1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3. Chương trình máy tính và dữ liệu

17 949 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dữ liệu và kiểu dữ liệu
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 341,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu và kiểu dữ liệu : Máy tính là công cụ xử lý thông tin, chương trình chỉ dẫn cho máy cách thức xử lý thông tin để có kết quả mong muốn.. Dữ liệu: số, văn bản, Dòng chữ Phép to

Trang 2

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu :

Máy tính là công cụ xử lý thông tin,

chương trình chỉ dẫn cho máy cách

thức xử lý thông tin để có kết quả mong muốn.

Dữ liệu: số, văn bản,

Dòng chữ Phép toán với các số

Trang 3

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu :

*Số nguyên:

Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép

xử lý tương ứng trên mỗi liểu dữ liệu.

*Số thực:

*Xâu kí tự (xâu):là dãy các chữ cái lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập

Trang 4

Tên kiểu Phạm vi giá trị

integer -2 15 đến 2 15 -1

real 2.9 x 10 -39 đến 1.7 x 10 38

char Một kí tự trong bảng chữ cái string Xâu kí tự tối đa gồm 255 kí tự

Ví dụ: Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu

dữ liệu của NNLT Pascal:

Trang 5

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Ví dụ:

Số học sinh của lớp 81 là 38 (Số nguyên) Bạn Nam cao 1.35m (Số thực)

‘Chao cac ban’ ; ‘Lop 8’ (Xâu kí tự)

Trang 6

1 Dữ liệu và

liệu số:

Các phép toán cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/), được sử dụng trong mọi NNLT với kiểu số

nguyên và số thực

Trang 7

Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT Pascal:

Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu

div Chia lấy phần

mod Chia lấy phần dư Số nguyên

Trang 8

1 Dữ liệu và

liệu số:

Ví dụ (/, div, mod):

5/2 = 2.5

12 div 5 =

2

-12 div 5 = -2

5 mod 2 =

1

-5 mod 2 = -1

-5/2 = -2.5

Trang 9

Ví dụ biểu thức số học:

Biểu diễn Toán học Biểu diễn trong NNLT Pascal

a x b – c + d a * b – c + d

15 + 5 * a / 2 (x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)*(x+2)

15 5

2

a x

2

5

( 2)

x

Trang 10

1 Dữ liệu và

liệu số:

Thứ tự ưu tiên của các phép toán:

Phép toán trong ngoặc Phép toán *, /, div, mod Phép toán +, - (từ trái sang phải)

Trang 11

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

3 Các phép toán so sánh:

> (lớn hơn), < (bé hơn), = (bằng),

>= (lớn hơn hoặc bằng), <= (bé hơn hoặc bằng), <> (khác)

Ví dụ:

22>17 kết quả là đúng 22<17 kết quả là sai

Trang 12

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

4 Giao tiếp người-máy tính::

a) Thông báo kết quả tính toán:

3 Các phép

toán so sánh:

write('Dien tich hinh tron la ',X);

in kết quả tính diện tích hình tròn ra màn hình như sau:

Trang 13

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

4 Giao tiếp người-máy tính::

b) Nhập dữ liệu:

3 Các phép

toán so sánh:

write('Ban hay nhap nam sinh:');

kết quả xuất hiện trên màn hình như sau:

Trang 14

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

4 Giao tiếp người-máy tính::

c) Tạm ngừng chương trình:

3 Các phép

toán so sánh:

Writeln('Cac ban cho 2giay nhe'); Delay(2000);

kết quả xuất hiện trên màn hình như sau:

Trang 15

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

4 Giao tiếp người-máy tính::

d) Hộp hội thoại:

3 Các phép

toán so sánh:

Ví dụ

Trang 16

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

4 Giao tiếp

người-máy

tính::

Củng cố bài học :

3 Các phép

toán so sánh:

- Dữ liệu: số, kí tự

- Kiểu dữ liệu: số nguyên, số thực, xâu kí tự

- Các phép toán dùng cho kiểu số: +, -, *, /, div, mod

- Các phép toán so sánh: >,<, =,

>=, <=, <>

- Giao tiếp người và máy tính

Trang 17

1 Dữ liệu và

kiểu dữ liệu:

2.Các phép

toán với kiểu

dữ liệu số:

4 Giao tiếp

người-máy

tính::

Dặn dò:

3 Các phép

toán so sánh:

- Học bài ở nhà

-Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa

- Chuẩn bị cho bài thực hành tiết tới

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w