1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE VA ĐAP AN THI THU DAI HOC

4 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 714,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH 7điểmCâu I 2 điểm.. Mỗi thí sinh chỉ chọn câu Va hoặc Vb Câu Va3 điểm.. Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục hoành b

Trang 1

PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH (7điểm)

Câu I (2 điểm).

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3

2.Tìm a để phương trình : x4−4x2+ log3a+3=0 có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu II (2 điểm)

4 cos

2.Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực : x2+3x−2 = −x2+2mx+2m

Câu III (2 điểm)

1.Tính I =

8

15 1

dx

x x

2.Cho đường cao khối chóp đều S.ABC bằng h không đổi, góc ở đáy của mặt bên bằng β với



2

; 4

π π

β .Tính thể tích của khối chóp đó theo h và β.Với giá trị nào của βthì thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất

Câu IV (1 điểm) Cho a>0;b>0 và a+b= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2

2

M

b

b a

=

PHẦN TỰ CHỌN(3 điểm) Mỗi thí sinh chỉ chọn câu Va hoặc Vb

Câu Va(3 điểm).

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C x: 2+y2+2x=0 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C , biết góc giữa tiếp tuyến này và trục hoành bằng 60o

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau :

1

1

2

= −

 =− +

¡ và

1

1 3

1 1

:

=

x d

Lập phương trình mặt phẳng song song và cách đều hai đường thẳng d1 và d2.

3.Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z−1−2i =2, tìm số phức z có modun nhỏ nhất.

Câu Vb (3 điểm)

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0, và điểm A(1; 3)

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt (C), tại B, C sao cho BA = BC

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng:

: 1

d

3

6 1

2 2

x

và 2: 2 ( )

1

x t

=

 = − −

¡ Lập phương trình đường thẳng d1′ là hình chiếu song song của d1 theo phương d2lên mặt phẳng (Oyz)

2 2

4

 + =

Hết

Giáo viên: Lê Đình Thành THPT Lê lợi – TP ĐÔNG HÀ-QUẢNG TRỊ 1

Trường THPT LêLợi Đề thi thử Đại Học lần 1 tháng 4 năm 2010.

TP Đông Hà-Quảng Trị Môn: TOÁN KHỐI A-B (Thời gian làm bài 180 phút)

Trang 2

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM THI THỬ ĐH -TRƯỜNG THPT LÊ LỢI LẦN 1

(Đáp án gồm có 04 trang)

Giáo viên: Lê Đình Thành THPT Lê lợi – TP ĐÔNG HÀ-QUẢNG TRỊ 2

Trang 3

Giáo viên: Lê Đình Thành THPT Lê lợi – TP ĐÔNG HÀ-QUẢNG TRỊ

+ TXĐ: D=¡

Đạo hàm y’ = 4x3 - 8x

y’ = 0 ⇔ =x 0,x= ± 2 Giới hạn : limx→±∞= +∞

Hàm số đồng biến trên (− 2;0 ;) ( 2;+∞) , nghịch biến trên (−∞ −; 2 ; 0; 2) ( )

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 3 Hàm số đạt cực tiểu tại x = ± 2, yCT = - 1

+ Bảng biến thiên

+ Đồ thị

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

2 Phương trình tương đương với x4 – 4x2 + 3 = −log3a 0 0,25

Theo đồ thị câu 1 bài toán yêu cầu tương đương −1<−log3a < 3 0,25

3

1<a< 0,25

Câu

II

4 cos

Phương trình tương đương với 1 cos 4 3 cos 4 4 cos2 1

π

( 2 )

sin 4 cos 4 cos 2

6

12 ( )

k k x

 = +

 = +



¢

0,25

0,25 0,25

0,25

2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực : −x2+3x−2 = −x2+2mx+2m (*) 1 1điểm (*)

2

0,25





= +

=

= +

x

x x f

x x

x m

x

2 1

2 3 ) (

2 1

2 3 ) 1 ( 2

2 1

0,25

+ f(x) liên tục trên [ ]1; 2 và có ( )2 [ ]

5

1

x

+ ⇒ f (x) đồng biến trên [ ]1;2 Bài toán yêu cầu (1) 2 (2) 1 2

0,25 0,25

Câu

III 1 Tính tích phân I =

8

15 1

dx

1

= −

3

Trang 4

Chú ý: Các cách giải khác cho kết quả đúng vẫn đươc điểm tối đa.

Giáo viên: Lê Đình Thành THPT Lê lợi – TP ĐÔNG HÀ-QUẢNG TRỊ 4

Ngày đăng: 08/05/2015, 04:00

w