+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét.. + Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu khó, câu dài + Yêu cầu giải thích thành ngữ: hai sơng một nắng Yêu cầu giải thích thành ngữ: cuốc bẫm c
Trang 1tuần 28
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011
Toán: KIểM TRA ĐịNH Kì
A MụC TIÊU: Đánh giá kết quả học:
- Các bảng nhân và các bảng chia 2,3,4,5
- Tính giá trị biểu thức số Giải bài toán bằng một phép tính nhân hoặc chia
- Tính độ dài đờng gấp khúc hoặc chu vi một hình tứ giác
B Đồ DùNG DạY – HọC: Đề kiểm tra
C Đề kiểm tra:
1 Tính nhẩm:
2 x 3 = 3 x 3= 5 x 4 = 8 x 1 =
18 : 2 = 32 : 4 = 4 x 5 = 0 : 9 =
4 x9 = 5 x5 = 20 : 5 = 1 x 10 =
35 : 5 = 24 : 3 = 20 : 4 = 0 : 1 =
2 Tính: 3 x 5 + 5 = 3 x 10 - 14 =
2 : 2 x 0 = 0 : 4 + 6 =
3 Tìm X: X x 2 = 12 X : 3 = 5 3 x X = 18 + 9
4 a Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
b Có 15 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm 3 học sinh Hỏi chia đợc mấy nhóm ?
5.Cho đờng gấp khúc có kích thớc nêu ở hình vẽ dới đây Tính độ dài đờng gấp khúc đó ?
D.Hớng dẫn chấm: Bài 1: 4 đ Bài 2: 2 đ Bài 3: 1 đ
Bài 4: 2 đ Bài 5: 1 đ
E.Thu bài:
Tập đọc: KHO BáU
A MụC TIÊU:
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý
- Hiểu ND: Ai yờu quý đất đai, chăm chỉ lao động trờn ruộng đồng, người đú cú cuộc sống ấm no, hạnh phỳc.(TLđược cỏc CH1,2,3,5)HS khỏ, giỏi trả lời được CH4
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị, lắng nghe tích cực
B Đồ DùNG DạY – HọC : Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
TIếT 1 :
I Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra HS chuẩn bị
II.Bài mới(30') :
1 Giới thiệu : GV giới thiệu ghi bảng
2 Luyện đọc:
a Đọc mẫu: GV đọc mẫu
b Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý
+ Yêu cầu đọc từng câu.Theo dõi nhận xét
c Luyện đọc đoạn:GV treo bảng phụ
+ Bài tập đọc có thể chia thành mấy đoạn? Các
đoạn đợc phân chia nh thế nào?
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu
khó, câu dài
+ Yêu cầu giải thích thành ngữ: hai sơng
một nắng
Yêu cầu giải thích thành ngữ: cuốc bẫm cày sâu
+ Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu: nh
Nhắc lại tựa bài + 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo + Đọc các từ khó, đọc cá nhân sau đó đọc
đồng thanh + Nối tiếp nhau đọc từng câu theo bàn, mỗi HS đọc 1 câu
+ Bài tập đọc chia làm 3 đoạn:
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Ngày xa,/có hai .nông dân kia/quanh nắng,/cuốc cày sâu.//
Cha không đợc.//Ruộng nhà kho báu,/ các con đào lên mà dùng.// + Chỉ công việc của ngời nông dân vất vả từ sớm tới khuya
Trang 2phần mục tiêu.
d Đọc theo đoạn, bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trớc lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu luyện đọc trong nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc CN, đọc đồng thanh cả lớp
g Đọc đồng thanh
+ Nói lên sự chăm chỉ cần cù trong công việc nhà nông
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn cho đến hết bài + Từng HS thực hành đọc trong nhóm + Lần lợt từng nhóm đọc thi và nhận xét + Đại diện các nhóm thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
TIếT 2 :
3 Tìm hiểu bài :
* GV đọc lại bài lần 2 Gọi HS đọc chú giải
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù
chịu khó của vợ chồng ngời nông dân ?
+ Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt đợc
những điều gì?
+ Tính nết hai ngời con trai của họ NTN?
+ Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, già
nua của hai ông bà ?
+ Trớc khi mất, ngời cha cho các con
biết điều gì?
+ Theo lời cha, hai ngời con đã làm gì?
+ Kết quả ra sao?
+ Treo bảng phụ có 3 phơng án trả
lời.Yêu cầu HS thảo luận để chọn phơng
án đúng
+ Gọi HS phát biểu ý kiến
GV kết luận: Vì ruộng đợc hai anh em đào bới
để tìm kho báu, đất đợc làm kĩ nên lúa tốt
+ Câu truyện muốn nói lên điều gì?
6 Luyện đọc lại bài
+ Tổ chức cho HS thi đọc truyện theo vai
+ Nhận xét , tuyên dơng các nhóm đọc bài tốt
* 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo 1 HS đọc bài
+ Quanh năm hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy .ngơi tay
+ Họ gây dựng đợc một cơ ngơi đàng hoàng + lời biếng, ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyện hão huyền
+ già lão, qua đời, lâm bệnh nặng
+ Ngời cha dặn: Ruộng nhà ta có một kho báu, các con hãy đào lên mà dùng
+ Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìm kho báu + Họ chẳng thấy kho báu đâu và đành phải trồng lúa + HS thảo luận theo 4 nhóm tìm 1 trong 3 phơng án dới:
1 Vì đất ruộng vốn là đất tốt
2 Vì ruộng đợc hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất đợc làm kĩ nên lúa tốt
3 Vì hai anh em trồng lúa giỏi
+ Luyện đọc cả bài và đọc thi đua giữa các nhóm
III Củng cố – Dặn dò(5') : Gọi 1 HS đọc bài Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011
Kể chuyện: KHO BáU
A MụC TIÊU:- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện
- HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện ( BT2 )
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, xác định giá trị, lắng nghe tích cực
B Đồ DùNG DạY –HọC: Bảng viết sẵn nội dung gợi ý từng đoạn
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I Kiểm tra(5') :
+ Gọi 2 HS lên bảng kể chuyện tiết học trớc
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài : GV ghi tựa
2 Hớng dẫn kể truyện theo gợi ý:
a/ Kể từng đoạn chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm
+ Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên bảng
+ Chia nhóm và yêu cầu kể lại nội dung từng
đoạn trong nhóm
Bớc 2 : Kể trớc lớp
+ Gọi đại diện mỗi nhóm kể lại từng đoạn
Đoạn 1: Nội dung đoạn 1 nói gì?
+ 2 HS kể Nhắc lại tựa bài
+ Đọc thầm
+ Mỗi nhóm cùng nhau kể lại, mỗi HS
kể về 1 đoạn + Các nhóm trình và nhận xét
+ Hai vợ chồng chăm chỉ
Trang 3+ Hai vợ chồng thức khuya dậy sớm ntn?
+ Hai vợ chồng làm việc ra sao?
+ Kết quả hai vợ chồng đã đạt đợc là gì?
+ Đoạn 2 và 3 hớng dẫn tơng tự
* Hớng dẫn kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Gọi 3 HS xung phong lên kể lại chuyện
+ Chia nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS và yêu cầu kể
trong nhóm và kể trớc lớp
+ Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
+ Họ thờng ra đồng lúc gà gáy sáng
và trở về khi mặt trời đã lặn
+ Hai vợ chồng cần cù làm việc chăm chỉ không lúc nào ngơi tay Đến vụ lúa họ cấy lúa rồi trồng khoai, , không để cho đất nghỉ + Nhờ làm lụng chuyên cần, họ đã gây dựng đợc một cơ ngơi đàng hoàng + Mỗi HS kể một đoạn
+ Thực hành kể , mỗi nhóm 3 HS, sau
đó nhận xét + 1 HS kể chuyện + Nhận xét bạn kể
+ HS nêu và nhận xét III.Củng cố – Dặn dò(5'): Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào ?
- Qua câu chuyện này muốn nói với chúng ta điều gì? Em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Toán: ĐƠN Vị, CHụC, TRĂM, NGHìN
A MụC TIÊU:
- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghỡn, quan
hệ giữa trăm và nghỡn
- Nhận biết được cỏc số trũn trăm, biết cỏch đọc, viết cỏc số trũn trăm
B Đồ DùNG DạY – HọC :
- 10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thớc 2,5cm x 2,5cm
- 20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, kích thớc 2,5cm x 2,5cm, có vạch chia thành
10 ô
- 10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thớc 2,5cm x 2,5cm, có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ Bộ số bằng bìa
- Mỗi HS chuẩn bị một bộ ô vuông biểu diễn, kích thớc mỗi ô vuông là 1cm x 1cm
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra HS chuẩn bị
+ GV nhận xét cho điểm
II.Bài mới(30'):
1 G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1 Ôn tập về đơn vị, chục, trăm
+ Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đvị?
+ Tiếp tục gắn 2; 3 10 ô vuông nh phần bài học
và yêu cầu HS nêu số đơn vị tơng tự
+ 10 đơn vị gọi là mấy chục?
+ 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
+ Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục
+ Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn
chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1
chục(10) đến 10 chục(100) tơng tự nh phần
đơn vị
+ 10 chục bằng mấy trăm?
+ Viết bảng 10 chục = 100
+ Nhận xét tuyên dơng
2.2 Giới thiệu số tròn trăm
+ Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100
và hỏi có mấy trăm?
+ Gọi HS lên bảng viết số 100
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 100
và hỏi có mấy trăm?
Nhắc lại tựa bài
+ Có 1 đơn vị
+ Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị + 10 đơn vị gọi là 1 chục
+ 1 chục bằng 10 đơn vị
+ Nêu: 1 chục là 10 ; 2 chục là 20 ,
10 chục là 100
+ 10 chục bằng 1 trăm
+ Có 1 trăm
+ 1 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con
+ Có 2 trăm
Trang 4+ Gọi HS lên bảng viết số 200
+ Lần lợt đa ra 3 , 4 , ,9 , 10 hình vuông
nh trên để giới thiệu các số 300, 400 …
+ Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì
chung? GV nêu: Những số này đợc gọi là
những số tròn trăm
2.3 Giới thiệu 1000
+ Gắn lên bảng 10 hình vuông và hỏi có mấy
trăm?
+ Giới thiệu: 10 trăm đợc gọi là 1 nghìn
+ Viết lên bảng 10 trăm = 1 nghìn
+ Cho HS đọc và viết số 1000 và hỏi
+ 1 chục bằng mấy đơn vị?
+ 1 trăm bằng mấy chục?
+ 1 nghìn bằng mấy trăm?
+ Yêu cầu HS nêu lại các mối quan hệ giữa
các đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa
trăm và nghìn
3 Luyện tập – thực hành
Bài 1: Đọc và viết số
+ GV gắn các hình vuông biểu diễn một số
đơn vị, một số chục, các số tròn trăm bất kì
lên bảng, sau đó gọi HS lên bảng đọc và viết
số tơng ứng
+ Nhận xét từng lần thực hiện
Bài 2: Chọn hình phù hợp với số
+ GV đọc một số chục hoặc tròn trăm bất kì,
yêu cầu HS sử dụng bộ đồ dùng để lấy số ô
vuông tơng ứng mà GV đọc
+ Nhận xét
1 HS lên bảng, cả lớp viết ở bảng con + Đọc và viết số từ 300 đến 900 + Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng + Nhắc lại nhiều lần
+ Có 10 trăm
+ Nghe và nhắc lại + Nhiều HS đọc và viết vào bảng con + 1 chục bằng 10 đơn vị
+ 1 trăm bằng 10 chục
+ 1 nghìn bằng 10 trăm
+ Một số HS nhắc lại các mối quan hệ
+ Đọc và viết số theo hình biểu diễn + Nhận xét
+ Thực hành làm việc cá nhân theo hiệu lệnh của GV Sau mỗi lần chọn hình, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau và báo cáo kết quả với GV
III Củng cố – Dặn dò(5'): Một số HS nhắc lại các mối quan hệ giữa các đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn
Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
I Mục tiờu:
1 Học sinh hiểu:
- Vỡ sao cần giỳp đỡ người khuyết tật
- Cần làm gỡ giỳp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật cú quyền được đối xử bỡnh đẳng, cú quyền được hỗ trợ giỳp đỡ
2 Học sinh cú những việc làm thiết thực giỳp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thõn
3 Học sinh cú thỏi độ thụng cảm, khụng phõn biệt đối xử với người khuyết tật
II Chuẩn bị
- Nội dung chuyện: “ Cừng bạn đi học “
- Phiếu thảo luận nhúm
III Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh lờn trả lời cỏc cõu hỏi sau:
HS1: Khi đến nhà người khỏc em phải cư xử như thế nào ?
HS2: Lịch sự khi đến chơi nhà người khỏc là thể hiện điều gỡ ?
* Giỏo viờn nhận xột
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Trang 5* Hoạt động 1: Kể chuyện: “ Cõng bạn đi học “
* Hoạt động 2: Phân tích chuyện: “ Cõng bạn đi học “
* Tổ chức đàm thoại
- Vì sao Tứ phải cõng Hồng đi học ?
- Những chi tiết nào cho thấy Tứ
không ngại khó, ngại khổ để cõng bạn
đi học ?
- Các bạn trong lớp đã học được điều
gì ở Tứ ?
- Em rút ra bài học gì từ câu chuyện
này ?
- Những người như thế nào thì được
gọi là những người khuyết tật ?
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhóm để tìm những việc nên làm và
những việc không nên làm đối với
người khuyết tật
- Gọi học sinh trình bày
* Kết luận: Tuỳ theo khả năng và điều
kiện của mình mà các em làm những
việc giúp đỡ người tàn tật cho phù hợp
Không nên xa lánh, thờ ơ, chế giễu
người tàn tật
- Vì Hồng bị liệt không đi được nhưng lại rất muốn đi học
- Dù trời nắng hay mưa, dù có những hôm ốm mệt Tứ vẫn cõng bạn đi học
để bạn không mất buổi
- Các bạn đã thay nhau cõng Hồng đi học
- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật
- Những người mất tay, chân, khiếm thị, khiếm thính, trí tuệ không bình thường, sức khoẻ yếu
- Các nhóm thảo luận và ghi ý kiến vào phiếu thảo luận nhóm
- Trình bày kết quả thảo luận
* Những việc nên làm + Đẩy xe cho người bị liệt + Đưa người khiếm thị qua đường + Vui chơi với các bạn khuyết tật + Quyên góp ủng hộ người khuyết tật
* Những việc không nên làm + Trêu chọc người khuyết tật
+ Chế giễu, xa lánh người khuyết tật
* Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
* Nhận xét tiết học
* Nhắc nhở học sinh sưu tầm tư liệu về chủ đề giúp đỡ người khuyết tật
ChÝnh t¶: KHO B¸U
A MôC TI£U:- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT(2); BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
B §å DïNG D¹Y – HäC: B¶ng phô ghi néi dung bµi tËp chÝnh t¶
C C¸C HO¹T §éNG D¹Y – HäC CHñ YÕU:
I KiÓm tra(5') :
+ KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña HS
+ NhËn xÐt
II Bµi míi(30'):
Trang 61 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ GV đọc mẫu
+ Đoạn văn nói lên điều gì ?
+ Những từ ngữ nào cho thấy họ rất cần cù?
b Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những dấu câu nào đợc sử dụng trong đoạn
văn?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
c Hớng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc, viết các từ khó
d Viết chính tả: GV cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi.YC đổi vở
+ Thu vở 5 chấm điểm và nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
+ Yêu cầu HS lên bảng trình bày
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 3a: + GV chép thành 2 bài cho HS thi tiếp
sức, mỗi HS của 1 nhóm lên điền 1 từ, nhóm
nào xong trớc và đúng sẽ thắng
+ Tổng kết trò chơi, tuyên dơng nhóm thắng
Bài 3b: + Gọi HS lên bảng làm
+ Gọi HS nhận xét chữa bài
+ Ghi điểm
Nhắc lại tựa bài
+ 3 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng ngời nông dân
+ Hai sơng một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng trồng cà
+ 3 câu
+ Dấu chấm, dấu phẩy + chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữ đầu câu
+ Đọc,viết: quanh năm, sơng, lặn, trồng khoai, cuốc bẫm, trở về, gà gáy + Nhìn bảng viết bài chính tả
+ Soát lỗi.HS đổi vở
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm bài vào
vở Đáp án:
- voi huơ vòi ; mùa màng
- thuở nhỏ ; chanh chua + Thảo luận và thi đua giữa 2 nhóm nắng, Nơi , nơi, lâu, nay, nớc ,
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào lênh khênh, kềnh ngay ra
nó quện nhau đi, nhện hỡi, nhện đi III Củng cố – Dặn dò(5'):- Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Yêu cầu HS về nhà giải lại các bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ t ngày 16 tháng 3 năm 2011
Toán: SO SáNH CáC Số TRòN TRĂM
A MụC TIÊU: - Biết cỏch so sỏnh số trũn trăm
- Biết thức tự cỏc số trũn trăm
- Biết điền cỏc số trũn trăm vào cỏc vạch trờn tia số
B Đồ DùNG DạY – HọC : 10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thớc 25cm x 25cm Có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ Các hình làm bằng bìa
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn trăm
+ GV nhận xét cho điểm
II.Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn so sánh các số tròn trăm
+ Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 100
và hỏi có mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số 200 xuống dới hình
biểu diễn
+ Gắn lên bảng 3 hình vuông, mỗi hình biểu
diễn 100 lên bảng cạnh 2 hình trớc và hỏi: Có
mấy trăm ô vuông?
+ Gọi HS lên bảng viết số 300 xuống dới hình
biểu diễn
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhắc lại tựa bài
+ Có 200
+ 1 HS lên bảng và viết số 200
+ Có 300 ô vuông
+ 1 HS lên bảng viết số 300
Trang 7+ Hỏi:200 ô vuông với 300 ô vuông thì bên
nào có nhiều ô vuông hơn?
+ Vậy 200 với 300 số nào lớn hơn?
Vậy 200 với 300 số nào bé hơn?
+ Gọi HS lên bảng điền dấu (>,=,< vào chỗ
trống của: 200 300 và 300 200
+ Tiến hành tơng tự với 300 và 400
Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết 200 và 400
Số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?
300 và 500 Số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?
3 Luyện tập – thực hành
Bài 2:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu cả lớp tự làm bài
+ Yêu cầu nhận xét bài làm của bạn
+ Nhận xét thực hiện và ghi điểm
Bài 3:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Các số đợc điền phải đảm bảo yêu cầu gì?
+ Yêu cầu HS đếm các số tròn trăm từ 100
đến 1000 theo thứ tự bé đến lớn, lớn đến bé
+ Yêu cầu Thảo luận 2 nhóm và chơi theo
kiểu tiếp sức sau đó mỗi nhóm 4 đại diện thi
đua với nhau
+ Nhận xét
+ 300 ô vuông nhiều hơn 200 ô vuông
300 lớn hơn 200
200 bé hơn 300 +1HS lên bảng,cả lớp làm bảng con
200 < 300 ; 300 > 200 + Thực hiện theo yêu cầu và rút ra kết luận: 300 bé hơn 400 ; 400 lớn hơn 300
300 < 400 ; 400 > 300
400 lớn hơn 200; 200 bé hơn 400
400 > 200 ; 200 < 400
300 bé hơn 500 ; 500 lớn hơn 300
300 < 500 ; 500 > 300 + So sánh các số tròn trăm, điền dấu thích hợp
+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở + Nhận xét
+ Điền số còn thiếu vào ô trống
+ Là số tròn trăm.Số đứng sau lớn hơn
số đứng trớc
+ Cả lớp cùng đếm
+ Các nhóm thảo luận và cử 4 đại diện thi đua tiếp sức
+ Nhận xét nhóm bạn III Củng cố – Dặn dò(5'): Một số HS nhắc lại cách so sánh các số tròn trăm
Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tập đọc: CÂY DừA
A MụC TIÊU: - Biết ngắt nhịp thơ hợp lớ khi đọc cỏc cõu thơ lục bỏt
- Hiểu ND: Cõy dừa giống như con người, biết gắn bú với đất trời, với thiờn nhiờn ( trả lời được cỏc CH trong SGK thuộc 8 dũng thơ đầu )
B Đồ DùNG DạY – HọC : Tranh minh hoạ
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc, luyện ngắt giọng Bài tập
đọc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I Kiểm tra(5') :
+ Gọi 3 HS lên bảng đọc bài : Kho báu
và trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II.Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2 Luyện đọc
a Đọc mẫu : GV đọc
b Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc các từ ghi bảng
+ Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu và tìm từ
khó
c Luyện đọc đoạn: + Gọi HS đọc đoạn
+ Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng
+ Yêu cầu HS luyện đọc giải thích các từ
+ Yêu cầu tìm đọc các câu khó
+ HS1: Câu hỏi 1?
+ HS2: Câu hỏi 2?
Nhắc lại tựa bài + HS đọc thầm theo, 1 HS đọc lại + Đọc các từ khó
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu
+ 1 HS đọc bài + Phân đoạn và nhận xét + Đọc chú giải
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Trang 8+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo nhóm
d Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp từ đầu cho
đến hết bài
+ Yêu cầu HS chia nhóm 4 và đọc bài
trong nhóm
e Thi đọc
+ Tổ chức thi đọc trớc lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dơng
+ Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
GV đọc mẫu lần 2, gọi HS đọc chú giải
+ Các bộ phận của cây dừa(lá, ngọn,
thân quả) đợc so sánh với những gì?
+ Tác giả đã dùng những hình ảnh của ai
để tả cây dừa, việc dùng những hình ảnh
này nói lên điều gì?
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên(gió,
trăng, mây, nắng, đàn cò) ntn?
+ Bài tập đọc muốn lên lên điều gì?
4 Học thuộc lòng:
+ GV treo bảng, yêu cầu HS đọc đồng
thanh, sau đó xoá dần cho HS đọc
+ Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
Cây dừa xanh/ toả nhiều tàu,/
Dang tay đón gió,/gật đầu gọi trăng./ Thân dừa/ bạc phếch tháng năm,/ Quả dừa/ đàn lợn con/ nằm trên cao.// + Cho HS luyện đọc nối tiếp
+ Lần lợt từng HS đọc bài trong nhóm.Nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc với nhóm khác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
Đọc thầm và trả lời Đọc chú giải + HS thảo luận theo nhóm và phát biểu
- Lá: nh bàn tay dang ra đón gió, nh chiếc lợc chải vào mây xanh
- Ngọn dừa: Nh ngời biết gật đầu để gọi trăng
-Thân dừa:Bạc phếch, đứng canh trời đất Quả dừa: nh đàn lợn con, nh những hủ rợu + Tác giả đã dùng những hình ảnh của con ngời để tả cây dừa Điều này cho thấy cây dừa rất gắn bó với con ngời
+ Với gió: dang tay đón, gọi gió cùng đến múa reo.Với trăng: gật đầu gọi Với mây:
là chiếc lợc chải vào mây Với nắng: làm dịu nắng tra Với đàn cò: hát rì rào cho đàn
cò đánh nhịp bay vào bay ra
+ Trả lời và nhận xét nh phần mục tiêu + Học thuộc lòng bài thơ
+ Các nhóm thi đọc
III Củng cố – Dặn dò(5'): Bài thơ nói lên điều gì?
- Dặn HS về luyện đọc bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Tập viết: CHữ CáI Y HOA
A MụC TIÊU:
- Viết đỳng chữ hoa Y ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng: Yờu ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Yờu luỹ tre làng (3lần )
B.Đồ DùNG DạY – HọC : - Mẫu chữ Y hoa đặt trong khung chữ trên bảng
phụ, có đủ các đờng kẻ và đánh số các đờng kẻ
- Mẫu chữ cụm từ ứng dụng: Yêu luỹ tre làng
C/ CáC HOạT Đ ộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
+ Nhận xét
II.Bài mới(30'):
1 Giới thiệu bài: Ghi tựa bài
2 Hớng dẫn viết chữ P hoa
a) Quan sát và nhận xét
+ Chữ Y hoa cỡ vừa cao mấy ô li?
+ Chữ Y hoa gồm mấy nét? Là những nét nào?
+ Cho HS quan sát mẫu chữ
+ GV vừa nêu quy trình viết vừa viết mẫu
b)Viết bảng
+ Yêu cầu HS viết trong không trung sau
+ HS nhắc lại
+ Chữ Y hoa cỡ vừa cao 8 li 5 li trên và 3
li dới
+ Gồm 2 nét là nét móc hai đầu và nét nét khuyết dới
+ Quan sát
+ Lắng nghe và nhắc lại
+ HS viết thử trong không trung ,rồi viết
Trang 9đó viết vào bảng con chữ Y
+ GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS
c) Viết từ ứng dụng
+ Yêu cầu đọc cụm từ ứng dụng
- Hỏi nghĩa của cụm từ “Luỹ tre làng”
+ Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những tiếng nào
+ Nêu chiều cao của các chữ trong cụm từ?
+ Khi viết chữ Yêu ta viết nét nối giữa chữ Y và
ê nh thế nào?
+ Nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ?
+ Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
+ Yêu cầu HS viết bảng con chữ Yêu
+ Theo dõi và nhận xét khi HS viết
d) Hớng dẫn viết vào vở
+ GV yêu cầu viết nh trong vở
+ GVtheo dõi uốn nắn sữa t thế ngồi,
cách cầm bút
+ Thu và chấm 1số bài
vào bảng con
+ HS đọc từ Yêu luỹ tre làng
- Là hình ảnh quen thuộc của ngời dân Việt nam.Trên khắp mọi miền đất nớc nơi
đâu cũng có thể gặp
+ 4 tiếng là: Yêu, luỹ, tre, làng
+ Chữ l; g cao 2 li rỡi, chữ t cao 1 li rỡi, các chữ còn lại cao 1 li
+ Từ nét cuối chữ Y viết tiếp luôn chữ ê + Dấu ngã trên chữ y, dấu huyền trên chữ a + Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 chữ 0
- 1 HS viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- HS thực hành viết trong vở tập viết + Nộp bài
III Củng cố – Dặn dò(5'):- Nhận xét chung về tiết học
- Dặn dò HS về nhà viết hết phần bài trong vở tập viết
Tự nhiên và xã hội: Một số loài vật sống trên cạn
i.Mục tiêu: - Nờu tờn và ớch lợi của một số loài vật sống trờn cạn
- Phõn loại vật nuụi trong gia đỡnh và vạt sống nơi hoang dó
- Cú kĩ năng quan sỏt , nhận xột và mụ tả
- Yờu quý và bảo vệ cỏc con vật , đặc biệt là những động vạt quý hiếm II.đồ dùng dạy học: Tranh ảnh minh hoạ trong SGK
- Cỏc tranh ảnh , bài bỏo về động vật tren cạn Phiếu trũ chơi
III hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ(5')
+ Em hóy cho biết loài vật sống ở những
đõu? Kể tờn một số loài vất sống trờn
cạn và một số loài vật sống dưới nước
- GV nhận xột
B Dạy bài mới : (30')
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Làm việc với tranh ảnh
SGK
- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận:
1 / Nờu tờn cỏc con vật ở trong tranh
2 / Cho biết chỳng sống ở đõu ?
3 / Thức ăn của chỳng là gỡ ?
4 / Con nào được nuụi trong nhà , con
nào sống nơi hoang dó hoặc được nuụi
trong vườn thỳ
- 3 học sinh lờn bảng
- HS lắng nghe
- HS quan sỏt thảo luận :
H 1: Con lạc đà sống ở sa mạc Chỳng ăn
cỏ và được nuụi trong vườn thỳ
H 2: Con bũ sống ở đồng cỏ Chỳng ăn cỏ
và được nuụi trong gia đỡnh
H 3: Con hươu sống ở đồng cỏ Chỳng ăn
cỏ và sống hoang dại
H 4 : Con chú Chỳng ăn xương thịt và được nuụi trong nhà
H 5 : Con thỏ rừng sống trong hang Chỳng ăn rau, củ và sống nơi hoang dại
H 6: Con hổ sống trong rừng.Chỳng ăn thịt
và sống hoang dại hoặc được nuụi trong
Trang 10- Yờu cầu HS lờn bảng vừa chỉ tranh vừa
nờu
- GV cựng lớp nhận xột
+ Tại sao lạc đà cú thể sống nơi sa mạc ?
+ Hóy kể tờn một số con vật sống trong
lũng đất ?
* Kết luận: Cú nhiều loài vật sống trờn
mặt đất như :Voi , ngựa , chú , lừa , hổ
Hoạt động 3: Động nóo
+ Chỳng ta cần làm gỡ để bảo vệ cỏc loài
vật ?
- Nhận xột
Hoạt động 4: Triễn lóm tranh ảnh
- Yờu cầu cỏc nhúm tập hợp cỏc tranh
ảnh đó chuẩn bị dỏn và trang trớ vào khổ
giỏy lớn
- Nhận xột tiết học tuyờn dương nhúm
cú nhiều tranh ảnh đẹp
Hoạt động 5: Hoạt động nối tiếp
- GV tổ chức cho HS chơi trũ chơi : Bắt
chước tiếng con vật
- GV chia lớp thành 2 đội
- GV cựng lớp nhận xột – Tuyờn dương
đội thắng cuộc
B. Củng cố - Dặn dũ(5') :
- GV nhận xột chung tiết học
Dặn: Xem trước bài : Một số loài vật
sống dưới nước
vườn thỳ
H 7: Con gà Chỳng ăn giun , ăn thúc và được nuụi trong nhà
- Vỡ nú cú bướu chứa nước , cú thể chịu đựng được núng
- Thỏ , chuột , cỳi lỳi
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Khụng được giết hại, săn bắt trỏi phộp khụng làm chỏy rừng để động vật khụng
cú chỗ sinh sống
- Cỏc nhúm hội ý và dỏn ảnh
- Cỏc nhúm cử đại diện lờn trỡnh bày
- HS tham gia trũ chơi Cỏc đội viờn lần lượt bốc thăm và bắt chước tiếng kờu của con vật được ghi trong phiếu
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2011
Toán: CáC Số TRòN CHụC Từ 110 200–
A MụC TIÊU:
- Nhận biết được cỏc số trũn chục từ 110 đến 200
- Biết cỏch đọc, viết cỏc số trũn chục từ 110 đến 200
- Biết cỏch so sỏnh cỏc số trũn chục
B Đồ DùNG DạY – HọC :
- Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục
- Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ: Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số nh phần bài học
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I Kiểm tra(5') :
+ Kiểm tra HS đọc và viết các số tròn trăm,
so sánh các số tròn trăm
+ GV nhận xét cho điểm
II Bài mới(30'):
1 Giới thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2.1 Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến
200
+ Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu
Nhắc lại tựa bài
+ Có 1 trăm, 1 chục và 0 đơn vị