1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 3.Don thuc

18 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 883,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần hệ số và phần biến.. Hãy chỉ ra phần hệ số và phần biến của các đơn thức đã thu gọn trong các đơn thức sau: 4xy2;... là đơn thức chỉ gồm tích của một

Trang 2

1) Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ

6x 2 y + xy tại x = -1 và y = 1

2

KIỂM TRA BÀI CŨ

− 3 x y x;2 3

5

2) Cho các biểu thức đại số:

4xy 2 ; 3 – 2y; 10x+ y; 5(x + y)

 − 

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:

NHÓM 1: Những biểu thức có

chứa phép cộng, phép trừ. NHÓM 2: còn lại. Những biểu thức

5(x + y);

Trang 3

− 3 x y x;2 3

5

2) Cho các biểu thức đại số:

4xy2; 3 – 2y; 10x+ y; 5(x + y)

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:

NHÓM 1: Những biểu thức

có chứa phép cộng, phép

trừ

NHÓM 2: Những biểu

thức còn lại

5(x + y);

Trang 4

TIẾT 53 BÀI 3

Trang 5

1) ĐƠ N

TH C: Ứ

− 3 x y x.2 3 5

5; x;

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

NHÓM 2:

Trang 6

2

a) x y

5 +

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

b) 9 x2yz

c) 15,5

3

5 d) 1- x

9

a) 0 b) 2x3y2z3xy2

2

x c)

2

d) 4x + y

Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

là đơn thức không

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.

e) 10x3y6

TIẾT 53 - BÀI 3

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

Trang 7

Đơn thức chưa

được thu gọn

Đơn thức thu gọn.

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

a) 0 b) 2x3y2z3xy2

2

x c)

2

d) 4x + y

e) 10x3y6

Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.

Trang 8

 − 

 ÷

 

2 1 3

2

Xét đơn thức thu gọn: 10x3y6

HỆ SỐ PHẦN BIẾN

là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên

dương.

* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần hệ số và phần biến

− 3 x y z;2 3

5

2x2y;

TIẾT 53 - BÀI 3

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

2) ĐƠ N TH C THU GỌN: Ứ

?2 Hãy chỉ ra phần hệ số và phần biến của các đơn thức đã thu gọn trong các đơn thức sau:

4xy2;

Trang 9

là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên

dương.

* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: phần hệ số và phần biến

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

2) ĐƠ N TH C THU GỌN: Ứ

?3 Hãy viết 3 đơn thức đã thu gọn và 3 đơn thức chưa thu gọn.

Chú ý : - Ta cũng coi một số là đơn thưc thu gọn.

− 3 x y z;2 3

5

2x2y;

2y;

4xy2;

Trang 10

TIẾT 53 - BÀI 3

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

3) BẬC CỦA MỘT ĐƠ N TH C: Ứ

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

* Tìm bậc của các đơn thức sau:

3x2yz4; -y; 5; 0

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.

2) ĐƠ N TH C THU GỌN: Ứ

2x3y2z 3xy 2

Trang 11

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

3) BẬC CỦA MỘT ĐƠ N TH C: Ứ

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.

- Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.

2) ĐƠ N TH C THU GỌN: Ứ

2x3y2z 3xy 2

Trang 12

- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn. x x2 2 ) ( x x y4

4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:

Nhân 2 đơn thức: 2 x2 y và 9 x y4

- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.

TIẾT 53 - BÀI 3

1) ĐƠ N

TH C: Ứ Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số , hoặc

một biến , hoặc một tích giữa các số và các biến

3) BẬC CỦA MỘT ĐƠ N TH C: Ứ

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

2) ĐƠ N TH C THU GỌN: Ứ

Trang 13

tìm bậc đơn thức nhận được:

a) xy z và ( 5)y z t

3

3

THẢO LUẬN NHÓM: Nhóm 1, 2, 3 làm câu a)

Nhóm 4, 5, 6 làm câu b)

Trang 14

c e b

Bài 1: Chọn một trong các ô sau và cho biết biểu thức đó có phải đơn thức không? Nếu là đơn

thức thì chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đó.

2

2

5 + x y

Không phải là đơn thức

2

Là đơn thức Phần hệ số:

Phần biến:

Bậc của đơn thức : 3

5 9

2

x y

2

(5 ) − x x

Không phải đơn thức

0 Là đơn thức

không có bậc

(5 – 20).6

Là đơn thức

bậc 0

Là đơn thức Phần hệ số: 9 Phần biến:

Bậc của đơn thức : 4

2

x yz

C NG C Ủ Ố

C NG C Ủ Ố

Trang 15

KHÓ

Tìm phần hệ

số, phần biến

và bậc của đơn

thức 0, 25x y2 2

câu hỏi dễ được 50 điểm

Biểu thức có phải là đơn thức không? Vì sao ?

2

5x

y

Viết một đơn thức với biến x, y, z

có bậc là 7

Viết một đơn thức với

biến x, y và có giá trị

bằng 9 tại x = -1 và y = 1

Trang 16

Bài 3: Thu gọn và tính giá trị của đơn

thức sau tại x = 1 và y = -1

5 x y ( 3) − xy ( 6) − y x

Bài giải

5 x y − 3 xy − 6 y x

( ) ( ) ( 4 ) ( 2 2 )

=   − −  

6 5

90x y

=

Khi x = 1; y = -1, thay vào biểu thức ta được:

( ) 5 ( )

6

90.1 1 − = 90.1 1 − = − 90

Vậy biểu thức nhận giá trị là -90 tại x = 1 và y = -1

Trang 17

* BT 14 trang 32 Sgk.

* BT 13 ; 17 ; 18 trang 11 trang 12 SBT

* Đọ c tr ướ c bài “ ĐƠ N TH C Ứ ĐỒ NG D NG” Ạ

H ƯỚ NG D N BT 14/32 Sgk Ẫ

Hãy viết các đơn thức v i bi n x , y và có giá ớ ế trị b ng 9 t i ằ ạ

x = -1 và y = 1

Các đơn thức sau có một đặc điểm chung là gì?

Suy nghĩ và tìm câu trả lời ở nhà.

3

Ngày đăng: 06/05/2015, 19:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w