-Bảng phụ ,bảng con -thước, êke, đo gĩc -Phiếu học tập -PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC 5 -Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đườn
Trang 1TUẦN CHƯƠN
G
TÊN : CHƯƠNG BÀI
TIẾT CHƯƠNG TRÌNH
DẠY HỌC
PHƯƠNG PHÁP
1 I TỨ GIÁC 1 -Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi,
tổng các góc của tứ giác lồi.
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
-Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
-Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc
-PP trực quan -PPđàm thoại ,gợi mở
HÌNH THANG
2 -Nắm được định nghĩa hình thang, hình
thang vuông, các yếu tố của hình thang
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông.
-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông
Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông.
-Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.
-Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang
ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau).
-Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc -Phiếu học tập
-PP trực quan -PP v đ ấn đáp ,gợi mở
THANG CÂN
3 -Nắm được định nghĩa, các tính chất, các
dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết
SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ hình 23 trang 72, hình 30, 31, 32
-PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 2chứng minh một tứ giác là hình thang cân.
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
trang 74, 75 (các bài tập 11, 14, 19) Phiếu học tập
LUYỆN TẬP
4 Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định
nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân.
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
-Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc -Phiếu học tập
-PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
5 -Nắm được định nghĩa và các định lý 1,
định lý 2 về đường trung bình của tam giác,
-Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song.
-Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 3ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
6 -Nắm được định nghĩa và các định lý 1,
định lý 2 về đường trung bình của hình thang.
-Biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song.
-Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
TẬP
7 -Nắm được định nghĩa và các định lý 1,
định lý 2 về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang.
-Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VAà COMPA DỰNG HÌNH THANG
8 -Học sinh biết dùng thước và compa để
dựng hình, chủ yếu là dựng hình thang theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dựng và chứng minh.
-Tập cho học sinh biết sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác.
-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn luyện khả năng suy
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 4luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng hình vào thực tế.
TẬP
9 Tập cho học sinh biết sử dụng thước và
compa để dựng hình vào vở một cách tương đối chính xác.
-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn luyện khả năng suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng hình vào thực tế.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
ĐỐI XỨNG TRỤC
10 -Nắm được định nghĩa hình thang, hình
thang vuông, các yếu tố của hình thang
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông
Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông.
-Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
TẬP 11 Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ
giác là hình thang.
hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau).
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 5HÌNH
BÌNH HÀNH
12 -HS nắm định nghĩa và các tính chật của
hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành.
-Rèn luyện kỹ năng vẽ một hình bình hành, rèn luyện khả năng chứng minh hai đoạn thẳng, hai góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, chứng minh hai đường thẳng song song.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
TẬP
13 -HS củng cố vững chắc các tính chất, dấu
hiệu nhận biết hình bình hành.
-HS biết sử dụng những tính chất cả hình bình hành để chứng minh một bài toán liên quan.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
ĐỐI XỨNG TÂM
14 -HS hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng với
nhau qua 1 điểm.
-Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết một số hình có tâm đối xứng.
-Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 68 LUYỆN
TẬP
15 -HS hiểu rõ hơn khái niệm đối xứng tâm,
hình có tâm đối xứng, tính chất của hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc đối xứng nhau qua một điểm.
-HS biết vận dụng những kiến thức về đối xứng tâm trong thực tế, rèn luyện khả năng phân tích và tìm lời giải cho bài toán.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
HÌNH CHỮ NHẬT
16 -HS hiểu định nghĩa hình chữ nhật,các
tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN.
-Biết vẽ một HCN, cách chứng minh một tứ giác là HCN, biết vận dụng các kiến thức về HCN trong tính toán, trong các bài toán thực tế.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
TẬP
17 -Giúp HS củng cố vũng chắc các tính chất
của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN áp dụng vào trong tam giác vuông.
-Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là HCN.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
HAI ĐƯỜN
G THẲN
18 -HS nhận biết được khái niệm khoảng
cách giữa hai đường thẳng song song, định lý về hai đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đường
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 7G SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜN
G THẲN
G CHO TRƯỚ C
thẳng cho trước một khoảng cho trước.
-Biết vận dụng định lý về đường thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết chứng tỏ 1 điểm nằm trên 1 đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài toán và ứng dụng vào trong thực tế.
-PPhoạt động nhĩm
10
LUYỆN
T Ậ P
19 -HS củng cố vững chắc khái niệm khoảng
cách giữa hai đường thẳng song song, nhận biết các đường thẳng song song và cách đều.
_ Rèn luyện kỹ năng phân tích, vận dụng
lí thuyết để giải quyết những bài toán cụ thể.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
HÌNH THOI
20 _Hiểu địng nghĩa hình thoi ,các tính chất
của hình thoi , các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình thoi
_Biết vẽ 1 hình thoi ,biết cách chứng minh 1 tứ giác làhình thoi
_Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán và trong bài tóon thực tế
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
Trang 811 LUYỆN
TẬP 21 Biết vẽ 1 hình thoi ,biết cách chứng minh
1 tứ giác làhình thoi _Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán và trong bài tóon thực tế
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
HÌNH VUÔN G
22 Hiểu định nghĩa hình vuông, thấy được
hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi
_Biết vẽ 1 hình vuông ,biết cách chứng minh 1 tứ giác làhình vuông
_Biết vận dụng các kiến thức bài học để chứng minh và tính bài toán trong thực tế.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
TẬP
23 -Giúp HS củng cố vững chắc những tính
chất, những dấu hiệu nhận biết hình vuông.
-Rèn luyện khả năng phân tích và nhật biết một tứ giác là hình vuông.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
Trang 9ƠN TẬP CHƯO
NG I
24 -Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã
học (Đ/n, tính chất, các dấu hiệu nhận biết)
-Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài toán dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm đ/k của hình.
-Giúp HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
TRA MỘT TIẾT
25 -Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã
học (Đ/n, tính chất, các dấu hiệu nhận biết)
-Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài toán dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm đ/k của hình.
ĐỀ KIỂM TRA
II ĐA GIÁC
- ĐA GIÁC ĐỀU
26 -HS nắm đc khái niệm đa giác lồi, đa giác
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
TÍCH HÌNH CHƯ
27 -HS nắm vững công thức tính HCN,
H.vuông , hình tam giác vuông.
-HS hiểu rõ để C/m các công thức tính diện tích cần vận dụng các tính chất của
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn
Trang 10ÕNHẬT diện tích đa giác.
-Vận dụng công thức và tính chất của diện tích trong giải toán.
-PPhoạt động nhĩm
LUYỆN TẬP
28 -Giúp HS củng cố vững chắc những tính
chất diện tích đa giác, công thức tính diện tích HCN, H.vuông, ∆vuông.
-Rèn luyện khả năng phân tích tìm diện tích HCN, H.vuông, ∆vuông.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
TÍCH TAM GIÁC
29 -HS nắm vững công thức tính diện tích
hình tam giác -HS biết C/m định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp.
-Vận dụng công thức và tính chất của diện tích của tam giác trong giải toán.
-HS vẽ được HCN hoạc tam giác có diện tích bằng diện tích của tam giác cho trước.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
Trang 1117 ƠN THI
HỌC
KỲ II
31 -Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã
học (Đ/n, tính chất, các dấu hiệu nhận biết)
-Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài toán dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm đ/k của hình.
-Giúp HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
SỬA BẢI KIỂM TRA
32
TÍCH HÌNH THANG
33 -Nắm vững công thức tính diện tích hình
thang (từ đó suy ra công thức tính diện tích hình bình hành ) từ công thức tính diện tích của hình tam giác.
-Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào các bài tập cụ thể – Đặc biệt là kỹ năng sử dụng công thức tính diện tích tam giác để tự tìm kiếm công thức tính diện tích của hình bình hành.
-Rèn luyện thao tác đặc biệt hóa của tư duy, tư duy logic
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
Trang 12DIỆN TÍCH HÌNH THOI
34 -Nắm vững công thức tính diện tích hình
thoi ( từ công thức tính diện tích tính tứ giác có hai đường chéo vuông góc và từ công thức đã học vào các bài tập cụ thể – Đặc biệt là kỹ năng sử dụng công thức tính diện tích hình bình hành để tự tìm kiếm công thức tính diên tích hình thoi, từ công thức tính diện tích của hình tam giác, làm công cụ để suy ra công thức tính diện tích hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
-Rèn luyện tho tác đặc biệt hóa của tư duy, tư duy logic, tư duy biện chứng Trên
cơ sở việc tìm ra công thức tính diện tích hình thoi, có thêm công thức tính diện tích hình chử nhật
-Học sinh được rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác qua việc vẽ hình thoi và những bài tập về vẽ hình.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
TẬP
35 Rèn luyện tho tác đặc biệt hóa của tư
duy, tư duy logic, tư duy biện chứng Trên
cơ sở việc tìm ra công thức tính diện tích hình thoi, có thêm công thức tính diện tích hình chử nhật
-Học sinh được rèn luyện đức tính cẩn thận chính xác qua việc vẽ hình thoi và những bài tập về vẽ hình.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
Trang 13DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
36 -Nắm chắc phương pháp chung để tính
diện tích của một đa giác bất kỳ
-Rèn kỹ năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một cách hợp lý để việc tính toán thực hiện được dễ dàng, hợp lý (Tính toán ít bước nhất)
-Biết thực hiện việc vẽ, đo, tính toán một cách chính xác, cẩn thận.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -PPhoạt động nhĩm
21 III TAM
GIÁC ĐỒNG DẠNG
ĐỊNH LÝ TA- LÉT TRONG TAM GIÁC
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -Pphoạt động nhĩm
Trang 14-Từ đo đạc, trức quan, quy nạp không hoàn toàn, giúp HS nắm được 1 cách chắc chắn nội dung của định lý Ta-Lét (thuận).
-Bước đầu vận dụng được định lý Ta-Lét vaò việc tìm ra các tỉ số bằng như nhau trên hình vẽ trong SGK
38 Trên cơ sở cho HS thành lập mệnh đề đảo
của định lý Ta-let Từ một bài toán cụ thể, hình thành phương pháp chứng minh và khẳng định đúng đắn của mệnh đề đảo, HS tự tìm ra cho mình một phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song.
-Rèn kĩ năng vận dụng định lý đảo trong việc chứng minh hai đường thẳng song song Vận dụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý Ta-let trong những trường hợp khác nhau.
-Giáo dục cho HS tư duy biện chứng thông qua việc : Tìm mệnh đề đảo, chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song.
Bảng phụ ,bảng con
-thước, êke, đo gĩc,compa -Phiếu học tập
PP trực quan -PPđ àm thoại ,gợi mở -pp suy đốn -Pphoạt động nhĩm