1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi và đáp án thi thử ĐH_14

6 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 282,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại duy nhất một điểm.. Tính thể tích của hình chóp đó theo a.. PHẦN RIÊNG 3điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phầ

Trang 1

Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh  Đ Đ  Ề T  T H H  I T  T H H  Ử T  T U U  Y Y  Ể  Ể N S  S I  I N  N H Đ  Đ Ạ  Ạ I H  H Ọ Ọ  C 

NĂM HỌC 2009 ­ 2010  MÔN TOÁN - KHỐI B 

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề) 

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7điểm ) 

Câu I ( 2 điểm)  Cho hàm số  y= f x( )=x3-mx2 + 2  m (1)  ( m tham số) 

1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3 . 

2.Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại duy nhất một điểm . 

Câu II  ( 2 điểm) 

1.Giải phương trình  : 2sin2 x+ 3 sin 2x+ =1 3 sinxcos  x

2.Giải hệ phương trình  : ( ) 

x y

ï

í

- =

ï

î  Câu III ( 1 điểm)  Tính tích phân  : 

/ 6 

sin 

cos 2 

dx  x

p

ò  Câu IV ( 1 điểm)  Cho các số thực x , y thuộc đoạn [ ] 2; 4 , chứng minh rằng :

( )  1 1 9 

x y 

x y

£ + ç + ÷ £

Câu V (1 điểm) 

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên độ dài bằng a và các 

mặt bên hợp với mặt đáy góc 45 0 . Tính thể tích của hình chóp đó theo a. 

PHẦN RIÊNG  (3điểm) 

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2) 

1. Theo chương trình Chuẩn: 

Câu VI.a  (2 điểm) 

1.Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng  d1 :2x+5y + = 3 ; 

2 :5 2 7

d x- y - =  cắt nhau tại A và điểm P( 7;8) -  . Viết phương trình đường thẳng d  3 đi qua P  tạo với d  1 d  2 thành tam giác cân tại A và có diện tích bằng 29 

2.Trong không gian với hệ trục Oxyz , lập phương trình mặt cầu (S) biết rằng mặt phẳng Oxy và mặt 

phẳng (P) : z =  2 lần lượt cắt (S) theo hai đường tròn có bán kính bằng 2 và  8  

Câu VII.a (1 điểm) 

Tìm a và n nguyên dương thỏa : 

 

n

+

20 

2. Theo chương trình Nâng cao: 

Câu VI.b  (2 điểm) 

1.Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , lập phương trình đường thẳng (D) đi qua gốc tọa độ và 

cắt đường tròn (C) có phương trình :  2 2 

x +y - x+ y - =  thành một dây cung có độ dài 

bằng 8. 

2.Trong không gian với hệ trục Oxyz ,cho mặt phẳng (a) chứa đường thẳng (D): 

- -  và tạo với mặt phẳng (P) :  2x-2y- + =  góc 60 z 1 0 

.  Tìm tọa độ giao điểm 

M của mặt phẳng (a) với trục Oz . 

Câu VII.b  (1 điểm) 

Tìm giá trị của tham số m để cho phương trình ( x m .3) .2 (1+x)(2- ) =

­­­­­­­­­­­­­­­HẾT­­­­­­­­­­­­­­­

Trang 2

ĐÁP ÁN ­ THANG ĐIỂM 

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009­2010 

MÔN TOÁN – KHỐI B 

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3 (1,00 điểm) 

3 2 

3

y= x - x

Tập xác định  DR

Sự biến thiên: y'=3x2 - 6  x

'

y = Û  x = 0 hay x = 2 

0,25 

Bảng biến thiên 

x  –¥  0       2      +¥ 

y’  +       0  –  0       + 

y  6      +¥ 

0,25

( ) ( ) 

CD 0 6, CT  2

2  Tìm m để đồ thị của (1) cắt Ox tại duy nhất 1 điểm  (1,00 điểm) 

' 2 

y = x - mx=x xm

Khi m = 0  thì y' =3x 2 ³ Þ  (1) đồng biến trên R Þ  yêu cầu bài toán thỏa. 

Khi  m ¹  0 thì (1) có 2 cực trị  1 0 ,  2  2 

Do đó đồ thị cắt Ox tại duy nhất 1 điểm khi f x( ).1 f x > ( ) 2 

m

¹

ì

ï

Û í

- < <

ï

î 

0,25 

0,25 

0,25 

Kết luận : khi  3 6 3 6 ; 

m Î - æç ö ÷

thì đồ thị của (1) cắt Ox tại duy nhất một  điểm  . 

0,25 

1  Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm) 

2 sin 3 sin 2 1 3 sin cos  ( 3 sin cos ) 3 sin cos 

Khi đó: ( 3 sin cos )( 3 sin cos 1)  0 

3 sin cos 0 ( ) 3 sin cos 1 0 ( ) 

0,25 

0,25

Trang 3

3  ( ) 

p

p

0,25 

Kết luận : phương trình có các nghiệm : 

2  Giải hệ phương trình  (1,00 điểm) 

Với điều kiện :  x y³0 ;  x³ y

Pt  3(x-y)=2 xy Û 3(x-y)2 =4xy Û (3x-y x)( -3 )y

0,25 

Với x3  y , thế vào Pt 2x-y 2 =  được : 8  y2 -6y+ =8 0 Ûy=2 ;y

Hệ có nghiệm  6 ; 12 

0,25 

Với 

x =  , thế vào Pt 2x-y 2 =  được :  3y2 -2y +24=  Vô nghiệm.  0,25 

Kết luận : hệ phương trình có 2 nghiệm là :  6 ; 12 

/ 6 / 6 

-

Đặt t=cosxÞdt= - sin  xdx

0,25 

Ta được 

3 / 2 

ln 

-

ln 

4 2 5 2 6

-

=

Gọi A ( x y )  1 1  2  x y 

= + ç + ÷= +ç + ÷

Đặt  t  x 

y

=  thì A f t( ) 2  t 

t

y

£ £

ì

ï

î 

0,25 

0,25 

Ta có 

2 2 

Ta có :  1 (2) 9 ; (1) 4 4  9 

f æç ö ÷ = f = f = Þ £A £

Trang 4

Giả thiết cho ·  0 

45  SIH =    Gọi x là cạnh Dđều ABC , suy ra :  3, 3,  3 

0,25

DSAH vuông tại H 

SH HI

0,25 

Suy ra : 

0,25 

2 2 3   

S ABC 

1  Viết phương trình đường thẳng  (1,00 điểm) 

Ta có  A(1; 1) -  và  d1^ d 2 

d  tạo với  d  ,  1  d  tam giác vuông cân Þ  2  d  vuông góc với 2 phân giác góc  3 

tạo bởi d  ,  1  d  có phương trình :  7 2  x+3y - =  ;  34 0  x-7y -10= 

Nên  d  có phương trình  7 3  x+3y C + =  hay  3x-7y C + / = 

0,25 

d  qua  ( 7;8)  P -  nên C = 25  ; C / = 77 

Suy ra : d3 : 7x+3y +25=  hay 0  d3 :3x-7y +77= 

0,25 

Theo giả thiết D vuông cân có diện tích bằng 29 

2  cạnh huyền bằng  58 

Suy ra độ dài đường cao A H =  58

2  = d A d ( , 3 

0,25 

Với d3 : 7x+3y +25= thì  ( ; 3 )  58 

d A d =  ( thích hợp) 

Với d3 : 3x-7y +77=  thì  ( ; 3 )  87 

58 

d A d =  ( loại ) 

0,25 

2  Viết phương trình mặt cầu (S)    (1,00 điểm) 

Từ giả thiết ta có vô số mặt cầu (S) thỏa yêu cầu bài toán . Gọi (S0) là mặt cầu 

có tâm I(0, 0, )  m  thuộc trục Oz , khi đó (Oxy) và mp: z = 2 cắt (S0) theo 2 

đường tròn tâm (0, 0, 0) , bán kính R = và tâm (0, 0, 2) R = 

0,25 

R là bán kính mặt cầu thì : 

2 2 

2 2 

ì = +

ï

í

= + -

ï

î 

Ta được m =  16  và R =  2 65  , I0 (0.0.16) 

0,5 

Suy ra (S) có tâm  ( ; ;16)  I a b  (  ,  a bΠ ) và R R =  2 65 

Vậy pt  (S) : (x a- )2+(y b- )2+(z -16)2 = 260  , (  ,  a bΠ ) R

0,25 

Suy ra : n = 6 và n = – 3 ( loại ) 

Giả thiết còn lại trở thành : 

127 

a C + C + + C

0,25

Trang 5

Ta có : (1+x )  =C6 +C x6 +C x6 +C x6 +C x6 +C x6 + C x 6  0,25 

ò

Û 

(1 ) 

é + ù

0,25 

Theo giả thiết ta được : 

(1 ) 1 127 

+

Vậy   a = 1 và n = 6 . 

0,25 

1  Viết phương trình đường thẳng   (1 điểm) 

(C) có tâm  (1; 3)  I -  và bán kính R = 5 

Gọi H là trung điểm dây cung AB thì AH = 4 

IH = R -AH = - =  hay  d I D = ( , ) (*)  0.25  (D) qua gốc tọa độ nên có pt :  Ax+By=0 ; A2+B 2 ¹ 

Từ (*) cho : 

2 2 

A B 

A B

-

Do đó  A =  0  hay  4A+3B

0,25 

Với  4A+3B , chọn A = 3 ; B = – 4 : (D) có pt là  3x-4y

0,25  Với A = 0 chọn B = 1 : (D) có pt là y = 0 

Kết luận : PT của (D) là  3x-4y hay y = 0 .  0,25 

2  Tìm tọa độ giao điểm M  ( 1 điểm) 

(D) qua điểm A(1;0;0) và có vectơ chỉ phương u =ur  (1; 1; 2) - -

Giao điểm M(0;0;m) cho uuuur AM = - ( 1;0; )  m 0,25  (a) có vectơ pháp tuyến  nAM u, ù =( ;m m - 2;1) 

ur uuuur ur 

0,25  (a) và (P):  2x-2y- + =  tạo thành góc 60 z 1 0  0 nên :

- +

ur

Ta được m =2-  hay  m =2+ 

Kết luận : M (0; 0; 2-  2 )  hay  M (0; 0; 2+  2 )  0,25 

( x m .3) .2 (1+x)(2- ) =

.3 0 

x m

- £ £

ì

- £ £

=

0,25 

Đặt :  ( ) 

3  x 

( ) 

3  x 

ln 3 

0,25 

æ ö

Kết luận : Khi  3  1 

.ln 3 

e

Trang 6

0

Ngày đăng: 09/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi và đáp án thi thử ĐH_14
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
w