- HS: Nghiên trả lời câu hỏi - HS nghe, quan sát, ghi vở - Tìm hiểu thông tin SGK - HS trả lời dựa vào thông tin SGK và liên hệ thực tế - HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi của GV - HS l
Trang 1Ngày soạn :18/08/2010
Ngày giảng:23 ( 7 B), 28 (7A)/08/2010
Chơng: I
đại cơng về kỹ thuật trồng trọt tiết 1 : Bài 1,2: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt Khái niệm về
đất trồng và thành phầncủa đất trồng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của trồng trọt, biết đợc nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay
+ Sau khi học song học sinh hiểu đợc đất trồng là gì
- Kỹ năng: Biết đợc một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt
+ Nhận biết vai trò của đất trồng, biết đợc các thành phần của đất trồng
- Thái độ: Có ý thức trong việc trồng trọt ở gia đìng, địa phơng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tham khảo thực tế địa phơng tranh ảnh có liên quan tới bài học
2 HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3.Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Bài 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt
I) Vai trò của trồng trọt HĐ2: Tìm hiểu vai trò của
ngành trồng trọt trong nền kinh tế
- GV: Hớng dẫn HS quan sát, tìm hiểu nội dung H 1 SGK, thảo luận vai trò của trồng trọt
? Em hãy cho biết vai trò của trồng trọt
- GV: Kết luận và ghi bảng
- HS quan sát, tìm hiểu nội dung hình vẽ
Trang 2+ Sx nhiều lúa, ngô, khoai
sắn, câu họ đậu, mía, cây
ăn quả, ây đặc sản cung
cấp cho trong nớc và xuất
HĐ3: Tìm hiểu nhiệm vụ
của trồng trọt
- GV: Cho HS tìm hiểu 6 nhiệm vụ trong SGK bằng bảng phụ
?: Dựa vào vai trò của trồng trọt em hãy xác định nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của trồng trọt
- GV: Nhận xét rút ra kết luận nhiệm vụ của trồng trọt là nhiệm vụ 1,2,4,6
? Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt cần sử dụng những biện pháp gi?
?: Khai hoang lấn biển để làm gì?
?: Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng mục đích để làm gì?
?: áp dụng đúng biện pháp
kỹ thuật trồng trọt mục
đích làm gì?
- GV: Gợi ý câu hỏi phụ
?: Sử dụng giống mới năng xuất cao bón phân đầy đủ, phòng trừ sâu bệnh kịp thời nhằm mục đích gì?
- Trả lời dựa vào hình vẽ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS: Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi:
- HS tìm hiểu6 nhiệm vụ trong SGK
- HS: Nghiên trả lời câu hỏi
- HS nghe, quan sát, ghi vở
- Tìm hiểu thông tin SGK
- HS trả lời dựa vào thông tin SGK và liên hệ thực tế
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi của GV
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi của GV
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi của GV
- HS: Nhằm tăng năng suất
Trang 3Bài 2: Khái niệm về đất trồng và thành phầncủa đất trồng
I Khái niệm đất trồng:
- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK
II Thành phần của đất
- GV giải thích dựa vào SĐ
- CHo HS thảo luận hoàn thành nội dung bảng SGK
- Gọi đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác nhận xét, bổ xung
- GV nhận xét
- HS tìm hiểu sơ đồ1 và thông tin SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vào SĐ1
- Nghe, quan sát, ghi vở
- HS thảo luận hoàn thành nội dung bảng SGK
- Đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác nhận xét,
Trang 4Ngày soạn : 25/8/2010
Ngày giảng: 30/8/2010 ( 7 B ) , 4/9/2010 ( 7 A )- dạy bù chiều
tiết 2 : Bài 3: Một số tính chất của đất trồng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thành phần cơ giới của đất là gì, thế nào
là đất chua đất kiềm, đất trung tính, vì sao đất dữ đợc nớc và chất dinh dỡng, thế nào là
độ phì nhiêu của đất
- Kỹ năng: Học sinh có ý thức bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất
II.Chuẩn bị
1 GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh có liên quan đến bài học
2 HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học xem tranh
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt
3 Bài mới:
HĐ1 GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- Tuỳ TP có đất cát, đất
thịt, đất sét, đất cát pha,
đất thịt nhẹ
HĐ2: Tìm hiểu thành phần
cơ giới của đất trồng
- Hớng dẫn HS tìm hiểu thông tin SGK
? Nêu thành phần cơ giới của đất trồng
? Đất trồng khác đá ở điểm nào
- Nghe, ghi vở, ghi nhớ
II Thế nào là độ chua,
độ kiềm của đất?
(Đợc đo bàng độ PH)
HĐ3:Tìm hiểu độ chua, độ
kiềm của đất?
- GV nêu và giải thích thế nào là độ chua, độ kiềm
? Độ pH có ảnh hởng tới năng xuất và chất lợng cây trồng không
? Đất chua có đọ pH lớn hay nhỏ
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát ghi vở
Trang 5- Gọi đại diện một nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, giải thích
- GV kết luận, giải thích
- HS tìm hiểu thông tin SGK, thảo luận điền kết quả vào bảng phụ theo mẫu bảng SGK
- Đại diện một nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét
- NGhe, ghi vở
IV Độ phì nhiêu của đất
là gì?
- ĐPN là khả năng cung
cấp chất dinh dỡng cần
thiết, nớc, oxy cho cây
trồng
HĐ5: Tìm hiểu độ phì
nhiêu của đất
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
? Độ phì nhiêu của đất là gì
? Độ phì nhiêu có vai trò gì đối với cây trồng
? Muốn tăng độ phì nhiêu của đất ta phải làm gì
? Cho biết biện pháp tăng
độ phì nhiêu của đất ở gia
đình em
- HS: Đọc và tìm hiểu thông tin SGK
- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK
- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
Trang 6- Thái độ: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trờng đất.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa phơng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: -Thế nào là đất chua , đất kiềm và đất trung tính ?
- Độ phì nhiêu của đất là gì ?
3 Bài mới:
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I Vì sao phải sử dụng
HĐ2: Tìm hiểu tại sao
phải sử dụng đất một cách hợp lý
- Hớng dẫn HS thảo luận tìm hiểu thông tin SGK
liên hệ thực tế
? Vì sao phải sử dụng đất hợp lý
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm hoàn thành nội dung bảng SGK trang 14 (các biện pháp sử dụng đất hợp lý)
- Gọi đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác nhận xét
- Thảo luận nhóm tìm hiểu thông tin SGK và liên hệ thực tế trả lời câu hỏi + Do nhu cầu lơng thực, thực phẩm ngày càng tăng
mà diện tích đất trồng trọt
có hạn vì vậy phải sử dụng đất trồng hợp lý
- Thảo luận hoàn thành nội dung bảng SGK trang
14
- Đai diện một nhóm trình bầy, nhóm khác nhận xétBiện pháp sử dụng đất hợp lý:
Mục đíchThâm canh tăng vụ
Không để đất trống, tăng sản lợng,sản phẩm đợc thu
Trang 7Vừa sử dụng đất vừa cải tạo đất Tăng độ phì nhiêu của đất
II.Biện pháp cải tạo và
bảo vệ đât.
+ Cày sâu bừa kỹ, bón
phân hữu cơ (đất bạc mầu)
+ Bón vôi (Đất chua)
+ Cày nông, bừa sục, giữ
nớc liên tục, thay nớc
th-ờng xuyên (Đất phèn)
HĐ3: Tìm hiểu biện phấp
cải tạo và bảo vệ đất
- GV giới thiệu một số loại đất cần cải tạo ở nớc
ta
+ Đất xám bạc màu, đất mặn, đất phèn
- Hớng dẫn HS quan sát H3,4,5
? Làm ruộng bậc thang để làm gì, áp dụng cho lại đất nào?
? Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh có tác dụng gì,
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- quan sát H3,4,5 Trả lời câu hỏi của GV
+ Cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ
+ Làm ruộng bậc thang + Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh
+ Bón vôi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời
Trang 8áp dụng cho lại đất nào?
? Cày nông, bừa sục, giữ
nớc liên tục, thay nớc ờng xuyên để làm gì, áp dụng cho lại đất nào?
th-? với mục đích gì, áp dụng cho lại đất nào?
câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
4 Củng cố ,luyện tập:
- Gọi 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Việc cải tạo và bảo vệ đất có ý nghĩa gì với môi trờng sinh thái?
5 Hớng dẫn học ở nhà:
- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và câu hỏi SGK
- Đọc và xem trớc Bài 7 SGK Chuẩn bị vật liệu dụng cụ T/H theo phần chuẩn bị SGK
Trang 9Ngày soạn : 08/9/2010
Ngày giảng:13/9/2010 ( 7 B ) , 18/9/2010 ( 7 A )
Tiết 4 :Bài 4 + 5: thực hành
- xác định t/p cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản
- xác định độ ph của đất bằng phơng pháp so mầu
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách xác định t/p cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản và xác định
độ ph của đất bằng phơng pháp so mầu
- Kỹ năng: Xác định đợc t/p cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản và xác định độ
ph của đất bằng phơng pháp so mầu theo quy trình
- Thái độ: Nâng cao ý thức sử dụng đất ở gia đình
II.Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ, dụng cụ vật liệu T/H
2 HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài, dụng cụ vật liệu T/H
III Tiến trình bài thực hành:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu T/H của HS
3 Bài thực hành
HĐ1 GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn khi T/H
- Dùng vật mẫu giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần cho giờ thực hành
- Nghe, quan sát ghi nhớ, kiểm tra lại sự chuẩn bị của cá nhân
II Nội dung và quy trình HĐ3:
Trang 10thìa cho chất chỉ thị mầu
chẩy ra, sau đó so với
thang mầu pH chuẩn -> độ
pH của đất
(Bảng pH chuẩn SGK
trang 13)
- Dùng bảng phụ, hình vẽ giới thiệu nội dung và quy trình thực hành Nêu các sai hỏng khi thực hiện
- Dùng bảng phụ, hình vẽ hớng dẫn HS phơng pháp
so kết quả thực hành với bảng phân cấp đất
- Dùng bảng phụ, hình vẽ giới thiệu nội dung và quy trình thực hành Nêu các sai hỏng khi thực hiện
- Dùng bảng phụ, hình vẽ hớng dẫn HS phơng pháp
so kết quả thực hành với thang mầu pH chuẩn
- Nghe, quan sát nắm vững nội dung và quy trình thực hành và các sai hỏng khi thực hiện
- Nghe, quan sát nắm vững phơng pháp so kết quả thực hành với bảng phân cấp đất
- Nghe, quan sát nắm vững nội dung và quy trình thực hành và các sai hỏng khi thực hiện
- Nghe, quan sát nắm vững phơng pháp so kết quả thực hành với thang mầu
pH chuẩn
Trang 11III Thực hành:
Theo 2 nội dung và quy
trình trên Ghi kết quả vào
- Phân nhóm và vị trí T/H cho các nhóm
- Phát bổ sung dụng cụ, thiết bị T/H cho các nhóm
- Cho các nhóm tiến hành T/H, GV quan sát uấn nắn
- HS nhận nội dung T/H
- Nghe, quan sát nắm vững phơng pháp điền kết quả vào báo cáơ thực hành
- Nhận nhóm và vị trí T/H
- Các nhóm nhận bổ sung dụng cụ, thiết bị T/H
- HS tiến hành T/H
IV Đánh giá kết quả HĐ5:
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng báo cáo thực hành vào bảng phụ Gọi 2 nhóm còn lại nhận xét
- GV nhận xét chung về giờ thực hành
- Thu lại dụng cụ, vật lỉệu T?H
- Cho HS thu dọn vệ sinh khu vực thực hành
- Đại diện 2 nhóm lên bảng báo cáo thực hành vào bảng phụ,2 nhóm còn lại nhận xét
- Nghe rút kinh nghiệm
- Trả lại dụng cụ vật liệu T?H cho GV
- HS thu dọn vệ sinh khu vực thực hành
HĐ6: 4 Dặn dò giờ sau:
- Về thực hành thêm ở gia đình
- Tìm hiểu trớc nội dung bài 7 “ Tác dụng phân bón trong trồng trọt ”
Trang 12- Phân biệt đợc các loại phân bón thông thờng
- Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ ( thân, cành, lá) cây hoang dại để làm phân bón
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: SGK, kế hoạch bài dạy,tài liệu tham khảo, tranh vẽ, bảng phụ, một số mẫu phân hoá học
- HS: Học bài cũ, đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng phân bón ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ choc:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao phải cải tạo đất? Thờng sử dụng những biện pháp nào để cải tạo đất?
3 Bài giảng mới
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
? Phân bón là gì? gồm những loại nào?
? Nhóm phân hữu cơ, vô
cơ, vi sinh gồm những loại nào?
- Đọc sách giáo khoa, liên
hệ thực tế gia đình và địa phơng
- Trả lời câu hỏi của GV
- Trả lời câu hỏi của GV
Trang 13triển, sinh trởng tốt cho
năng xuất cao, chất lợng
tốt
- Phân tích dựa vào sơ đồ
2 SGK– Cho HS thảo luận để sắp xếp 12 loại phân bón nêu trong SGK vào các nhóm phân tơng ứng
- Gọi đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác nhận xét
- Quan sát, thảo luận nội dung hình 6 SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vào H6 và thực tế gia đình
- Nghe ghi nhớ
Hoạt động 4:
4 Tổng kết bài học:
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK, phần có thể em cha biết SGK
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK Đọc và xem trớc bài 9 SGK
Ngày soạn : 22/9/2010
Trang 14Ngày dạy : 27/9/2010 ( 7B ) , 02/10/2010 ( 7A )
Tiết 6 : Bài 9: Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc các cách bón phân
- Biết cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thờng
- Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi trờng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 7,8,9,10 SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên các loại phân bón thông thờng? Cách bón phân theo hình thức bón, thời kỳ bón
3 Bài giảng mới
HĐ1: Giới thiệu bài học, nêu mục tiêu bài học
và địa phơng
- Gọi đại diện các nhóm trả lời – GV ghi bảng, bổ sung
- GV kết luận phân loại cách bón phân
? Thế nào là bón lót
- Thảo luận liên hệ thực tế
địa phơng, gia đình kể tên các phơng pháp bón phân tại gia đình và địa phơng
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nghe, quan sát
- Liên hệ thực tế, thông tin
Trang 15đất trớc khi gieo trồng
? Căn cứ vào thời kỳ phân bón ngời ta chia làm mấy cách bón phân
- Dùng hình vẽ và bảng phụ hớng dẫn HS thảo luận tìm nội dung điền vào chỗ trống H7 đến H10
- Gọi đại diện một nhóm lên điền bảng phụ, nhóm khác nhận xét
- GV: Rút ra kết luận
HĐ3:
- Dùng bảng phụ hớng dẫn
HS liên hệ thực tế điền bảng phụ
- GV bổ sung, giải thích
SGK trả lời
- Liên hệ thực tế, thông tin SGK trả lời
- HS thảo luận tìm nội dung điền vào chỗ trống H7 đến H10
- Đại diện một nhóm lên
điền bảng phụ, nhóm khác nhận xét
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Nghe, quan sát điền nội dung bảng phụ
- Nghe, quan sát, kết luận
Trang 16- Đối với phân hoá hoc:
+ Để trong túi nilon buộc
kín hoặc cho vào chum
vại đậy kín
+ Để nơi cao ráo, thoáng
mát
+ Không trộn lẫn các loại
phân lại với nhau
- Đối với phân chuồng:
Bảo quản tại chuồng nuôi
ơng
- GV bổ sung, giải thích
ghi vở
- Liên hệ thực tế, thông tin SGK trả lời, giải thích
- Nghe, ghi vở
- Liên hệ thực tế, thông tin SGK trả lời, giải thích
- Nghe, ghi vở
Hoạt động 5:
4 Tổng kết bài học:
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK, phần có thể em cha biết SGK
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK Đọc và xem trớc bài 10 SGK
Ngày soạn : 28/9/2010
Ngày dạy 04/10/2010 ( 7 B ), 09/10/2010 ( 7 A )
Trang 17Tiết 7 : Bài 10: Vai trò của giống và phơng pháp
chọn tạo giống cây trồng
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc vai trò của giống cây trồng và các
ph-ơng pháp chọn tạo giống cây trồng
- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa phợng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đọc SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, Tranh hình 11,12,13,14 SGK
2 HS: Đọc SGK, tham khảo tài liệu, thực tế địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
I Vai trò của giống cây
trồng.
- Là yếu tố quyết định đến
năng xuất cây trồng, thời
vụ gieo trồng trong nămvà
thay đổi cơ cấu cây trồng
? Vai trò của giống cây trồng ở các hình a, b, c
- Nghe, quan sát, thảo luận trả lời câu hỏi của GV
“Với năng xuất (a) với thời
vụ gieo trồng (b) và cơ cấu cây trồng (c)”
Trang 18II Tiêu chí của giống cây
tốt.
- Sinh trởng tốt trong điều
kiện đất đai, khí hậu ở địa
- GV gọi HS lấy VD tiếp theo
HĐ3 Giới thiệu tiêu chí
của giống tốt
- GV: Yêu cầu học sinh
đọc SGK? Lựa chọn những tiêu chí của giống tốt
- GV: Giảng giải giống có năng xuất cao, năng xuất
ổn định
HĐ4: Giới thiệu một số
phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
- GV: Yêu cầu học sinh
đọc và quan sát hình 12
? Thế nào là phơng pháp chọn lọc, phơng pháp chon lọc có u nhợc điểm gì
+ GV bổ sung, giải thích
- Nghe, quan sát ghi nhớ
- Liên hệ thực tế lấy VD
- HS: Đọc SGK trả lời các tiêu chí của giống tốt
- Nghe ghi nhớ
- Học sinh đọc và quan sát hình 12
- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK và H 12
Trang 19- GV: Giảng giải phơng pháp đột biến
- GV: Giảng giải phơngpháp nuôi cấy mô
? ở gia đình và địa phơng
em áp dụng phơng pháp nào trong các phơng pháp trên
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
HĐ5: 4 Tổng kết bài học
- GV: gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài
Trang 20I Mục tiêu:
- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc quy trình sản xuất giống cây trồng, cách bảo quản hạt, có ý thức bảo quản con giống, cây trồng, nhất là các giống quý đặc sản.
- Có ý thức quý trọng, bảo vệ các gống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa phơng.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đọc SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, Tranh hình 13,15,16,17 SGK.
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
? Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong trồng trọt?
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I.Sản xuất giống cây trồng.
1.Sản xuất giống cây bằng
của năm thứ nhất gieo đợc
hạt giống siêu nguyên
chủng.
- Năm thứ ba: Hạt của cây
siêu nguyên chủng gieo đợc
cắt rời khỏi thân mẹ đem
giâm vào cát ẩm sau một
thời gian từ cành giâm hình
? Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành trong mấy năm công việc năm thứ nhất, năm thứ hai, ba, bốn là gì?
- GV: Giải thích hạt giống siêu nguyên chủng, nguyên chủng
- GV: Cho HS vẽ lại sơ đồ để khắc sâu kiến thức.
- GV giải thích thế nào là nhân giống vô tính
? Nêu đặc điểm của phơng pháp giâm cành, ghép mắt, chiết cành?
- Nghe, quan sát tìm hiểu nội dung sơ đồ sản xuất giống bằng hạt
- Trả lời câu hỏi dựa vào sơ
Trang 21- Ghép mắt: Lấy mắt ghép,
ghép vào một cây khác.
- Chiết cành: Từ thân cây mẹ
càng đợc cắt bỏ khoanh vỏ
bó đất đến khi ra rễ thì cắt
cành chiết rời khỏi thân cây
- Để nơi cao ráo, thoáng mát.
- Để trong chum vại hoặc
trong bao, túi nilon.
- Thờng xuyên kiểm tra để
xử lý kịp thời
- GV bổ sung, giải thích các bớc tiến hành giâm cành, ghép mắt, chiết cành dựa vào hình vẽ
l-? ở gia đình và địa phơng
em bảo quản hạt giống nh thế nào.
+ GV thống kê, ghi bảng, bổ sung, giải thích
- Gọi HS kết luận
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Kết luận theo nội dung ghi bảng và phần nghe giảng
HĐ 4:
4 Tổng kết bài học
- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk
- Nêu câu hỏi củng cố bài học
- Dăn học sinh về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài Tìm hiểu bài 12
- Su tầm các mẫu cây bị sâu, bệnh phá hại
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Trang 22Tiết 9 : Bài 12: Sâu bệnh hại cây trồng
I Mục tiêu:
- Biết đợc tác hại của sâu bệnh.
- Hiểu đợc khái niệm về côn trùng và bệnh cây.
- Nhận biết đợc các dấu hiệu của cây khi bị sâu bệnh phá hại
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đọc SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, hình vẽ, tham khảo thực tế địa phơng.
2 HS: Học bài cũ, tìm hiểu bài mới, mẫu cây bị sâu, bệnh phá hại
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
? Sản xuất giống cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
- Khi sâu bệnh phá hoại,
năng xuất cây trồng giảm,
bụng Ngực mang 3 đoi chân
và thờng có hai đôi cánh,
đầu có một đôi râu.
- Vòng đời của côn trùng có
hai loại: loại có vòng đời
biến thái hoàn toàn và loại
có vòng đời biến thái không
hoàn toàn.
Hoạt động của GV HĐ2: Tìm hiểu tác hại của
sâu bệnh.
? Sâu bệnh có ảnh hởng NTN
đến cây trồng?
- Gọi 2 HS lấy ví dụ
- GV lấy ví dụ chứng minh
HĐ3: Khái niệm về côn
trùng và bệnh cây.
- Cho HS đọc, tìm hiểu thông tin SGK.
? Nêu khái niệm côn trùng.
- Kể tên một số loại côn trùng mà em biết ( Dựa theo
đặc điểm côn trùng ở KN ).
- GV bổ sung một số loại côn trùng thờng gặp
- GV dùng hình vẽ giải thích hai loại biến thái trong vòng
đời của côn trùng
Hoạt động của HS
- Liên hệ thực tế và thông tin SGK trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế lấy VD
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS đọc, tìm hiểu thông tin SGK.
- Nêu khái niệm côn trùng dựa vào thông tin SGK.
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi.
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 23- Côn trùng có thể có lợi có
thể có hại
2.Khái niệm về bệnh của
cây.
- Bệnh của cây là trạng thái
không bình thờng của cây
d-ới tác động của vi sinh vật
gây bệnh và điều kiện sống
không thuận lợi.
3.Một số dấu hiệu khi cây
trồng bị sâu bệnh hại.
- Khi bị bệnh cây thờng bị:
Lá, quả bị biến dạng Lá, quả
có đốm đen, nâu Cây, củ bị
? Cho biết thời kì sâu phá hại mạnh nhất của từng loại biến thái
- Cho HS thảo luận trả lời câu hỏi: ? Côn trùng có lợi hay có hại lấy ví dụ
- Giảng giải cho học sinh
KN về bệnh cây
- GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 20 thảo luận và trả
lời câu hỏi:
? Cho biết các dấu hiệu khi cây trồng bị bệnh.
? Cho biết các dấu hiệu khi cây trồng bị sâu
- GV: Khái quát rút ra kết luận
- Gọi HS lấy ví dụ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
- Trả lời dựa vào hình vẽ
- HS thảo luận trả lời câu hỏi: ? Côn trùng có lợi hay
có hại lấy ví dụ
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Học sinh quan sát hình 20 thảo luận hỏi: và trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi dựa vào H20.
- Trả lời câu hỏi dựa vào H20
- Liên hệ thực tế lấy ví dụ
HĐ4: 4 Tổng kết bài học.
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk.
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 13 SGK cách phòng trị sâu bệnh hại
Trang 24- Có ý thức chăm sóc bảo vệ cây trồng thờng xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tài liệu tham khảo, bảng phụ, hình vẽ
2 HS: Học bài cũ Đọc bài 13 SGK,
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tác hại của sâu, bệnh
3 Bài giảng mới
HĐ1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Trong nguyên tắc “Phòng
là chính” gia đình, địa
ph-ơng đã áp dụng biện pháp tăng cờng sức chống chịu của cây với sâu bệnh NTN?
?Lợi ích áp dụng phơng pháp phòng trừ sâu bệnh hại
HĐ2:
- GV dùng bảng phụ, nhấn mạnh tác dụng phòng trừ sâu bệnh hại của 6 biện pháp đã nêu trong SGK.
- Hớng dẫn học sinh thảo luận ghi vào bảng phụ theo
- Đọc, tìm hiểu nội dung SGK
- Nghe, ghi nhớ, liên hệ thực tế
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
Trang 25Dùng tay bắt sâu, bẫy đèn
3.Biện pháp sinh hoá học.
- GV kết luận
- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung hình vẽ SGK
? Kể tên và công dụng các biện pháp thủ công phòng trừ sâu, bệnh hại u nhợc của từng biện pháp.
- GV bổ sung, giải thích
? Ngoài hai biện pháp trên ở gia đình và địa phơng em còn sử dụng biện pháp gì.
? Nêu u nhợc điểm và các sử dụng biện pháp hoá họcđể phòng trừ sâu bệnh hại
- GV bổ sung, giải thích
- GV nêu và giải thích GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- GV nêu và giải thích
- Thảo luận điền nội dung bảng phụ theo yêu cầu của giáo viên
- Đại diện một nhóm lên bảng trình bầy, nhóm khác nhận xét
- Nghe, quan sát ghi vở
- Tìm hiểu nội dung hình vẽ SGK
- Trả lời câu hỏi dựa vào hình
vẽ và liên hệ thực tế địa phơng
- Nghe, quan sát ghi vở
- Liên hệ thực tế địa phơng trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- Nghe, ghi vở
- Nghe, ghi vở
HĐ4: 4 Tổng kết bài học.
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ sgk.
- Nêu câu hỏi củng cố bài học.
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc và xem trớc bài 8, baif 14 SGK
- Giờ sau 1 HS chuẩn bị 2 nhãn thuốc hoá học trừ sâu bệnh hại, 3 viên than của, bật lử, BCTH theo mẫu BCTH bài 8 SGK trang 19
Trang 26Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 11 : Thực hành: - nhận biết một số loại phân hoá học thông thờng
- nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh
I Mục tiêu:
- Phân biệt đợc một số loại phân bón hoá học thờng dùng
- Biết đọc các nhãn thuốc ( độ độc của thuốc, tên thuốc )
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và có ý thức bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi trờng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, tài liệu tham khảo, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, vật mẫu
2 HS: Đọc SGK, Chuẩn bị mẫu vật thực hành
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị vật liệu TH của HS
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học, nêu quy tắc an toàn lao động
- GV dùng dụng cụ, vật liệu mẫu giới thiệu dụng
cụ, vật liệu cần cho giờ TH
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
II Nội dung và quy
đồng thời thao tác mẫu, chỉ ra các sai hỏng khi TH
- GV dùng bảng phụ giới thiệu quy trình thực hành
đồng thời thao tác mẫu,
- Nghe, quan sát, nắm vững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắm vững quy trình thực hành
Trang 27đồng thời thao tác mẫu, chỉ ra các sai hỏng khi TH
- GV dùng bảng phụ giới thiệu nội dung cần quan sát, cách giải thích
- GV dùng bảng phụ giới thiệu nội dung cần quan sát, cách giải thích
- GV lấy VD bằng vật mẫu
- Nghe, quan sát, nắm vững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắm vững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, nắm vững quy trình thực hành
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
III Thực hành:
Theo hai nội dung trên
(dựa vào quy trình SGK)
theo nhóm Ghi kết quả
vào vở bài tập theo mẫu
- Phát dụng cụ, vật liệu
TH cho các nhóm
- Cho– GV quan sát giúp
đỡ các nhóm
- Các nhóm HS nhận nội dung TH
- Các nhóm HS nhận vị trí TH
- Các nhóm HS nhận dụng
cụ, vật liệu TH
- HS tiến hành TH dới sự giúp đỡ của GV
IV Đánh giá kết quả: Hoạt động 5:
- GV thu vở bài tập của
đại diện các nhóm
- Nhận xét chung về giờ TH
- Cho HS thu dọn vệ sinh khu vực TH
- Đại diện các nhóm nộp
vở bài tập
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS thu dọn vệ sinh khu vực TH
Hoạt động 6: 4 Dặn dò giờ sau:
Về ôn tập chơng I – Giờ sau kiểm tra 45 phút
Ngày soạn :
Trang 28Ngày giảng :
Tiết 12 : Kiểm tra 45 phút
I Mục tiêu:
- Kiểm tra sự lĩnh hội kiến thức chơng của HS
- Làm cơ sở đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: Đề kiểm tra và đáp án cho bài kiểm tra
2 HS: ôn tập chơng I chuẩn bị tốt cho giờ kiểm tra
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ: Không KT
3 Bài kiểm tra:
Đề kiểm tra
I.Phần trắc nghiệm:( 3 điểm )
Câu 1: Khoanh tròn vào ý mà em cho là đúng: ( 1 điểm )
Nghành trồng trọt nớc ta có vai trò:
a Cung cấp lơng thực, thực phẩm cho con ngời
b Cung cấp phân bón cho nghành nông nghiệp
c Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
d Cung cấp tôm cá cho ngời sử sử dụng
Câu 2: Hãy điền các cụm từ bón lót, bón thúc để hoàn thành mệnh đề sau: ( 1 “ ”
điểm )
a Phân hữu cơ, phân lân chủ yếu dùng để
b Phân đạm, kali chủ yếu dùng để
Câu 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng: ( 1 điểm )
Biểu hiện của cây bị sâu là:
a Cành bị gẫy d Lá bị thủng
b Củ bị thối e Thân , cành bị sần sùi
c Lá, quả bị đốm đen f Quả bị chẩy nhựa
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1: Vì sao phải sử dụng đất hợp lí? các biện pháp sử dụng đất hợp lý?(4 điểm )
Câu 2: Nêu tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng? (3 điểm )
Câu 3: Nêu cách bảo quản các loại phân bón thông thờng? (3 điểm )
Đáp án
Trang 29I.Phần trắc nghiệm:( 3 điểm )
Câu 1: Khoanh tròn vào ý mà em cho là đúng: ( 1 điểm )
Câu 3: Khoanh tròn vào đáp án đúng: ( 1 điểm )
Biểu hiện của cây bị sâu là:
ý đúng là: c – d - f
II Phần tự luận: ( 7 điểm )
Câu 1: Vì sao phải sử dụng đất hợp lí? các biện pháp sử dụng đất hợp lý? (4 điểm )
Do nhu cầu lơng thực, thực phẩm ngày càng tăng mà diện tích đất trồng có hạn vì vậy phải sử dụng đất trồng hợp lý
* Các biện pháp sử dụng đất hợp lý:
- Thâm canh tăng vụ
- Không bỏ đất hoang
- Chọn cây trồng phù hợp với đất
- Tăng độ phì nhiêu của đất
- Vừa sử dụng đất vừa cải tạo đất
Câu 2: Nêu tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng? (3 điểm )
- Sâu bệnh có ảnh hởng sấu đến sự sinh trởng, phát triển của cây trồng
- Khi sâu bệnh phá hoại, năng xuất cây trồng giảm, chất lợng nông sản thấp
Câu 3: Nêu cách bảo quản các loại phân bón thông thờng? (3 điểm )
- Đối với phân hoá hoc:
+ Để trong túi nilon buộc kín hoặc cho vào chum vại đậy kín
+ Để nơi cao ráo, thoáng mát
+ Không trộn lẫn các loại phân lại với nhau
- Đối với phân chuồng: Bảo quản tại chuồng nuôi hoặc lấy ra ủ thành đống, dùng bùn ao trát kín bên ngoài
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Trang 30Chơng II: quy trình sản xuất và bảo vệ môi trờng trong trồng trọt
- Biết đợc quy trình và yêu cầu kỹ thuật của việc làm đất.
- Hiểu đợc mục đích và cách bón phân lót cho cây trồng – Phơng pháp gieo trồng
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ
2 HS: Tìm hiểu nội dung bài học
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học
Bài 15: Làm đất và bón phân lót Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Làm đất nhằm mục đích
gì?
Làm cho đất tơi xốp tăng
khả năng giữ nớc chất dinh
cho đất tơi xốp, thoáng khí
và vùi lấp cỏ dại.
HĐ2:
? Làm đất nhằm mục đích gì?
- GV bổ sung, giải thích
HĐ3
- Hớng dẫn HS quan sát H26
? Làm đất bao gồm các công việc nào
? Cày đất có tác dụng gì?
? Em hãy so sánh u nhợc
- HS: Trả lời dựa vào thông tin SGK và thực tế làm đất ở GĐ
- Nghe, ghi vở
- HS quan sát nội dung H26 trả lời câu hỏi
- HS: Bao gồm công việc cày bừa, đập đất, lên luống.
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
Trang 31ngập úng và tạo tầng đất dày
cho cây sinh trởng phát
hay theo hàng, theo hốc.
- Cày, bừa, lấp đất để vùi
? Tại sao phải lên luống?
Lấy VD các loại cây trồng lên luống.
HĐ4
? Nêu tên các loại phân để
sử dụng bón lót ? Bón lót nhằm mục đích gì
- GV giải thích ý nghĩa các bớc tiến hành bón lót
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Liên hệ kiến thức đã học trả lời câu hỏi
- Liên hệ kiến thức đã học trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi vở
bài 16: Gieo trồng cây nông nghiệp Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS I.Thời vụ gieo trồng.
- Mỗi cây đều đợc gieo
trồng vào một khoảng thời
gian nhất định thời gian đó
gọi là thời vụ.
- Dùng bảng phụ hớng dẫn
HS thảo luận điền bảng phụ các thời gian, cây trồng, vụ gieo trồng
- Gọi đại diện một nhóm
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi dựa vào thông tin SGK
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Đọc thông tin SGK
- HS thảo luận điền bảng phụ các thời gian, cây trồng,
vụ gieo trồng
Trang 32- Đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác nhận xét
- Trả lời câu hỏi
- HS: Tiêu chí giống tốt gồm các tiêu chí: 1,2,3,4,5 SGK
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
- HS liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
? Kể tên các phơng pháp gieo trồng:
? Nêu u, nhợc điểm của từng phơng pháp
? ứng dụng của từng phơng pháp cho những loại cây nào
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Gọi 1học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.
- Dặn HS về tìm hiểu nội dung TH bài 17 +18, chuẩn bị dụng cụ, VL thực hành
Ngày soạn :
Ngày giảng :
Trang 33Tiết 14 : Thực hành: Bài 17: xử lý hạt giống bằng nớc ấm Bài 18: XĐ sức nảy mầm và tỷ lệ nảy mầm của hạt giống
I Mục tiêu:
- Biết đợc quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm
- Biết đợc quy trình xác định SNM và TLNM của hạt giống
- Làm đợc các thao tác theo quy trình đã cho đúng yêu cầu kỹ thuật
- Rèn luyện ý thức, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động.
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, tranh , dụng cụ, vật liệu, thiết bị TH
2 HS: Đọc trớc bài, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, thiết bị TH
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: KT sự chuẩn bị vật liệu TH của HS
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học, nêu nguyên tắc an toàn lao động
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV dùng vật mẫu giới thiệu các dụng cụ, vật liệu, thiết bị cần cho giờ TH
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
II Nội dung và quy trình
- Bớc3: Hoà nớc ấm Kiểm
tra nhiệt độ của nớc bằng
- GV dùng bảng phụ giới thiệu các bớc thực hành
đồng thời thao tác mẫu trên
- Nghe, quan sát, ghi vở Nắm vững quy trình TH, các yêu cầu của từng bớc khi tiến hành TH.
Trang 34hạt
- Bớc2: Cho cát ẩm vào đĩa
hoặc vào khay.
+ Tính TLNM: sau khi nẩy
mầm 7 – 14 ngày (tuỳ loại
cây) tính TLNM:
Số hạt nẩy mầm
TS hạt đem gieo
vật mẫu và chỉ ra các sai hỏng khi thực hành
- GV lấy ví dụ trên bảng phụ
- GV lấy ví dụ trên bảng phụ
- Nghe, quan sát, ghi vở Nắm vững quy trình TH, các yêu cầu của từng bớc khi tiến hành TH.
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- Phát bổ sung dụng cụ, VL, thiết bị TH cho các nhóm
- Cho HS tiến hành TH –
GV quan sát, giúp đỡ
- Nhận nội dung TH
- Nhận vị trí TH cho các nhóm
- Nhận bổ sung dụng cụ,
VL, thiết bị TH
- HS tiến hành TH dới sự giúp đỡ của GV
HĐ4:
IV Đánh giá kết quả:
- GV nhận xét chung về giờ TH
- Thu lại dụng cụ, TB, VL thực hành
- Cho HS thu dọn vệ sinh khu vực TH
- Nghe, rút kinh nghiệm
- Trả lại dụng cụ, TB, VL thực hành
- HS thu dọn vệ sinh khu vực TH
Hoạt động 6: 4 Tổng kết bài học
- Đọc và xem trớc bài 19 SGK Các biện pháp chăm sóc cây trồng
- Về nhà học bài và thao tác lại các bớc thực hành đã học
SNM (%)=
TLNM =
(%)=
Trang 35Ngày soạn :6/09/2008
Bài 19: các biện pháp chăm sóc cây trồng
I Mục tiêu:
- Biết đợc ý nghĩa và nội dung các khâu kỹ thuật chăm sóc cây trồng nh làm cỏ, vun xới, tới nớc, bón phân thúc
- Làm đợc các thao tác chăm sóc cây trồng
- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, hình vẽ
2 HS: Đọc SGK liên hệ cách chăm sóc địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu quy trình xử lý hạt giống bằng nớc ấm
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài , nêu mục tiêu bài học
I Tỉa, dặm cây.
- Tỉa cây: là tiến hành tỉa
bỏ các cây sấu, cây bị sâu
Trang 36- Dặm cây: là biến hành
trồng bổ sung cây vào
những chỗ cây chết, cây
không mọc
II Làm cỏ, vun xới:
- Mục đích của việc làm
cỏ vun xới
+ Diệt cỏ dại
+ Diệt sâu, bệnh hại
+ Làm cho đất tơi xốp
? Dặm cây nhằm mục đích gì
HĐ3:
- Dùng bảng phụ hớngdẫn HS thảo luận tìm mục
đích của làm cỏ, vun xới
- GV bổ sung, giải thích
- Cho học sinh quan sát hình 30 – Thảo luận tìm hiểu nội dung
? Có những phơng pháp
t-ới nào?
? u nhợc điểm và ứng dụng của từng phơng pháp
HĐ5:
- Liên hệ thực tế gia đình,
địa phơng trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế gia đình,
địa phơng trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, thảo luận tìm mục đích của làm
cỏ, vun xới
- Nghe, quan sát, ghi nhớ
- HS trả lời câu hỏi
- Nghe, ghi nhớ
- Quan sát H30 - Thảo luận tìm hiểu nội dung
- Trả lời câu hỏi dựa vào hình vẽ
- Liên hệ thực tế trả lời câu hỏi
Trang 37? Nêu quy trình bón phân thúc
Hoạt động 6: 4 Tổng kết bài học
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Nhận xét chung về giờ học – Dặn HS về học bài và tìm hiểu nội dung bài 19
Ngày soạn :6/09/2008
Bài 20: thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản
I Mục tiêu:
- Biết đợc ý nghĩa mục đích và yêu cầu của các phơng pháp thu hoạch bảo quản và chế biến nông sản
- Có ý thức tiết kiệm, tránh làm hao hụt, thất thoát trong thu hoạch
- Có ý thức lao động, có kỹ thuật tinh thần chịu khó, cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tham khảo tài liệu, tham khảo thực tế địa phơng
2 HS: Đọc SGK liên hệ các cách thu hoạch, bảo quản, chế biến nông sản ở địa phơng
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: KTSS
2.Kiểm tra bài cũ
? Mục đích của việc làm cỏ, vun sới là gì?
? Nêu các cách bón phân thúc cho cây và kỹ thuật bón
3 Bài giảng mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiêu bài học
Trang 38Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Gọi đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác bổ sung
- GV KL đa ra yêu cầu thu hoạch và giải thích
- GV hớng dẫn HS quan sát hình vẽ SGK
? Trả lời đúng tên các
ph-ơng pháp thu hoạch
trong hình vẽ SGK
- Lấy ví dụ từng phơng pháp thu hoạch cho loại nông sản ở địa phơng
Hoạt động 3
? Mục đích của việc bảo quản nông sản là gì?
? Bảo quản nông sản tốt cần đảm bảo những điều
- HS thảo luận những yêu cầu của thu hoạch nông sản để đạt năng xuất cao
và chất lợng tốt
- Đại diện một nhóm trình bầy, nhóm khác bổ sung
- Nghe, ghi nhớ, ghi vở
- HS quan sát, tìm hiểu nội dung H31 SGK
- Trả lời các phơng pháp thu hoạch dựa vào hình vẽ
- Lấy ví dụ dựa vào hình
vẽ và thực tế áp dụng ở địa phơng
- Liên hệ thực tế và thông tin SGK trả lời câu hỏi
- Liên hệ thực tế và thông
Trang 39- Đối với các loại hạt phải
- Yêu cầu HS liên hệ thực
tế nêu ứng dụng của từng phơng pháp cho những sản nào? Tại sao
Hoạt động 4:
? Chế biến nhằm mục đích gì
- GV bổ sung bằng ví dụ
? Kể tên các phơng pháp chế biến nông sản
- Lấy ví dụ ứng dụng cho từng phơng pháp áp dụng cho những loại nông sản nào
tin SGK trả lời câu hỏi
- Nghe, quan sát, ghi vở
- Nghe, quan sát, ghi vở
- cầu HS liên hệ thực tế nêu ứng dụng của từng ph-
ơng pháp cho những sản nào, và thích tại sao
- Liên hệ thực tế và thông tin SGK trả lời
- Nghe, ghi nhớ
- Liên hệ thực tế và thông tin SGK trả lời
- Liên hệ thực tế lấy ví dụ ứng dụng cho từng phơng
Trang 40- GV hớng dẫn HS quan sát ví dụ (H 32 – SGK)
pháp
- Nghe, quan sát tìm hiểu VD
Hoạt động 5 : 4.Tổng kết bài học
- Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- Về nhà học bài và trả lời toàn bộ câu hỏi SGK
- Về nhà tìm hiểu nội dung chơng trình đã học Giờ sau ôn tập chuẩn bị KTHK
Ngày soạn :6/09/2008
Ôn tập kiểm tra học kì I
I Mục tiêu
- Củng cố lại kiến thức đã học cho HS, chuẩn bị cho KT học kì I
- HS làm đợc đề cơng ôn tập theo hệ thống câu hỏi của GV
- Nâng cao ý thức tự học, thảo luận nhóm cho HS
II Chuẩn bị
1 GV: SGK, kế hoạch bài dạy, tìm hiểu nội dung chơng trình chơng II, bảng phụ, tranh vẽ
2 HS: tìm hiểu nội dung chơng trình chơng II Chuẩn bị những vớng mắc cần giải đáp
III/ Tiến trình hoạt động.
1 ổn định tổ chức: KTSS
2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3.Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu bài, nêu mục tiên bài học
Hoạt động 2: GV dùng bảng phụ giới thiệu cấu trúc nội dung chơng trình các bài học
chơng II
Hoạt động 3: GV dùng bảng phụ giới thiệu và phân tích hệ thống câu hói HS cần ôn tập