* Luyện nói: - Nêu chủ đề của bài luyện nói: Trả lời câu hỏi theo tranh.. - Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu, thực hành hỏi đáp theo mẫu.. + GV: Câu a cho biết cách đọc số các con cần
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai
Ngày soan: 6/ 3/ 2011 Ngày dạy: 7/ 3/ 2011
TẬP ĐỌC
BÀN TAY ME
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II.
Đụ̀ dùng dạy học
- Sử dụng tranh SGK
III Các HĐDH chủ yếu:
Tiết 1
1.Kiờ̉m tra bài cũ:- : - 2 HS đọc bài “ Cái nhãn vở ” và trả lời câu hỏi:
? Giang viết những gì lên nhãn vở?
? Nhãn vở có tác dụng gì?
- Chấm nhãn vở tự làm của HS
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, tha thiết, tình cảm
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- GV viết: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng.
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng nhất, nấu, nắng, xơng.
- Ghép theo dãy: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.
- GV giải nghĩa từ: rám nắng, xơng xơng.
Luyện đọc câu.
- Bài có mấy câu? ( 5 câu )
- Dấu hiệu nhận biết câu là gì? (Chữ đầu viết hoa, kết thúc có dấu chấm)
- Mỗi câu 2 HS đọc
- Mỗi bàn đọc nối tiếp 1 câu
Luyện đọc đoạn, bài.
- Bài chia làm mấy đoạn? ( 3 đoạn )
- Dấu hiệu nhận biết đoạn là gì? ( Chữ đầu viết hoa lui vào, kết thúc dấu chấm xuống dòng
- 3 HS đọc đoạn 1, 3 HS đọc đoạn 2, 3 HS đọc đoạn 3
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn theo dãy
- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
Thi đọc trơn cả bài.
- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm
c Ôn các vần an, at:
* Tìm tiếng trong bài có vần an: bàn.
- HS đọc, phân tích tiếng bàn.
* Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu
- Cho HS thi đua tìm từ có vần an, at
Trang 2- Nhận xét, tuyên dơng.
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc đoạn 1, đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ đã làm những gì cho chị em Bình?
- 2 HS đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
+ Bàn tay mẹ Bình nh thế nào?
- 1 HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ
- GV: Bài thơ nói lên tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm
* Luyện nói:
- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Trả lời câu hỏi theo tranh)
- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu, thực hành hỏi đáp theo mẫu.
M: Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
- Khuyến khích HS hỏi những câu hỏi khác
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi: Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xơng xơng?
- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Cái Bống”
Toán
CÁC Sễ́ CÓ HAI CHỮ Sễ́
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lợng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 20 đến 50
II.Đụ̀ dùng dạy học
- GV: Các bó chục và các que tính rời
- HS: Bộ TTH
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ: HS lên bảng làm BT:
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 50 – 10 =
80 – 50 = 50 – 40 =
- HS dới lớp nhẩm nhanh kết quả:
30 + 20 , 50 – 20 , 40 + 20
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Giới thiệu các số từ 20 đến 50.
Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
- GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính, GV gài bảng 2 bó que tính
- GV viết số 20
- HS đọc “Hai mơi”
- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Đợc tất cả bao nhiêu que tính? ( 21 )
- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 21 )
- GV viết số 21
- HS đọc “Hai mơi mốt”
- Số 21 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Tơng tự giới thiệu các số 22 dến 30 Đến số 30 hỏi:
Trang 3+ Tại sao 29 thêm 1 là 30?
+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng
+ HS đọc “Ba mơi”
+ Số 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cho HS đọc các số từ 20 đến 30
Tiếp tục giới thiệu các số từ 31 đến 50 (tơng tự)
c Luyện tập.
* Bài 1: + HS nêu yêu cầu
+ GV: Câu a cho biết cách đọc số các con cần viết số Câu b mỗi vạch chỉ viết 1 số
+ HS làm bài, 2 HS lên bảng
+ Nhận xét Đổi vở KT
* Bài 3: +Tơng tự bài 1
* Bài 4: + Bài yêu cầu gì?
+ HS làm bài 3 HS lên chữa bài
+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số
3 Củng cố dặn dò:
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống và khác nhau?
- Tơng tự với 30 đén 39, 40 đến 49
- Bài 2 làm vào tiết luyện
*************************
Thứ ba
Ngày soan: 6/ 3/ 2011
Ngày dạy: 8/ 3/ 2011
Toán CÁC Sễ́ CÓ HAI CHỮ Sễ́ I Mục tiêu: - Nhận biết về số lợng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69 - Nhận biết đợc thứ tự các số từ 50 đến 69 II.Đụ̀ dùng dạy học: - GV: Các bó chục và các que tính rời - HS: Bộ TTH III Các hoạt động dạy học chủ yếu 1.Kiờ̉m tra bài cũ: - HS lên bảng làm BT: Viết số vào dới mỗi vạch của tia số: 22 24
40 43 48
- HS dới lớp đọc các số theo thứ tự từ 35 đến 50 và ngợc lại
2 Bài mới:
Trang 4a Giới thiệu bài.
b Giới thiệu các số từ 50 đến 69.
Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính, GV gài bảng 5 bó que tính
- GV viết số 50
- HS đọc “Năm mơi”
- GV: Lấy thêm 1 que tính, GV gài thêm 1 que tính Đợc tất cả bao nhiêu que tính? ( 51 )
- Để chỉ số que tính vừa lấy chúng ta có số nào? ( 51 )
- GV viết số 51
- HS đọc “Năm mơi mốt”
- Số 51 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Tơng tự giới thiệu các số 52 dến 60 Đến số 60 hỏi:
+ Tại sao 59 thêm 1 là 60?
+ Cho HS thay 10 que tính bằng 1 bó chục và GV gài bảng
+ HS đọc “Sáu mơi”
+ Số 60 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Cho HS đọc các số từ 50 đến 60
Tiếp tục giới thiệu các số từ 61 đến 69 (tơng tự)
c Luyện tập.
* Bài 1: + HS nêu yêu cầu
+ GV: Bài cho biết cách đọc số các con cần viết số
+ HS làm bài, HS lên bảng
+ Nhận xét Đổi vở KT
* Bài 2: +Tơng tự bài 1
* Bài 3: + Bài yêu cầu gì?
+ Lu ý viết số theo thứ tự từ bé đến lớn
+ HS làm bài, chữa bài
+ Nhận xét sau đó cho HS đọc xuôi, đọc ngợc các dãy số
* Bài 4: +HS nêu yêu cầu ( đúng ghi Đ, sai ghi S )
+ HS làm bài
+ GV hỏi: Vì sao điền Đ ( S )?
3 Củng cố dặn dò:
- Các số từ 50 đến 69 đều là số có mấy chữ số?
- Trong những số đó số nào có hàng chục và hàng đơn vị giống nhau?
- Về chuẩn bi tiết sau “ Các số có hai chữ số tiếp theo”
Tập viết
Tễ CHỮ C, D , Đ
I Mục tiêu:
- Tô đợc các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch
sẽ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở Tập viết 1, tập 2
II.Đụ̀ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:
- Chữ hoa C, D, Đ
- Các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ:- Viết bảng con theo dãy: mái trờng, sao sáng, mai sau.
- Chấm 1 số vở của HS
2 Bài mới:
Trang 5a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn tô chữ hoa:
- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa C gồm những nét nào?
- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.
- HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai
- GV giới thiệu cách viết chữ hoa D, Đ ( Tơng tự chữ C )
- HS viết bảng con
c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng bàn, hạt, gánh, sạch.
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
d Hớng dẫn HS viết vở
- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
- H viết vở từng dòng: an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.
- HS khá giỏi viết cả bài
- GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố – Dặn dò:
- Tìm thêm những tiếng có vần an, at, anh, ach
- Về viết những dòng còn lại
_
Chính tả
BÀ TAY ME
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, … chậu tã lót đầy”:
35chữ trong khoảng 15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).
II.Đụ̀ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2BT.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ:-
- 2 HS lên bảng làm BT 2( a, b ) – SGK ( T 51 )
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ
- HS đọc đoạn văn (3 – 5 em)
- Tìm tiếng khó viết ( hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, giặt, … )
- Phân tích tiếng hằng, nhiêu, nấu, giặt.
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)
- GV hớng dẫn cách trình bày
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
- GV thu chấm 1 số bài
c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần an hay at?
Trang 6- GV gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở
* Bài tập 3: Điền g hay gh?
- Tiến hành tơng tự BT2
- GV chữa bài, nhận xét
- Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
HÁT NHAC:
( GV bộ mụn dạy)
***************************
Thứ tư
Ngày soan: 6/ 3/ 2011 Ngày dạy: 9/ 3/ 2011
Tập đọc
CÁI Bễ́NG
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
- Học thuộc lòng bài đồng giao
II.Đụ̀ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ:
- 3HS đọc toàn bài “ Bàn tay mẹ ” và trả lời câu hỏi:
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng nhẹ nhàng, tình cảm
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?
- GV viết: khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng.
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- P/ tích tiếng khéo, trơn, ròng và ghép theo dãy: khéo sảy, đờng trơn, ma ròng.
- GV giải nghĩa từ: đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng.
Luyện đọc câu.
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
Trang 7Luyện đọc đoạn, bài.
- 3 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm
c Ôn các vần anh, ach:
* Tìm tiếng trong bài có vần anh: gánh.
- HS đọc, phân tích tiếng gánh.
* Nói câu có tiếng chứa vần anh, ach
- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu
- Cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần anh, ach
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc 2 câu thơ đầu và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- 2 HS đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
- GV: Bài thơ nói lên tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Cho 3 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét cho điểm
* Học thuộc lòng:
- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần
- HS thi đua đọc thuộc bài thơ
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện nói:
- Chủ đề bài luyện nói là gì? (ở nhà, em làm gì giúp mẹ)
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- HS trả lời theo nội dung tranh và khuyến khích các em hỏi đáp theo cách tự nghĩ
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Về đọc thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị tiết sau KTGK II
TỰ NHIấN XÃ Hệ̃I
CON GÀ
I Mục tiêu:
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật
- Phân biệt đợc gà trống, gà mái, gà con về hình dáng, tiếng kêu
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh con gà phóng to
- HS: Vở BTTNXH
III Các hoạt động day học:
1 Bài cũ:
- Nêu các bộ phận của con cá
- Ăn cá có ích lợi gì?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Trang 8*Mtiêu: Giúp HS biết:
- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK
- Các bộ phận bên ngoài của con gà
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khoẻ
*Tiến hành:
B1: - GV hướng dẫn từng cặp HS q/sát tranh, đọc câu hỏi và TLCH trong SGK
- GV theo dõi, giúp đỡ và kiểm tra hoạt động của HS
B2: - GV yêu cầu cả lớp tập trung thảo luận câu hỏi sau:
+ Mô tả con gà trong hình thứ nhất trang 54 SGK Đó là gà trống hay gà mái? + Mô tả con gà trong hình thứ hai trang 54 SGK Đó là gà trống hay gà mái? + Mô tả gà con ở trang 55 SGK
+ Gà trống, gà mái và gà con giống nhau (khác nhau) ở những điểm nào? + Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?
+ Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được không?
+ Nuôi gà để làm gì?
+ Ai thích ăn thịt gà, trứng gà? Ăn thịt gà, trứng gà có lợi gì?
*Kết luận:
- Trong trang 54 SGK, hình trên là gà trống, hình dưới là gà mái Con gà nào cũng có: Đầu, cổ, mình, 2 chân và 2cánh; toàn thân gà có lông che phủ; đầu gà nhỏ, có mào; mỏ gà nhọn, ngắn và cứng; chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất
- Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu
- Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ
3.Củng cố dặn do:
- HS đóng vai gà trống, gà mái, gà con Hát bài "Đàn gà con"
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS.VN học bài và xem bài sau
_
Thứ năm
Ngày soan: 6/ 3/ 2011 Ngày dạy: 10/ 3/ 2011
TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.MỤC TIÊU
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99; nhận biết được thứ tự các số từ 70đến 99
- Làm được BT 1, 2, 3, 4 trang 140
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 9-9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.
-Bộ đồ dùng toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 50 đến 69 bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số, giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ tự (các số từ 50 đến 69)
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
*Giới thiệu các số từ 70 đến 80
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu SGK)
Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính nữa nên viết 2 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
Giáo viên viết 72 lên bảng, cho học sinh chỉ và đọc “Bảy mươi hai”
*Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số 71 lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số lượng, đọc và viết được các số từ
70 đến 80
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
71: Bảy mươi mốt, không đọc “Bảy mươi một”.
74: Bảy mươi bốn nên đọc: “Bảy mươi tư ”.
75: Bảy mươi lăm, không đọc “Bảy mươi năm”.
*Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99
Hướng dẫn tương tự như trên (70 - > 80
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và đọc kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc bài mẫu và phân tích bài mẫu trước khi làm
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị Sau khi học sinh làm xong giáo viên khắc sâu cho học sinh về cấu tạo số có hai chữ số
Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số, trong đó 7 là chữ số hàng chục, 6 là chữ số hàng đơn vị
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Trang 10Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
4.Củng cố, dặn do:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
KỂ CHUYỆN ÔN TẬP ( Tiết 1)
• Luyện đọc trơn bài vẽ ngựa đọc đúng các từ ngữ : bao giờ, sao em biết, bức tranh
• Hiểu ND bài: Tính hài hước của câu chuyện: Bé vẽ ngựa không ra hình con
ngựa Khi bà hỏi con gì bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
• Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
• GDBVMT: Không được vẽ bẩn lên tường, bàn ghế
II Đồ dùng dạy – học:- Sgk, , thẻ từ, phiếu BT
III Hoạt động dạy – học:
1 KTBC: Cái Bống
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài bằng tranh sgk
b Hoạt động 2: HD luyện đọc
- GV đọc mẫu bảng lớp + Tóm ND
- GV ghi số
- Tìm từ khó(GV giao nhiệm vụ các tổ)
+ Tổ 1: Tìm câu 3 tiếng có âm gi
+ Tổ 2: Tìm câu 4,5 tiếng có âm s
+ Tổ 3: Tìm câu 6,7 tiếng có vần ương, âm tr
- GV kết hợp giảng nghĩa từ : chẳng ra hình con ngựa
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn
* Thư giãn: Lý cây xanh
- Thi đua đọc đoạn
- Đọc cả bài
c Hoat động 3: Ôn vần ua - ưa
- Tìm trong bài tiếng cómang vần ưa
- Tìm trong bài tiếng cómang vần ua,ưa
- Nói câu chứa tiếng cómang vần ua hoặc ưa ( Trò chơi
bông hoa điểm thưởng)
- GV tổng kết bông hoa+ tuyên dương
* DD : Chuẩn bị tiết 2 đọc sgk