1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 26 lop 1

26 251 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G/v làm mẫu từng bớc, h/s quan sátb.Hoạt động 2: Hớng dẫn cách vẽ hình chữ nhật H/D cách cắt hình chữ nhật -Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA đợc hình chữ nhật H/D cách dán hình chữ nhật c.

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 2/3/2010

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010 Sáng:

Tiết 1: Chào cờ

……… Tiết 2 Toán

II Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Trả bài kiểm tra, nhận xét

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 ->30

- Yêu cầu h/s lấy 20 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 1 que tính.Có tất cả bao nhiêu

Trang 2

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài vào vở.

1 H/s đọc trơn cả bài các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

2 Ôn các vần: an, at , tìm đọc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần an, at.

3 Hiểu từ ngữ trong bàiếam nắng, xơng xơng.

-Nhắc lại đợc nội dung bài:ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôI bàn tay mẹ

.Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn

II.Đồ dùng: Tranh SGK.

III Hoạt động dạy học.

A.Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ:

B Hoạt động2: Bài mới Tiết 1.

- Tìm tiếng trong bài có vần an? at?

- Đọc từ Gv đa tranh nảy từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần

- H/s tìm

- H/s đọc phân tích

- H/s tìm

Trang 3

- Gv tổ chức h/s thi nói câu chứa vần : an

– at. - H/s đọc mẫu câu SGK.

-Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình

đối với đôi bàn tay của mẹ?

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

-Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, gầy gầy, xơng xơng của mẹ

*K/L;Hằng ngày mẹ làm rất nhiều việc cho chị em Bình.Bình rất yêu quý và thơng mẹ

- Gv đọc diễn cảm bài văn Hớng dẫn h/s nghỉ hơi sau mỗi câu

văn.-b H/s thi đọc diễn cảm bài văn

*Giải lao

c Luyện nói:.

- Hằng ngày, ai nấu cơm cho bạn ăn?

-Ai mua quần áo mới cho bạn?

-Ai chăm sóc khi bạn ốm?

-Ai vui khi bạn đợc điểm 10?

- Gv tuyên dơng

- H/s luyện nói theo nhóm đôi

-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày-Gọi tiếp từng cặp lên trình bày

Trang 4

G/v làm mẫu từng bớc, h/s quan sát

b.Hoạt động 2: Hớng dẫn cách vẽ hình chữ nhật

H/D cách cắt hình chữ nhật

-Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA đợc hình chữ nhật

H/D cách dán hình chữ nhật

c.Hoạt động 3: Thực hành

- H/s thực hành vẽ, cắt ,dán trên giấy.

- Gv theo dõi, quan sát giúp đỡ h/s còn lúng túng

- Trng bày sản phẩm, chọn sản phẩm đẹp

- Tuyên dơng h/s có sản phẩm đẹp

………

Tiết 2: Tự học Toán Luyện tập

Cấc số có 2 chữ số-T 1 I- Mục tiêu: - Củng cố đọc viết các số có 2 chữ số từ số 20 đến 50 - Rèn kĩ năng đọc, viết; so sánh các số từ 20 đến 50 - HS chăm chỉ học Toán II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4'- 5' 1' 27' ' A- Kiểm tra bài cũ: - H/s đọc: 50,32,41,29,34,22,49,30

- Nhận xét, ghi điểm B- Bài ôn: 2- Luyện tập: - Bài 1 H/s viết: ba mơi ba, bốn mơi tám, năm mơi, bốn mơi t…

- Bài 2: Số 24 gồm 2 chục và 4 đơn vị Số 42 gồm………

Số 27 gồm………

Số 39 gồm………

Số 44 gồm………

Số 30 gồm………

- HS trả lời miệng

H/s viết vào bảng con

- Nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

- HS trả lời miệng

- HS thi đọc

Trang 5

I- Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh nhận biết bài tập đọc: "Bàn tay mẹ" là bài văn xuôi.

- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng dấu câu

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài tập đọc: Bàn tay mẹ

- GV nêu câu hỏi trong SGK

- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn

kịp thời nếu học sinh đọc sai

- Giúp học sinh yếu đọc đúng

* Trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu 1 HS nêu câu hỏi và 1 HS

trả lời câu hỏi trong SGK

3- Củng cố:

- Nhận xét tiết học

- HS đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- HS nêu câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi

- Đọc đồng thanh bài

Trang 6

- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài.

- Ôn trò chơi “tâng cầu”Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động

- Giáo dục h/s lòng yêu thích môn học

II.Địa điểm, phơng tiện: Trên sân trờng kẻ sân chuẩn bị trò chơi, còi.

III.Hoạt động dạy học :

………

…….

Trang 7

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch.

II.Đồ dùng: Chữ mẫu: C, D, Đ

Gv viết bảng phụ các vần và các từ

III Hoạt động trên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s viết : sao mai, ai ,ay

- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở

đờng kẻ ngang thứ 1 Kết thúc ở đờng

Trang 8

1 Củng cố, dặn dò:

- Củng cố: + Nêu nội dung tiết Tập Viết.

+ Bình chọn ngời viết chữ đẹp nhất lớp Khen ngợi

- Chuẩn bị bài sau

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

- Yêu cầu h/s làm: Điền vào chỗ trống l/n

…ụ hoa …ấp …ánh

+Bài1:H/s đọc, nêu yêu cầu.

- Chữa bài , cho h/s xem tranh, khắc sâu từ

- 2 h/s lên bảng làm, cả lớp làm vào SGK

Trang 9

Tiết 4 Tự nhiên – xã hội

Con gà.

I Mục tiêu: Giúp h/s biết

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà trống, gà mái, gà con

- Nêu đợc ích lợi của việc nuôi gà.Thịt gà và trứng là thức ăn bổ dỡng

- H/s có ý thức chăm sóc gà

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các bộ phận của con cá?

- Nêu ích lợi của việc nuôi cá?

- Gv nhận xét

B.Bài mới:

1.Hoạt động1: Làm việc với SGK:

*Mục tiêu: - Giúp h/s biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa vào các hình ảnh trong

SGK

- Các bộ phận bên ngoài của gà.Phân biệt gà trống gà, gà mái.Ăn thịt gà có ích lợi cho sức khoẻ

*Cách tiến hành:

- HS quan sát tranh SGK trả lời câu hỏi của Gv

- Mô tả con gà thứ nhất? Nó là con gà gì?

- Mô tả con gà thứ hai? Nó là con gà gì?

2.Hoạt động2: Chơi trò chơi đóng vai gà:

- Tổ chức cho h/s chơi trò chơi đóng vai gà mái, gà trống, gà co và tiến kêu của gà

Trang 10

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s viết: 45, 39, 27, 48, 21, 32 – H/s viết bảng con , Đọc so sánh

- Nhận xét ghi điểm

2Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 -> 60

- Yêu cầu h/s lấy 50 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài

+Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài vào vở

+Bài 4: Tổ chức cho h/s chơi trò chơi.

*Củng cố: Vì sao đúng? Vì sao sai?

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

2 Ôn các vần: anh,ach , tìm đọc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần anh, ach.

Trang 11

3 Hiểu từ ngữ trong bài: Đờng trơn, gánh đỡ, na ròng.

-Hiểu đợc tình cảm yêu mẹ,sự hiếu thảo của Bống.

-Biết kể những việc em làm hằng ngày giúp đỡ cha mẹ.

-Học thuộc bài đòng dao.

II.Đồ dùng: Tranh SGK.

III Hoạt động dạy học.

A.Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ:

B Hoạt động2: Bài mới Tiết 1.

trong bài có vần anh? ach?

- Đọc từ Gv đa tranh nảy từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần

anh? ach?

- H/s nói câu chứa vần anh – ach

- Gv tổ chức h/s thi nói câu chứa vần :

-Bống gánh đỡ mẹ khi trời ma

*K/L;Hằng ngày Bống giúp mẹ sảy, sàng gạo,khi trời ma Bống gánh giúp mẹ

b H/s thi đọc thuộc lòng và đọc diễn cảm bài

*Giải lao

Trang 12

- H/s luyện nói theo nhóm đôi.

-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày-Gọi tiếp từng cặp lên trình bày

- Bieỏt caựch keỷ, caột, daựn hỡnh vuoõng keỷ, caột, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng Coự theồ keỷ, caột ủửụùc hỡnh vuoõng theo caựch ủụn giaỷn ẹửụứng caột tửụng ủoỏi thaỳng Hỡnh daựn tửụng ủoỏi phaỳng.

HS kheựo tay: Keỷ, caột, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng theo hai caựch ẹửụứng caột thaỳng hỡnh daựn phaỳng Coự theồ keỷ, caột, daựn ủửụùc theõm hỡnh vuoõng coự kớch thửụực khaực.

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-Chuaồn bũ tụứ giaỏy maứu hỡnh vuoõng daựn treõn neàn tụứ giaỏy traộng coự keỷ oõ.-1 tụứ giaỏy keỷ coự kớch thửụực lụựn

-Hoùc sinh: Giaỏy maứu coự keỷ oõ, buựt chỡ, vụỷ thuỷ coõng, hoà daựn …

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1.KTBC:

Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh

2.Baứi mụựi:

 Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh quan saựt

vaứ nhaọn xeựt:

+ ẹũnh hửụựng cho hoùc sinh quan saựt hỡnh

vuoõng maóu (H1)

Vaứi HS neõu laùiHoùc sinh quan saựt hỡnh vuoõng maóu (H1)

Trang 13

A B

Hình 1+ Hình vuông có mấy cạnh?

+ Các cạnh có bằng nhau không ? Mỗi

cạnh bằng bao nhiêu ô ?

Giáo viên nêu: Như vậy hình vuông có các

cạnh đều bằng nhau.

 Giáo viên hướng dẫn mẫu

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình vuông:

Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học

sinh quan sát:

Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi:

Từ những nhận xét trên muốn vẽ hình vuông

có cạnh 7 ô ta làm thế nào?

Giáo viên gợi ý học sinh Lấy 1 điểm A trên

mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm xuống dưới 7

ô theo đường kẻ, ta được điểm D

Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ

ta được điểm B và C Nối lần lượt các điểm

từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta được

hình vuông ABCD

 Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời

hình vuông và dán Cắt theo cạnh AB,

AD,DC, BC được hình vuông

 Giáo viên gợi ý để học sinh nhớ lại cách

cắt HCN đơn giản bằng cách sử dụng 2

cạnh của tờ giấy màu làm 2 cạnh của hình

vuông cos độ dài 7 ô

Hình 1Hình vuông có 4 cạnh

Các cạnh hình vuông bằng nhau, mỗicạnh bằng 7 ô

Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theodõi và thao tác theo

Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly.Cắt và dán hình vuông cócạnh 7 ô

Trang 14

+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,

phẳng

+ Thao tác từng bước để học sinh theo dõi

cắt và dán hình vuông

+ Cho học sinh cắt dán hình vuông trên

giấy có kẻ ô ly

4.Củng cố:

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và

cắt dán đẹp, phẳng

Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,

thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ dán…

H/s viÕt vµo b¶ng con

- Nªu yªu cÇu

- HS lµm vµo vë

- HS tr¶ lêi miƯng

Trang 15

- HS làm vào bảng.

Tiết 2 Tự nhiên - Xã hội: Ôn

Con gà

I Mục tiêu: Củng cố cho h/s :

- Kể tên một số loại gà và nơi sống của chúng

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính bên ngoài của con gà

- Nói đợc ích lợi của việc nuôi gà

II Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập

III Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các bộ phận bên ngoài của con gà?

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

B.Bài mới:

1.Hoạt động1: Làm bài tập trong vở bài tập.

* Mục tiêu: - H/s biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.

- Biết lợi ích của việc nuôi gà?

- H/s quan sát tranh, đọc các câu hỏi vở bài tập

- Làm việc theo nhóm đôi 1 bạn hỏi, 1 bạn trả lời

Tiết 3 Tự chọn:Tiếng Việt

Luyện viết : Bàn tay mẹ

I.Mục tiêu:

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Bàn tay mẹ”

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần “ an hay at

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

- Yêu cầu h/s : Điền vào chỗ trống gh/g - 2 h/s lên bảng làm

Trang 16

II Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s viết: 55, 69, 57, 48, 51, 62 – H/s viết bảng con , Đọc so sánh

- Nhận xét ghi điểm

2Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 -> 80

- Yêu cầu h/s lấy 70 que tính

- Em lấy đợc bao nhiêu que tính?

- Lấy thêm 4 que tính.Có tất cả bao nhiêu

- H/s lấy 7 thẻ

- 70 que tính

- 74 que tính

Trang 17

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài.

+Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.

- Bài tập yêu cầu gì? Nêu cách làm? - H/s làm bài vào vở

+Bài 4: Tổ chức cho h/s chơi trò chơi.

*Củng cố: Vì sao đúng? Vì sao sai?

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Cái bống”

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần “ anh / ach, ngh / gh”

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.

Trang 18

+Bài1: Điền anh/ach, ngh/ng.

- Con chim x… đậu c… ch…

- Lúa chiêm … ấp … é đầu bờ

Chữa bài

- 2 h/s lên bảng làm, cả lớp làm vào SGK

3.Củng cố, dặn dò:

- Trả bài, nhận xét, khen ngợi h/s.

- Nhận xét tiết học

………

Tiết 3 Tiếng Việt

Kiểm tra giữa học kì 2

………

Chiều

Tiết 1 Tiếng Việt (ôn)

Luyện viết : Cái bống

I.Mục tiêu:

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn trong bài: “Cái bống”

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần “ anh / ach, ngh / gh”

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.

Trang 19

+Bài1: Điền anh/ach, ngh/ng.

- Con chim x… đậu c… ch…

- Lúa chiêm … ấp … é đầu bờ

Chữa bài

- 2 h/s lên bảng làm, cả lớp làm vào SGK

- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài

- Ôn trò chơi “tâng cầu”Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động

- Giáo dục h/s lòng yêu thích môn học

II.Địa điểm, phơng tiện: Trên sân trờng kẻ sân chuẩn bị trò chơi, còi.

20 - 22 phút

Trang 20

Tiết 3 Giáo dục ngoài giờ lên lớp.

Chủ đề : yêu quý mẹ và cô giáo.

I.Mục tiêu:

- Biết ý nghĩa lịch sử của ngày 8/3.

- Hiểu công lao to lớn của mẹ và cô giáo.

- Giáo dục lòng yêu quý, tôn trọng những ngời phụ nữ

II Hoạt động dạy học:

1Hoạt động 1: Báo cáo các sao.

- Các Sao điểm danh,báo cáo sĩ số.

- Đọc lời ghi nhớ: … Vâng lời Bác Hồ….…

* Gv nói về ý nghĩa của ngày 8/3.

- Ngày quốc tế phụ nữ.

- Gíup h/s thấy đợc công lao to lớn của bà, mẹ, cô giáo.

- Phát động phong trào thi đua học tập lập thành tích chào mừng ngày 8/3.

* Tổ chức cuộc thi Vẽ tranh tặng me, tặng bà“ ”

- Trng bày và giới thiệu về bức tranh của mình.

- H/s sinh hoạt văn nghệ: Hát những ca ngợi về ngời phụ nữ.

3 Hoạt đông 3 Tổng kết:

- Nhận xét tiết học

………

Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010 Sáng

Tiết 1,2 Ôn tập: Tiếng Việt

Trang 21

Luyện đọc bài :Bàn tay mẹ, Cái Bống.

I- Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh nhận biết bài tập đọc: "Bàn tay mẹ" là bài văn xuôi.Cái Bống là bài thơ lục

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài tập đọc: Bàn tay

- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn

kịp thời nếu học sinh đọc sai

- Giúp học sinh yếu đọc đúng

* Trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu 1 HS nêu câu hỏi và 1 HS

trả lời câu hỏi trong SGK

3- Củng cố:

- Nhận xét tiết học

- HS đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- HS nêu câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi

Trang 22

-NhËn ra sè lín nhÊt, sè bÐ nhÊt trong nhãm c¸c sè.

- Bµi 1: H/s tù lµm bµi vµ chòa bµi

-Bµi 2 H/s tù nªu yªu cÇu, tù lµm bµi

BiÕt c¶m ¬n vµ xin lçi ( T1)

I.Môc tiªu:Gióp h/s hiÓu:

-Khi nµo cÇn nãi lêi xin lçi, khi nµo cÇn nãi lêi c¶m ¬n

-V× sao cÇn nãi lêi c¶m ¬nm xin lçi

Trang 23

-Trẻ em có quyền đợc tôn trọng, đợc đối xử công bằng.

H/s biết nói lời cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

II Đồ dùng: Vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học:

A.Gíơi thiệu bài:

B.Bài mới:

1.Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 1

- Trong tranh các bạn đang làm gì?

- Vì sao các bạn lại làm nh vây?

- H/s quan sát tranh:

+ Thảo luận theo cặp

+ Đại diện nhóm trình bày, lớp theo dõi

bổ sung kiến thức

• Gv nhận xét kết luận chung: Tranh1: Cảm ơn khi đợc bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2

- Nhóm 1: Tranh1 -Nhóm 2: Tranh 2

-Nhóm 3: Tranh 3 -Nhóm 4: Tranh 4

- Các nhóm thảo luận rồi cử đại diện nhóm trình bày

*K/L: Tranh1,3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2,4: Cần nói lời xin lỗi

3.Hoạt động 3: Đóng vai

G/v chia 2 nhóm thảo luận và đóng vai theo nhóm theo tình huống ở bài tập 1,2

- Gọi 2 nhóm lên trình bày:

?-Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩmcủa các nhóm?

-Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm ơn?

-Em cảm thấy thế nào khi nhận đợc lời xin lỗi?

*K/L: Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác quan tâm?

Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi hoặc làm phiền ngời khác

Tiết 1 Tiếng Việt : Ôn

Luyện viết chữ hoa: C, D, Đ.

I- Mục đích, yêu cầu:

- HS luyện viết những chữ ghi tiếng khó và Tập viết: Tô chữ hoa: C, D, Đ

- Rèn HS viết chữ cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

- Giáo dục HS cẩn thận, tỉ mỉ khi viết

II- Đồ dùng dạy - học:

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? - tuan 26 lop 1
Hình 1 + Hình vuông có mấy cạnh? (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w