- Giải bài toán có đến 3 bớc tính với các số tự nhiên hoặc phân số trong đó có các bài toán : Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ; Tìm phân số của một số.. - Trình bày một số
Trang 1- Tranh minh hoạ SGK.
- Bảng phụ ghi đoạn: “Chưa đõ̀y mụ̣t thờ́ kỉ … Dù sao trái đṍt võ̃n quay!”
iii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Ga-vrụ́t ngoài chiờ́n
luỹ và trả lời cõu hỏi: Những chi tiờ́t nào
thờ̉ hiợ̀n lòng dũng cảm của Ga-vrụ́t?
- Giáo viờn nhọ̃n xét, ghi điờ̉m
- Cho HS đọc nụ́i tiờ́p đoạn (2 lượt), kờ́t
hợp hướng dõ̃n HS:
+ Luyợ̀n đọc các từ ngữ dờ̃ đọc sai vũ
trụ, thiờn văn học, Cụ-pec-ních, sửng
sụ́t, tà thuyờ́t, Ga-li-lờ, cuụ́i cùng, chõn
lí, …
+ Hiờ̉u nghĩa các từ mới: Cụ-pec-ních,
tà thuyờ́t, Ga-li-lờ, chõn lí, …
+ Luyợ̀n đọc đúng toàn bài
- GV đọc diờ̃n cảm toàn bài 1 lõ̀n
2.3 Tìm hiờ̉u bài:
- Yờu cõ̀u HS đọc đoạn 1
H: ý kiờ́n của Cụ - péc - ních có điờ̉m gì
khác ý kiờ́n chung lúc bṍy giờ?
- 1 HS đọc bài và trả lời cõu hỏi
- HS luyợ̀n đọc nối tiếp theo đoạn
- HS luyợ̀n đọc từ theo hướng dõ̃n của GV
- HS nờu theo mục Chú giải.
- 3HS nụ́i tiờ́p nhau đọc
- Lắng nghe
- HS đọc thõ̀m+ Thời đó người ta cho rằng trái đṍt là
Trang 2- HD nờu ý 1.
*Chốt ý 1
- Gọi HS đọc đoạn 2
H: Gia li lờ viờ́t sách nhằm mục đích gì?
H: Vì sao tòa án lúc ṍy lại xử phạt ụng?
- HD nờu ý 2
*Chốt ý 2
- Yờu cõ̀u HS đọc đoạn 3
H: Lòng dũng cảm của Cụ - péc - ních
và Ga li lờ thờ̉ hiợ̀n ở chụ̃ nào?
- HD nờu ý 3
*Chốt ý 3
- HD nờu nụ̣i dung bài
- Chốt ND, ghi bảng: Bài văn ca ngợi
những nhà khoa học chõn chính đã dũng
cảm, kiờn trì bào vợ̀ chõn lý khoa học
- Gọi HS nhắc lại
2.4 Đọc diờ̃n cảm
- HS nụ́i tiờ́p nhau đọc diờ̃n cảm toàn bài
* HD nêu giọng đọc của bài văn
- GV treo bảng phụ, HD và đọc mõ̃u
đoạn văn trờn bảng phụ
- Cho HS luyợ̀n đọc diờ̃n cảm đoạn văn
- Cho HS thi đọc diờ̃n cảm đoạn văn
3 Củng cụ́ dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học; dặn HS chuõ̉n bị bài
sau
trung tõm của vũ trụ, đứng yờn 1 chụ̃, còn mặt trời, mặt trăng và các vì sao phải quay xung quanh nó Cụ - péc - ních đã chứng minh quay ngược lại: chính trái đṍt mới là mụ̣t hành tinh xung quanh mặt trời
- Ý1: Cụ - péc - ních dũng cảm bác bỏ
ý kiờ́n sai lõ̀m, cụng bụ́ phát hiợ̀n mới
- 1HS đọc
+ Nhằm ủng hụ̣ tư tưởng khoa học của
Cụ - péc - ních
+ Vì cho rằng ụng đã chụ́ng đụ́i quan điờ̉m của giáo hụ̣i, nói ngượi lại với những lời phán bảo của chúa trời
- Ý2: Kờ̉ chuyợ̀n Ga - li - lờ bị xét xử.
- HS đọc thõ̀m
+ Hai nhà bác học đã dám nói thẳng
ngược lời phán bảo của chúa trời, tức là đụ́i lọ̃p với quan điờ̉m của giáo hụ̣i lúc bṍy giờ, mặc dù họ biờ́t viợ̀c làm đó nguy hại đờ́n tính mạng Ga - li - lờ đã phải trải qua những năm tháng cuụ́i đời trong cảnh tù đày vì bảo vợ̀ chõn lí khoa học
- Ý 3: Sự dũng cảm bảo vợ̀ chõn lí của
nhà bác học Ga li lờ
- HS nờu
- Nhắc lại nhiờ̀u lõ̀n
- 3 HS đọc diờ̃n cảm toàn bài
- HS Luyợ̀n đọc diờ̃n cảm theo cặp
- Mụ̣t sụ́ HS thi đọc diờ̃n cảm
- HS theo dõi
Trang 3ii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ:
- Yờu cõ̀u HS nhắc lại cách rút gọn phõn
sụ́; quy đõ̀ng mõ̃u sụ́ các phõn sụ́
- GV nhọ̃n xét, ghi điờ̉m
2 Bài mới
2.1 Giới thiợ̀u bài:
2.2 HD làm bài tọ̃p
Bài 1:
- Gọi HS nờu yờu cõ̀u
H: Trong các phõn sụ́ đó, phõn sụ́ nào tụ́i
giản, phõn sụ́ nào còn rút gọn được?
a, Yờu cõ̀u HS tự làm bài (HS yờ́u chỉ yờu
cõ̀u rút gọn mụ̣t phõn sụ́), rút gọn đờ́n
phõn sụ́ tụ́i giản
- HD chữa bài
- GV nhọ̃n xét, KL lời giải đúng
b): Dựa vào kờ́t quả vừa rút gọn, cho biờ́t
các phõn sụ́ ở BT1 có những phõn sụ́ nào
bằng nhau?
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- HD phõn tích và tìm hướng giải
- Yờu cõ̀u HS làm bài
- HD chữa bài
- Nhọ̃n xét, chụ́t lời giải đúng; giúp HS
nhớ lại cách lọ̃p phõn sụ́ và cách tìm phõn
sụ́ của mụ̣t sụ́
- 2HS nhắc lại
- HS nờu
- HS nụ́i tờ́p nhau nờu ý kiờ́n
- 2HS lờn bảng làm bài, lớp làm bài vào vở, mụ̃i nhóm rút gọn hai phõn sụ́
- HS nhọ̃n xét bài trờn bảng
5 : 25
3 : 9
2 : 10
2 : 6
=
5
3
+
- HS đọc nụ̣i dung bài toán
- HS phõn tích bài toán và nờu hướng giải
- 1HS lờn bảng, lớp giải vào vở nháp
- HS nhọ̃n xét bài trờn bảng
Trang 4Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
- HD phõn tích và tìm hướng giải
- Yờu cõ̀u HS làm bài
- HD chữa bài
- GV nhọ̃n xét, chốt lại bài làm đúng
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- HD phõn tích và tìm hướng giải
- Yờu cõ̀u HS giải bài toán
- HD chữa bài
- Nhọ̃n xét, chụ́t lời giải đúng
3 Củng cụ́ dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
32 x
4
3
= 24 (bạn) Đáp sụ́: a,
4
3
.
b, 24 bạn.
- HS đọc nụ̣i dung bài toán
- HS phõn tích bài toán và giải vào vở
Bài giải Quãng đường anh Hải đã đi được là:
15 x
3
2
= 10 (km) Quãng đường còn lại anh Hải phải
đi là:
15 - 10 = 5 (km) Đáp sụ́: 5km
- 2HS đọc bài toán
- HS phõn tích bài toán, nờu bước giải
- 1HS khá lờn bảng giải; lớp giải vào vở
- HS nhọ̃n xét bài trờn bảng
Bài giải:
Sụ́ lít xăng người ta lṍy ra lõ̀n sau
là:
32850 : 3 = 10950 (lít) Sụ́ lít xăng lṍy ra cả hai lõ̀n là:
32850 + 10950 = 43800 (lít) Sụ́ lít xăng lúc đõ̀u trong kho có là:
43800 + 56200 = 100000 (lít) Đáp sụ́: 100000 lít xăng
- Chuõ̉n bị bài sau
Chính tả (Nhớ – viờ́t) BÀI THƠ Vấ̀ TIấ̉U Đệ̃I XE KHễNG KÍNH
Trang 5- GV: Bảng phụ chép BT3a.
- HS: Vở Bài tọ̃p Tiờ́ng Viợ̀t
iii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ :
- Yờu cõ̀u HS viờ́t các từ: chính chắn,
chính xác, kín kẽ, kính cọ̃n,
- GV nhọ̃n xét ghi điờ̉m
2 Bài mới
2.1 Giới thiợ̀u bài:
2.2 HD nh - ơ viết chớnh tả.́
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc 3 khụ̉ thơ cuụ́i bài “Bài thơ
vờ̀ tiờ̉u đụ̣i xe khụng kính”
H: Hình ảnh nào trong đoạn thơ nói lờn
tinh thõ̀n dũng cảm và lòng hăng hái của
các chiờ́n sĩ lái xe?
b) Hướng dẫn viết từ khú:
- GV đọc cho HS viờ́t các từ còn sai và
dờ̃ lõ̃n: Xoa mắt trắng, sa, ùa vào, ướt áo,
tiờ̉u đụ̣i,
- GV nhọ̃n xét, sửa sai
c) Viết chớnh tả:
- GV nhắc nhở HS cách trình bày
- Yờu cõ̀u HS nhớ – viờ́t bài
d) Chấm chữa lỗi chớnh tả
2.3 HD làm bài tập
Bài 2a:
- Gọi HS đọc yờu cõ̀u bài tọ̃p
- Gọi HS trả lời miợ̀ng
- GV nhọ̃n xét, chụ́t lời giải đúng
Bài 3a.( HS khá, giỏi làm hết bài 3b )
- Gọi HS đọc yờu cõ̀u bài tọ̃p
- Treo bảng phụ và HD HS làm bài
- Yờu cõ̀u HS làm bài
- 1 HS lờn bảng viờ́t; Lớp viờ́t nháp
- 3 HS đọc thuụ̣c Cả lớp đọc thõ̀m
+ Khụng có kính, ừ thì ướt áo,Mưa tuụn, mưa xụ́i như ngoài trời, chưa cõ̀n thay, lái trăm cõy sụ́ nữa
- HS lõ̀n lượt lờn bảng viờ́t HS khác viờ́t vào vở nháp
- Lắng nghe
- HS viờ́t bài
- HS đụ̉i vở soát lụ̃i
- 1 HS đọc yờu cõ̀u bài tọ̃p trước lớp
- HS nụ́i tiờ́p nhau nờu miợ̀ng, lớp nhọ̃n xét
+ 3 trường hợp chỉ viờ́t với s, khụng
viờ́t với x: Sõn trường, sóng vụ̃, màu
sõ̃m.
+ 3 trường hợp chỉ viờ́t với x, khụng
viờ́t với s: Tròn xoe, viờm xoang,
xuụi dòng.
- 1 HS đọc yờu cõ̀u bài tọ̃p trước lớp
- HS theo dõi cách làm
-1HS làm bảng phụ, lớp làm vào VBT
- HS làm trờn bảng phụ lờn chữa bài,
Trang 6- HD chữa bài.
- GV nhọ̃n xét, kờ́t luọ̃n lời giải đúng
3 Củng cụ́, dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
lớp nhọ̃n xét
a) Sa mạc , xen kẽ.
b)Đáy biờ̉n; thung lũng.
- Luyợ̀n viờ́t, chuõ̉n bị bài sau
- Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số , tính chất cơ bản của phân số ,phân
số bằng nhau, rút gọn ,so sánh phân số ; viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé
- Chuyển đổi ,thực hiện phép tính với số đo khối lợng , diện tích ,thời gian
- Nhận biết hình bình hành và một số đặc điểm của nó ; tính chu vi, diện tích hình chữ nhật , hình bình hành
- Giải bài toán có đến 3 bớc tính với các số tự nhiên hoặc phân số trong đó có các bài toán : Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ; Tìm phân số của một số
ii chuẩn bị.
- Đề bài (do trờng ra)
iii các hoạt động dạy học.–
1 Giới thiợ̀u bài
- GV kiờ̉m tra sự chuõ̉n bị của HS
2 GV phát đờ̀ bài và yờu cõ̀u HS làm bài
Trang 7TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT Đệ̃NG NHÂN ĐẠO (T2)
i mục tiêu.
- Nêu đợc ví dụ về hoạt động nhân đạo
- Thông cảm với bạn bè và những ngời gặp khó khăn , hoạn nạn ở lớp , ở trờng và cộng đồng
- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp , ở trờng ,ở địa phơng phù hợp với khả năng và vận động bạn bè , gia đình cùng tham gia
- Nêu đợc ý nghĩa của hoạt động nhân đạo
ii đồ dùng dạy học.–
- Thẻ xanh, đỏ
- Phiếu bài tập ghi nội dung bài tập 5
iii Các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ:
- Gọi HS nhắc lại nụ̣i dung “Ghi nhớ”
Tiờ́t 1
- GV nhọ̃n xét
2 Bài mới
a Giới thiợ̀u bài:
b Tìm hiờ̉u bài
HĐ1: Thảo luọ̃n theo nhóm đụi (BT4,
SGK)
- GV yờu cõ̀u HS thảo luọ̃n bài tọ̃p
- Yờu cõ̀u các nhóm trình bày trước lớp
- Giáo viờn nhọ̃n xét và kờ́t luọ̃n
HĐ2: Xử lý tình huụ́ng (BT2, SGK)
- Yờu cõ̀u HS thảo luọ̃n nhóm 5HS
- Gọi đại diợ̀n các nhóm trình bày, bụ̉
sung, tranh luọ̃n ý kiờ́n
- GV kờ́t luọ̃n:
+ Tình huụ́ng (a): Có thờ̉ đõ̉y xe lăn
giúp em (nờ́u bạn có xe lăn), quyờn góp
tiờ̀n giúp bạn mua xe (nờ́u bạn chưa có
xe và có nhu cõ̀u),
+ Tình huụ́ng (b): có thờ̉ thăm hỏi, trò
chuyợ̀n với bà cụ, giúp đỡ bà những
cụng viợ̀c lặt vặt hàng ngày như lṍy
nước, quét nhà, quét sõn, nṍu cơm, thu
- 2HS nụ́i tiờ́p nhau nhắc lại
- HS thảo luọ̃n
- HS nụ́i tiờ́p nhau trình bày trước lớp
+ (b), (c), (e) là viợ̀c làm nhõn đạo (a), (d) khụng phải là viợ̀c làm nhõn đạo.
- HS các nhóm thảo luọ̃n
- Đại diợ̀n các nhóm trình bày, tranh luọ̃n trước lớp đờ̉ thụ́ng nhṍt ý kiờ́n đúng
Trang 8dọn nhà cửa.
HĐ3: Thảo luọ̃n nhóm (Bài tọ̃p 5,)
- GV yờu cõ̀u HS thảo luọ̃n theo nhóm
làm bài tọ̃p vào phiếu BT
- Yờu cõ̀u các nhóm trình bày trước lớp
- Giáo viờn kờ́t luọ̃n: Cõ̀n phải cảm
thụng, chia sẻ, giúp đỡ những người
khó khăn hoạn nạn bằng cách tham gia
những hoạt đụ̣ng nhõn đạo phù hợp với
khả năng
3 Củng cụ́, dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
- Dặn dò chuõ̉n bị tiờ́t sau
- HS thảo luọ̃n nhóm đụi
- HS nụ́i tiờ́p nhau trình bày trước lớp
- HS lắng nghe
- 3HS đọc SGK mục ghi nhớ
- Chuõ̉n bị bài sau
Luyện từ và câu
CÂU KHIấ́N
i mục tiêu.
- Nắm được tác dụng và cṍu tạo của cõu khiờ́n (ND ghi nhớ)
- Nhận biết đợc câu khiến trong đoạn trích (BT1-mụcIII); bớc đầu biết đặt câu khiến nói với bạn ,với anh chị hoặc với thầy cô(BT3)
- HS khá , giỏi tìm thêm đợc các câu khiến trong SGK (BT2-mục III) ; đặt đợc
2 câu khiến với 2 đối tợng khác nhau(BT3)
ii đồ dùng dạy học.–
- GV: Bảng phụ ghi BT1 phõ̀n nhọ̃n xét
- HS: Vở BT
iii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuụ̣c các thành ngữ thuụ̣c
chủ điờ̉m: Dũng cảm
- GV nhṍn xét ghi điờ̉m
2 Bài mới
2.1 Giới thiợ̀u bài:
2.2 Phõ̀n nhọ̃n xét:
Bài 1, 2: - GV treo bảng phụ viờ́t bài 1.
H: Cõu nào được in nghiờng trong đoạn
Trang 9H: Cuối câu đó sử dụng dấu gì?
- GV: Câu “Mẹ mời sứ giả vào đây cho
con!” là lời của Thánh Gióng nói với
mẹ Thánh Gióng nói để nhờ mẹ gọi sứ
giả vào Những câu dùng để nhờ vả, đề
nghị, yêu cầu, người khác một việc gì
đó gọi là câu khiến Cuối câu khiến dùng
dấu chấm than
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Yêu cầu: Em hãy nói với bạn bên cạnh
1 câu để mượn quyển vở Viết lại câu ấy
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
2.3 Phần ghi nhớ:
H: Câu khiến dùng để làm gì? Cuối cấu
khiến dấu gì?
2.4 Phần luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu và đoạn trích
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu các câu khiến
- GV nhận xét và ghi nhanh các câu
khiến lên bảng:
+ Hãy gọi người hàng hành vào cho ta!
+ Lần sau, khi nhảy múa phải chú ý nhé!
+ Đừng có nhảy lên boong tàu!
+ Nhà vua hoàn gươm lại cho Long
Vương!
+ Con đi chặt cho đủ 1 trăm đốt tre,
mang về đây cho ta
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng
vào
+ Chấm than
- HS theo dâi
- 1HS đọc, lớp đọc thầm theo
- HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
- HS nối tiếp nhau nêu các câu khiến
- 1HS nêu yêu cầu
- HS tìm và nêu trước lớp
- Ví dụ:
+ Cháu đi vào nhà đi kéo nắng ,cháu!
Trang 10- GV: Thường là cõu khiờ́n cuụ́i cõu
dùng dṍu chṍm than Nhưng trong SGK
các em thṍy viờ́t dṍu chṍm Lý do chính
ở đõy là đờ̉ tạo cái vẻ đẹp trình bày Nờ́u
trong mụ̣t đoạn viờ́t sử dụng nhiờ̀u dṍu
chṍm than thì làm mṍt vẻ đẹp Hơn thờ́
nữa nờ́u là lời yờu cõ̀u, đờ̀ nghị nhẹ
nhàng thì các em dùng dṍu chṍm Còn
lời đờ̀ nghị mạnh mẽ thì các em dùng
dṍu chṍm than
Bài 3:
- Gọi HS nờu yờu cõ̀u
- Yờu cõ̀u HS tự làm bài (HS yờ́u đặt
1cõu, HS trung bình đặt 2 cõu, HS khá
giỏi đặt 3 cõu)
- HD chữa bài
- GV nhọ̃n xét chung
- GV: Khi các em sử dụng cõu khiờ́n đờ̉
yờu cõ̀u, đờ̀ nghị nhờ vả bạn bè, các em
chú ý đờ́n cách nói, xưng hụ phải đúng
ngụi thứ, tránh hiờ̉u lõ̀m
3 Củng cụ́ dặn dò:
H: Cõu khiờ́n là gì?
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
+ Vào ngay!
+ Hãy điờ̀n dṍu thích hợp vào ụ trụ́ng
- 1HS nờu yờu cõ̀u
- HS đặt cõu và viờ́t vào vở ụ li
- HS nụ́i tiờ́p nhau đọc cõu
Ví dụ:
+ Linh cho mình mượn hụ̣p bút màu này đi!
+ Anh đi nhanh lờn!
+ Thưa thõ̀y, thõ̀y giảng cho em bài toán này với ạ
- HS trả lời
- Chuõ̉n bị bài sau
ẹềA LÍ
NGệễỉI DAÂN VAỉ HOAẽT ẹOÄNG SAÛN XUAÁT
ễÛ ẹOÀNG BAẩNG DUYEÂN HAÛI MIEÀN TRUNG
i mục tiêu.
- Biết ngời Kinh , ngời Chăm và một số dân tộc ít ngời khác là c dân chủ yếu của
đồng bằng duyên hải miền Trung
- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất : trồng trọt , chăn nuôi ,đánh bắt , nuôi trồng ,chế biến thuỷ sản,…
- HS khá , giỏi : giải thích vì sao ngời dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung lại trồng lúa ,mía và làm muối : khí hậu nóng ,có nguồn nớc , ven biển
Trang 11- BVMT: Ngời dân khu vực này cần chú ý : nâng cao dân trí , giảm tỉ lệ sinh , khai thác và bào vệ môi trờng hợp lí…
ii đồ dùng dạy học.–
Baỷn ủoà daõn cử VN
iii các hoạt động dạy học.–
1.KTBC
+Neõu ủaởc ủieồm cuỷa khớ haọu vuứng ẹB
duyeõn haỷi mieàn Trung
+Haừy ủoùc teõn caực ẹB duyeõn haỷi mieàn
Trung theo thửự tửù tửứ Baộc vaứo Nam (Chổ baỷn
ủoà)
- GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm.
2.Baứi mụựi
2.1.Giụựi thieọu baứi: Ghi bảng: “Ngửụứi daõn
vaứ hoaùt ủoọng saỷnxuaỏt ụỷ ủoàng baống duyeõn
haỷi mieàn trung”
2.2.Phaựt trieồn baứi :
a.Daõn cử taọp trung khaự ủoõng ủuực
*Hoaùt ủoọng caỷ lụựp
-GV thoõng baựo soỏ daõn cuỷa caực tổnh mieàn
Trung, phaàn lụựn soỏ daõn naứy soỏng ụỷ caực laứng
maùc, thũ xaừ vaứ TP ụỷ duyeõn haỷi GV chổ treõn
baỷn ủoà cho HS thaỏy mửực ủoọ taọp trung daõn
ủửụùc bieồu hieọn baống caực kớ hieọu hỡnh troứn
thửa hay daứy Neỏu so saựnh vụựi ẹB Baộc Boọ
thỡ daõn cử ụỷ ủaõy khoõng ủoõng ủuực baống
-BVMT
-GV yeõu caàu HS quan saựt hớnh 1 ,2 roài traỷ
lụứi caực caõu hoỷi trong SGK
-GV: Trang phuùc haứng ngaứy cuỷa ngửụứi Kinh
, ngửụứi Chaờm gaàn gioỏng nhau nhử aựo sụ mi ,
quaàn daứi ủeồ thuaọn tieọn trong lao ủoọng saỷn
xuaỏt
b.Hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt cuỷa ngửụứi daõn
*Hoaùt ủoọng caỷ lụựp:
-GV yeõu caàu moọt soỏ HS ủoùc , ghi chuự caực
aỷnh tửứ hỡnh 3 ủeỏn hỡnh 8 vaứ cho bieỏt teõn caực
-HS traỷ lụứi
-HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung
-HS laộng nghe
-Quan saựt Bẹ phaõn boỏ daõn cử
VN , HS so saựnh vaứ nhaọn xeựt ủửụùc ụỷ mieàn Trung vuứng ven bieồn coự nhieàu ngửụứi sinh soỏng hụn ụỷ vuứng nuựi Trửụứng Sụn
-HS quan saựt vaứ traỷ lụứi -HS: phuù nửừ Kinh maởc aựo daứi , coồ cao ; coứn phuù nửừ Chaờm maởc vaựy daứi , coự ủai thaột ngang vaứ khaờn choaứng ủaàu
-HS ủoùc vaứ noựi teõn caực hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt
-HS leõn baỷng ủieàn
Trang 12hoạt động sản xuất
-GV ghi sẵn trên bảng bốn cột và yêu cầu
4 HS lên bảng điền vào tên các hoạt động
sản xuất tương ứng với các ảnh mà HS quan
sát
Trồng trọt: -Mía, lúa
Chăn nuôi: -Gia súc
Nuôi trồng đánh bắt thủy sản: -Tôm, cá
Ngành khác: -Muối
-GV cho HS thi “Ai nhanh hơn” : cho 4 HS
lên bảng thi điền vào các cột xem ai điền
nhanh , điền đúng Gv nhận xét, tuyên
dương
-GV giải thích thêm:
+Tại hồ nuôi tôm người ta đặt các guồng
quay để tăng lượng không khí trong nước,
làm cho tôm nuôi phát triển tốt hơn
+Để làm muối, người dân phơi nước biển
cho bay bớt hơi nước còn lại nước biển mặn,
sau đó dẫn vào ruộng bằng phẳng để nước
chạt bốc hơi nước tiếp, còn lại muối đọng
trên ruộng và được vun thành từng đống như
trong ảnh
-GV khái quát: Các hoạt động sản xuất
của người dân ở huyện duyên hải miền
Trung mà HS đã tìm hiểu đa số thuộc ngành
nông – ngư nghiệp
+Vì sao người dân ở đây lại có những hoạt
động sản xuất này ?
-GV đề nghị HS đọc bảng: Tên ngành sản
xuất và một số điều kiện cần thiết để sản
xuất, sau đó yêu cầu HS 4 nhóm thay phiên
nhau trình bày lần lượt từng ngành sản xuất
(không đọc theo SGK) và điều kiện để sản
xuất từng ngành
- BVMT
-HS thi điền -Cho 2 HS đọc lại kết quả làm việc của các bạn và nhận xét
-HS trả lời
-HS khác nhận xét-3 HS đọc
Trồng lúaTrồng mía, lạcLàm muốiNuôi, đánh bắt thủy sản
Trang 133.Cuỷng coỏ :
-GV yeõu caàu HS:
+Nhaộc laùi teõn caực daõn toọc soỏng taọp trung ụỷ
duyeõn haỷi mieàn Trung vaứ neõu lớ do vỡ sao
daõn cử taọp trung ủoõng ủuực ụỷ vuứng naứy
+Yeõu caàu 4 HS leõn ghi teõn 4 hoaùt ủoọng
saỷn xuaỏt phoồ bieỏn cuỷa nhaõn daõn trong vuứng
+Tieỏp tuùc yeõu caàu 4 HS khaực leõn ủieàn baỷng
caực ủieàu kieọn cuỷa tửứng hoaùt ủoọng saỷn xuaỏt
+Yeõu caàu moọt soỏ HS ủoùc keỏt quaỷ vaứ nhaọn
xeựt
-GV keỏt luaọn: Maởc duứ thieõn nhieõn thửụứng
gaõy baừo luùt vaứ khoõ haùn, ngửụứi daõn mieàn
Trung vaón luoõn khai thaực caực ủieàu kieọn ủeồ
saỷn xuaỏt ra nhieàu saỷn phaồm phuùc vuù nhaõn
daõn trong vuứng vaứ caực vuứng khaực.
4 Daởn doứ
-Veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi tieỏp theo
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Biờ́t cách sắp xờ́p các sự việc theo trình tự hợp lí để kể lại rõ ràng ; biết trao
đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
ii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ
- Gọi 2 em lờn bảng kờ̉ lại cõu chuyợ̀n
em được nghe, được đọc vờ̀ lòng dũng
cảm
- Giáo viờn nhọ̃n xét ghi điờ̉m
2 Bài mới
2.1 Giới thiợ̀u bài:
- 2 học sinh kờ̉
- HS nghe
Trang 142.2 Hướng dẫn kể chuyện
a) Tìm hiểu đề bài:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Giáo viên phân tích đề bài, dùng phấn
màu gạch chân các từ: lòng dũng cảm,
chứng kiến hoặc tham gia.
- H: Đề bài yêu cầu gì?
- Giáo viên gợi ý : Nhân vật chính trong
truyện là người có lòng dũng cảm Em là
người tận mắt chứng kiến hoặc tham gia
vào việc đó
- Gọi học sinh đọc mục gợi ý trong
SGK
- Gọi học sinh mô tả lại những gì diễn ra
trong 2 bức tranh minh họa
- Yêu cầu học sinh đọc gợi ý 2
- H: Em định kể câu chuyện về ai? Câu
chuyện đó xảy ra khi nào? Hãy giới
thiệu các bạn cùng nghe
b) Kể trong nhóm:
- GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
- Giáo viên gợi ý:
* Học sinh nghe kể hỏi:
+ Bạn cảm thấy thế nào khi tận mắt
chứng kiến việc làm của các chú ấy?
+ Theo bạn nếu không có chú ấy thì
chuyện gì sẽ xảy ra?
- 1 em đọc đề bài
+ Kể lại chuyện về lòng dũng cảm mà
em đã chứng kiến hoặc tham gia
Các chú là con người dũng cảm+ Bạn nhỏ trèo cây hái trộm quả của gia đình bà An
Bạn nhận ra lỗi lầm của mình và xin lỗi bà Bạn là người dũng cảm biết nhận lỗi của mình
- 1 em đọc to thành tiếng
- 3 em giới thiệu
Ví dụ: Tôi xin kể chuyện về các chú
bộ đội đã dũng cảm cứu dân khỏi những con lũ Giữa bốn bề là nước đục ngàu, sóng cuộc dữ dội, tôi cũng được đưa đến nơi an toàn nhờ các chú Hình ảnh là hôm đó không bao giờ phai mờ trong tâm trí tôi
- HS thảo luận kể cho nhau nghe
Trang 15+ Viợ̀c làm của chú ṍy có ý nghĩa gì?
c) Kờ̉ trước lớp:
- Tụ̉ chức cho học sinh thi kờ̉ trước lớp
- Giáo viờn nhọ̃n xét tuyờn dương những
em kờ̉ hay
- Nhọ̃n xét ghi điờ̉m
3 Củng cụ́, dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
- 3 em thi kờ̉ chuyợ̀n trước lớp
- Chuõ̉n bị bài sau
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ ghi đoạn: Con chó chọ̃m rãi … răng của con chó
iii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Dù sao trái đṍt võ̃n
quay và trả lời cõu hỏi Ga-li-lờ viờ́t sách
nhằm mục đích gì? Vì sao toà án lúc ṍy
xử phạt ụng?
- Nhọ̃n xét, cho điờ̉m HS
2 Bài mới
2.1 Giới thiợ̀u bài:
2.2 Luyợ̀n đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV hướng dõ̃n chia đoạn đờ̉ HS đọc
nụ́i tiờ́p
- Cho HS đọc nụ́i tiờ́p đoạn(3 lượt), kờ́t
hợp HD HS:
+ Luyợ̀n đọc từ ngữ dờ̃ đọc sai: tuụ̀ng,
- 1 HS đọc và trả lời cõu hỏi
+ Đ3: Phõ̀n còn lại
- Từng tụ́p 3HS luyợ̀n đọc
Trang 16non mép, phủ kín, khản đặc, khổng lồ,
bối rối, kính cẩn nghiêng mình, …
+ Hiểu một số từ mới trong bài: tuồng
như, khản đặc, bối rối, kính cẩn, …
+ Luyện đọc đúng toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài 1 lần
2.3.Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1: Từ đầu
đến xuống đất
H: Trên đường đi con chó thấy gì?
H: Nó định làm gì sẻ con?
H: Việc gì đột ngột xảy ra khiến con chó
dừng lại và lùi?
H: Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm từ trên
cây lao xuống cứu con được miêu tả như
thế nào?
H: Đoạn 1kể chuyện gì?
*Chèt ý 1
- Gọi HS đọc đoạn 2: Phần còn lại
H: Em hiểu sức mạnh vô hình trong câu:
“Nhưng 1 sức mạnh vô hình vẫn cuốn
nó xuống đất” là sức mạnh gì?
H: Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục
đối với con sẻ nhỏ bé?
H: Đoạn 2 nói lên điều gì?
*Chèt ý 2
- HS luyện đọc từ theo sự HD của GV
- HS nêu mục chú giải
- 1HS đọc toàn bài
+ Con sẻ già lao xuống như 1 hòn đá rơi trước mõm con chó; lông dựng ngược, miệng rít lên tuyệt vọng và thảm thiết; nhảy hai, ba bước về phía cái mõm há rộng đầy răng của con chó; lao đến cứu con, lấy thân mình phủ kín sẻ con
- Ý 1: Cuộc đối đầu giữa sẻ mẹ bé nhỏ và con chó khổng lồ
- 1HS đọc+ Đó là sức mạnh của tình mẹ con, một tình cảm tự nhiên bản năng trong con sẻ khiến nó dù khiếp sợ con chó săn to lớn vẫn lao vào nơi nguy hiểm để cứu con
+ Vì hành động của con sẻ nhỏ bé dũng cảm đối đầu với con chó săn hung dữ để cứu con là một hành động đáng trân trọng, khiến con người cũng phải cảm phục
- Ý 2: Sự ngưỡng mộ của tác giả trước
Trang 17- HD nờu nụ̣i dung bài.
- Chốt lại, ghi bảng: Ca ngợi hành đụ̣ng
dũng cảm, xả thõn cứu sẻ non của sẻ già
- Gọi HS nhắc lại
2.4 Đọc diờ̃n cảm.
- HS nụ́i tiờ́p nhau đọc diờ̃n cảm cả bài
- GV treo bảng phụ, HD và đọc mõ̃u
đoạn văn trờn bảng phụ
* Nêu giọng đọc
- Cho HS luyợ̀n đọc diờ̃n cảm
- Cho HS thi đọc diờ̃n cảm
3 Củng cụ́ dặn dò:
- Hợ̀ thụ́ng nụ̣i dung bài
- Nhọ̃n xét tiờ́t học
tình mẹ con thiờng liờng, hành đụ̣ng dũng cảm bảo vợ̀ con của sẻ mẹ
- HS nờu
- Nhắc lại nhiờ̀u lõ̀n
- 3 HS đọc diờ̃n cảm toàn bài
- N2: Luyợ̀n đọc diờ̃n cảm
- Mụ̣t sụ́ HS thi đọc diờ̃n cảm
- Luyợ̀n đọc – chuõ̉n bị bài sau
Toán
HÌNH THOI
i mục tiêu.
- Nhọ̃n biờ́t hình thoi và mụ̣t sụ́ đặc điờ̉m của hình thoi
- HS khá , giỏi làm hết các bài tập trong SGK
iii các hoạt động dạy học.–
1 Bài mới
2.1 Giới thiợ̀u bài:
2.2 Hình thành biờ̉u tượng vờ̀ hình thoi
- GV lắp ghép mụ hình hình vuụng, sau
đó dùng mụ hình đó đờ̉ vẽ hình vuụng
lờn bảng
- GV xụ lợ̀ch hình vuụng đờ̉ được mụ̣t
hình mới và dùng mụ hình đó đờ̉ vẽ hình
lờn bảng Sau đó giới thiợ̀u vờ̀ hình mới:
Đõy là hình thoi.( Trong bụ̣ đụ̀ dùng)
- Yờu cõ̀u HS quan sát hình vẽ trong
- HS nghe
- HS thực hành theo GV
- HS thực hành theo GV
- HS lṍy hình thoi trong Bụ̣ đụ̀ dùng học toán
Trang 18SGK, sau đó quan sát hình vẽ biểu diễn
hình thoi trên bảng và trong SGK
2.3 Nhận biết một số đặc điểm của hình
thoi:
- GV yêu cầu HS quan sát hình thoi
ABCD trên bảng sau đó lần lượt đặt câu
hỏi để giúp học sinh tìm các đặc điểm
hình thoi
H: Kể tên các cặp cạnh song song với
nhau có trong hình thoi ABCD
- Yêu cầu HS dùng thước và đo độ dài
các cạnh hình thoi
H: Độ dài các cạnh hình thoi như thế
nào so với nhau?
- GV kết luận: Đặc điểm của hình thoi:
hình thoi có 2 cặp cạnh đối diện song
song và bốn cạnh bằng nhau
2.4 HD làm bài tập:
- GV vừa vẽ hình vừa giới thiệu về hai
đường chéo của hình thoi
- Yêu cầu HS dùng ê ke để kiểm tra theo
yêu cầu của câu a và câu b
- GV KL: Hình thoi có hai đường chéo
vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đường
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát các hình vẽ trong
SGK
- GV HD các bước
3 Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Quan sát hình và trả lời câu hỏi
+ Cạnh AB//với cạnh DC; Cạnh BC//với cạnh AD
- HS thực hành
+ Các cạnh hình thoi có độ dài bằng nhau
- 1HS nêu yêu cầu
- N2: Trao đổi xác định các hình thoi
- HS lên bảng chỉ vào hình và nêu.KQ: - Hình 1và hình 3 là hình thoi
- Hình 2 là hình chữ nhật
- HS theo dõi GV vẽ hình
- 1HS lên bảng, lớp kiểm tra trong SGK
- HS nhắc lại
- 1HS nêu yêu cầu
- HS quan sát các hình
- HS thực hành gấp và cắt hình theo các bước HD của GV
- Chuẩn bị bài sau
Trang 19- Nhọ̃n biờ́t được hình thoi và mụ̣t sụ́ đặc điờ̉m của nó
- Tính được diợ̀n tích hình thoi
- Làm BT1,2,4
- HS khá , giỏi làm hết các BT
ii đồ dùng dạy học.–
- SGK
iii các hoạt động dạy học.–
1 Kiờ̉m tra bài cũ
H: Muụ́n tính diợ̀n tích hình thoi ta làm
thờ́ nào?
- GV nhọ̃n xét, ghi điờ̉m
2 Bài mới
a Giới thiợ̀u bài:
b HD làm bài tọ̃p:
Bài 1:
- Gọi HS nờu yờu cõ̀u
- Yờu cõ̀u HS tự làm bài (GV giúp dỡ
HS yờ́u đụ̉i sụ́ đo ở cõu b)
- HD chữa bài
- GV nhọ̃n xét, chụ́t lời giải đúng
- 1HS nhắc lại
- 1HS nờu yờu cõ̀u
- 1HS lờn bảng làm, lớp làm nháp
- HS nhọ̃n xét bài trờn bảng
a) Diợ̀n tích hình thoi là:
(19 x 12) : 2 = 114 (cm2)b) Diợ̀n tích hình thoi là:
Đụ̉i 7dm = 70cm