhaọn xeựt
- HS neõu baứi taọp1
-Noỏi tieỏp neõu k/ quaỷ tửứng pheựp tớnh
- Nhaọn xeựt baùn
8:2=4 10:2=5 14:2=7 18:2=9 16:2=8 6:2=3 20:2=10 12:2=6
- HS neõu ủeà baứi -Lụựp thửùc hieọn tớnh vaứo baỷng con
2 x 8 =16 2 x 2 =4 2 x1 =2 16: 2 =8 4 : 2 = 2 2 : 2 =1
- Lụựp laứm vaứo vụỷ , 1 em leõn baỷng
Giaỷi :
Trang 15- Goùi 1em leõn baỷng thửùc hieọn
Baứi 5: Trực quan.
-Hỡnh nào cú một phần hai số con chim đang
bay
-Vỡ sao em biết hỡnh a và c cú một phần hai
số con chim đang bay ?
-Nhận xột.
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
Soỏ laự cụứ moói toồ nhaọn ủửụùc laứ :
18 : 2 = 9 ( laự cụứ ) ẹaựp soỏ : 9 laự cụứ
-1 em lờn bảng Lớp làm bài vào vở
- Viết đúng những tiếng có âm , vần dễ lẫn lộn
2 Làm bài tập phân biệt âm tiếng có âm đầu là ch/tr
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
- Vở luyện chính tả
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (2')
GV kiểm tra vở của HS
B Bài mới:
* Giới thiệu và ghi đầu bài (1')
* HĐ1: HD học sinh viết bài(20 ')
- GV đọc một lần đoạn 1 của bài thơ
- HS nêu
Trang 16Giỏo ỏn lớp 2 ( ÔN Sáng ) Tuần 20
- Cho HS viết bảng con những chữ khó
viết
- GV cho HS viết bài
- GV chấm khoảng 15 bài và nhận xét
* HĐ2: Làm bài tập(10’):
Bài 1: Điền âm ch/tr vào chỗ trống:
trong trắng, chích choè, chăm học,
chèo thuyền, truyền thống
Bài 2 : (Dành cho HS giỏi)
- Chọn 2 từ ở bài tập 1 rồi đặt câu
C Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống lại nội dung bài học
- HS viết: líu điếu, chèo bẻo, mách lẻo,
- HS viết bài vào vở
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS làm bài VBT, chữa bài, nhận xét
- HS thực hiện theo nội dung bài học
Tiết 3 : Ôn luyện từ và câu:
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố về các loài chim, HS biết kể tên về các loài chim
- Biết đặt câu hỏi có cụm từ "ở đâu"
- Rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn 3- 4 câu
II Chuẩn bị đồ dùng:
GV : Bảng phụ ghi BT
HS : Vở ôn luyện từ và câu
III Các hoạt động dạy học:
A Mở đầu: Kiểm tra vở luyện từ và
Bài 2: Đặt câu hỏi có cụm từ "ở đâu"
cho các câu sau:
a, Nam đang học bài ở nhà bạn Linh
b, Em đang lao động ở trờng
- HS đọc yêu cầu đề bài, làm vào VBT
- HS kể cho nhau nghe theo cặp
- Một số HS kể trớc lớp, lớp nhận xét
- HS nói cho nhau nghe, nối tiếp nhaunêu trớc lớp, lớp theo dõi nhận xét
a, Nam đang học bài ở đâu?
b, Em đang lao động ở đâu?