diện mỗi nhóm một em lên thi đọc, YC các hs khác lắng nghe để nhận xét.. Luyện tập: GV cho HS đọc bài toán, cho HS làm bài và chữa.. Mục tiêu - Học sinh nắm đợc đặc điểm của kiểu chữ né
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 28 tháng 2năm 2011 Tiết 1
Luyện tiếng
ôn tập đọc: Nghĩa thầy trò.
I MỤC TIấU:
- Luyện đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gơng cụ giáo Chu
- Hiểu ý nghĩa bài đọc: Ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời đợc các câu hỏi trong BTNC)
II CHUẨN BỊ :
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- HS đọc và nêu ND bài “Cửa sông”
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm chung
2 Bài mới:
a/ Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
Chia bài thành 3 đoạn:
+ Luyện đọc từ: học trò, dâng, theo, vỡ
lòng
+Luyện đọc câu: Từ sáng sớm, các
môn sinh đã tề tựu/ trớc sân nhà cụ
giáo Chu/để mừng thọ thầy.//
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu nội dung:
Cõu 1: Cỏc mụn sinh tập trung trước
sõn nhà cụ giỏo để làm gỡ?
Cõu 2: Thầy dạy từ thuở vở lũng của
cụ giỏo chu cú biết trước việc cụ dẫn
học trũ sang khụng?
Hóy nờu ý nghĩa của bài tập đọc?
b/ Luyện đọc diễn cảm:
? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để
đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc
với giọng nh thế nào?
- YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài
- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn:
“Từ sáng sớm đồng thanh dạ ran”
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và
cách nhấn giọng trong đoạn này
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp: GV gọi đại
- HS đọc và nêu ND bài “ Cửa sông”
- HS nhận xét
+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc + 3 HS đọc nối tiếp
Nối tiếp lần 1: Tìm từ cần luyện đọc
Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ: cụ giáo Chu, môn sinh, vái, tạ, cụ đồ, vỡ lòng, sập, áo dài thâm)
+ HS luyện đọc từ + Luyện đọc câu
+ Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy
để mừng thọ thầy.(Khoanh đỏp ỏn b) + HS thảo luận và khoanh vào đỏn ỏn b +Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi ngời cần giữ gìn
và phát huy truyền thống tốt đẹp đó
- HS nhận xét cách đọc cho nhau, Gv lu ý thêm
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn giọng trong đoạn này
- 1 vài hs đọc trớc lớp, gv sửa luôn cách đọc cho hs
- HS đọc diễn cảm trong nhóm
- HS đa ra ý kiến nhận xét và bình chọn những bạn đọc tốt nhất
Trang 2diện mỗi nhóm một em lên thi đọc, YC
các hs khác lắng nghe để nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học: tuyên dơng
những HS có ý thức học tập tốt
- GV nhắc hs về nhà tự luyện đọc tiếp
và chuẩn bị cho bài sau: Hội thổi cơm
thi ở Đồng Vân
Tiết 2:
Ngoại ngữ
Tiết 3, 4
Luyện toán
Nhân số đo thời gian với một số
I MỤC TIấU:
Luyện tập:
+Thực hiện các phép nhân số đo thời gian với một số
+Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế
II CHUẨN BỊ :
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: cho 2 HS lên bảng làm bài.
- Gv cho HS nhận xét chữa
2.Bài mới.
Luyện tập: GV cho HS đọc bài toán,
cho HS làm bài và chữa
- Gv cho HS nhận xét chữa
B i 1: à Tớnh
Bài 2: Giải toỏn liờn quan đến nhõn số
đo thưũi gian với một số
Bài tập BTNC:
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh (nhõn số đo
thưũi gian với một số)
Bài 2: Tớnh (nhõn số đo thưũi gian với
một số)
Bài 3: Toỏn giải liờn quan nhõn số đo
- HS đọc bài và làm bài
B i 1: à HS tự làm bài, 6 em lờn bảng chữa bài
Bài 2: HS đọc đề, nờu cỏch làm bài sau
đú tự làm
Bài giải
Bộ Lan ngồi trờn đu quay hết thời gian
là:
1 phỳt 25 giõy x 3 = 4 phỳt 15 giõy
Đỏp số: 4 phỳt 15 giõy
- HS làm bài cỏ nhõn sau đú 4 em lờn bảng chữa bài
- Tương tự bài 1 HS tự làm bài -HS đọc đề bài nờu cỏch làm bài: muốn
Trang 3thời gian với một số
Bài 4: Tương tự bài 3
3.Củng cố dặn dò
- GV cho HS nêu lại cách tính
- GV nhận xét tiết học và dặn HS
chuẩn bị bài sau: Chia số đo thời gian
cho 1 số
biết may 5 bộ quần ỏo hết bao nhiờu thời gian ta lấy thời gian may 1 bộ quần ỏo nhõn với 5
- HS đọc đề nờu cỏch làm bài:
Để tỡm ra đỏp sụ ta cần tớnh lần lượt thời gian may 4 cỏi ỏo cụng với thời gian may 3 cỏi quần
- HS tự làm bài
- 1 Em lờn bảng làm bài
Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2011
Tập huấn
( PPDH mụn Toỏn, Tiếng Việt và HĐNGLL)
Thứ t ngày 2 tháng 3 năm 2011
Tập huấn
( PPDH mụn Toỏn, Tiếng Việt và HĐNGLL)
Thứ năm ngày 3 tháng 3năm 2011 Tiết 1
MĨ THUẬT
Bài 26 Vẽ trang trí Tập kẺ chữ in hoa nét thanh, nét đậm
I Mục tiêu
- Học sinh nắm đợc đặc điểm của kiểu chữ nét thanh, nét đậm
- Học sinh tự kẻ đợc một khẩu hiệu ngắn bằng kiểu chữ nét thanh, nét đậm, không có chân
- Nhận thức đợc giá trị của chữ trong trang trí
II Chuẩn bị
Một khẩu hiệu đẹp đợc kẻ bằng kiểu chữ nét thanh, nét đậm có nội dung ngắn, dễ hiểu, phù hợp với học sinh lớp 5 (Chăm ngoan)
Đồ dùng trực quan các bớc kẻ và tô màu 1 con chữ cụ thể
HS
Giấy vẽ (hoặc vở vẽ)
Dụng cụ học tập bài trang trí (thớc kẻ, e ke, bút chì, bút màu )
III Các hoạt động dạy học
Trang 4Giới thiệu bài
Cho học sinh thảo luận về nội dung, ý nghĩa của khẩu hiệu và đặc điểm của cách trang trí chữ trong khẩu hiệu đó
Hoạt động 1 Hớng dẫn học sinh cách làm bài
GV đính trực quan cách vẽ một con chữ trên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và nhận xét các bớc tiến hành khi kẻ một con chữ
+ Xác định chiều cao của con chữ
+ Xác định chiều ngang của con chữ
+ Phác con chữ trong khuôn khổ chiều cao và chiều ngang đã định
+ Dùng bút chì đen vẽ các nét thanh, nét đậm tạo hình của con chữ
+ Tô màu cho con chữ
Kẻ chữ và tô màu cho con chữ
Học sinh nhắc lại cách kẻ 1 con chữ
+ GV trình bày khẩu hiệu ngắn trên bảng và cho học sinh nhận xét cách ghép các con chữ thành khẩu hiệu có nội dung cụ thể
+ GV kết luận:
- Trong một khẩu hiệu:
+ Chiều cao các con chữ thờng cao bằng nhau
+ Các con chữ khác nhau có chiều ngang khác nhau Các con chữ hình chữ nhật thờng có chiều ngang hẹp hơn các con chữ hình tròn (H; O )
+ Bề dày của nét thanh và nét đậm trong tất cả các con chữ của khẩu hiệu đều bằng nhau + Khoảng cách giữa các con chữ trong một từ hẹp hơn khoảng cách giữa các từ trong một câu
+ Màu của các con chữ trong một khẩu hiệu thờng giống nhau
+ Màu của con chữ thờng tơng phản với màu của nền
Hoạt động 2 Hớng dẫn học sinh thực hành
GV có thể chia các nhóm cho học sinh thực hành kẻ các khẩu hiệu ngắn khác nhau cho giờ học sinh động
Học sinh tiến hành làm bài, cả lớp cùng làm hoàn thiện lần lợt các bớc sau đây:
Bớc 1 Dùng thớc kẻ và bút chì đen kẻ hai đờng thẳng song song xác định chiều cao của khẩu hiệu sao cho cân đối với tờ giấy vẽ
Bớc 2 Đếm số lợng các con chữ và xác định vị trí cho các con chữ trên dòng kẻ sao cho cân đối về chiều ngang và khoảng cách các con chữ, các từ trong câu
Bớc 3 Dùng bút chì đen phác nhẹ hình của các con chữ của khẩu hiệu vào vị trí đã chia Bớc 4 Dùng bút chì đen kẻ tạo hình con chữ với yêu cầu của kiểu chữ nét thanh nét đậm Bớc 5 Tô màu cho các con chữ
Hoạt động 3 Nhận xét, đánh giá
+ HS trng bày bài tập theo nhóm
+ Các nhóm tự đánh giá sản phẩm của mình và nhận xét sản phẩm của nhóm bạn
+ GV Nhận xét chung cả lớp và phân loại bài tập
+ Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau
Tiết 2
TOÁN
Luyện tập
Trang 5(Tiết 128) I.MỤC TIấU:
Bieỏt:
- Nhân, chia số đo thời gian
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế
- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1(c,d), 2(a,b), 3, 4 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 HS làm bài tập
- GV- HS nhận xét
2 Dạy bài mới
a) Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn luyện tập
* Bài 1:- GV cho HS đọc yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu em tính gì?
- GV cho HS nêu cách tính
- GV cho HS trình bày bài toán
* Bài 2
- GV hớng dẫn HS thực hiện
-GV cho HS làm bài và lên bảng chữa bài
*Bài 3
- GV cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
- GV cho HS tự làm bài
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
*Bài 4:
- GV cho HS đọc bài 4 và hớng dẫn HS
làm bài
- GV gọi HS chữa bài
3 Củng cố dặn dò.
- GV cho HS nhắc lại ND bài
- Dặn HS về CB bài sau: Luyện tập
chung
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- 2 HS đọc đề bài
-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở
a) (3 giờ 40 phút +2 giờ 25 phút) ì3
= 6giờ 5 phút ì3 =18giờ 15 phút
b) 3giờ 40 phút+2giờ 25 phút =3giờ 40 phút + 7giờ 15 phút=10giờ 55 phút
Giải
Cả hai lần ngời đó làm đợc số sản phẩm là:
8 + 7 = 15 (sản phẩm) Thời gian làm 15 sản phẩm là
1 giờ 8 phút ì15 = 17 (giờ)
Đáp số: 17 giờ
Tiết 3:
TẬP LÀM VĂN
Tiết 51: Tập viết đoạn đối thoại.
I.MỤC TIấU:
Trang 6Dựa theo truyện Thái s Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp đợc các lời đối thoại
trong màn kịch đúng nội dung văn bản
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :
- Thể hiện sự tự tin (đối thoại tự nhiờn, hoạt bỏt, đỳng mục đớch, đỳng đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp)
- Kĩ năng hợp tỏc (hợp tỏc để hoàn chỉnh màn kịch)
III CÁC PP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Gợi tỡm, kớch thớch suy nghĩ, sỏng tạo của học sinh
- Trao đổi trong nhúm nhỏ
- Đúng vai
IV PH ƯƠ NG TI Ệ N dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn đề bài, và gợi ý cho học sinh
V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Hớng dẫn HS làm bài.
*Bài1
- Một HS đọc yêu cầu và đoạn trích
? Các nhân vật trong đoạn trích là những
ai?
? Nội dung của đoạn trích là gì?
- GV cho HS làm bài
*Bài 2
- Gọi 3 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Gv cho Các nhóm trình bày
- GV nhận xét và sửa
*Bài 3
- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
- Tổ chức cho HS diễn kịch trớc lớp
- Nhận xét khen ngợi các nhóm diễn hay
3 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Trả bài văn tả
đồ vật
- Một HS đọc đề bài ttrong SGK
- Trần Thủ Độ, Linh Từ Quốc Mẫu, ngời quân hiệu và một số gia nô
Linh Từ Quốc Mẫu khóc lóc phàn nàn với chồng vì bà bị kẻ dới coi thờng…
+3 HS đọc yêu cầu +HS làm bài theo nhóm +Các nhóm trình bày
+HS đọc yêu cầu bài tập + HS hoạt động trong nhóm +HS diễn kịch trớc lớp
Tiết 4
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 51: Mở rộng vốn từ: Truyền thống.
I.MỤC TIấU:
- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc.
Trang 7- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho ngời
sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm đợc các bài tập 1,2,3.
II.CHUẨN BỊ :
- Cõu văn ở bài 1 phần nhận xột viết sẵn trờn bảng lớp
- Cỏc bài tập 1,2 phần luyện tập viết vào giấy khổ to ( hoặc bảng nhúm )
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- YC HS đọc bài làm số 3 của tiết L.T.V.C
trớc
- Nhận xét, bổ sung và rút kinh nghiệm
2 Bài mới:
BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác
nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần
? Tại sao em lại chọn ý c?
- GV kết luận:Đáp án c là đúng Từ truyền
thống là từ ghép Hán Việt, gồm hai tiếng
lặp nghĩa nhau Tiếng truyền: trao lại, để
lại cho đời sau ; tiếng thống có nghĩa là
nối tiếp nhau không dứt
BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- GV cho HS làm bài
-GV cho HS trình bày câu trả lời Các hs
khác nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu
cần
? Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh thế
nào? Đặt câu với mỗi từ đó?
BT3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Gv cho HS chữa bài
3 Củng cố, dặn dò- GV nhấn mạnh
những ND cần nhớ của bài
- Gv nhận xét tiết học, dặn hs học thuộc
ghi nhớ, dặn hs chuẩn bị bài sau: Luyện
tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
+HS đọc bài làm số 3 của tiết L.T.V.C trớc
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập Hoặc làm việc cá nhân
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn,
+HS làm bài HS nối tiếp trình bày bài làm
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011 Tiết 1
TOÁN
Tiết 130: Vận tốc
I MỤC TIấU:
Trang 8- Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị vận tốc,
- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều
- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1, 2 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.KTBC: GV cho HS chữa bài.
- GV nhận xét chữa
2.Bài mới: a) G/ thiệu kh/niệm vận tốc
- GV cho HS đọc đề toán
- GV cho HS thảo luận
- GVKL:Thông thờng ôtô đi nhanh hơn
xe máy(vì trong cùng một giờ ôtô đi đợc
q/đờng dài hơn xe máy)
b) Bài toán 1: GV cho HS đọc bài toán.
? Để tính số km trung bình mỗi giờ ôtô
đi đợc ta làm nh thế nào?
- GV cho HS làm bài và chữa
- GV:? Vậy trung bình mỗi giờ ôtô đi
đ-ợc bao nhiêu km?
? Em hiểu vận tốc ôtô là 42,5km/giờ nh
thế nào?
- GV nhấn mạnh: Đơn vị vận tốc ôtô
trong bài toán này là km/giờ
+170 km là gì trong hành trình của ôtô?
+4giờ là gì? +42,5 km/giờ là gì?
-Trong bài toán trên để tìm vận tốc ôtô
chúng ta đã làm nh thế nào?
- Gọi s là quãng đờng, t là thời gian, v là
vận tốc hãy viết CT tính vận tốc
c) BT2:Gv cho HS đọc đề toán và giải.
- Gv cho HS nhận xét, và chốt lại
- GV cho HS nêu lại QT tính vận tốc
3 Luyện tập thực hành
Bài 1: GV cho HS đọc đề toán.
- GV cho HS tính và chữa bài
- GV cho HS nhận xét
Bài 2: GV cho HS đọc bài và chữa bài
- GV cho HS nhận xét chữa
4 Củng cố dặn dò.
- Cho HS nhắc lại kết luận
- Nhận xét giờ.Dặn HS về làm BT3 và
chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 2 HS chữa bài
- HS nhận xét chữa bài
- HS đọc đề toán
- HS đọc bài toán
- Thực hiện phép chia 170 : 4
- Một HS lên trình bày
Trung bình mỗi giờ ôtô đi đợc là:
170 : 4 = 42,5 (km/giờ) Đáp số: 42,5km/giờ Nghĩa là mỗi giờ ôtô đi đợc 42,5 km
- Là quãng đờng đi đợc -Là thời gian ôtô đi hết 170 km
- Là vận tốc của ôtô
v = s : t
Bài 2
- HS đọc đề toán, tóm tắt: s =60m,
t =10giây, v = ?
- HS giải và nêu lại quy tắc tính vận tốc
- HS đọc đề toán và tóm tắt
Vận tốc của ngời đi xe máy đó là:
105 : 3 = 35 (km/giờ) Đáp số: 35km/giờ
- HS đọc bài toán và giải
Vận tốc của máy bay là:
1800 : 2,5 = 720 (km/giờ) Đáp số: 720 km/giờ
Trang 9Tiết 2
THỂ DỤC Tiết 3
TẬP LÀM VĂN
Tiết 52: Trả bài văn tả đồ vật.
I MỤC TIấU:
- Biết rút kinh nghiệm và sủa lỗi trong bài.
- Viết lại đợc một đoạn văn trong bài cho đúng hoặc hay hơn
II.CHUẨN BỊ :
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài mới
- GV chép đề bài lên bảng
a)GV nhận xét kết quả bài làm
+Về nội dung:
Ưu điểm: GV nêu những u điểm của HS về việc nắm đúng yêu cầu, bố cục, diễn đạt câu, ý, dùng từ giầu hình ảnh, hình thức trình bày bài…
.Hạn chế:
+Về hình thức trình bày, chính tả, dùng từ, đặt câu, bố cục
.Ưu điểm:
-Hạn chế:
GV đa dẫn chứng cụ thể về lỗi tránh nói chung chung, tránh nêu tên)
- GV đa bảng phụ đã ghi các loại lỗi tiêu biểu HS mắc nhiều, hớng dẫn các em cách sửa lỗi
để bài viết không chỉ đúng mà hay
b)GV trả bài kiểm tra GV lu ý về các loại lỗi mà HS cần chú ý khi tự sửa lỗi
c) HS tự chữa lỗi: Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS làm bài và trình bày
- GV nhận xét và khen những HS viết đợc đoạn văn hay so với đoạn văn cũ
d) GV đọc 1 số bài văn hay
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn, CB bài sau: Ôn tập về tả cây cối
Tiết 4
CHÍNH TẢ
Nghe viết: Lịch sử ngày Quốc tế Lao động
I
MỤC TIấU:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn
Trang 10- Tìm đợc các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững qyu tắc viết hoa tên riêng nớc ngoài, tên ngày lễ
II.
CHUẨN BỊ : * Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, phần luyện tập.
- Baỷng phuù vieỏt saỹn quy taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài cũ:
- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh
nghiệm chung
3 Bài mới:
a) GTB: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học
b) GV HD viết chính tả:
- Gv đọc mẫu bài chính tả
- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả
? ND bài chính tả trên nói lên điều gì?
- HD HS luyện viết từ khó:
GV tổ chức cho hs luyện viết từ khó:
Nhận xét, sửa sai GV lu ý thêm những
vấn đề cần thiết
- GV đọc bài, hs viết chính tả ( chú ý
nhắc hs t thế ngồi viết )
- Gv đọc soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai
trong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi
chấm bài 5-7 hs
- GV nhận xét thông qua việc chấm bài
c) HD hs làm BT chính tả
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS làm việc cá nhân vào vở bài tập
HS thi đua trình bày bài làm
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung GV
chốt lại ý cơ bản
BT2: GV HD tơng tự BT1
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh những ND cần nhớ của
bài
- Gv nhận xét tiết học, dặn hs chuẩn bị
bài sau: Cửa sông (nhớ viết)
- 1,2 hs lên bảng, hs dới lớp viết giấy nháp các từ sau: Sác- lơ; Đác –uyn; A- đam; Pa- xtơ; Nữ Oa
- HS đọc mẫu bài chính tả
- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả
? ND bài chính tả trên nói lên điều gì?
( hs nêu, gv nhận xét và chốt lại)
HS phát hiện những từ khó viết trong bài HS luyện viết từ khó: 1,2 hs lên bảng ; dới lớp viết giấy nháp các từ : Chi -ca-gô; Niu- oóc; Ban-ti-mo; Pit-sbơ-nơ
Nhận xét, sửa sai
+HS viết chính tả ( chú ý t thế ngồi viết )
- HS soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai trong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi chấm bài 5-7 hs
- HS nghe GV nhận xét thông qua việc chấm bài
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân
HS thi đua trình bày bài làm
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung BT2: 1 hs
đọc YC BT, 1hs nêu lại YC
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân
HS thi đua trình bày bài làm hoặc đại diện nhóm trình bày
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung