- Y/c về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã đọc từ HKII : phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biế
Trang 1tuần 28
Thứ hai, ngày 21 tháng 3 năm 2011
Tiếng việt
ôn tập (t1) I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc, hiểu(HS trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Y/c về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã đọc từ HKII : phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung VB nghệ thuật
- Hệ thống đợc 1 số điều cần ghi nhớ về các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm : Ngời ta là hoa đất
II.Các hoạt động trên lớp :
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu Y/c bài học
2.Nội dung ôn tập:
HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL ( khoảng 1/6 số HS )
- Cách kiểm tra:
+ Từng HS đọc lần lợt từ bài 1(Mỗi HS đọc 1 bài)
+ HS đọc trong SGK bài tập đọc (HTL) cả bài
+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đ/với bài vừa đọc
+ GV cho điểm
HĐ2.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện kể đã học trong
chủ điểm : Ngời ta là hoa đất
- Lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong 2 chủ điểm: Ngời ta là hoa
đất
- GV ghi lại những điều cần nhớ - 1 HS nêu y/cầu bài
về các bài tập đọc là truyện kể + HS làm bài cá nhân
VD: Bốn anh tài
………
Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, nhiệt thành làm việc nghĩa:
Trừ ác, cứu dân lành của bốn anh em Cẩu Khây
………
Cẩu Khây, Nắm Tay
Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nớc,
Móng Tay Đục Máng, yêu tinh, bà lão chăn
bò
………
- Y/c mỗi HS trình bày 1 bài - HS nối tiếp trình bày
+ HS khác nhận xét
3.Củng cố, dặn dò VN: Ôn bài
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
toán
luyện tập chung I/ Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng :
- Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học
Trang 2- Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
A.Bài cũ: ( 4') Chữa bài 3.
- Củng cố về kĩ năng nhận dạng và
tính diện tích hình thoi
B Bài mới: (36’)
* GTB: Nêu mục tiêu tiết học.( 1')
HĐ1: Bài tập ôn luyện (34’)
Bài1: Y/C HS quan sát hình chữ nhật
ABCD trong SGK để thấy đợc đặc điểm
đã biết của HCN
+ Xác định câu nào đúng ? Câu nào
sai? - rồi chọn chữ tơng ứng
Bài2: HD HS quan sát hình thoi PQRS
để nhận biết đặc điểm cơ bản của hình
+ Xác định sự đúng - sai trong các câu
+ GV nhận xét chung
Bài3: Y/C HS lần lợt tính diện tích của
từng hình
+ So sánh số đo diện tích của các hình
(Với đơn vị đo là cm2) và chọn số đo
lớn nhất
Bài4: HD HS phân tích và xác định đợc
các bớc giải :
+ Tìm nửa chu vi HCN
+ Tìm chiều rộng HCN
+ Tìm diện tích HCN
+ GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Củng cố dặn dò:(1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 2HS chữa bài tập
+ Lớp nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS quan sát hình chữ nhật - SGK : Nêu đợc:
+ Câu đúng : a, b, c
+ Câu sai: d- Hình tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng nhau
+HS chữa bài và nhận xét
- HS quan sát hình thoi PQRS : Câu đúng:
b) PQ không song song với PS c) Các cặp cạnh đối diện song song d) Bốn cạnh đều bằng nhau
Câu sai:
a) PQ và RS không bằng nhau
- HS đọc y/c đề bài, xác định cách làm :
+ Tính diện tích từng hình Hình vuông: 5 x 5 = 25 cm2 Hình chữ nhật: 4 x 6 = 24 cm2 Hình bình hành: 4 x 5 = 20 cm2 Hình thoi : 4 x 6 = 24 cm2 + Diện tích hình vuông lớn nhất
- Làm đợc:
Nửa chu vi hình chữ nhật :
56 : 2 = 10 ( m ) Chiều rộng hình chữ nhật:
28 - 18 = 10 (m) Diện tích hình chữ nhât :
18 x 10 = 180 (m2)
- 1HS nhắc lại ND bài học
* VN : Ôn bài Tiếng việt
ôn tập (T2)
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nghe và viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn miêu tả Hoa giấy.
- Ôn luyện về các kiểu câu kể: Ai là gì ? Ai thế nào ? Ai làm gì ?
II.Chuẩn bị:
- GV : Bông hoa giấy minh hoạ cho đoạn văn ở bài tập 1
3tờ giấy khổ to
III Các hoạt động trên lớp :
1/Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học - HS mở SGK,theo dõi vào bài
Trang 32/Nội dung bài ôn tập :
HĐ1: Nghe - viết đúng chính tả bài :
Hoa giấy
- G đọc đoạn văn Hoa giấy
- Nhắc HS đọc thầm lại đoạn văn :
+ Nội dung đoạn văn nói về điều gì ?
+ Chú ý cách trình bày đoạn văn,
những từ ngữ dễ viết sai : rực rỡ,
trắng muốt, tinh khiết, bốc bay lên,
lang thang, tản mát, …
+ G đọc từng câu, bộ phận để HS viết
bàivào vở
HĐ2: Đặt câu (BT2)
- Bài tập y/c đặt câu văn tơng ứng với
kiểu câu kể nào ?
+Y/C HS đọc đề bài và làm bài tập
vào vở
+ Y/C HS trình bày kết quả
+ GV chốt lại lời giải đúng
3/Củng cố, dặn dò: (2’)
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học
- HS theo dõi SGK
+ HS trả lời: Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài hoa giấy (Quan sát hoa)
+ HS viết vào nháp
+ HS viết bài vào vở cẩn thận, đúng tốcđộ
- HS đọc đề bài + Làm bài cá nhân vào vở (3HS làm vào giấy khổ to) và nêu KQ :
Câu a: Ai làm gì ? Câu b: Ai thế nào ? Câu c: Ai là gì ? + HS dán phiếu lên bảng + HS khác nhận xét
* VN: Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 22 tháng 3 năm 2011
toán
giới thiệu tỉ số
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Hiểu đợc ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số
- Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’) Chữa bài 4
Củng cố về tính chu vi và diện tích
HCN
B.Bài mới: (35’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5
- GV nêu VD: Có 5 xe tải và 7 xe
khách : Vẽ sơ đồ minh hoạ nh SGK
+ Giới thiệu tỉ số: Tỉ số xe tải và xe
- 1HS làm bảng lớp
+ HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS theo dõi theo GV
+ HS đọc : Năm chia bảy hay năm
Trang 4khách là 5 : 7 hay 5/7
Tỉ số này cho biết: Số xe tải bàng
5/7 số xe khách
Tỉ số xe khách và xe tải là 7 : 5 hay
7/5
Tỉ số này cho biết: Số xe khách bằng
7/5 số xe tải
HĐ2: Giới thiệu tỉ số a : b
( b khác 0)
- Y/C HS lập các tỉ số của 2 số :
5 và 7 3 và 6
+ Sau đó lập tỉ số của a và b ( b khác
0)
HĐ3: Bài tập thực hành
Bài1: Củng cố cách viết tỉ số
+ G trình bày mẫu một bài :
3
2
=
b
a hoặc Tỉ số của a và b là
3 2
Bài2: Giúp HS củng cố về xác định tỉ
số của hai số cho trớc
+ GV nhận xét
Bài3: Y/C HS nêu đề bài
+ Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn
của cả tổ
+ Viết tỉ số của số bạn gái và số bạn
của cả tổ
Bài4: Y/C HS tóm tắt bằng sơ đồ đoạn
thẳng
+ Tính số traua trên bãi cỏ ?
C/Củng cố - dặn dò: (1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
phần bảy
+ HS đọc: Bảy chia năm hay bảy phần năm
- HS làm đợc :
5 : 7 hay 5/7
3 : 6 hay 3/6 (bằng 1/2) + a : b hay a/b
( Cách viết tỉ số không kèm theo tên
đơn vị VD : Tỉ số của 3m và 6m là
3 : 6 hay 3/6 )
- HS theo dõi mẫu, làm bài vào vở
+ Vài HS chữa trên bảng lớp :
10
4 2
6 4
=
b
a b
a b
a
- HS nêu miệng : a) Tỉ số của số bút đỏ và bút xanh là
8 2
b) Tỉ số của số bút xanh và bút đỏ là
2
8 + HS khác nhận xét
- HS tự viết đợc tỉ số : + Tỉ số …
11 5
+ Tỉ số …
116
- 1HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán lên bảng:
+ HS giải: 24 : 4 = 5 (con) + HS khác nhận xét
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau Địa lý
ngời dân và hoạt động sản xuất ở
đồng bằng duyên hải miền trung (tiếp theo)
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Trình bày một số nét tiêu biểu về một số hoạt động kinh tế nh du lịch, công nghiệp
- Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển của một số ngành kinh tế ở
đồng bằng duyên hải miền Trung
- Sử dụng tranh, ảnh mô tả một cách đơn giản cách làm đờng mía
- Nét đẹp trong sinh hoạt của ngời dân nhiều tỉnh miền Trung thể hiện qua việc tổ chức lễ hội
Trang 5II Chuẩn bị:
- Bản đồ hành chính Việt Nam.
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’)
- Sự phân bố dân c ở duyên hải miền
Trung có đặc điểm gì ?
B.Bài mới: (34’)
*GTB : GV nêu mục tiêu tiết học.(1’)
HĐ1: Hoạt động du lịch
- Y/C HS quan sát H9 - SGSK:
+ Ngời dân miền Trung sử dụng cảnh
đẹp đó để làm gì ?
+ Treo bản đồ: Kể tên một số thành
phố, thị xã ven biển ?
+ Hãy kể tên một số bãi biển nổi tiếng
ở miền Trung mà em biết ?
* KL: Những điều kiện đó rất thuận lợi
cho việc phát triển du lịch, …
HĐ2: Phát triển công nghiệp.
- Y/c HS quan sát H10 - SGK :
+ Em biết gì về hoạt động phát
triển công nghiệp ở duyên hải miền
Trung ?
+ Vì sao nơi đây có nhiều xởng đóng
tàu ?
+ Đờng, kẹo đợc làm từ cây gì ?
+ Y/C HS quan sát H11 và cho biết
công việc của sản xuất đờng
+ Giới thiệu sơ qua về khu kinh tế mới
đang xây dựng ở ven biển Quảng Ngãi
HĐ3: Lễ hội
- G giới thiệu thông tin về một số lễ hội
nh : Lễ hội Cá Ông - gắn với truyền
thuyết cá voi cứu ngời trên biển …
- Hãy mô tả lại khu Tháp Bà ?
* G chốt lại nét tiêu biểu về HĐSX của
ngời dân duyên hải miền Trung
C/Củng cố - dặn dò: (2’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 2HS trả lời câu hỏi
+ HS khác nhận xét
- Theo dõi
- HS quan sát tranh SGKđể nêu đợc:
+ Ngời dân đã sử dụng những cảnh đẹp
đó vào hoạt động du lịch Những địa điểm thuận lôựi cho khách
đến tham quan nh: Sầm Sơn, Lăng Cô, Mĩ Khê, …
+ Khánh Hoà, Bình Thuận, Quảng Nam,
Đà Nẵng ,…
+ Bãi biển Sầm Sơn, Nha Trang,
- HS nêu đặc điểm các hoạt động công
nghiệp:
+ Các nhà máy và khu công nghiệp phát triển ngày càng nhiều nh : Đóng tàu, Làm
đờng mía, … + Do có nhiều tàu đánh cá, tàu chở hàng, chở khách nên cần xởng sử chữa
+ Cây mía
+ HS dựa vào các tranh trong SGK và nêu
đợc quy trình sản xuất đờng mía: Thu hoạc mía - vận chuyển mía - làm sạch - ép lấy nớc - quay li tâm - để bỏ bớt nớc và làm trắng, đóng gói
- HS theo dõi, nắm đợc nét văn hoá của lễ hội này
+ HS đọc đoạn văn về lễ hội tại khu di tích Tháp bà ở Nha Trang để mô tả
- 2 HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
ĐẠ O ĐỨ C
Tôn trọng luật giao thông (t2)
I
Mục tiờu: Giỳp HS :
- Học xong bài này Hs có khả năng:
Trang 6+ Hiểu: Cần phải tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình và mọi ngời
+ HS có thái độ tôn trọng luật giao thông , đồng tình với những hành vi thực hiện
đúng luật giao thông
+ HS biết tham gia giao thông an toàn
II Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:
1 KTBC: (3’)
- Em đã tham gia những hoạt động nhân
đạo nào ?
2 D ạ y b i m à ớ i: (35’)
- GTB: Nờu mục tiờu b i dà ạy (1’)
H
Đ 1: Đàm thoại về tôn trọng luật
giao thông
+ Y/C HS đọc thông tin và thảo luận các
câu hỏi về :
• Nguyên nhân
• Hậu quả của tai nạn giao thông
• Cách tham gia giao thông an toàn
KL: Mọi ngời dân đều có trách nhiệm
tôn trọngvà chấp hành luật giao thông
H
Đ 2: Nhận biết các hành vi giao
thông (BT1)
- GV Y/C từng nhóm xem tranh để tìm
hiểu:
+ Nội dung bức tranh nói về điều gì ?
+ Những việc làm đó đã theo đúng quy
định giao thông cha ?
+ Nên làm thế nào để đúng luật giao
thông ?
- G chốt ý đúng
HĐ3: Những tình huống giao thông
- Giao cho mỗi nhóm xử lý một tình
huống
+ Những việc làm trong bài tập2 đã tôn
trọng luật giao thông cha ? Vì sao ?
- 2 HS nờu miờng
+ HS khỏc nhận xột
- HS mở SGK, theo dõi bài
(BT4)
- HS thảo luận nhóm : + Nguyên nhân: Do lái nhanh, vợt ẩu, không làm chủ phơng tiện, không chấp hành đúng luật giao thông
+ Hậu quả: Tổn thất về ngời và của( ngời chết, ngời bị thơng, bị tàn tật, xe bị hỏng, giao thông bị ngừng trệ , …)
+ HS tự nêu
- Các nhóm đôi thảo luận:
Nêu đợc:
+ Những việc làm trong các tranh2, 3, 4
là những việc làm nguy hiểm , cản trở giao thông
+ Những việc làm trong các tranh 1, 5, 6
là các việc làm chấp hành đúng luật giao thông
(BT2)
- HS chia nhóm thảo luận : + HS dự đoán kết quả của từng tình huống
+ Các việc làm đó rất dễ gây tai nạn giao thông, nguy hiểm đến sức khoẻ và tính mạng của con ngời
+ Vài HS đọc ghi nhớ SGK
Trang 7- KL: Luật giao thông cần phải đợc thực
hiện ở mọi lúc, mọi nơi
3 C ủ ng c ố - d ặ n dò: (2’)
- Chốt lại nội dung và nhận xột giờ học
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN: ễn b i,à Chuẩn bị b i sau.à
tiếng việt
ôn tập (t3) I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Tiếp tục kiểm tra, lấy điểm tập đọc và HTL
- Hệ thống đợc những điều cần ghi nhớ về nội dung chính của các bài tập đọc là văn xuôi thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
- Nghe và viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài thơ: Cô Tấm của mẹ
II.Các hoạt động dạy-học trên lớp :
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu Y/c bài học
2.Nội dung ôn tập:
HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL ( khoảng 1/3 số HS).
- Cách kiểm tra:
+ Từng HS đọc lần lợt từ bài 1(Mỗi HS đọc 1 bài)
+ HS đọc trong SGK bài tập đọc (HTL) cả bài
+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đối với bài vừa đọc
+ GV cho điểm
HĐ2.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc trong chủ điểm : Vẻ đẹp
muôn màu
- Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm - HS nêu: Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học
Vẻ đẹp muôn màu ? trò Vẽ về cuọc sống an toàn, …
- Nêu ND chính của từng bài ? + HS nêu miệng nội dung chính của
từng bài
VD: Sầu riêng
………
Giá trị và vẻ đặc sắc của sầu riêng - loại cây ăn quả đặc sản của miền Nam nớc ta
………
+ Y/c mỗi HS trình bày ND 1bài - 1HS đọc lại bảng tổng kết
- GV chốt ý đúng + HS khác nhận xét
HĐ3: Nghe - viết: Cô Tấm của mẹ.
- G đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ - HS theo dõi SGK
+ Bài thơ nói điều gì ? + Khen ngời cô bé ngoan giống nh
cô Tấm xuống trần giúp đỡ mẹ, cha + Nhắc HS trình bày bài thơ lục bát + HS chú ý
- G đọc bài cho HS viết vào vở + HS viết bài đúng tốc độ, cẩn thận + G chấm bài, nhận xét + Hoàn thành bài viết
3.Củng cố, dặn dò VN: Ôn bài
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
Trang 8
Thứ t, ngày 23 tháng 3 năm 2011
tiếng việt
ôn tập (t4) I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Hệ thống hoá các thành ngữ, tục ngữ, từ ngữ đã học trong 3 chủ điểm Ngời ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những ngời quả cảm
- Rèn kĩ năng lựa chọn và kết hợp từ qua bài tập điền từ vào chỗ trống để tạo cụm
từ
II.Chuẩn bị:
GV: Phiếu bài tập
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1/Giới thiệu bài :
- GV nêu mục tiêu bài học
2/Nội dung bài ôn tập :
HĐ1: Hệ thống hoá về các từ
ngữ, thành ngữ, tục ngữ trong 3
chủ điểm Ngời ta là hoa đất, Vẻ
đẹp muôn màu, Những ngời quả
cảm.
- Y/C HS nêu các từ ngữ, thành
ngữ, tục ngữ thuộc 3 chủ điểm trên
?
VD: Chủ điểm : Ngời ta là hoa
đất?
+ G chốt lại kết quả đúng
HĐ2: HD làm bài tập (Bài 3)
- Chọn từ thích hợp trong ngoặc
điền vài chỗ trống
+ HD HS: ở từng chỗ trống, cho
HS thử điền các từ cho sẵn sao cho
tạo ra cụm từ có nghĩa
+ G chốt lại lời giải đúng
3/Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhận xét chung giờ học
- HS mở SGK,theo dõi vào bài
- HS hoạt động nhóm + Các nhóm mở SGK, tìm lại các lời giải trong từng chủ điểm, rồi ghi vào cột tơng ứng
+ Từ ngữ: Tài hoa, tài nghệ, tài ba, + Thành ngữ, tục ngữ : Nớc lã mà vã nên hồ/ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan …
+ HS tự nêu
- HS đọc đề bài + Làm bài cá nhân vào vở, 3HS làm bảng lớp
KQ: a) Một ngời tài đức vẹn toàn
Nét chạm trổ tài hoa … b) Một ngày đẹp trời Những kỉ niệm đẹp …
c) Một dũng sĩ diệt xe tăng
Có dũng khí đấu tranh …
* VN: Ôn bài
Chuẩn bị bài sau
toán
tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: (4’)
Trang 9Chữa bài 4: Củng cố kĩ năng về tỉ số
B.Bài mới: (35’)
* GTB : Nêu mục tiêu tiết học (1’)
HĐ1: Tìm hiểu về dạng toán ’Tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó’
Bài toán1: GV ghi đề bài lên bảng,
HD HS phân tích đề toán:
+ Vẽ sơ đồ đoạn thẳng : Số bé đợc
biểu thị là 3 phần bằng nhau, số lớn
đ-ợc biểu thị là 5 phần nh thế
+ HD HS giải theo các bớc
+ Khi trình bày lời giải có thể gộp bớc
2 với 3
Bài toán 2: Giúp HS nhận biết đợc:
+ Cái gì là “tổng” ? Cài gì là tỉ số ?
+ Các bớc thực hiện nh trên
- Y/C HS rút ra các bớc giải đối với
dạng toán này
HĐ2: Thực hành
Bài1: Củng cố về nắm vững các bớc
của dạng toán “Tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số đó”
+ Y/C HS chữa bài, G nhận xét
Bài2: Giúp HS nhận biết đợc dạng
toán và giải đợc bài toán đó dạng
“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của
hai số đó”
+ GV nhận xét
Bài3: Luyện kĩ năng thuần thục dạng
toán này qua một số biến dạng của nó
+ Chấm, chữa một số bài
C/Củng cố - dặn dò: (1’)
- Chốt lại ND và nhận xét tiết học
- 1HS làm bảng lớp
+ HS khác so sánh kết quả, nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS đọc đề bài Theo dõi HD của giáo viên
+ HS dựa vào tổng và tỉ số có thể vẽ
đ-ợc sơ đồ theo HD + Các bớc thực hiện:
Tổng sp bằng nhau: 3 + 5 = 8 (phần) Giá trị một phần: 96 : 8 = 12
Số bé : 12 x 3 = 36
Số lớn : 12 x 5 = 60 hoặc … + Có thể gộp nh sau : 96 : 8 x 3 = 36
- 1HS nhắc lại các bớc giải dạng toán
- HS phân tích đề toán : + Tổng: 25 quyển vở, Tỉ số: 2/3 + 1HS lên bảng vẽ sơ đồ và giải , HS khác làm vào vở
Bài giải: Tổng sp bằng nhau:
2 + 3 = 5 (phần)
Số vở của Minh: 25 : 5 x 2 =10( quyển)
Số vở của Khôi: 25 - 10 = 15 ( quyển)
- Vài HS nêu miệng, lớp ghi nhớ
- HS vận dụng các bớc tính vào làm bài tập :
+ Vẽ sơ đồ minh hoạ Tổng sp bằng nhau: 2 + 7 = 9 (phần)
Số bé : 333 : 9 x 2 = 74
Số lớn : 333 - 74 = 259 + HS khác nhận xét
- HS có thể biểu thị nh sau : Biểu thị số bé là 2 phần, Số lớn là 7 phần nh thế :
Tiến hành các bớc giải tơng tự trên (HS nắm đợc : Kho 1 - là số lớn, kho
2-là số bé ) + HS làm vào vở và chữa bài
- HS phân tích đề bài:
+ Cần tìm tổng của hai số Các bớc còn lại thc hiện tơng tự trên
+ 1HS trình bày bài giải lên bảng + HS khác nhận xét
* VN : Ôn bài
Chuẩn bị bài sau Tiếng việt
ôn tập (t5)
Trang 10I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục kiểm tra, lấy điểm tập đọc và HTL
- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những ngời quả cảm
II Chuẩn bị:
GV: 2 tờ phiếu
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Giới thiệu bài :
- GV nêu Y/c bài học
2.Nội dung ôn tập:
HĐ1:Kiểm tra tập đọc và HTL (số HS còn lại).
- Cách kiểm tra:
+ Từng HS đọc lần lợt từ bài 1(Mỗi HS đọc 1 bài)
+ HS đọc trong SGK bài tập đọc (HTL) cả bài
+ GV đặt 1 câu hỏi cho HS đối với bài vừa đọc
+ GV cho điểm
HĐ2.Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm : Những ngời quả cảm
- Nêu tên các bài TĐ là truyện kể của - HS nêu: Khuất phục tên cớp biển,
chủ điểm Những ngời quả cảm Dù sao trái đất vẫn quay, Con sẻ, Ga
- vrốt ngoài chiến luỹ
- Nêu ND chính của từng bài ? Nhân + HS làm việc theo nhóm
vật trong truyện ?
Khuất phục tên cớp biển
………
Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly…
………
Bác sĩ Ly, tên cớp biển
………
+ Y/c mỗi HS trình bày ND 1bài - Đại diện các nhóm thi trình bày KQ
- GV chốt ý đúng + HS khác nhận xét
3 Củng cố - dặn dò :
- Chốt lại ND và nhận xét giờ học VN: Ôn bài
Thứ năm, ngày 24 tháng 3 năm 2011 Thứ sáu, ngày 25 tháng 3 năm 2011
toán
luyện tập
I Mục tiêu:Giúp HS :
- Rèn kĩ năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ:(4’)
- Chữa bài tập 4: Củng cố về nhận biết
và giải dạng toán “Tìm hai số khi biết - 2 HS chữa bài. + Lớp nhận xét