Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng câu chuyện, HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng cho
Trang 1Tuần 28:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Chào cờ
Toàn trờng to n tr àn tr ờng
Tập đọc - kể chuyện Tiết 84: Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn,thẳng thốt, lung lay…
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa cha và Ngựa con
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng những thứ tởng nh nhỏ thì sẽ thất bại
B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh hoạ từng câu chuyện, HS
kể lại đợc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Ngựa con; biết phối hợp lời kể với
điệu bộ, biết thay đổi giọng cho phù hợp với ND
2 Rèn kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ các câu chuyện trong SGK
III Các HĐ dạy - học:
Tập đọc
A KTBC: Kể lại câu chuyện Quả táo ? (3HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV hớng dẫn ghi lời đúng - HS nghe
- HS nối tiếp đọc đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
3 Tìm hiểu bài
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi
nh thế nào ?
-> Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dới dòng suối…
- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn
là bộ đồ đẹp
- Nghe cha nói Ngựa con phản ứng nh
thế nào?
-> Ngựa con ngúng nguẩy đầy tự tin
đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Nhất định con sẽ thắng
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- HS nêu
- HS phân vai đọc lại câu chuyện
Trang 2- HS nhận xét -> GV nhận xét
Kể chuyện
1 GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời
Ngựa con
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu + phần mẫu
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
con là nh thế nào?
- HS nêu
- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng
tranh trong SGK
- HS quan sát
- HS nói ND từng tranh + Tranh 1: Ngựa con mải mê soi bóng mình dới nớc
+ Tranh 2: Ngựa cha khuyên con… + Tranh 3: Cuộc thi…
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét
- GV gọi HS kể chuyện - 4HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của
câu chuyện
- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 136: So sánh các số trong phạm vi 100.000
A Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết so sánh các số trong phạm vị 100.000
- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong mỗi nhóm các số có 5 chữ số
- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2
C Các HĐ dạy học
I Ôn luyện: GV viết bảng 120 1230; 4758 4759
6542 6742 -> 2HS lên bảng làm
1237 1237 + Nêu quy tắc so sánh các số trong phạm vi 10000 ? (1HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Hớng dẫn so sánh các số trong phạm vi 100000
* Học sinh nắm đợc các số so sánh
a So sánh số có số các chữ số khác nhau
- GV viết bảng: 99 999 100 000 và
yêu cầu HS điền dấu >,<,=
- HS quan sát
- 2HS lên bảng + lớp làm nháp
99999 < 100000 + Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
- Vì trên tia số 99999 đứng trớc
Trang 3- GV: Các cách so sánh đều đúng nhng
để cho dễ khi so sánh 2 số TN với nhau
ta có thể so sánh về số các chữ số của
hai số đó với nhau
- Vì khi đếm số, ta đếm 99999 trớc rồi
đếm 100000
- Vì 99999 có 5 chữ số còn 100000 có
6 chữ số
- GV: Hãy so sánh 100000 với 99999? - 100000 > 99999
b So sánh các số cùng các chữ số
- GV viết bảng: 76 200 76199 - HS điền dấu
76200 > 76119 + Vì sao em điền nh vậy ? - HS nêu
+ Khi so sánh các số có 4 chữ số ta so
sánh nh thế nào ?
- HS nêu
- GV: So sánh số có 5 chữ số cũng tơng
tự nh so sánh số có 4 chữ số ?
- HS nghe
+ Hãy nêu cách so sánh số có 5 chữ số - HS nêu
- GV lấy VD: 76200 76199 -> HS so sánh; 76200 > 76199
+ Khi so sánh 76200 > 76199 ta có thể
viết ngay dấu so sánh 76199 76200
đợc không?
- Đợc 76199 < 76200
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: * Củng cố về so sánh số
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 4589 < 100001 35276 > 35275
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
-> GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 3527 > 3519 86573 < 96573
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bảng con 89156 < 98516
69731 > 69713
79650 = 79650
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 67628 < 67728
- GV gọi HS nêu cách điền dấu 1 số P/t
?
-> Vài HS nêu
b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số
* Bài 3 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở + Số lớn nhất là: 92368
+ Số bé nhất là: 54307
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 4 (147)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào vở + Từ bé đến lớn: 16 999; 30 620;
31855, 82581 + Lớn đến bé: 76253; 65372;
56372; 56327
- GV gọi HS đọc bài - 3HS đọc nhận xét
-> GV nhận xét
IV: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách so sánh số có 5 chữ số ? - 3HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 4Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Toán
A Mục tiêu:
- Củng cố về so sánh các số có năm chữ số
- Củng cố về thứ tự các số có năm chữ số
- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết nội dung BT1
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện: GV viết 93865… 93845
25871… 23871 =>2HS lên bảng + Nêu quy tắc so sánh số có 5 chữ số ? (1HS)
+ HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1: * Củng cố về điền số có 5chữ
số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm vào SGK + 99602; 99603; 99604
+ 18400; 18500; 18600
- GV gọi HS đọc bài nhận xét + 91000; 92000; 93000
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về điền dấu
(So sánh số)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 8357> 8257 300+2 < 3200
36478 < 36488 6500 + 200 > 66231
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 89429 > 89420 9000 +900 <
10000
3 Bài 3: * Củng cố về cộng, trừ, nhân,
chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 8000 - 3000 = 5000
6000 + 3000 = 9000
3000 x 2 = 6000
200 + 8000 : 2 = 200 + 4000
- GV nhận xét = 4200
4 Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + Số lớn nhất có 5 chữ số 99999
+ Số vé nhất có 5 chữ số 10000
- GV nhận xét
5 Bài 5: Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 3254 8326 1326 8460 6
2473 4916 3 24 1410
- GV gọi HS đọc bài 5727 3410 3978 06
- GV nhận xét 00
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 5Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng đợc quan sát
- Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng
- Vẽ và tô màu 1 con thú rừng mà HS a thích
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK 106 - 107
- Su tầm tranh ảnh về các loài thú
- Giấy, bút màu
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?
- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng đợc quan
sát
* Tiến hành :
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát hình các
loài thú rừng trong SGK
+ GV nêu câu hỏi và thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm
- Kể tên các loại thú rừng em biết ? (Nhóm trởng điều khiển)
- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng
- So sánh đặc điểm giống nhau và khác
nhau giữa thú nhà và thú rừng ?…
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
+ GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày
-> HS nhận xét
* Kết luận: Thú rừng có đặc điểm
giống thú nha: Có nông mao, đẻ con,
nuôi con bằng sữa
- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và
thuần hoá… Thú rừng là những loài
thú sống hoang dã…
b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Nêu đợc sự cần thiết của
việc bảo vệ các loài thú rừng
* Tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn phân
loại tranh ảnh về các loài thú su tầm đ-ợc
Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng + HS thảo luận
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày tranh ảnh
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết -> HS nhận xét
- GV nhận xét
C Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
* Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu 1 con
thú rừng mà HS u thích
* Tiến hành
Trang 6- Bớc 1:
+ GV nêu yêu cầu: Vẽ 1 con thú rừng
mà em yêu thích
- HS nghe
- HS lấy giấy, bút vẽ
+ GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS,
- Bớc 2: Trình bày - HS dán bài vẽ của mình trớc bảng lớp
- HS giới thiệu về tranh của mình
- Nhận xét
- GV nhận xét
Chính tả (nghe - viết) Tiết 55: Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"
2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấu hỏi, dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD học sinh nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe
- 2HS đọc lại + Đoạn văn trên có mấy câu ? -> 3 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? -> Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu
và tên nhân vật - Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn… - HS luyện
GV quan sát, sửa sai
b GV đọc - HS viết bài vào vở
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu làm bài tập
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- GV gọi HS lên bảng - 2HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt
lỏng - rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời
lạnh buốt - mình nó - chủ nó - từ xa lại
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:
Ngày dạy: Chiều thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Trang 7THIếU TOáN
Tập đọc
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Chú ý các từ phiên âm tiếng nớc ngoài, các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hởng của phơng ngữ: Hồng Công, Seagames, Am - xtơ - rông, nản chí, lại lao vào, luyện tập
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu đợc các tin thể thao: Thành công của vận động viên Việt Nam Nguyễn Thuý Hiền; quyết định của ban tổ chức Seagames 22; gơng luyện tập của Am -xtơ - rông
II Đồ dùng dạy học:
- ảnh hai vận động viên, ảnh biểu tợng Trâu vàng
- Tờ báo thể thao
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Đọc thuộc lòng bài thơ Cùng vui chơi ? (3HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài - HS nghe
- GV hớng dẫn cách đọc
b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ GV viết bảng: Hồng Công - HS đọc CN
Seagames 22; Am - xtơ - rông - HS đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV hớng dẫn - HS đọc từng mẩu tên trớc lớp
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọck theo N3
- 3HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
- 3 HS đọpc toàn bài
3 Tìm hiểu bài:
- Hãy tóm tắt mỗi tin bằng một câu ? - HS đọc thầm từng mẩu tin, tự tóm tắt
bằng một câu ngắn
- HS nói lời tóm tắt của mình
- HS nhận xét
- Tấm gơng của Am - xtơ - rông nói
nên điều gì ? -> Am - xtơ - rông đạt đợc những kỉ lụccao là nhờ ý chí phi thờng
4 Luyện đọc lại
- 3HS đọc nối tiếp 3 mẩu tin
- GV hớng dẫn HS đọc đúng
- 1vài HS thi đọc đoạn văn trên
- 1HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét
5 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Đạo đức Tiết 28: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (t2)
I Mục tiêu:
Trang 8- HS biết sử dụng tiết kiệm nớc; biết bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm.
- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc và ô nhiễm nguồn nớc
II Tài liệu - phơng tiện:
- Phiếu học tập
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: Nếu không có nớc, cuộc sống con ngời sẽ nh thế nào ? (2HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
* Mục tiêu: HS biết đợc các biện pháp tiết kiệm và bảo vện nguồn nớc.
* Tiến hành:
- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lợt lên trình bày kết
quả điều tra đợc thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nớc -> Các nhóm khác nhận xét
- HS bình trọn biện pháp hay nhất
- GV nhận xét kết quả hoạt động của
các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay
và khen HS
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* HS biết đa ra ý kiến đúng sai
* Tiến hành
- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu và giải thích lý do
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày
- HS nhận xét
* GV kết luận:
a Sai vì lợng nớc sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con ngời
b Sai, vì nguồn nớc ngầm có hạn
c Đúng, vì nếu không làm nh vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ nớc dùng…
c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai
đúng
* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm
để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm và phổ
biến cách chơi
- HS làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc
-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi
* Kết luận chung: Nớc là tài nguyên quý Nguồn nớc sử dụng trong cuộc sống
chỉ có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý…
3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc Tiết 85: Cùng vui chơi
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Trang 9- Chú ý các từ ngữ: đẹp lắm,nắng vàng,bóng lá, bay lên lộn xuống…
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung bài: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời Bài thơ khuyên HS chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
III Các HĐ dạy học:
A KTBC: Kể lại câu truyện: Cuộc chạy đua trong rừng (2HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
- GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b HĐ luyện đọc+ giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp
+ GV hớng dẫn cách ngắt nhịp giữa
các dòng thơ
- HS nối tiếp đọc khổ thơ
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
3 Tìm hiểu bài
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS? -> Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo
nh thế nào ?
+ Trò chơi rất vui mắt: Quả cầu giấy xanh xanh, bay lên rồi bay xuống… + Các bạn chơi rât khéo léo, nhìn rất tinh, đá rất dẻo…
- Em hiểu " Chơi vui học càng vui" là
thế nào?
-> Chơi vui làm việc hết mệt nhọc tinh thần thoải mái, tăng thêm tinh thần
đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn
4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ
- GV hớng dẫn học sinh học thuộc từng
khổ, cả bài
- HS đọc theo HD của GV
- HS thi đọc theo TL từng khổ, cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
5 Củng cố - dặn dò:
- Nêu ND chính của bài thơ ? - 2HS
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
Toán
A Mục tiêu:
- Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có liên quan đến rút về ĐV
- Luyện ghép hình
B Đồ dùng dạy học:
Trang 10- 8 hình tam giác vuông nh BT4
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: Làm BT1 + 2 (tiết 137) (2HS)
- HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành.
1.Bài 1: Củng cố về thứ tự các số trong phạm vi 100000
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK a 3898; 3899; 3900; 3901; 3902
b 24688; 24686; 24700; 24701
- GV gọi HS đọc bài c 99997; 99998; 99999; 100000
- GV nhận xét
2 Bài 2: Củng cố về tìm thành phần
cha biết của phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm bảng con x + 1536 = 6924
x = 6924 - 1536
X = 5388
X x 2 = 2826
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng X = 2826 : 2
X = 1413…
3 Bài 3: Củng cố về giải bài toán có
liên quan -> rút vê đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS phân tích bài toán
- Yêu cầu làm vào + 1HS lên bảng Bài giải
Tóm tắt Số mét mơng đào tạo đợc trong 1 ngày
là: 315 : 3 = 105 (m)
3 ngày: 315 m
8 ngày: ….m? Số mét mơng đào tạo đợc trong 8 ngàylà: 105 x 8 = 840 (m)
Đáp số: 840 (m)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
4 Bài 4: Củng cố về phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp xếp
hình
- HS xếp hình
-HS thi xếp theo tổ
- Nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
? Chuẩn bị bài sau
Tập viết
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa T(th) thông qua bài tập ứng dụng:
1 Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? bằng chữ
cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa T (Th)
- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
III Các HĐ dạy - học: