1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 26 - Lớp 1

19 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/Hoạt động dạy và học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định: 2-Bài cũ: Cái nhãn vở.. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a.Hoạt động 1: Tì

Trang 1

Tuần 26

Ngày Môn Tiết Bài dạy ĐDDH CV 896

8.3.2010

MT

TV

4 26

25

Bàn tay mẹ Vẽ chim và hoa Tô chữ hoa C, D, Đ

Vật mẫu Bộ chữ

9.3.2010

TD

CT

T

ĐĐ

26 3 101 26

Bài thể dục-Trò chơi vận động Bàn tay mẹ

Các số có hai chữ số ( t1) Cảm ơn và xin lỗi ( t1 )

Tranh

10.3.2010

T

TNXH

5 102 26

Cái Bống Các số có hai chữ số ( t2) Con gà

ĐDHT Tranh

11.3.2010

AN

CT

T

TC

26 4 103 26

Hoà bình cho bé Cái Bống

Các số có hai chữ số ( t3) Cắt dán hình vuông ( t1 ) Vật mẫu

12.3.2010

T

KC

SHL

6

104 2 26

Ôn tập

So sánh các số có hai chữ số

KT GHK II Sinh hoạt tuần 26

ĐDHT Tranh

Trang 2

Ngày dạy :8.3.2010

Tập đọc tiết 4

Bàn tay mẹ

I/Mục đích yêu cầu:

-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2

II/Chuẩn bị:

-Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

-Bộ chữ

III/Hoạt động dạy và học:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định:

2-Bài cũ: Cái nhãn vở

-Thu, chấm nhãn vở học sinh làm

-Đọc bài: Cái nhãn vở

-Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm việc

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-GV gạch chân các từ cần luyện đọc: yêu nhất,nấu cơm,

rám nắng, xương xương…

 Giải nghĩa từ khó

b.Hoạt động 2: Ôn vần an – at

+Tìm trong bài tiếng có vần an

+Phân tích các tiếng đó

+Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

+Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương học sinh đọc

đúng, ghi rõ, đẹp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Hát

- Học sinh nộp

- Mẹ đang vuốt má em

- HS luyện đọc cá nhân

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc bài

- Phân tích tiếng khó

- … bàn

- HS thảo luận tìm và nêu

- HS viết vào vở bài tập

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc

-Giáo viên đọc mẫu

Đọc đoạn 1

Đọc đoạn 2

+Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình?

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm

Trang 3

Đọc đoạn 3.

+Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b.Hoạt động 2: Luyện nói

-Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu

+Ở nhà ai giặt quần áo cho em?

+Em thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?

4-Củng cố:

-Đọc lại toàn bài

+Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xương xương

+Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

5-Dặn dò:

-Về nhà đọc lại bài

-Chuẩn bị: Cái Bống

cho em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

- Ai nấu cơm cho bạn ăn? Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- HS thi đọc trơn cả bài

- Học sinh nêu

Mỹ thuật tiết 26

Vẽ chim & hoa

I/Mục tiêu :

-Hiểu được nội dung đề tài vẽ chim và hoa

-Biết cách vẽ được tranh có đề tài chim và hoa

-Vẽ được tranh có chim và hoa

II/Đồ dùng dạy- học :

-Sưu tầm tranh ảnh về một số loài chim và hoa

-Hình minh hoạ về cách vẽ chim và hoa

-Một vài tranh ảnh của HS về đề tài này

-Vỡ tập vẽ 1, bút chì đen, bút chì màu, bút dạ, sáp màu

III/Các hoạt động dạy-hoc ï chủ yếu :

1-Giới thiệu bài học:

-GV giơí thiệu một số loài chim, hoa bằng tranh, ảnh và gợi ý để HS nhận ra:

+ Tên của hoa ( hoa hồng, hoa sen, hoa cúc, hoa đồng tiền…)

+ Màu sắc của các loài hoa

+ Các bộ phận của hoa ( đài hoa, cánh hoa, nhị hoa…)

+ Tên của các loài chim ( chim sáo, chim bồ câu, chim yến… )

+ Các bộ phận của chim ( đấu, mình, cánh, đuôi,chân… )

+ Màu sắc của chim

-GV tóm tắt : Có nhiều loài chim và hoa, mỗi loài có hình dáng, màu sắc riêng và đẹp 2-Hướng dẫn HS cách vẽ tranh :

-GV gợi ý cho HS cách vẽ tranh :

+ Vẽ hình : Có thể vẽ hình như SHD

+ Vẽ màu : Vẽ màu theo ý thích

-GV cho HS xem bài vẽ về chim và hoa ở Vở Tập vẽ 1

Trang 4

3-Thực hành :

-GV theo dõi và giúp HS làm bài

-Hướng dẫn HS vẽ hình chim và hoa vừa với phần giấy ở Vở Tập vẽ 1

-Gợi ý cho HS tìm thêm hình ảnh cho bài vẽ sinh động hơn

-Hướng dẫn HS vẽ màu tự do, có đậm, có nhạt

4-Nhận xét , đánh giá :

-GV cùng HS nhận xét một số bài đã hoàn thành về

+ Cách thể hiện đề tài

+ Cách vẽ hình

+ Màu sắc tươi vui, trong sáng

5-Dặn dò :

-Về nhà vẽ tranh chim và hoa

Tập viết tiết 25-26

I/Mục tiêu:

-Học sinh tô được các chữ C,D,Đ hoa

-Viết đúng các: vần an – at, anh- ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ , sạch sẽ… kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập Viết 1, tập hai

II/Chuẩn bị:

-Chữ mẫu C, D, Đ; vần an – at, anh –ach; từ bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

III/Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định:

2-Bài mới:

-Giới thiệu: Tô chữ C,D,Đ hoa và tập viết các từ

ngữ ứng dụng

a.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-Giáo viên gắn chữ mẫu

+Chữ C gồm những nét nào?

Quy trình viết: Từ điểm liền nhau, đặt bút đến

đường kẻ ngang trên viết nét cong trên độ rộng 1

đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền

-GV viết mẫu

+Chữ D, Đ gồm những nét nào ?

Quy trình viết: Đặt bút viết nét lượn cong, lượn

- Hát

- Học sinh quan sát

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- Học sinh viết bảng con

- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dưới lên

Trang 5

vòng qua thân nét nghiêng, viết nét cong phải kéo

từ dưới lên

-GV viết mẫu

b.Hoạt động 2: Viết vần

-Giáo viên treo bảng phụ

-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

c.Hoạt động 3: Viết vở

-Nhắc lại tư thế ngồi viết

-Giáo viên cho học sinh viết từng dòng

-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

-Thu chấm

-Nhận xét

3-Củng cố:

Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an – at viết vào

bảng con

-Nhận xét

4-Dặn dò:

-Về nhà viết phần còn lại

- HS viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

Ngày dạy : 9.3.2010

Thể dục tiết 26

Bài thể dục – Trò chơi vận động

I/Mục tiêu:

-HS biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

-Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại

II/Địa điểm – phương tiện :

-Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị 1 còi và một số quả cầu trinh cho đủ mỗi HS một quả

III/Nội dung và phương pháp lên lớp :

1-Phần mở đầu :

-GV nhận lớp , phổ biến ND yêu cầu bài học :1-2 phút GV tiếp tục giúp đỡ cán sự điều khiển tập hợp lớp Các tổ trưởng tập báo cáo sĩ số cho cán sự Cán sự báo cáo những bạn vắng mặt cho GV

-Đứng tại chỗ , vỗ tay , hát : 1-2 phút

-Xoay khớp cổ tay và các ngón tay ( đan các ngón tay của hai bàn tay lại với nhau rồi xoay theo vòng tròn ) : 5-10 vòng mỗi chiều

-Xoay khớp cẳng tay và cổ tay( co hai tay cao ngang ngực sau đó xoay cẳng tay đồng thời xoay cổ tay )

-Xoay đầu gối ( đứng hai chân rộng bằng vai và khuỵu gối , hai bàn tay chống lên hai đầu gối đó xoay theo vòng tròn ) : 5 vòng mỗi chiều

2- Phần cơ bản :

-Ôn bài thể dục đã học : 2-3 lần , mỗi đt 2x8 nhịp

-Chú ý sửa chữa động tác sai của HS Tổ chức cho HS tập dưới dạng trò chơi hoặc thi đua có đánh giá xếp loại

-Tâng cầu : 10- 12 phút

Trang 6

-Dành 3-4 phút tập cá nhân ( theo tổ), sau đó cho từng tổ thi xem trong từng tổ ai là người có số lần tâng cầu cao nhất

-Cho HS đứng thành hàng ngang , em nọ cách em kia 1-2 m GV hô “ Chuẩn bị … Bắt đầ!” hoặc thổi còi để HS bắt đầu tâng cầu Ai để rơi cầu thì đứng lại , ai tâng cầu đến cuối cùng là nhất

3- Phần kết thúc :

-Đi thường theo 2-4 hàng dọc theo nhịp và hát : 1-2 phút

-Tập động tác điều hoà của bài TD, mỗi đt 2x8 nhịp

-GV cùng HS hệ thống bài : 1-2 phút

-GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà: 1-2 phút

Chính tả tiết 03

Bàn tay mẹ

I/Mục đích yêu cầu:

-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: “Hằng ngày, … chậu tả lót đầy”

trong bài Bàn tay mẹ ( 35 chữ trong khoảng 15 – 17 phút )ï

-Điền đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống

-Làm được bài tập 2,3

II/Chuẩn bị:

-Bảng phụ có ghi bài viết

-Vở viết, bảng con

II/Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định:

2-Bài cũ:

-Sửa bài ở vở bài tập

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ

a.Hoạt động 1: Hướng dẫn

-Giáo viên treo bảng phụ

+Tìm tiếng khó viết

+Phân tích tiếng khó

-Viết vào bảng con

-Viết bài vào vở theo hướng dẫn

b.Hoạt động 2: Làm bài tập

Điền vần an hay at ?

+Tranh vẽ gì?

-Cho học sinh làm bài

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- … hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- … đánh đàn tát nước

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở, điền vần an –

at vào SGK

Trang 7

Điền : g hay gh

nhà ga cái ghế -GV nhận xét

4-Củng cố:

-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

-Khi nào viết bằng g hay gh

5-Dặn dò:

-Các em viết còn sai nhiều lỗi về nhà viết lại bài

- HS đọc thầm yêu cầu

- 4 HS lên bảng thi làm nhanh

- Cả lớp làm bài vào vở BT

- HS sửa bài

Toán tiết 101

Các số có hai chữ số

I/Mục tiêu:

-Học sinh nhận biết về số lượng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

-Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

I/Chuẩn bị:

-Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

-Bộ đồ dùng học toán

III/Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1-Ổn định:

2-Bài cũ:

-Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

-Nhận xét

3-Bài mới:

Giới thiệu: Học bài Các số có 2 chữ số

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30

-Yêu cầu lấy 2 chục que tính

-Gắn 2 chục que lên bảng  đính số 20

-Lấy thêm 1 que  gắn 1 que nữa

+Bây giờ có ? que tính?  gắn số 21

+Đọc là hai mươi mốt

+21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

-Tương tự cho đền số 30

+Tại sao em biết 29 thêm 1 được 30?

-Giáo viên gom 10 que rời bó lại

-Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 que

- … 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- … 2 chục và 1 đơn vị

- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- … đọc số

Trang 8

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b.Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40

-Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng, đọc,

viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các

số từ 20 đến 30

-Cho học sinh làm bài tập 2

c.Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50

-Thực hiện tương tự

-Cho học sinh làm bài tập 3

d.Hoạt động 4: Luyện tập

-Nêu yêu cầu bài 4

4-Củng cố:

+Các số từ 20 đến 29 có gì giống nhau? Khác

nhau?

+Các số 30 đến 39 có gì giống và khác nhau?

5-Dặn dò:

-Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20 đến 50 cho

thành thạo

- … viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tiasố

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- HS thảo luận để lập các số từ 30 đến

40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- … viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- … cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

- … cùng có hàng chục là 3, khác hàng đơn vị

Đạo đức tiết 26

I/Mục tiêu:

-HS nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

-Biết cảm ơn hoặc xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

II/Chuẩn bị:

-Hai tranh bài tập 1

-Vở bài tập

III/Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định:

2-Bài cũ:

+Nếu đi ở đường không có vỉa hè thì em đi thế nào?

+Nêu các loại đèn giao thông

3-Bài mới:

Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và xin lỗi

a.Hoạt động 1: Làm bài tập 1

- Hát

- Học sinh nêu

Trang 9

-Cho học sinh quan sát tranh ở bài tập 1.

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Họ đang nói gì? Vì sao?

Kết luận: Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ thì

nói lời cảm ơn, khi có lỗi, làm phiền người khác thì phải

xin lỗi

b.Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2

-Cho học thảo luận theo cặp quan sát các tranh ở bài tập

2 và cho biết

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

Kết luận: Tùy theo từng tình huống khác nhau mà ta nói

lời cảm ơn hoặc xin lỗi

c.Hoạt động 3: Liên hệ

-Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ về bạn của mình

hoặc bản thân đã biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

+Em (hay bạn) đã cảm ơn hay xin lỗi ai?

+Em đã nói gì để cảm ơn hay xin lỗi?

+Vì sao lại nói như vậy?

+Kết quả là gì?

-Khen 1 số em đã biết nói lời cảm ơn, xin lỗi đúng

4-Củng cố:

-Cho học sinh thực hiện hành vi cảm ơn, xin lỗi theo các

tình huống sau:

+ 1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn khác nhặt lên

+ 1 bạn đi vô ý làm trúng bạn khác

5-Dặn dò:

-Thực hiện điều đã được học

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

- … bạn Lan, bạn Hưng, bạn Vân, bạn Tuấn, …

- Học sinh trình bày kết quả bổ sung ý kiến

- Học sinh nêu

- Học sinh thực hiện và nói lời cảm ơn bạn

- Học sinh thực hiện và nói lời xin lỗi bạn

Ngày dạy:10.3.2010

Tập đọc tiết 5

Cái Bống

I/Mục đích yêu cầu:

-HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng -Hiểu được nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2

-Học thuộc lòng bài đồng dao

II/Chuẩn bị:

-Tranh vẽ SGK

III/Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định:

2-Bài cũ:

-Đọc bài SGK

+Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?

+Tìm câu văn nói lên tình cảm của Bình đ/v mẹ

3-Bài mới:

Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Cái Bống

a.Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-Tìm và nêu những từ cần luyện đọc

-Giáo viên gạch dưới những từ cần luyện đọc

bống bang

khéo sảy

khéo sàng

mưa ròng

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

b.Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach

-Tìm trong bài tiếng có vần anh

-Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh – ach

 Giáo viên nhận xét

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Hát

- … Bống đang sáng thóc

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ:

+ Đọc câu

+ Đọc đoạn

+ Đọc cả bài

- HS tìm : gánh

- HS thi nói câu có vần anh , ach

Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc câu 1

+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

-Đọc 2 câu cuối

+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b.Hoạt động 2: Học thuộc lòng

-Đọc thầm bài thơ

-Đọc thành tiếng

-Giáo viên xóa dần các chữ, cuối cùng chỉ chừa lại 2

tiếng đầu dòng

-Nhận xét, ghi điểm

c.Hoạt động 3: Luyện nói

-Nêu đề tài luyện nói

+Tranh vẽ gì?

-Giáo viên đọc câu mẫu

- Học sinh dò bài

- Học sinh đọc

- Bống sảy, sàng gạo

- Bống gánh đỡ mẹ

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

- Học sinh nêu

- Học sinh hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra

Trang 11

4-Củng cố:

-Thi đọc thuộc lòng bài thơ

-Khen những em học tốt

Hỏi: Bống đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

5-Dặn dò:

-Học lại bài: Cái Bống

- Mỗi cặp 2 em

Toán tiết 102

I/Mục tiêu:

-HS nhận biết về số lượng

-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

-Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II/Chuẩn bị:

-Que tính, bảng gài

-Bộ đồ dùng học toán

III/Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định:

2-Bài cũ:

+Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ bé đến

lớn

+Đếm ngược lại từ lớn đến bé

+Viết số thích hợp vào tia số

20 28

31 37

32 39

40 46

-Nhận xét

3-Bài mới:

GT: Học bài Các số có hai chữ số tiếp theo

a.Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60

-Yêu cầu lấy 5 chục que tính

-Giáo viên gài lên bảng

+Em lấy bao nhiêu que tính?

+Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa, có bao

nhiêu que tính?  Ghi 51

-Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô các số từ 52 đến

- Hát

- 4 em lên bảng

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- … 50 que

- Học sinh lấy thêm

- … 51 que

- … đọc năm mươi mốt

- HS thảo luận, lên bảng gài q tính

- Học sinh đọc số

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - Tuần 26 - Lớp 1
Bảng con. (Trang 5)
w