Tiết2 : Bài 2 :ba điểm thẳng hàng I Mục tiêu: 1 Kiến thức: nắm dợc ba điểm tẳng hàng-điểm nằm giữa hai điểm- trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại..
Trang 1Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng………….
2 Kĩ năng: Hs biết vẽ điểm , đờng thẳng, biết đặt tên cho điểm ,đờng thẳng,biết kí hiệu
diểm ,đờng thẳng,sử dụng kí hiệu ∈ , ∉ quan sát các hình ảnh thực tế
Hoạt đông I: Giới thiệu về điểm.
- ở (h1), có 3 đ’ phân biệt,đ’ A,đ’B,đ’M
A B M (H1)
A C (H2)H2 đ’ A trùng với đ’ C
a ( H3) b
- Ngời ta tên cho các đờng thẳng bằng các chữ cái viết thờng.a,b,c,d,…
Hoạt động III: Điểm thuộc , không thuộc đờng thẳng.
1hs trả lời
III: Điểm thuộc đ ờng thăng
Điểm không thuộc đ ờng thẳng B
Trang 2d
A -điểm A thuộc đờng thẳng d;
b) C∈a ; E∉ ac) bảng phụ
Hoạt động IV: Củng cố- luyện tập.
b) d thẳng m,n,p đi qua điểm B.Đ thẳng m,q đi qua điểm C
c) D ∈q; D∉m,n,p
Hoạt động VI: Hớng dẫn dặn dò.
Về nhà học bài và làm bài tập 2,5,6 sgk
H dẫn bài 2;Gv ta có thể vẽ các điểm thuộc đờng thẳng hoặc không thuộc đờng thẳng
Bài 5;vẽ điểm A thuộc đờng thăngp ; B không thuộc q
Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết2 :
Bài 2 :ba điểm thẳng hàng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: nắm dợc ba điểm tẳng hàng-điểm nằm giữa hai điểm- trong ba điểm thẳng
hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
2 Kĩ năng: biết vẽ ba điểmm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, sử dụng thuật ngữ;
nằm cùng phía, khác phía, nằm giữa
3 Thái độ: sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra3 điểm thẳng hàng 1 cách cẩn thận, chính
xác
II Chuẩn bị:
1 Của thầy : thớc thẳng, bảng phụ.
2 Của trò: đồ dùng thớc thẳng , bảng phụ nhóm.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động I : Nhắc lại kiến thức cũ.
Trang 3Vẽ đờng thẳng a;
vẽ A∈ a; C∈ a D∈a;
vẽ đ/t b; vẽ S ∈b , T∈b; R∈b
cho hs quan sát (H8a,b)
khi nào thì ba điểm thẳng
Không thẳng hàng khi chúng không cùng nằm trên một đờng thẳng
3 hs lên bảng làm bài
1 Thế nào là ba điểm thẳng hàng
A C D (H8a)
A C (H8b) B
- khi ba điểm A,C,D cùng thuộc đờng 1thẳng ta nói chúng thẳng hàng
- khi 3 điểm A,B,C không cùng thuộc bất kì đờng thẳng nào ta nói chúng không thẳg hàng
Bài10 sgk:
a)
M N Pb)
C E D c)
I Q R
Hoạt động II: Điểm nằm giữa hai điểm.
nào so với điểm C?
- có mấy điểm nằm giữa hai
điểm?
Gv cho hs nhận xét
Gv giọi hs nêu n xét sgk
Hs quan sát hình vẽ bảng phụ trên bảng?
-với ba điểm thẳng hàng A,B,C
2 điểm C,B nằm cùng phía đối với
Trang 4Gv đa ra đề bài; gv y/c hs hoạt
- không thể nói điểm nào nằm giữa
hai điểm còn lại
Gv cho hs làm bài 8, bài 9 (tr106)
sgk
Gọi 2hs lên bảng làm bài
2 hs lên bảng làm bài
- Hs1;
M N P
- Hs2;
A C B
2 hs lên bảng là bài
Bài8:
Ba điểm A,M,N thẳng hàng.Bài 9:
Ba điểm thẳng hàng là;B,E,A.D,E,G ;
Ba điểm không thẳng hàng;B,A,C; E,G,A;
1 Kiến thức: Hs nắm chắc có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua 2 điểm phân biệt.
2 Kĩ năng: biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt; rèn luyện t duy, biết vị trí tơng đối
của hai đờng thẳngtrên mặt phẳng; phân biệt đợc trùng nhau, cắt nhau,song song
3 Thái độ: rèn luyện kỹ năng vẽ hình( đờng thẳng đi qua hai điểm).
II Chuẩn bị:
1 Của thầy: thớc thẳng ,bảng phụ.
2 Của trò: thớc thẳng , bảng phụ nhóm phấn viết bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt độngI: Kiểm ra bài cũ :
T R Q
Trang 5Gv giọi hs nhận xét 1 hs nhận xét.
Hoạt động II: Cách vẽ đờng thẳng và đặt tên cho đờng thẳng
Gv giới thiệu mở đầu,vẽ
hình
Hai đờng thẳng a,b có cắt
nhau không?
Gv cho 2 điểm A,B vẽ hai
đờng thẳng đi qua hai điểm
Gv giọi các nhóm báo cáo
kq sau khi đổi kq
Gv đa ra kết quả
Hs nghe, dự đoán;
1 hs lên bảng vẽ hình
A B
hs trình bày cách vẽ
Hs ; các đờng thảng đợc viết bằng các chữ cái thờng
* nhận xét: sgk
2 Tên đ ờng thẳng:
Đặt tên cho đờng thẳng bằng các chữ cái thờng
- lấy tên hai điểm đó để đặt têncho đờng thẳng
A B
x yH16 ;đờng thẳng AB hoặcBA.H17; đờng thẳng xy hoặc yx.Bài tập:
A B C
có 6 cách giọi tên dờng thẳng AB,BC,AC, ,
Hoạt động III: Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng:
1 hs nhận xét
Hs khác nhận xét câu trả lời của bạn
Hs ghi bài
Hs đọc chú ý sgk
3 Đ ờng thăng trùng nhau, cắt nhau, song song
A B x y
C z t
H 18; ta nói các đờng thẳng trùng nhau
H19; đờng thẳng ABvà AC cắt nhau( có 1 điểm chung)
H 20; hai đờng thẳng xy,zt không có
điểm chung ta nói chúng song song
b) vẽ đ/t đi qua 2 điểm trong 3
điểm cho trớc rồi quan sát xem
đ/t đó có đi qua điểm thứ 3 hay không
Bài 17:sgk
A B
D C
Có 6 đ/t là AB, BC, CD, DA,
Trang 6thẳng hàng AC, BD.
Hoạt động V: Dặn dò hớng dẫn về nhà;
Về nhà học bài và làm các bài tập 15, 20, 21 sgk(109)
Hớng dẫn bài 15;
a)đúng
b)đúng
Bài 20 : C m P O N
M
n M Q
P q A B
Lớp dạy: 6 Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 4:
Bài 4: thực hành trồng cây thẳng hàng
I mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết trồng cây hoặc chôn cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm 3
điểm thẳng hàng
2 Kĩ năng: rèn luyện kĩ năng cách xác định vị trí để 3 điểm thẳng hàng.
3 Thái độ: Trung thực , chính xác.
II chuẩn bị:
- các nhóm ; mỗi nhóm 3 cọc ,1 sợi dây, 1 búa để đóng cọc
( cọc dài 1,5 m,sơn màu đỏ trắng xen kẽ.)
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động I : Thông báo nhiệm vụ.
a) cho cọc thành một hàng
rằo thẳng nằm giữa hai cột
mốc Avà B
b) đào hố trồng cây thẳng
hàngvới hai cây A và B đã
có ở hai đầu lề đờng
Gv em nào có thể trình bày
cách trồng cho thày và các
bạn cùng nghe?
Hs chú ý nhắc lại nhiệm vụ phải làm
Hs trả lời
1 Nhiệm vụ;
a) Chôn các cọc hàng rào thẳng hàng giữa hai cộtmốc
A và B
b) Đào hố trồng câythẳng hàng với 2 cây A và B đã
cho có sẵn bên lề đờng
Hoạt độngII : Tìm hiểu cách làm.
cho hs đọc mục 3 sgk
Gv làm mẫu cách làm trớc
lớp theo 3 bớc
Gv làm thử chôn cọc C
thẳng hàng với 2 cọc Avà
Bở cả 2 vị trí của C;( C nằm
giữa A và B ; B nằm giữa A
và C)
hs đọc mục 3 trong sgk
hs chú ý theo dõi nghe và nêu lại cách làm
2 Cách làm;
B1: cắm (hoặc đặt )cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm A và B
B2: hs 1 đứng tại điểm A hs
2 đứng tại điểm C( C nằm giữa A và B)
B3 : hs1ngắm và ra hiệu cho hs2 đặt cọc ở vị trí C sao cho hs1 thấy cọc tiêuA che khuất 2 cọc tiêu B và C khi đó 3 diểm thẳng hàng
Hoạt độngIII: Tiến hành thực hành
Gv chia lớp thành 3 tổ mỗi
tổ có đại diện ghi biên bản
thực hành , rõ ràng tong
khâu
chia 3 tổ các tổ cử đại diện ghi biên bản thực hành 1)chuẩn bị thực hành 2) thái độ, ý thức thực
3 Thực hành:
Trang 7Hoạt động IV: Nhận xét giờ thực hành.
- Nhận xét kết quả hoạt động thực hành của từng nhóm, về sự chuẩn bị, ý thức trong
các hoạt động thực hành,của các cá nhân trong mỗi nhóm
- Gv tuyên dơng và phê bình trớc lớp những cá nhân , tập thể hoàn thành nhiệm vụ và
không hoàn thành nhiệm vụ đợc giao
Họat động V: Vệ sinh:
Gv cho hs dọn vệ sinh , rửa ,cất dụng cụ , chuẩn bị cho giờ học sau
Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 5 (PPCT) : Bài 5 :tia
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Hs biết đ/n mô tả tia bằng các cách khác nhau,hiểu thế nào là hai tia đối
nhau,hai tia trùng nhau
2 Kĩ năng : Hs biết vẽ tia, biết viết tên , biết đọc tên một tia, biết phân biệt loại tia chung
gốc
3Thái độ : Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình,quan sát
nhận xét
Trang 8II Chuẩn bị của GV và HS :
1.Gv : Thớc thẳng, bảng phụ, phấn màu,
2.Hs : Thớc thẳng, bút khác màu;
III Tiến trình bài giảng :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt động I : Hình thành khái niệm tia
chia thành những tia nào?
( 2 nửa đờng thẳng nào)
Gv cho hs làm bài tập 22a
đ-Bài 22a:
a) hình tạo bởi đ’ o và 1 phần ờng thẳng bị chia ra bởi đ’o đợcgọi là 1 tia gốc 0;
đ-(H27) A xTia Ax không bị gới hạn về phíax
Hoạt động II : Hai tia đối nhau
Y/c hs nêu lại đặc điểm của
hai tia ox và oy nói trên;
Hai tia o x; oy là hai tia đối
2 Hai tia đối nhau:
Hai tia đối nhau o x,oy có chung gốc tạo thành 1 đờng thẳng gọi là hai tia đối nhau
*
?1 sgk; x A B y a) vì chúng không chung gốc;
b)tia đối nhau là A x,Ayhoặc Bx,By;
Hoạt động III : Hai tia trùng nhau
Gv dùng phấn màu vẽ hai
Tia 0B trùng với tia nào?
hai tia o x và tia A x có
hs quan sát hình vẽ chỉ ra đặc đ’ của hai tia A x và AB
chung gốc tia này nằm trên tia kia;
Hs hoạt động nhóm bàn trả lời câu hỏi sgk;
Hs quan sát trả lời?
3.Hai tia trùng nhau:
A B xTia A x còn gọi là tia AB; tia A
x và tia Ab còn gọi là hai tia trùng nhau;
* Chú ý : sgk ?2 SGK: y
B
0 x
A (h30)a) Tia AB trùng với tia oy,
Trang 9trùng nhau không? vì sao?
tại sao hai tiachung gốc ox
va Ax không đối nhau 1 hs trả lời;
b) hai tia ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc;
c) 2 tia O x ,Oy không phải là hai tia chung gốcvì không cùngnằm trên cùng một đt ;
bài tập 25;
bài 23;
a M N P Q các tia MN,MP, MQ trùng nhau;
các tia NP,NQ;trùng nhau;
trong 3 tia MN, NM,MP ko có tia nào đối nhau;
các tia PN,PQ đối nhau;
Hoạt động V : Dặn dò
-Về nhà học bài làm các bài tập 22b,c 24,26,27 sgk (tr113)
-chuẩn bị thớc thẳng , bút chì
Trang 10Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 6 :
luyện tập
I/Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về vẽ tia cho hs, quan hệ giữa điểm thẳng hàng
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng điền các thụật ngữ toán học,phân biệt đợc câu trả lời đúng sai
3 Thái độ: Rèn luyện tính thận trong các câu trả lời , vễ hình
II/ chuẩn bị:
1 GV : bảng phụ ghi nd các bài tập
2 HS: Bảng phụ nhóm , phấn viết bảng nhóm;
III Các họat động dạy học:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ;
Gv thế nào là hai tia đối
gv đa ra bảng phụ ghi sẵn
nội dung bài tập gọi 1hs
đáp án;
hs theo dõi;
hs các nhóm tự kiểm tra kq;
hs hoạt động nhóm, thảo luận đa ra kq, đại diện nhóm báo cáo kq
hs hoạt động cá nhân;
1 hs lên bảng làm bài;
Bài tập 26 sgk ( tr 113)
a)2đ’ M,B nằm cùng phía
đối với đ’ Ab) đ’ M nằm giữa 2 đ’ Avà B;
Bài tập 27:sgk;
a)Điểm Ab) Gốc A
Bài 28 sgk:
x y
N O Ma) Hai tia 0 x,oy đối nhaub)trong 3 đ’ M,O,Nthì đ’Onằm giữa 2 đ’M,N
Bài tập32 sgk;
a)saib)saic)đúng
Trang 12Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết 7 :
đoạn thẳng
I Mục Tiêu:
1) Kiến thức : Biết địng nghĩa đoạn thẳng.
2) Kĩ năng : Biết vẽ đoạn thẳng, biết nhạ dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,biết
cả lớp cùng vẽgọi 3 hs khác trình bày cách vẽđoạn thẳng AB
Hs đọc sgk;
1Đoạn thẳng AB là gì;
- cách vẽ đoạn thẳng AB
A B
- đặt cạnh của thớc đi qua 2
đ’ A,B rồi vạch đầu chì theo cạnh thớc từ A đến B.Ta đợc
các nhóm đổi kq cho nhau
để tự kiểm tra
1 hs lên bẳng làm bài;
Bài 33sgka) 2đ’ R,Snằm giữa R,S2đ’ R,S
b)2đ’ Pvà Q và tất cả các
điểm nằm giữa P,QBài 35sgk;
d)đúng;
Bài 38 sgk:
B
M T
Hoạt độngIII: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng.
thẳng;
C B A
I K
A D 0 x (h33)A (h34) B
x H y (h35) B H33 đoạn thẳng AB cắt
đoạn thẳng CD giao điểm là
Trang 13IH34 đoạn thẳng AB cắt tia 0x tại K
H35 đoạn thẳng AB cắt ờng thẳng xy tạiH
đ-Hoạt động IV: Hớng dẫn dặn dò:
- Về nhà học bài và làm các bài tập ; 36,37,39 sgk
- Hớng dẫn Bài 36;
a) a có đi qua hai mút của đoạn thẳng nào không? (Ko)
b)a cắt những đoạn thẳng nào? (a cắt hai đoạn thẳng AB,AC)
c) a khong cắt đoạn thẳng nào (a Ko cắt đoạn thẳng BC)
Bài37: vẽ hai tia AB,AC;
1) Kiến thức : Hs biết độ dài đoạn thẳng là gì?
2) Kĩ năng : Hs biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng, biêtso sánh hai
Hoạt động I: Đo đoạn thẳng
Gv cho 2đ’ A,B dùng thớc
vẽ đoạn thẳng AB ta tiến
hành đo doạn thẳng AB;
Em nào cho biết cách tiến
Dặt cạnh thớc đi qua hai
đ’ A,B sao cho A trngf
Trang 141hs trả lời
với vạch số 0 và đọc xem điểm B trùng với
điểm nào trên thớc( vd
đ’B trùng với vạch 17mm);
Ta nói độ dài đoạn thẳng
AB bằng 17mm;kí hiệu AB=17mm
*Nhận xét: sgk
Hoạt độngII: So sánh độ dài hai đoạn thẳng;
Gv cho hs thực hiên việc
đo độ dài của bút chì,bút
bi cho biết xem độ dài hai
các nhóm cử đại diện báo cáo;
2 So sánh độ dài đoạn thẳng:
A B
C D
E G
2 đoạn thẳng AB và CD bằng nhau(AB=CD)
đoạn thẳng EG > AB
?1a)EF=GH=AB=IK=
b)EF=
CD=
EF < CD
?2a)thớc dây,b) thớc gấp, c)thớc xích
?3;
Inh= 2,54 cm= 25,4 mm(in sơ)
Bài 42: sgk A
AB = AC \ /
B CBài 43sgk:
A
B CAC< AB< BC;
Hoạt động IV Hớng dẫn, dặn dò
Trang 15Về nhà học bài làm các bài tập 41;;44;45;sgkBài 44:
1) Kiến thức : Nếu điểm m nằm giữa hai điểm A và B thì AM+MB=AB
2) Kĩ năng : Nhận biết đợc 1 điểm có hay Ko nằm giữa 2 điểm khác,biết suy lận nếu
có a+b=c và biết 2 số thì suy ra đợc số thứ ba
3) Thái độ: Cẩn thận khi đo các đoạn thẳngvà khi cộng các độ dài.
II Chuẩn bị :
Gv : Thớc các loại, bảng phụ
Hs : Thớc ,bảng nhóm, phấn viết bảng
III Các hoạtg động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
Vẽ 3 điểm thẳng hàng A,M,B sao cho M nằm giữa Avà B, đo AM,MB và AB
Gọi 2 hs khác kiểm tra kq
2 Bài mới:
Hoạt độngI : Điểm M nằm giữa hai điểm Avà B
cho hs làm bài tập sau :
cho 3 điểm A,B,M thẳng
1 hs lên bảng thực hiện đo AB,AM; BM
1 Khi nào thì tông r độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB
Gọi hs tóm tắt nội dung
gọi 2 hs cho biết kết quả
tính MB=?
11hs lên bảng làm bài
2 hs trả lời
Ví dụ:sgkVì M nằm giữa Avà B Nên AM+MB = AB mà
AM =3cm, AB = 8cm
Ta có 3+MB = 8
Trang 16MB= 8-3 =5Vậy MB =5 cmBài 46;
Ta có IN+NK=IK ⇒ IK=6+3=9(cm)Bài 47 :
Theo đầu bài ta có;
EM+MF=EF
⇒ MF= EF-EM=
= 8- 4 = 4 (cm)Vậy EM=MF= 4cm
dụng cụ mà em biết, dùng
để đo k/c giữa hai điểm
Nên 3 điểm T,A,V thẳng hàng và điểm A nằm giữa hai điểm Tvà V
2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách trên mặt đất;
1) Kiến thức : Củng cố kiến thức về độ dài đoạn thẳng áp dụng hệ thức AM+MB =
AB ( khi điểm M nằm giữa 2 điểm A,B)
2) Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải bài toán thực tế đơn giản
3) Thái độ : Hình thành khả năng t duy độc lập,cá nhân
II Chuẩn bị :
Gv : Thớc các loại, bảng phụ
Hs : Thớc ,bảng nhóm, phấn viết bảng
Trang 17III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt độngI Kiểm tra bài cũ
- Khi nào độ dài hai đoạn
thẳng AM và MB bằng độ
dài đoạn thẳng AB?
-áp dụng: Cho hệ thức
UV+VT= UT, điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại,
đoạn thẳngAB gọi M;N;P;Q là các điểm theo đầu bài ta có AM+MN+NP+PQ= 1,25mQB=1/5.1,25= 0,25 mVậy AB= 5+0,25= 5,25mBàitập 49:
a)từ hình vẽ trả lời H53 ;AN=AM+MN
BM=BN+NMtheo giả thiếtAN=BN
AM=BNb) AM=AN+NM(H54)theo giả thiết AN=BM tại vì NM=MN ⇒ AM=BN
Các nhóm cử đại diện báo cáo
BM=BN+NMtheo giả thiếtAN=BN
⇒AM+MN=BN+NM hay AM=BN
b) AM=AN+NM(H54)theo giả thiết AN=BM tại vì NM=MN ⇒ AM=BNBài tập 50:
ba điểm V,A,T thẳng hàng nếu TV+VA= TA thì điểm
V nằm giữa2 điểm T và A
Hoạt động III: Dặn dò – Hớng dẫn về nhà:
Về nhà ôn tập lại lí thuyết và xem lại các bài tập đã chữa
đọc trớc bài vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
Trang 18Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / Sĩ số: Vắng
Tiết 11:
I Mục tiêu:
1) Kiến thức: Hs nắm vững trên tia oxchỉ có 1 và chỉ 1 điểm M sao cho OM= m(đơn
vị do độ dài) (m>0), Trên tia Ox nếuOM=a ;ON=b và a<b thì M nằm giữa O và N
2) Kĩ năng: Biết áp dụng các kiến thức cơ bản để làm các bài tập đơn giản.
3) Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác.
II Chuẩn bị ;
GV : Thớc thẳng, phấn màu, com pa
Hs : Thớc thẳng ,com pa
III Các hoạt động dạy học ;
1 Kiểm tra bài cũ;
2 Bài mới:
Hoạt độngI Kiểm tra bài cũ
- Nếu M nằm giữa 2 điểm
Y/c hs đọc nội dung sgk
Gv em nào hãy trình bày
Trang 191-2 hs trình bày cách vẽ trên bảng.
1 hs bổ sung
hs nghe và ghi bài
của thớc trùng với gốc o của tia
- Vạch số 2 cm của thớc sẽcho ta điểm M Đoản thẳng OM là đoạn thẳng cần vẽ
VD:sgk
O M N x Giải:
Y/c đại diện các nhóm
đổi k/q cho để k/tra
Gv đa ra k/q cho hs các
nhóm tự k/tra lẫn nhau
Các nhóm nhận phiếu học tập ghi K/Q vào phiếu sau khi thảo luận
về nhà học bài và làm bài tập còn lại trong sgk;
Đọc trớc baid Trung điểm của đoạn thẳng
Lớp dạy: 6A Tiết Ngày dạy: / / Sĩ số: Vắng
Trang 20Tiết 12
I Mục tiêu :
1) Kiến tthức : Hs hiểu trung điểm của đoạn thẳng là gì?
2) Kĩ năng : Hs biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng,nhận biếtt đợc một điểm là trung
điểm của đoạn thẳng
3) Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xáckhi đo ,vẽ, gấp giấy.
II Chuẩn bị :
1/Gv : Thớc kẻ chia khỏang cách, bảng phụ, phấn màu
2/Hs : 1 sợi dây dài 50cm,bút chì ,thanh gỗ nhỏ,một mảnh giấy.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ, hình thành khái niệm mới cho học sinh
* M nằm giữa Avà B
⇒ MA+MB= ABAB=2+2= 4(cm)
*M nằm giữa 2 điểm A;B và
M cách đều A;B nên suy ra
m là trung điểm của đoạn thẳng AB
Hoạt dộng II; Tìm hiểu về trung điểm đoạn thẳng.
Gv đa ra định nghĩa trung
điểm của đoạn thẳng
Gv Mlà trung điểm của
đoạn thẳng thì M phải thỏa
1 hs khác tóm tắt nội dungcho; tia ox
A,B∈tia ox; OA=2cm
OB= 4cmHỏi a) Acó nằm giữa Ovà
A,b(MA=MB)
A M B
Trang 21b)so sánh OA và OB;
c) A có là trung điểm của OB Ko vì sao?
B’1: đo đoạn thẳngB’2: tínhMA= MB= AB/2B’3: vẽ M trên đoạn AB với độ dài MAhoạc MB
*Cách 2: dùng giấy gấp;
hs thực hành tìm trung
điểm M
-hs thực hành theo các ớc
b-y/c thực hành chia thanh
gỗ thành 2 phần bằng nhau;
2 Cách vẽ trung điểm của
đoạn thẳng;
*Ví dụ:sgkgiải ;
ta cóMA+MB = AB
có MA= MB
⇒MA+MB=AB/2 =25=2,5
A M B …….2,5 cm
*C1: trên tia AB vẽ điểm Msao cho AM=2,5cm
gỗ sao cho 2 đầu mút trùng nhau nếp gấp của dây XĐ
trung đ’ của thanh gỗ, khi
đặt trở lại dùng bút đánh dấutrung đ’
2) NếuM là trung đ’ của
đoạn thẳng AB thì…=…
=1/2ABBài tập 63:
a) IA=IB(đ);
b) IA+IB=AB(s)c) AI+IB=ABvà IA=IB(đ)d) IA=IB=AB/2(đ)
Bài 64:
Ta có AB=6 AC=CB=3AD=BE= 2 Mà
AD+DC=3⇒DC=1(cm)
và CE+EB=3 mà EB=2
⇒CE=1(cm)
Trang 22có DC=Ce=1cm Vậy C là trung đ’ của DE
Hoạt độngV:Dặn dò
Về nhà học bài và ôn tập những nội dung đã học chuẩn bị cho giờ sau ôn tập chơng I
Làm các bài tập 61;62;65 sgk Đọc và trả lời các câu hỏi trong phần ôn tập chơng
Lớp dạy: 6A Tiết (TKB) Ngày dạy: / / / Sĩ số: Vắng
Tiết (PPCT) 13
Trang 23KIỂM TRA 45’
1) Mục tiêu:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong
chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện chochương trình tiếp theo
2) Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng:
* Kiến thức: Biết được các kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm(khái niệm - tính chất - cách nhận biết)
* Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để
đo, vẽ đoạn thẳng, vẽ tia Rèn kỹ năng làm bài kiểm tra
3) Thiết lập ma trận hai chiều:
2 4,0
9 10,0
4) Câu hỏi theo ma trận:
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) m
d A B
Câu 1: Cho hình vẽ bên
Dùng kí hiệu thích hợp điền vào ô trống:
Câu 2: Cho tia AB Lấy điểm M thuộc tia AB.
Các câu sau đây nói về vị trí của điểm M, em hãy đánh dấu “X” vào ô trống sao cho đúng.