- Thực hiện ném bóng 150 gam trúng đích cố định và tung bóng bằng một tay,bắt bóng bằng hai tay; vặn mình chuyển bóng từ tay nọ sang tay kia.. - Biết cách chơi và tham gia chơi được’ II[r]
Trang 1TẬP ĐỌC NGHĨA THẦY TRÒ
I Mục đích yêu cầu :
Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu
- Hiểu ý nghĩa:Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dan ta, nhắc nhở mọ người giữ gìn phát huy truyền thống tót đẹp đó.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
II
Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài đọc trong sgk
III
Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ Cửa sông.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài tập
đọc
b Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Chia bài thành 3 đoạn, hd đọc:
+ Đoạn 1: Từ đầu … đến mang ơn rất nặng.
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến tạ ơn thầy.
+ Đoạn 3: Còn lại
-Hd tìm hiểu nd tranh minh hoạ
-Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho hs
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ (chú
giải trong sgk)
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
-Y/c: Trả lời các câu hỏi trong sgk
+Câu 1,2 : Làm việc cn
+Câu : 3 làm việc theo cặp
+Câu 4: Làm việc nhóm 3
* Nx, chốt ý:
d Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
-Hd tìm giọng đọc dc , y/c:
-Hd đọc dc đoạn 1
-Thi đọc dc đoạn văn
- GV nhận xét, đánh giá.
?Bài văn ca ngợi điều gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
-Theo dõi
-1 hs khá đọc toàn bài
-Theo dõi
-Theo dõi, qs và nói nd tranh minh hoạ
- HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn.
(2L)
- 1 hs đọc phần Chú giải, lớp theo dõi
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
-Theo dõi hd
-Đọc thầm, đọc lướt bài văn, trao đổi theo cặp và phát biểu
-Trao đổi trong nhóm 3, phát biểu -Nx, bổ sung
-3 hs nối tiếp đọc bài văn, lớp theo dõi, tìm giọng đọc dc
-Theo dõi, luyện đọc dc theo cặp
-3 hs thi đọc dc đoạn văn
-Lớp nx, bình chọn
-Phát biểu
Trang 2Toán Nhân số đo thời gian với một số
I Mục tiêu:
Giúp HS biết :
+Thực hiện các phép nhân số đo thời gian với một số
+Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế
Bài 1
II Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
cho 2 HS lên bảng làm bài
- Gv cho HS nhận xét chữa
3 Bài mới:
a Hớng dẫn thực hiện phép nhân số đo
thời gian với một số
* Ví dụ1: GV cho HS đọc
? Trung bình ngời thợ làm xong một sản
phẩm thì hết bao lâu?
? Vậy muốn biết làm 3 sản phẩm nh thế
hết bao lâu chúng ta phải làm phép tính gì?
- GVKL và nhận xét các cách HS đa ra
? Vậy 1giờ10 phút nhân 3 bằng bao nhiêu
giờ, bao nhiêu phút?
? Khi thực hiện phép nhân số đo thời gian
có nhiều đơn vị với một số ta thực hiện
phép nhân nh thế nào?
* Ví dụ 2: GV cho HS đọc
? Để biết một tuần lễ Hạnh học ở trờng bao
nhiêu thời gian chúng ta phải thực hiện
phép tính gì?
- GV yêu cầu hS đặt tính để thực hiện
? Em có NX gì về KQ ở phép nhân trên?
? Khi đổi 75 phút thành 1giờ15phút thì kết
quả của phép nhân trên là bao nhiêu thời
gian
? Khi TH phép nhân số đo thời gian với
một số, nếu phần số đo với đơn vị phút,
giây lớn hơn 60 thì ta cần làm gì?
b Luyện tập: GV cho HS đọc bài toán,
cho HS làm bài và chữa
- Gv cho HS nhận xét chữa
4 Củng cố:
- GV cho HS nêu lại cách tính
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau: Chia số đo
thời gian cho 1 số.
- 2 HS chữa bài
- HS nhận xét
- HS đọc ví dụ
- HS thảo luận nêu cách thực hiện
* Đổi ra số đo có một đơn vị ( phút hoặc giờ) rồi nhân
* Nhân số giờ riêng, số phút riêng rồi cộng các kết quả lại
1giờ 10 phút 5 = 15giờ75phút 1giờ10 phút nhân 3 bằng 3 giờ 30 phút
- Khi thực hiện phép nhân số đo thời gian
có nhiều đơn vị với một số ta thực hiện phép nhân từng số đo theo từng đơn vị đo với số đo đó
- 2HS đọc
- Để biết một tuần lễ Hạnh học ở trờng bao nhiêu thời gian chúng ta phải thực hiện phép tính nhân: 3giờ15phút 5
3giờ 15phút
5 15giờ75phút +75phút lớn hơn 60 phút, tức là lớn hơn 1giờ, có thể đổi thành 1giờ15phút + Khi đó ta có 3giờ 15phút nhân 5giờ 16phút bằng 16giờ 15phút
+ Khi thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số, nếu phần số đo với đơn vị phút, giây lớn hơn 60 thì ta cần chuyển sang đơn
vị lớn hơn liền kề
- HS đọc bài và làm bài
- HS dới lớp đổi vở kiểm tra chéo
Đạo đức
Em yêu hoà bình (tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc những điều tốt đẹp do hoà bình đem lại cho trẻ em; Nêu đợc các biểu hiện của hoà bình trong cuộc sống hàng ngày; Yêu hoà bình , tích cực tham gia các hoạt động bảo
vệ hoà bình phù hợp với khả năng do nhà trờng, địa phơng tổ chức
- Biết đợc ý nghĩa của hoà bình; Biết trẻ em có quyền đợc sống hoà bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình phù hợp với khả năng
II Đồ dùng dạy- học :
SGK, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 3- Kiểm tra sự chuẩn bị.
3 Bài mới:
* Hoạt động1: Hoạt động khởi động
- ? Loài chim nào là biểu tợng cho hoà bình?
- GV cho HS hát bài “ Cánh chim hoà bình”
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các thông tin
- GV cho HS đọc các thông tin trong SGK
- GV chia nhóm HS
- GV cho HS thảo luận câu hỏi:
? Em có nhận xét gì về cuộc sống của ngời dân, đặc
biệt là trẻ em ở các vùng có chiến tranh?
? Những hậu quả mà chiến tranh để lại?
? Để thế giới đợc sống trong hoà bình chúng ta cần
phải làm gì?
- GV cho đại diện HS trình bày
- GV kết luận:Chiến tranh gây ra nhiều đau thơng, mất
mát: Đã có bao nhiêu ngời vô tội bị chết, trẻ em thất
học, ngời dân đói khổ…
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến:
- GV cho HS đọc bài tập 1
- GV kết luận: Trẻ em có quyền đợc sống trong hoà
bình và có trách nhiệm tham gia bảo vệ hoà bình
* Hoạt động 4: Hành động nào đúng.
- GV cho HS làm bài tập trong SGK
- GV cho HS trình bày
- GV kết luận: Ngay trong những hành động nhỏ trong
cuộc sống, các em cần giữ thái độ hoà nhã, đoàn kết…
* Hoạt động 5: GV cho HS làm bài tập 3
- GV cho HS trình bày
4 Củng cố:
- Cho HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn HS chuẩn bị bài thực hành
- Loài chim bồ câu đợc lấy làm biểu tợng cho sự hoà bình
- HS hát
- Cuộc sống khổ cực, nhà cửa
bị tàn phá, trẻ em bị thơng tật…
- Cớp đi nhiều sinh mạng, nhà cửa bị cháy, cầu cống đờng sá
bị phá… -Sát cánh cùng nhân dân thế giới bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh
a Tán thành
- b Không tán thành
- c không tán thành
- d Tán thành
- b, c, e, i
- HS trả lời câu hỏi: Em đã tham gia những hoạt động nào trong những hoạt động vì hoà bình đó?
- Em có thể tham gia vào những hoạt động nào?
- 1 HS đọc ghi nhớ
Chính tả ( Nghe- viết ) Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn
- Tìm đợc các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng n ớc ngoài, tên ngày lễ
II Đồ dùng dạy- học :
Bảng phụ.Vở bài tập TV, vở chính tả
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh
nghiệm chung
3 Bài mới:
a) GTB: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học
b) GV HD viết chính tả:
- Gv đọc mẫu bài chính tả
- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả
? ND bài chính tả trên nói lên điều gì?
- HD HS luyện viết từ khó:
GV tổ chức cho hs luyện viết từ khó:
Nhận xét, sửa sai GV lu ý thêm những vấn
đề cần thiết
- GV đọc bài, hs viết chính tả ( chú ý nhắc
hs t thế ngồi viết )
- Gv đọc soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai
trong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi chấm
- 1,2 hs lên bảng, hs dới lớp viết giấy nháp các từ sau: Sác- lơ; Đác –uyn;
A-đam; Pa- xtơ; Nữ Oa
- HS đọc mẫu bài chính tả
- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả
? ND bài chính tả trên nói lên điều gì? ( hs nêu, gv nhận xét và chốt lại)
HS phát hiện những từ khó viết trong bài HS luyện viết từ khó: 1,2 hs lên bảng ; dới lớp viết giấy nháp các từ : Chi –ca-gô; Niu- oóc; Ban-ti-mo; Pit-sbơ-nơ…
Nhận xét, sửa sai
+HS viết chính tả ( chú ý t thế ngồi viết )
- HS soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai trong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi chấm
Trang 4bài 5-7 hs.
- GV nhận xét thông qua việc chấm bài
c) HD hs làm BT chính tả
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS làm việc cá nhân vào vở bài tập
HS thi đua trình bày bài làm
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung GV chốt
lại ý cơ bản
BT2: GV HD tơng tự BT1
4 Củng cố:
- GV nhấn mạnh những ND cần nhớ của
bài
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Gv dặn hs chuẩn bị bài sau: Cửa sông
(nhớ viết)
bài 5-7 hs
- HS nghe GV nhận xét thông qua việc chấm bài
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân
HS thi đua trình bày bài làm
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung BT2: 1 hs
đọc YC BT, 1hs nêu lại YC
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân
HS thi đua trình bày bài làm hoặc đại diện nhóm trình bày
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung
Toán Chia số đo thời gian cho một số
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế
Bài 1
II Đồ dùng dạy- học :
SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS chữa bài
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a) Hớng dẫn HS thực hiện phép chia số đo thời gian
cho một số
* VD1: GV treo bảng phụ và cho HS đọc
? Hải thi đấu 3 ván cờ hết bao lâu?
? Muốn biết trung bình mỗi ván cờ Hải thi đấu hết
bao nhiêu thời gian ta làm nh thế nào?
- GV chốt lại và cho HS thảo luận cách chia
? Vậy 42phút 30 giây chia cho 3 bằng bao nhiêu?
? Qua VD trên em hãy nêu cách thực hiện phép chia
số đo thời gian cho một số?(ta thực hiện từng số đo
theo từng đơn vị cho số chia.)
- GV cho HS nhắc lại
* VD 2: GV treo bảng phụ cho HS đọc
? Muốn biết vệ tinh nhân tạo đó quay quanh trái đất
một vòng hết bao lâu ta làm thế nào?
- GV cho HS làm và nêu cách tính
? Khi thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số,
nếu phần d khác 0 thì ta làm tiếp nh thế nào?(Khi thực
hiện phép chia số đo thời gian cho một số, nếu phần
d khác 0 thì ta chuyển đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn
liền kề để gộp vào số đơn vị của hàng ấy và tiếp tục
chia, cứ làm thế chi đến hết.)
3 Thực hành.
- GV yêu cầu hS đọc đề toán; cho HS làm bài1
GV cho HS nối tiếp đọc bài làm
GV nhận xét bài làm của HS
- GV cho HS đọc bài 2
- GV bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- 2 HS chữa bài
- HS nhận xét chữa
- HS hết 42 phút 30 giây
- Ta thực hiện phép chia:
42phút 30 giây : 3
- HS thảo luận theo nhóm 2:
* Đổi ra đơn vị phút rồi tính
* Đổi ra đơn vị giây rồi tính
*Chia số phút rồi chia số giây riêng, sau đó cộng các kết quả với nhau…
42phút30giây 3
42 14phút10giây
00
- 2 HS đọc và nêu tóm tắt
Chúng ta thực hiện phép chia
3giờ = 180phút 1 giờ 55 phút 220phút
20phút 00
- HS đọc yêu cầu
- 2 hS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài tập vào vở
- HS chữa bài vào vở
- HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 5- GV nhận xét chữa.
4 Củng cố:
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
GV nhận xét tiết học
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:Truyền thống
I Mục tiêu:
- Biết một số từ liên quan đến truyền thống dân tộc.
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho ngời sau,
đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm đợc các bài tập 1,2,3.
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS đọc bài làm số 3 của tiết
LTVC trớc
- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh
nghiệm chung
3 Bài mới:
BT1: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận
xét cho bạn, GV bổ sung nếu cần
? Tại sao em lại chọn ý c?
- GV kết luận:Đáp án c là đúng Từ truyền
thống là từ ghép Hán Việt, gồm hai tiếng
lặp nghĩa nhau Tiếng truyền: trao lại, để
lại cho đời sau ; tiếng thống có nghĩa là nối
tiếp nhau không dứt
BT2: 1 hs đọc YC, cả lớp theo dõi SGK.
- GV cho HS làm bài
-GV cho HS trình bày câu trả lời Các hs
khác nhận xét cho bạn, GV bổ sung nếu
cần
? Em hiểu nghĩa của từng từ ở bài 2 nh thế
nào? Đặt câu với mỗi từ đó?
BT3: HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập
- Gv cho HS chữa bài
4 Củng cố:
- GV nhấn mạnh những ND cần nhớ của
bài
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Gv dặn hs học thuộc ghi nhớ, chuẩn bị
bài sau: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên
kết câu.
+HS đọc bài làm số 3 của tiết LTVC trớc
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn
- HS thảo luận nhóm 2 về YC của bài tập Hoặc làm việc cá nhân
- HS trình bày câu trả lời Các hs khác nhận xét cho bạn,
+HS làm bài HS nối tiếp trình bày bài làm
Khoa học Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
- Chỉ và nói tên các bộ phận của hoa nh nhị và nhuỵ trên tranh vẽ hoặc hao thật
II Đồ dùng dạy- học :
Vở bài tập…hoa thật
III Các hoạt động dạy- học :
Trang 61 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Hoạt động 1: Nhị và nhuỵ.Hoa đực và hoa cái.
- GV cho HS quan sát h1-2 và:
? Tên cây; cơ quan sinh sản của cây đó?
? Cây phợng và cây dong riềng có đặc điểm gì
chung?
? Cơ quan sinh sản của cây có hoa là gì?
- GV chốt lại: Cây dong riềng và cây phợng đều
là thực vật có hoa Cơ quan sinh sản của chúng
là hoa Vậy hoa là cơ quan sinh sản của thực vật
có hoa
? Trên cùng một loại cây hoa đợc gọi tên bằng
những loại nào?
? Làm thế nào để phân biệt đợc hoa đực và hoa
cái?
? GV cho HS quan sát hai bông hoa mớp và cho
HS phân biệt hoa đực và hoa cái?
- GV cho HS nhận xét
* Hoạt động 2: Phân biệt hoa có cả nhị và nhuỵ
với hoa chỉ có nhị hoặc nhuỵ
- GV cho HS thảo luận nhóm
- GV cho HS trình bày
- GV kết luận
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về hoa lỡng tính
- GV cho HS thảo luận
- GV cho HS trình bày
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc ghi nhớ;
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Sự sinh sản của thực
vật có hoa.
- Cây dong riềng; cơ quan sinh sản là hoa
- Cây phợng cơ quan sinh sản là hoa
- Cây dong riềng và cây phợng đều là thực vật có hoa
- HS thảo luận: nhóm trởng cho các bạn quan sát, nhận xét báo cáo
- HS đọc lại
- Hoa đực và hoa cái
- HS thảo luận theo sự hớng dẫn của GV
- Hoa mớp cái từ nách lá đến đài hoa
có hình dạng giống quả mớp nhỏ
- HS thảo luận nhóm theo sự hớng dẫn của GV
- HS quan sát hoa đã su tầm và trả lời theo gợi ý của GV
- 1 HS đọc ghi nhớ
Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Kể lại đợc câu truyện đã nghe, đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam; hiểu nội dung chính của câu chuyện
II Đồ dùng dạy- học :
Tranh minh hoạ câu chuyện Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS kể lại một việc làm góp phần bảo vệ
trật tự an ninh nơi thôn xóm…
- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh
nghiệm chung
3 Bài mới:
a) GTB: Nêu mục đích , yêu cầu tiết học
b) GV cho HS đọc đề bài, gạch chân các từ
quan trọng
- Gv cho HS đọc gợi ý
c) HD HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa c
chuyện theo nhóm
- 2 hs tiết trớc cha thi KC trớc lớp lên kể lại và nêu ý nghĩa c chuyện vừa kể
- 1 HS đọc đề bài
- HS nêu lại YC đề
- HS nối tiếp đọc các gợi ý trong SGK
- HS nối tiếp nêu tên
Trang 7- GV HD HS dựa trí nhớ và kể chuyện
trong nhóm
d)Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của truyện
- GV nhắc hs kể đúng cốt truyện, không cần
lặp lại nguyên văn lời thầy cô; kể xong, trao
đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện
Kể từng đoạn: HS trong nhóm nối tiếp
nhau kể
Kể toàn bộ câu chuyện
- Thi KC trớc lớp
- Trao đổi về ý nghĩa c.chuyện( hs tự nêu
CH để trao đổi với nhau hoặc TL CH của
Gv)
4 Củng cố:
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- GV động viên hs về nhà KC cho ngời
thân nghe, Gv nhận xét tiết học, dặn hs
chuẩn bị cho tiết 27: Kể chuyện đợc chứng
kiến hoặc tham gia.
+ HS K.C trong nhóm HS K.C theo cặp, trao đổi về ý nghĩa c chuyện
HS xung phong hoặc cử đại diện lên kể
* Cả lớp nhận xét đánh giá, cho điểm bạn theo tiêu chuẩn:
+Nd truyện có hay không?
+Cách K.C thế nào?
+Khả năng hiểu c.chuyện của ngời kể + Cả lớp bình chọn cho bạn k.chuyện tự nhiên nhất, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi thú vị nhất
Toán Luyện tập (tr.137)
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Nhân, chia số đo thời gian
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế
Bài 1(c d ) ; bài 2(a,b) ; bài 3; 4
II Đồ dùng dạy- học : - SGK, vở bài tập.
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho 2 HS làm bài tập
- GV- HS nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn luyện tập
* Bài 1:- GV cho HS đọc yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu em tính gì?
- GV cho HS nêu cách tính
- GV cho HS trình bày bài toán
* Bài 2
- GV hớng dẫn HS thực hiện
-GV cho HS làm bài và lên bảng chữa bài
*Bài 3
- GV cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
- GV cho HS tự làm bài
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
*Bài 4:
- GV cho HS đọc bài 4 và hớng dẫn HS
làm bài
- GV gọi HS chữa bài
4 Củng cố:
- GV cho HS nhắc lại ND bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi
và nhận xét
- 2 HS đọc đề bài
-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở
a) (3 giờ 40 phút +2 giờ 25 phút) 3 = 6giờ 5 phút 3 =18giờ 15 phút b) 3giờ 40 phút+2giờ 25 phút
=3giờ 40 phút + 7giờ 15 phút=10giờ 55 phút
Giải
Cả hai lần ngời đó làm đợc số sản phẩm là:
8 + 7 = 15 (sản phẩm) Thời gian làm 15 sản phẩm là
1 giờ 8 phút 15 = 17 (giờ) Đáp số: 17 giờ
Trang 8- Nhận xét chung tiết học.
5 Dặn dò :
- Dặn HS về chuẩn bị bài sau: Luyện tập
chung.
- 1 HS nhắc lại ND bài
Lịch sử Chiến thắng Điện biên phủ trên không
I Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết: cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hòng huỷ diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mu khuất phục nhân dân ta
- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên không”
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ ảnh t liệu.
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS nêu ý nghĩa của Cuộc tiến công và nổi
dậy tết Mậu Thân 1968
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Âm mu của đế quốc Mĩ trong việc
dùng B52 bắn phá Hà Nội
- GVđọc và trả lời câu hỏi
+Nêu tình hình của ta trên mặt trận chống Mĩ và
chính quyền Sài Gòn sau cuộc tấn công và nổi dậy tết
Mậu Thân 1968?
+Nêu những điều em biết về máy bay B52?
+Đế quốc Mĩ âm mu gì trong việc dùng máy bay
B52?
- Gv cho HS lần lợt trình bày , GV chốt lại ý chính
*Hoạt động2: HN 12 ngày đêm quyết chiến GV cho
HS thảo luận những diễn biến quân và dân ta chống
máy bay Mĩ phá hoại Hà Nội
? Cuộc chiến đấu chống máy bay của Mĩ phá hoại
năm 1972 của quân và dân Hà Nội bắt dầu và kết thúc
ngày nào?
? Lực lợng và phạm vi phá hoại của máy bay Mĩ?
? Hãy kể lại trận chiến đấu đêm 26/12/1272 trên bầu
trời HN
? KQ của trận chiến đấu 12 ngày đêm chống máy bay
Mĩ phá hoại của quân và dân HN?
- GV cho HS trình bày
? Hình ảnh một góc phố Khâm Thiên bị máy bay Mĩ
bắn phá và việc máy bay Mĩ ném bom cả vào TH, BV
gợi cho em những suy nghĩ gì?
* Hoạt động 3: ý nghĩa của chiến thắng 12 ngày đêm
chống máy bay Mĩ phá hoại
- GV cho HS thảo luận? Tại sao nói chiến thắng 12
ngày đêm chống máy bay Mĩ phá hoại của nhân dân
miền Bắc là chiến thắng ĐBP trên không?
4 Củng cố:
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Lễ ký hiệp định Pa- ri.
- HS lên bảng trình bày
- Ta tiếp tục dành đợc nhiều thắng lợi trên chiến trờng MN
Đế quốc Mĩ buộc phải thoả thuận kí hiệp định Pa – ri vào tháng 10 năm 1972 để chấm dứt
CT và lập lại hoà bình ở VN
- Là loại máy bay ném bom hiện
đại nhất vào thời ấy, bay cao 16
km…
- Mĩ ném bom vào Hà Nội tức là ném bom vào đầu não của ta, hòng buộc chính phủ ta phải chấp nhận kí hiệp định Pa-ri có lợi cho Mĩ
- Cuộc chiến đấu bắt đầu 20 giờ
30/12/1972
- phá huỷ HN và các vùng lân cận
-Ngày26/12/1972………
- Cuộc tập kết máy bay b52 của
Mĩ bị đập tan: 81 máy bay bị bắn rơi…
- Giặc Mĩ thật độc ác…
- Vì chiến thắng này mang lại kết quả to lớn cho ta, còn Mĩ bị thiệt hại nặng nề nh Pháp trong trận Điện Biên Phủ 1954
Địa lí:
châu phi ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Sau bài học HS, có thể:
- Nêu đợc một số đặc điểm vè dân c và hoạt động sản xuát của ngời dân châu Phi:
+ Châu lục có chủ yếu là dân c chủ yếu là ngời da đen.
+Trồng cay công nghiệp nhiệt đới khai thác khoáng sản.
Trang 9- Nêu đợc một số đặc điểm nỏi bật của Ai Cập: nền văn minh cổ đại, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ.
- Chỉ và dọc trên bản đồ tên nớc, tên thủ đo của Ai Cập.
II Đồ dùng dạy- học :
- Bản đồ tự nhiên Châu Phi Bản đồ kinh tế Châu Phi.
- Tranh, ảnh về dân c, hoạt động sản xuất của ngời dân Châu Phi.
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ :
- xác định và nêu vị trí Châu Phi trên bản đồ
thế giới?
- Nêu đặc điểm tự nhiên Châu Phi?
- GV Nhận xét- ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dân c Châu Phi.
- Cho HS đọc bảng số liệu bài 17, cho biết dân
c Châu Phi đứng thứ mấy trong các châu lục
trên thế giới.
- Yêu cầu HS quan sát H.3 SGK–
T.upload.123doc.net cho biết đa số dân c Châu
Phi có đặc điểm gì?
GV cùng HS khác nhận xét, chốt ý đúng.
KL: Dân c Châu Phi chủ yếu là ngời da đen.
Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động kinh tế.
+ Kinh tế Châu Phi có đặc điểm gì khác so với
các châu lục đã học?
+ Đời sống ngời dân Châu Phi còn có những
khó khăn gì? Vì sao?
+Kể tên và chỉ bản đồ các nớc có nền kinh tế
phát triển hơn cả ở Châu Phi?
GV nhận xét, chốt ý đúng:
KL: Các nớc Châu Phi có kinh tế chậm phát
triển, chỉ tập trung vào trồng cây công nghiệp
nhiệt đới và khai thác khoáng sản để xuất khẩu.
Đời sống của nhân dân gặp nhiều khó khăn.
Hoạt động 4: Tìm hiểu nớc Ai Cập.
- Gv treo bản đồ các nớc Châu Phi, Yêu cầu HS
quan sát xác định vị trí của Ai Cập trên bản đồ
và cho biết Ai Cập có dòng sông nào chảy qua?
+Nêu đặc điểm về thiên nhiên, kinh tế- xã hội
của Ai Cập? Ai Cập nổi tiếng về công trình
kiến trúc cổ nào?
GV nhận xét, chốt ý đúng:
4 Củng cố:
- Nhận xét chung tiết học.
5 Dặn dò :
- Về làm bài tập VBT Chuẩn bị bài sau: Châu
Mĩ.
- 2 HS lên bảng + Địa hình tơng đối cao Khí hậu nóng và khô bậc nhất Thế giới Cảnh quan : Rừng rậm nhiệt đới, rừng tha và xa van, hoang mạc
- HS đọc bảng số liệu bài 17, cho biết dân c Châu Phi đứng thứ ( số dân châu phi là 884 triệu ngời).
- HS quan sát H.3 SGK– T.upload.123doc.net cho biết đa số dân c Châu Phi là ngời da đen + Ngời dân châu phi chủ yếu sinh sống ở vùng ven biển và các thung lũng sâu, còn các vùng hoang mạc hầu nh không có ngời ở.
- HS đọc thầm phần 4 SGK và trả lời câu hỏi: + Các nớc Châu Phi có kinh tế chậm phát triển, chỉ tập trung vào trồng cây công nghiệp nhiệt đới và khai thác khoáng sản để xuất khẩu.
+ họ thiếu ăn, thiếu mặc, dịch bệnh nguy hiểm xảy ra ở nhiều nơi, đặc biệt là dịch HIV/AIDS.
- HS chỉ và nêu tên các nớc: Ai Cập, Cộng hoà Nam Phi, An-giê-ri.
- HS quan sát xác định vị trí của Ai Cập trên bản đồ Chỉ vị trí sông Nin
+ Ai Cập nằm ở Bắc Phi; là cầu nối giữa 3 châu lục: á, Âu, Phi
+ Thiên nhiên: Có sông Nin chảy qua, có
đồng bằng châu thổ màu mỡ.
+ Kinh tế- xã hội:
là nớc có nền kinh tế tơng đối phát triển.Các ngành kinh tế: khai thác khoáng sản, trồng bông, du lịch
Có nền văn minh sông Nin, nổi tiếng về các công trình kiến trúc cổ (Kim tự tháp Ai Cập, t-ợng nhân s ),
Khoa học
Sự sinh sản của thực vật có hoa
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Kể đợc tên một số hoa thụ phấn nhờ ccôn trùng, hoa thụ phấn nhờ gió
II Đồ dùng dạy- học :
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Hoạt động1: Sự thụ phấn, sự thụ tinh, sự
hình thành hạt và quả
- GV cho HS làm bài tập
- Gv cho HS trình bày
? Thế nào là sự thụ phấn?
- HS nhận phiếu và làm bài
- Sự thụ phấn là hiện tợng đầu nhuỵ nhận
đợc những hạt phấn của nhị
- Là hiện tợng tế bào sinh dục đực ở đầu
Trang 10?Thế nào là sự thụ tinh?
? Hạt và quả đợc hình thành nh thế nào?
- Gv chỉ tranh minh hoạ và giảng giải
* Hoạt động 2: Chơi trò chơi.
- GV cho HS đọc hớng dẫn trò shơi trong
SGK
- GV cho HS chơi theo 2 nhóm
- GV cho HS nhận xét phần kết quả của
từng đội
- Gv chốt lại
* Hoạt động3: Hoa thụ phấn nhờ côn trùng,
hoa thụ phấn nhờ gió
- GV cho HS thảo luận
- GV cho HS trình bày
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét chung tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Cây con mọc
lên từ hạt.
ống phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái của noãn
- Noãn phát triển thành hạt, Bầu nhuỵ phát triển thành quả chứa hạt
- HS các nhóm chơi thi
- Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng th-ờng có mầu sắc sặc sỡ hoặc hơng thơm hấp dẫn côn trùng Ngợc lại các loài hoa thụ phấn nhờ gió không mang mầu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thờng nhỏ hoặc không
có nh ngô, lúa, các cây họ đậu
- 1 HS đọc ghi nhớ