1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu UNIT 9 - LESSON B2,3 (G6)

11 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 9 - Lesson B2,3 (G6)
Người hướng dẫn Trịnh Thị Thực, Giáo viên
Trường học Trường THCS Tiền Phong Yên Dũng - Bắc Giang
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o viªn: TrÞnh ThÞ ThùcTr êng THCS TiÒn Phong - Yªn Dòng - B¾c Giang... Eyes Lips Nose Shoulders... Hoa: I have a new doll.Mai: What color is her hair?. Hoa: It s black.’s black..

Trang 1

Gi¸o viªn: TrÞnh ThÞ Thùc

Tr êng THCS TiÒn Phong -

Yªn Dòng - B¾c Giang

Trang 3

Eyes

Lips

Nose

Shoulders

Trang 4

I Vocabulary:

black ( adj ):

white ( adj ):

brown (adj):

gray (adj):

mầu đen mầu trắng mầu nâu mầu xám

red (adj): mầu đỏ

yellow (adj): mầu vàng

blue (adj): mầu xanh da trời green (adj): mầu xanh lá cây purple (adj): mầu tím

orange (adj):

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

mầu cam

Trang 5

Hoa: I have a new doll.

Mai: What color is her hair? Hoa: It s black.’s black

Mai: What color are her eyes? Hoa: They re brown.’s black

II Dialogue:

Trang 6

Hoa: I have a new doll.

Mai: What color is her hair?

Hoa: It s black.’s black

Mai: What color are her eyes?

Hoa: They re brown.’s black

Form:

A:

A:

B:

B:

Use:

Hái vµ tr¶ lêi vÒ mµu tãc vµ m¾t.

Trang 8

Her hair is yellow.

Her eyes are black.

Trang 9

- Tính từ chỉ mầu sắc.

- Cách hỏi về mầu tóc và mầu

mắt.

Trang 10

- Learn by heart new vocabulary and form

- Write 2 sentences to describe

your close friend’s hair and eyes.

Trang 11

Kính chào tạm biệt

Quý thÇy c« vµ c¸c

em häc sinh

Ngày đăng: 27/11/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w