1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án TC Hóa 10 HK I

37 396 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 618 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baì mới Ơn tập một số kiến thức cơ bản đã học ở chương trình hĩa học THCS và giải một số dạng BT *HĐ1: Ơn tập một số kiến thức cơ bản đã học ở THCS về nguyên tử, phân tử, nguyên tố, đ

Trang 1

- Rèn luyện kĩ năng lập công thức, tính theo công thức và phương trình phản ứng.

- Kĩ năng chuyển đổi giữa khối lượng mol (M), khối lượng chất (m), số mol (n), thể tích khí ở ĐKTC (V), số mol phân tử chất (A)

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị:

- GV: Các câu hỏi và bài tập nhằm để củng cố kiến thức đã học ở chương trình hoá học THCS

- HS: Xem lại các kiến thức hoá học đã học ở THCS

IV Tổ chức các hoạt động:

1 Ổn định lớp

2 Baì mới

Ơn tập một số kiến thức cơ bản đã học ở

chương trình hĩa học THCS và giải một số

dạng BT

*HĐ1: Ơn tập một số kiến thức cơ bản đã

học ở THCS về nguyên tử, phân tử, nguyên

tố, đơn chất và hợp chất

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm

cơ bản: ngtử, phân tử, ngtố hoá học, đơn

chất, hợp chất Cho TD

HS: trả lời, và thảo luận theo nhóm.

GV: nhận xét, kết luận chung.

*HĐ2: Ơn tập một số cơng thức thường

dùng để giải các BT về dung dịch

- GV : Yêu cầu các nhóm HS hệ thống lại

các công thức thường dùng khi giải các bài

tập về dung dịch

HS: Thảo luận nhóm

GV: nhận xét, kết luận chung.

- GV cho TD

TD1: Tính số mol của 200g dd NaOH 10%

TD2: Tính số mol 100ml dd H 2 SO 4 2M.

- HS : Thảo luận nhóm, lên bảng giải.

*HĐ3: Ơn tập một số kiến thức cơ bản về

các loại hợp chất vơ cơ

- GV: Yêu cầu các nhóm hs hệ thống lại

các loại hợp chất vô cơ Cho VD

- HS: Thảo luận nhóm, lên bảng trình bày

4 Đơn chất : được cấu tạo bởi một loại nguyên tố

Ví dụ : Cu, Na, H2…

5 Hợp chất : được cấu tạo bởi hai nguyên tố trở lên

Ví dụ : H2O, NH3, CaCO3…

II Nồng độ dung dịch:

1 Nồng độ phần trăm : là số gam chất tan có trong 100g dung

III Các loại hợp chất vô cơ:

1 Oxit: là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác

Oxit axit : là oxit của pk với axit Vd: SO3→ H2SO4

Trang 2

- GV: Nhận xét, sau đó hệ thống lại, trên

bảng phụ

*HĐ4: Yêu cầu HS vận dụng lí thuyết giải

bài tập

BT1

- GV: Yêu cầu hs cho biết cách viết các

công thức hợp chất hoá học và làm BT1

- HS: Thảo luận nhóm, lên bảng trình bày

- GV: nhận xét, kết luận chung

BT2, 3

- GV: phát phiếu BT2, 3 yêu cầu HS thảo

luận nhóm Sau đó đại diện nhóm lên

trình bày nhóm khác có ý kiến ?

- GV: nhận xét, kết luận chung

HD : Viết ptr và cân bằng

Lập hệ , tìm số mol, tính được những

yêu cầu đề bài

b/ Gọi x (l) là thể tích nước cần thêm

Số mol NaOH trong 200ml là :

2 Bazơ: là hợp chất mà phân tử có một nguyên tử kl liên kết

với 1 hoặc nhiều nhóm – OH (hydroxyl)Tính chất :

+ Làm quỳ tím hoá xanh , phenoltalin hoá hồng + Td với axit , oxit axit với một số muối

3 Axit: là hợp chất mà phân tử gồm có 1 hoặc nhiều ngtử Hidro

lk với gốc axit Tính chất : + Làm quỳ tím hoá đỏ + Td với muối

+ Với kl+ Với Bazơ1- Muối : là hợp chất gồm ngtử kim loại lk vơi gốc axit Vd: Na2SO4 Natrisunfat

NaHSO4 Natrihidrosunfat

B Một số dạng bài tập : BT1 Hãy viết công thức các muối, các oxit sau a) Nhôm sunfat

b) Kali photphatc) Sắt(III) oxitd) Oxit kim loại hoá trị n

BT2 Cho các cặp chất sau:

Zn + HCl ; Cu + HCl ; Fe + CuSO4 ; Ag + CuSO4 ;

Fe + H2SO4(l) ; Fe + Cl2 ; CaCO3 + HCl;

Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

BT3 Hoà tan hoàn toàn 10,4g hhợp Mg, MgO trong ddHCl 2M thu được 2,24l H2 (đktc)

a) Tính khôí lượng mổi chất trong hh

b) Tìm thể tích dd HCl đã dùng

BT4 Một nguyên tố có hoá trị III, trong phản ứng oxit của nó chứa 47% khối lượng oxi Xác định nguyên tố trên

BT5 Cho 1,38g một kim loại hoá trị I tác dụng hết với nước,

cho 0,2g hidro Xác định kim loại đó.( Na = 23, K= 39, Li=6,9)

BT6 Hoà tan 11g hh bột 2 kim loại Al, Fe vào dd HCl

0,5M(d=1,2) dư thu được 8,96l hidro (đktc)

a/ Tính khôí lượng mổi kim loại trong hh

b/ Tính nồng độ % các muối thu được Biết Cl=35,5; Al=27; Fe=56

BT7 Trong 800ml dd NaOH có 8g NaOH.

a/ Tính nồng độ mol của dd NaOH

b/ Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200ml dd NaOH để có dd NaOH 0,1M?

3 Dặn dị:

- Ơn tập lại những kiến thức trọng tâm đã học ở lớp 8, 9 để học tốt chương trình Hĩa 10.

- Chuẩn bị trước bài 1 Thành phần nguyên tử

4 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

- Ôn tập kiến thức cơ bản về thành phần các hạt cấu tạo nên nguyên tử.

- Nắm được thế nào là số khối, điện tích hạt nhân, số đvđthn và viết được kí hiệu nguyên tử

- Nắm được điều kiện bền của hạt nhân và tỉ lệ số N và Z

2 Về kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng

- Tính A, Z, N từ công thức

- Giải bài tập xác định tên nguyên tử từ mối quan hệ các loại hạt

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

IV Tổ chức các hoạt động:

1 Ổn định lớp

2 Baì mới

*HĐ1: GV giúp HS củng cố lí thuyết cơ bản về

Thành phần nguyên tử - Hạt nhân nguyên tử

- Cho biết thành phần cấu tạo nên nguyên tử?

- Cho biết tên gọi, khối lượng và điện tích các hạt

cấu tạo nên nguyên tử?

- Cho biết kích thước và khối lượng của nguyên tử?

- So sánh khối lượng của p, n, e với đơn vị khối

*Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhântrong không gian rỗng của nguyên tử

2 Kí hiệu nguyên tử:

+ Số khối A = Z + N+ Số hiệu nguyên tử Z = p = e+ Kí hiệu nguyên tử là A

ZX

B BÀI TẬP

Bài 1: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 115,

hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25hạt Xác định số p, n, e, A và kí hiệu nguyên tử đó?

Bài 2: Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản (p, n, e)

trong nguyên tử là 82, trong đó hạt mang điện nhiềuhơn hạt mang điện là 22 Tìm p, n, e, A và Y?

Bài 3: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e)

trong nguyên tử là 28, trong hạt nhân số hạt khôngmang điện nhiều hơn hạt mang điện là 1 hạt Tìm p,

n, e, A của X?

Bài 4: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 180,

trong đó tổng số hạt mang điện chiếm 58,89% tống

Trang 4

Bài 5: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 58 Số

khối của nó nhỏ hơn 40 Hãy tính số p, n, e củanguyên tử đó?

Bài 6: Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 25.

Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng 69,14% số hạt

không mang điện.

Bài 8 : Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n),

viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biếttổng số hạt cơ bản là 13

3 Dặn dò:

- Xem trước phần còn lại của Bài 2 (Đồng vị - NTK và NTK trung bình của các nguyên tố hóa học.

4 Rút kinh nghiệm:

Trang 5

TUẦN 3

TIẾT 3

Chủ đề: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ

- Tính khối lượng của nguyên tử

- Rèn luyện kĩ năng áp dung được công thức tính nguyên tử khối trung bình để làm bài tập về đồng vị

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

- Thế nào là nguyên tử khối

và nguyên tử khối trung bình?

- Viết công thức tính nguyên

tử khối trung bình và nêu rõ

các đại lượng trong công

2 Khối lượng nguyên tử+ Khối lượng nguyên tử = me + mp + mn

+ Nếu một cách gần đúng thì coi khối lượng nguyên tử = số khối = khốilượng hạt nhân

3 Hầu hết các nguyên tố hóa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị, nên nguyên tử khối của các nguyên tố đó là nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng vị

i i i

x M M

x

=å åVới i: 1, 2, 3, …, n

xi : số nguyên tử (hay tỉ lệ % của nguyên tử)

Mi : nguyên tử khối (số khối)

B BÀI TẬP Bài 1.

a) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau:

Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n)

Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n)

Nguyên tử Mg (12e, 12p, 12n)b) Tính tỉ số khối lượng nguyên tử so với khối lượng hạt nhân?

c) Từ đó có thể coi khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân

được không?

Bài 2.

Tính nguyên tử khối trung bình của các trường hợp sau:

a) Neon có 2 đồng vị là 20Ne (chiếm 91%); 22Ne

b) Oxi có ba đồng vị là 16O(chiếm 99,757%) 17O( chiếm 0,039%) và 18O c) Magie có 3 đồng vị là 24Mg (chiếm 78,7%); 25Mg (chiếm 10,1%) và

26Mg

Trang 6

d) Niken có 4 đồng vị là 58Ni(chiếm 67,76%); 60Ni (chiếm 26,16%);

61Ni(chiếm 2,42%) và 62Ni

Bài 3 Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị trong những trường hợp sau:

a/ Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8.b/ Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Trong tự nhiên clo tồn tạichủ yếu ở 2 dạng đồng vị là 35Cl và 37Cl

Bài 4 Tính X trong những trường hợp sau:

a/ Đồng có hai đồng vị là 63Cu( chiếm 73% số nguyên tử) và XCu Nguyên

tử khối trung bình của đồng là 63,54

b/ Cacbon có hai đồng vị là XC (chiếm 99%) và 13C Nguyên tử khối trungbình của cacbon là 12,01

Bài 5 Brom có hai đồng vị là 79Br(chiếm 54,5%) và 81Br Tínha/ Nguyên tử khối trung bình của brom?

b/ Tính thể tích của 7,991 gam hơi brom ở đktc?

c/ Tính khối lượng của 5,6 lít hơi brom ở đktc?

Bài 6 Biết hidro có 3 đồng vị là 1H, 2H, 3H; oxi có 2 đồng vị là 16O, 17O,

18O Viết công thức các phân tử nước và tính phân tử khối của mỗi chất?

3 Dặn dò:

- Xem trước Bài 3 Thành phần nguyên tử

4 Rút kinh nghiệm:

Trang 7

- Biết phân bố electron vào nguyên tử theo quy tắc.

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

IV Tổ chức các hoạt động:

1 Ổn định lớp

2 Baì mới

*HĐ1: Củng cố kiến thức cơ bản về cấu tạo

vỏ nguyên tử

- Cho biết sự chuyển động của electron trong

nguyên tử?

- Thế nào là lớp electron? Các lớp electron

được sắp xếp trong nguyên tử như thế nào?

- Thế nào là phân lớp electron? Cho biết kí

hiệu và số phân lớp trên mỗi lớp?

- Cho biết số electron tối đa trên phân lớp,

- Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng gầnbằng nhau

Lớp n : 1 2 3 4 5 6 7 Tên K L M N O P Q

- Các electron trên cùng một phân lớp có mức nănglượng bằng nhau Kí hiệu: s, p, d, f

- Số electron tối đa trên phân lớp: s2; p6, d10, f14

Số electron tối đa trên lớp n là : 2n2

- Các electron phân bố vào nguyên tử từ trong ra ngoài theo thứ tự tăng dần của mức năng lượng

B BÀI TẬP

Bài 1: Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 28, trong đó

hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 8 Tìm

số proton, nơtron, electron và phân bố electron vào cáclớp

Bài 2: Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 80, trong hạt

nhân nguyên tử, số hạt mang điện ít hơn hạt không mangđiện là 5 Tìm số nơtron, electron, proton và phân bốelectron vào nguyên tử theo các mức năng lượng tăngdần

Bài 3: Clo có hai đồng vị là 35Cl (chiếm 75%) và XCl.Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 tìm X?

Bài 4: Hãy phân bố electron và các phân lớp trong

nguyên tử Neon (Z=10) ?

Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Nguyên tửkhối trung bình của Neon là 20,18 Tính % số nguyên tửmỗi đồng vị?

Bài 5: Hãy phân bố electron và các phân lớp trong

Trang 8

nguyên tử Cacbon(Z=6)?

Cacbon có hai đồng vị là 12Ne và 13Ne Nguyên tửkhối trung bình của Neon là 12,01 Tính % số nguyên tửmỗi đồng vị?

Bài 6: Hãy phân bố electron vào các phân lớp trong

Trang 9

- Viết đúng cấu hình electron nguyên tử từ Z= 1 đến Z= 36.

- Xác định số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng

- Viết gọn các cấu hình của nguyên tử có Z lớn

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

cấu hình electron nguyên tử

- Cho biết thứ tự mức năng

lượng tăng dần của các phân

lớp electron?

- Nêu quy ước cách viết cấu

hình electron của nguyên tử?

- Cho biết các bước viết cấu

hình electron của nguyên tử?

- Thế nào là nguyên tố s,

nguyên tố p, nguyên tố d,

nguyên tố f?

- Cho biết đặc điểm của lớp

electron ngoài cùng của

nguyên tử?

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1 Cấu hình electron nguyên tử:

a) Trong nguyên tử các electron chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao theodãy: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s …

b) Khi viết cấu hình electron trong nguyên tử của các nguyên tố

+ Đối với 20 nguyên tố đầu cấu hình electron phù hợp với thứ tự mức năng lượng

VD : 19K cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.+ Đối với nguyên tử thứ 21 trở đi cấu hình electron không trùng mức năng lượng, nên mức năng lượng 3d lớn hơn 4s

VD : 26Fe

Mức năng lượng : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6.Cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.+ Cấu hình electron của một số nguyên tố như Cu, Cr, Pd …có ngoại lệ đối với sự sắp xếp electron lớp ngoài cùng, vì để cấu hình electron bền nhất

(n – 1)d4ns2 → (n – 1)d5ns1 (bán bão hòa)(n – 1)d9ns2 → (n – 1)d10ns1 (bão hòa)

VD : Cr (Z = 24): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Cu (Z = 29): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1.(đáng lẽ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2, nhưng electron ngoài cùng nhảy vào lớp trong

để có mức bão hòa và mức bán bão hòa)

2 Đặc điểm electron lớp ngoài cùng:

- Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron lớp ngoài cùng là kim loại (trừ nguyên tố hiđro, heli, bo)

- Các nguyên tử có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng là phi kim

- Các nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng là khí hiếm

- Các nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng nếu ở chu kỳ nhỏ là phi kim, ở chu kỳlớn là kim loại

Trang 10

*HĐ2: Yêu cầu HS vận dụng

lí thuyết giải bài tập

B BÀI TẬP Bài 1 Viết cấu hình electron, xác định loại nguyên tố (s, p, d, f hay kim loại, phi

kim, khí hiếm)a/ Li, Al, O, Ne, Feb/ Na, Mg, P, Ar, Mn c/ K, Ca, N, He, Zn d/ Be, F, S, Kr, Cr, Cu

Bài 2 Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau:

a) Tổng số e trên các phân lớp p là 8b) Tổng số e trên các phân lớp p là 6c) Tổng số e trên các phân lớp s là 6d) Tổng số e trên các phân lớp s là 5

Bài 3 Viết cấu hình electron, xác định loại nguyên tố (s, p, d, f hay kim loại, phi

kim, khí hiếm? Vì sao?) trong các trường hợp sau:

a) Nguyên tử nguyên tố A có tổng các hạt mang điện là 34

b) Nguyên tử của nguyên tố B có 33 hạt p trong hạt nhân

c) Nguyên tử của nguyên tố D có 27 hạt e ngoài lớp vỏ

Bài 4: Viết cấu hình e của các ion sau:

Cl-, S2-, Fe2+, Fe3+, Cu+, Cu2+, Al3+

Bài 5 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 24 Xác định nguyên tử khối và cấu

hình electron của nguyên tử đó?

Bài 6 Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 42, trong đó số hạt mang điện gấp đôi

hạt không mang điện Viết cấu hình electron của Y?

Bài 7 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Z là 13 electron cuối cùng nằm trên

phân lớp s? Viết cấu hình electron của Z?

3 Dặn dò: Xem trước bài 6 Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử.

Trang 11

TIẾT 6

CHỦ ĐỀ: ƠN TẬP CHƯƠNG 1

I Mục tiêu cần đạt:

- Hệ thống các kiến thức cơ bản và các dạng bài tập chương 1 để HS nắm vững hơn

- Rèn kĩ năng giải bài tập

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

nhà ơn lại những kiến thức

trọng tâm trong chương 1 để

kiểm tra 1 tiết

1 Xác định điện tích hạt nhân, số p, số n, số e, khối lượng nguyên tử

của nguyên tố có kí hiệu nguyên tử sau:

7 19 23 40 32 79

3Li F; 9 ;11Na;20Ca;16S;35Br

2 Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết:

a) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14

b) Kẽm có 30e và 35n

c) Kali có 19p và 20n

d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n

3 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử

và cấu hình e của các nguyên tử sau, biết:

a) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 25 hạt

b) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 25 hạt

c) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn sốhạt mang điện dương là 1 hạt

d) Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt khôngmang điện

e) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lầnsố hạt mang điện âm

f) Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125%số hạt mang điện

h) Tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng 8

15 số hạt

mang điện (P) i) Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố

4 Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử

của các nguyên tử sau, biết:

a) Tổng số hạt cơ bản là 13

b) Tổng số hạt cơ bản là 18

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16

Trang 12

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40.

4 6 17 19

) ; ) ; ) ; )

5 Tính nguyên tử lượng trung bình của các nguyên tố sau, biết trong

tự nhiên chúng có các đồng vị là:

35Br;35Br M Br=79,91

7 Cho các nguyên tử sau:

A có điện tích hạt nhân là 36+

B có số hiệu nguyên tử là 20

C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e

D có tổng số e trên phân lớp p là 9

Viết cấu hình e của A, B, C, D

8 Tổng số hạt trong ion R+ là 57 Trong nguyên tử R, số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt

Trang 13

- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố hóa học trong BTH.

- Cấu tạo của BTH: Ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B)

2 Về kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí nguyên tố trong BTH từ cấu hình e nguyên tử và ngược lại

- Rèn kĩ năng phân biệt nhóm A và nhóm B

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

các nguyên tố hóa học trong

BTH., Cấu tạo của BTH

+ Chu kì nhỏ: chu kì 1, 2, 3 chỉ gồm các ngtố s và các nguyên tố p (nhóm A) Chu kì 1: gồm hai nguyên tố hiđro và heli

Chu kì 2 và 3: mỗi chu kì có 8 nguyên tố

+ Chu kì lớn: chu kì 4, 5, 6, 7 gồm các ngtố s, p, d và f (nhóm A và nhóm B) Chu kì 4 và 5 đều có 18 nguyên tố

+ Nếu: x + y < 8 => STT nhóm = x + y + Nếu : 8 ≤ x + y ≤ 10 => STT nhóm = VIIIB

Trang 14

Bài 1 Viết cấu hỡnh electron nguyờn tử, xỏc định vị trớ nguyờn tố và cho biết

loại nguyờn tố(s, p, d, f hay kim loại, phi kim, khớ hiếm)a/ Na; F; Ar; Fe; Cr b/ Ca, Cl, Ne, Co(Z=27); Cu (Z=29)c/ Al, N, Kr, Ni(Z=28), Zn(Z= 30) d/ K, S, He, Mn(Z= 25); Br(Z=35)

Bài 2 Viết cấu hỡnh electron nguyờn tử cỏc nguyờn tố sau

a/ X ở chu kỡ 2, nhúm VIA b/ Y chu kỡ 3, nhúm VAc/ Z ở chu kỡ 4, nhúm IIIB d/ T ở chu kỡ 4, nhúm IVA

Bài 3 Nguyờn tố A và B đứng kế nhau trong 1 chu kỡ của BTH Tổng số đơn

vị ĐTHN của A và B là 31 Hóy viết cấu hỡnh e và xỏc định vị trớ của A, Btrong BTH

Bài 4 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì

liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 24 (Z là số hiệu nguyên tử ) Xác

định vị trí của A, B trong bảng HTTH

Bài 5 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm và thuộc hai chu kì liên

tiếp trong bảng HTTH Biết ZA + ZB = 32 (Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định

vị trí của A, B trong bảng HTTH

Bài 6 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì

liên tiếp trong bảng HTTH Biết tổng các hạt mang điện của A và B là 188.Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

B i 7 ài 7 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng các hạt mang điện và không mang

điện là 58, trong đó số hạt mang điện gấp 1,9 lần số hạt không mang điện Vịtrí của R trong bảng HTTH

B i 8 ài 7 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) là 115, trong đó sốhạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấu hình e củanguyên tử X và xỏc định vị trớ của X trong BTH

Bài 9 Một nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng

các loại hạt cơ bản của nguyên tố đó là 36 Xác định vị trí của nguyên tố trongBTH, giải thích

B i ài 7 10 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt mang điện là 52 Vị trí

của R trong BTH)

Bài 11 Tổng số hạt cơ bản của một nguyờn tử là 34, Biết nguyờn tố thuộc

nhúm IA Xỏc định nguyờn tố?

Bài 12 Tổng số hạt cơ bản trong hạt nhõn một nguyờn tử Y là 74, Biết

nguyờn tố thuộc nhúm VB Xỏc định nguyờn tố Y?

Bài 13 Tổng số hạt cơ bản trong một nguyờn X là 46, trong hạt nhõn, số hạt

mang điện ớt hơn hạt khụng mang điện 1 Xỏc định cấu hỡnh electron của X và

vị trớ của X?

Bài 14 Tổng số hạt cơ bản của một nguyờn tử M là 92, trong hạt nhõn số hạt

khụng mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 5 Xỏc định cấu hỡnh electron và

Trang 15

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

IV Tổ chức các hoạt động:

1 Ổn định lớp

2 Baì mới

*HĐ1: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức trọng

tâm Bài 8, 9, 10

- Cho biết sự biến đổi cấu hình electron nguyên tử

trong bảng tuần hồn?(trong chu kì và trong

nhĩm A)

- Cho biết tên gọi và đặc điểm lớp electron ngồi

cùng của các nguyên tố nhĩm IA?

- Cho biết tên gọi và đặc điểm lớp electron ngồi

cùng của các nguyên tố nhĩm VIIA?

- Cho biết tên gọi và đặc điểm lớp electron ngồi

cùng của các nguyên tố nhĩm VIIIA?

- Thế nào là tính kim loại? Tính phi kim?

- Cho biết sự biến đổi tính kim loại, tính phi kim

của nguyên tố trong chu kì và trong nhĩm?

- Cho biết sự biến đổi hĩa trị của nguyên tố trong

oxit cao nhất và trong hợp chất với hidro?

-Cho biết sự biến đổi tính axit, bazơ của oxit và

hidroxit của các nguyên tố nhĩm A?

- Cho biết mối quan hệ giữa vị trí của nguyên tố

và cấu tạo nguyên tử?

- Cho biết quan hệ giữa vị trí của nguyên tố đến

- Dựa vào phương trình tìm số mol của A

- Tìm tên A thơng qua nguyên tử khối : M = m/n

TD Cho 10 (g) một kim loại A thuộc nhóm II A

tác dụng hết với HCl thì thu được 5,6 (l) khí H 2

(đkc) Tìm tên kim loại đó.

A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

1 Những tính chất biến đổi tuần hồn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

a) Bán kính nguyên tử:

+ Trong một chu kì, bán kính nguyên tử giảm dần

+ Trong một nhĩm A, bán kính nguyên tử tăng dần

b) Tính kim loại - phi kim:

+ Trong một chu kì, tính kloại giảm dần và tính pkim tăng dần

+ Trong một nhĩm A, tính kloại tăng dần và tính phi kim giảm dần

c) Độ âm điện: đặc trưng cho khả năng hút electron của

nguyên tử trong phân tử

+ Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần

+ Trong một nhĩm A, độ âm điện của các nguyên

e) Tính axit-bazơ của các hợp chất oxit và hidroxit:

+ Trong một chu kì, tính bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng yếu dần đồng thời tính axit của chúng mạnh dần

- Đối với các phi kim: Hĩa trị cao nhất với oxi + hĩa trị

với H bằng 8

1 TÝnh chÊt cđa nhãm

Nhãm A

C«ng thøc Oxit cao nhÊt

R 2

O RO R2 O 3 RO 2 R 2 O 5 RO 3 R 2 O 7

Trang 16

Dạng 2: Tìm tên của 2 nguyên tố A và B trong

cùng một phân nhĩm chính năm ở 2 chu kì liên

tiếp trong bảng tuần hồn

Phương pháp:

- Gọi M là cơng thức trung bình của 2 nguyên tố

A và B

- Viết phương trình phản ứng

- Dựa vào phương trình tìm số mol của M : n hh

- Tìm nguyên tử khối trung bình : hh

hh

m M n

=

- Từ biểu thức liên hệ : MA < M < MB Và dựa

vào bảng tuần hồn suy ra A và B

TD Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở

hai chu kỳ liên tiếp thuộc phân nhóm chính

nhóm I vào nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) và

dung dịch A.

a) Tìm tên hai kim loại.

b) Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 2 (M) cần dùng

để trung hòa dung dịch A.

* Giải : Gọi M là cơng thức trung bình của 2

* Dạng 3: Xác định tên nguyên tố dựa vào cơng

thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro

nhÊt víi oxi C«ng thøc hỵp chÊt khÝ víi

Hãa trÞ víi

Chĩ ý : Ho¸ trÞ cao nhÊt víi oxi + ho¸ trÞ víi hi®ro = 8

( chØ ¸p dơng cho nguyªn tè nhãm A )

2 TÝnh chÊt nguyªn tè nhãm IA vµ IIA a) Nhãm IA ( nhãm kim lo¹i kiỊm )

- T¸c dơng víi níc ë ®k thêng cho kiỊm t¬ng øng vµ gi¶iphãng hi®ro

2M + 2H2O -> 2MOH + H2

- T¸c dơng m¹nh víi oxi cho ra oxit baz¬ kiỊm, c¸c oxitnµy t¸c dơng m¹nh víi níc cho kiỊm

4M + O2 -> 2M2O ( chĩ ý t¹o ra peoxit vµsupeoxit )

M2O + H2O -> 2MOH

- T¸c dơng víi phi kim cho muèi

b) Nhãm IIA ( kim lo¹i kiỊm thỉ )

- ë ®k thêng t¸c dơng víi níc ( trõ Mg t¸c dơng chËm víiníc l¹nh, Be kh«ng pø )

Bài 1 Hịa tan hồn tồn 4,6 gam một kim loại kiềm vào

nước thấy thĩat ra 2,24 lít khí (đktc) Tìm kim loại?

Bài 2 Hịa tan hồn tồn m gam một kim loại kiềm vào

nước thấy thốt ra 448 ml khí (đktc) và 0,8 gam mộthidroxit Tìm kim loại và tính m?

Bài 3 Hồ tan hồn tồn 16,3 gam hỗn hợp hai kim loại

kiềm vào nước thấy thốt ra 5,6 lít khí (đktc) Tìm kim loại

và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

Bài 4 Halogen hĩa hịan tịan một lượng natri nặng 1,38

gam bằng lượng vừa đủ halogen thấy tạo thành 3,51 gammuối Tìm halogen và thể tích halogen(đktc) đã tham gia

p.ứng?

Bài 5 Đốt cháy hồn tồn 12,8 gam đồng trong hơi của

một halogen thấy tạo thành 104,8 gam muối Tìmhalogen?

Bài 6 Cho một lượng hidro p.ứng vừa đủ với 3,36 lít hơi

halogen(đktc) thu được sản phẩm A Hịa tan A vào nướcthu được 200 gam dung dịch cĩ nồng độ 2,07% Tìmhalogen?

Bài 7 Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tính kim loại

tăng dần Na, K, Al, Mg

Bài 8 Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tính phi kim

giảm dần: O, F, S, P

Bài 9 Nguyên tố R thuộc nhĩm IA, trong oxit cao nhất

của nĩ cĩ 17,02% oxi về khối lượng Tìm R?

Bài 10 Nguyên tố R thuộc nhĩm VIIA, trong oxit cao

nhất của nĩ cĩ 30,6% oxi về khối lượng Tìm R?

Bài 11 Trong hợp chất khí với hidro của một nguyên tố R

Trang 17

nguyên tố trong cơng thức, áp dụng qui tắc tam

suất để tìm nguyên tử khối của nguyên tố cần tìm

R n

R n

TD: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công

thức R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R

chiếm 82,35 % về khối lượng Tìm R

Giải :

Cơng thức oxit cao nhất là R2O5 vậy R thuộc

nhĩm VA Cơng thức hợp chất với hiđro là RH3

Ta cĩ % về khối lượng của hiđro là :

với các nguyên tố lân cận

- Tìm cách sắp xếp các nguyên tố vào chu kì và

nhĩm

+ Khi bài tốn cho sẵn các nguyên tố cụ thể, ta

dựa vào bảng tuần hồn để sắp xếp chúng vào

chu kì và vào nhĩm

+ Khi bài tốn chỉ cho số hiệu nguyên tử, ta phải

viết cấu hình electron sau đĩ tìm vị trí trong bảng

tuần hồn, rồi sắp xếp chúng vào trong chu kì và

trong nhĩm

- Vận dụng các quy luật biến đổi để so sánh tính

chất của nguyên tố

Bài 12 Trong hợp chất khí hidro của một nguyên tố R

thuộc nhĩm VIA, H chiếm 11,11% khối lượng Tìm R?

Bài 13 Oxit cao nhất của một nguyên tố cĩ dạng RO2,trong hợp chất với hidro R chiếm 87,5% khối lượng TìmR?

Bài 14 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố cĩ dạng

RH, trong oxit cao nhất của nĩ cĩ 61,2% oxi về khốilượng Tìm R?

Bài 15 Oxi hĩa hồn tồn 4,875 gam một kim loại kiềm

thu được 5,875 gam oxit Tìm kim loại và tính thể tíchoxi(đktc) đã dùng?

Bài 16 Clo hĩa hịan tồn 6,9 gam một kim loại kiềm thu

được 22,35 gam muối Tìm kim loại và thể tích clo (đktc)

M R : Nguyên tử khối của R;

n: hĩa trị cao nhất của R

%R: là tỉ lệ khối lượng của R.

%O: là tỉ lệ khối lượng của oxi.

%H: là tỉ lệ khối lượng của hiđro

Trang 18

I Mục tiêu bài học:

- Biết sử dụng bảng tuần hoàn tìm số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối, cấu hình electron nguyên tử

- Nắm được đặc điểm một số nhóm nguyên tố điển hình

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề - Đàm thoại

III Chuẩn bị: Phiếu học tập theo nội dung kiểm tra bài cũ và bài tập luyện tập

- Công thức oxit cao nhất và

hợp chất khí với hidro của các

- Sự biến đổi về tính chất (axit,

bazơ) của các hợp chất oxit và

Bài 1 Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA.

a/ Viết cấu hình electron nguyên tử X?

b/ Cho biết tính chất hóa học của X?

c/ So sánh tính chất của X với Oxi, photpho và clo?

Bài 2 Một nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là

4s2

a/ Viết cấu hình electron đầy đủ của X?

b/ Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

c/ Cho biết tính chất hóa học của X, so sánh tính chất của X vớiKali, Stronti và magie?

Bài 3 Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì

liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khíhidro(đktc) Tìm các kim loại đó và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợpđầu?

Bài 4 Cho 6,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm, thuộc hai chu kì liên

tiếp tác dụng hết với nước thấy tạo thành 2,24 lít khí (đktc) Tìm haikim loại và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?

Bài 5 Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O7 Trong hợp chấtcủa nguyên tố với hidro có 97,88% R về khối lượng Tìm R?

Bài 6 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố có dạng RH3 trongoxit cao nhất của nó có 74,07% oxi về khối lượng Tìm R?

Bài 7 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có

tổng số proton trong hai nhạt nhân nguyên tử là 25 Tìm X và Y?

Bài 8 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong

cùng một nhómA của bảng tuần hoàn X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn

Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Xácđịnh X và Y?

Bài 9 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 24 X thuộc nhóm

VIA Xác định nguyên tử khối của X và viết cấu hình electron nguyên

tử X?

Bài 10 Một oxit có công thức X2O có tổng số hạt (proton, nơtron vàelectron) của phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 28 Tìm công thức oxit?

3 Dặn dò: Về nhà ôn lại lí thuyết và làm các dạng bài tập chương 2, tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Ngày đăng: 07/05/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành cation và anion? - Giáo án TC Hóa 10 HK I
Hình th ành cation và anion? (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w