1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an sinh hoc lop 10 co ban tron bo

76 1,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giới nguyên sinh: Tảo, nấm nhầy, đông vật nguyên sinh + Tảo: là sinh vật nhân thực đơn bào và đa bào có sắc tố quang hợp tự dỡng sống dới nớc + Nấm nhầy: SV nhân thực cơ thể đơn bào nh

Trang 1

Giới thiệu về thế giới sống

Tiết 1: Các cấp tổ chức của thế giới sống

1 Mục tiêu bài học

Nêu đợc các cấp độ tổ chức của thế giới sống:

+ Giải thích tại sao tế bào là cấp độ tổ chức thấp nhất của thế giới sống, phân tích mối quan hệ qua lại giũa các cấp độ tổ chức của thế giới sống + Khả năng: rèn luyện t duy phân tích tổng hợp kĩ năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm học sinh

+ Thái độ: Thấy đợc thế giới sống rất đa dạng nhng co sự thống nhất

Giáo viên: cho học sinh quan sát hình

GV: Mỗi cấp có đặc điểm gì?

HS : cho biết các cấp tổ chức nào của

- Các cấp tổ chức trên tế + Tế bào+ Hệ cơ quan+ Loài+ Mô+ Cơ thể+ Quần xã( HST) Trong đó tế bào là tế bào cấu trúc cơ bản của sự sống

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm: Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

2 Đặc điểm tổ chức của thế giới sống

Trang 2

Đặc điểm của thế giới sống là gì?

HS : Đọc ví dụ SGK

GV : giữa cấu tạo và chức năng có

mối quan hệ với nhau nh thế nào?

VD : tại sao tế bào hồng cầu có hình

đĩa (lõm hai mắt)

Vì vận chuyển O2 , CO2 chuyển sang

CT để tăng diẹn tích tiếp xúc với TĐ

4.Củng cố : cho học sinh viết sơ đồ

về các cấp tổ chức của thế giới sống

Cho học sinh đọc kết luận SGK trang

9

5 Hớng dẫn về nhà: trả lời câu hỏi

SGK và đọc bài 2

- Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

+ T/c sống đc tổ chức nguyên tắc thứ bậc tổ chức cấp dới làm nền tảng cho tổ chức cấp trên tổ chức cấp trên co những đặc điểm nổi trội mà tổ chức cấp dới không có

đc

+ Các cấp tổ chức sống có cấu tạo phù hợp với chức năng vì vậy nắm đợc chức năng suy ra cấu trúc của chúng

+ Lấy VD:

- Hệ thống mở tự điều chỉnh + SV ở mọi cấp độ tổ chức thờng xuyên TĐC với MT

+ Mọi cấp dổ tổ chức sông từ thấp đến cao đều có khả năng điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hoà

sự cân bằng động trong hệ thống sống từ đó giúp hệ thống tổ chức

có thể sống có thể tồn tại và phát triển

- Thế giới sống liên tục tiến hoá

+ Thế giới sống vật ko ngừng

sinh sôi nảy nở và ko nhừng phát triển

+ Sự sống tiếp diễn liên tục nhờ

sự truyền thông tin trên ADN từ thế hệ này đến thế kỉ khác

+ Các SV có chung ng/ gốc + SV có cơ chế phát sinh biến dị

di truyền, SV luôn tiến hoá tạo nên1 thế giới sống đa dạng phong phú

Trang 3

Tiết 2: Các giới sinh vật

1 Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Sau khi hoàn thành bài này h/s cần phải nêu đợc khái niệm giới, trình bày hệ thống phân loại 5 giới, nêu đặc điểm chính của mỗi giới

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát thu nhận kiến thức từ sơ đồ tranh vẽ

- Thái độ: Sing giới thống nhất từ một nguồn gốc chung

+ Giáo dục: Sự bảo tồn đa dạng của sinh học

2 Phơng tiện dạy học

- Tranh vẽ: Phóng to tranh hình 2 SGK trang 10

- Phiếu học tập và thiết bị có liên quan

3 Tiến trình T/c bài học

- ổn định T/c

- Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu những cấp tổ chức của thế giới sốngmối quan hệ với chúng? Tại sao xem tế bào là cấp độ cơ bản của thế giới sống?

- Bài mới:thế giới sinh vật đa dạng phong phúđợc chia làm bao nhiêu giới? Đặc điểm của mỗi giới là gì?Chúng ta cùng giải quyết bài học hôm nay

GV cho HS đọc SGK trả lời: Thế nào

là giới?

HS bổ sung, GV chốt lại, HS phát

biểu thế nào là khái niệm giới

GV: Thế giới sinh vật đợc phân loại

- Khái niệm giới Giới trong sinh vật là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những

đăc điểm nhất định

+ Thế giới sinh vật đợc phân loại theo trình tự nhỏ dần là: Gới, ngành, lớp, bộ, họ, chi, loài

- Hệ thống phân loại 5 giới Giới sinh vật chia thành 5 giới: + Giới khởi sinh

+ Giới nguyên sinh + Giới nấm

+ Giới thực vật + Giới động vậtNgoài ra,còn có cách phân loại

Trang 4

GV yêu cầu HS đọc SGK

Tìm dặc điểm chung của mỗi giới

GV phát phiếu học tập cho học sinh,

GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

Đặc điểm chung của giới thực vật?Có

nhng ngành TV nào? Vai trò của TV

+ Lãnh giới VSV cổ + Lãnh giới SV nhân thực +Lãnh giới vi khuẩn

2 Đặc điểm chính của mỗi giới

- Giới khởi sinh: gồm các vi khuẩn

+ Đặc điểm: thuộc tế bào nhân sơ, đơn bào , sống tự dỡng, dị dỡng, hoại sinh, ki sinh

+ Xuất hiện sớm nhất, tiến hoá theo nhóm riêng và có thể sống trong những điều kiện khắc nghiệt

- Giới nguyên sinh: Tảo, nấm nhầy, đông vật nguyên sinh + Tảo: là sinh vật nhân thực

đơn bào và đa bào có sắc tố quang hợp( tự dỡng) sống dới nớc

+ Nấm nhầy: SV nhân thực cơ thể đơn bào nhng tồn tại ở 2 phai(đơn bào, hợp bào) dị dỡng hoại sinh

+ĐV nguyên sinh:Là SV đơn bào, nhân thực sống dị dỡng

- Giới nấm: gồm các sinh vật nhân thực cơ thể đơn bào hoặc

đa bào +Cấu tạo dạng sợi phần lớn thành tế bào chúa ki tin, ko có lục lạp, ko có lông và roi Hình thức sinh sản:hữu tính, vô tính bằng bào tử

+ PT sống: Dị dỡng, hoại sinh,

kí sinh, cộng sinh

- Giới thực vật: gồm SV nhân thực đơn bào, đa bào sống dị dỡng cố định, cảm ứng chậm+ TV là nguồn cung cấp thức

ăn cho động vật điêu hoà khí hậu chống sói mòn sụt lở,lũ

Trang 5

Đặc điểm chung của giới động vật ?

Có nhng ngành ĐV nào? Vai trò của

ĐV?

lụt, hạn hán, giữ nguồn nớc, ngầm cung cấp lơng thực, thực phẩm, gỗ, dợc liệu cho con ng-ời

- Giới động vật: Là sinh vậtnhân thức đa bào sống dị dỡng di chuyển đợc, phản ứng nhanh + ĐV có vai trò quan trọng trong tự nhiên và con ngời cung cấp thức ăn góp phần cân bằng sinh thái

GV chuẩn bị PHT

tạo Đặc điểm sinh dỡng Hinh thức sinh sản Vai tròKhởi sinh

Trang 6

Phần 2 : Sinh học tế bào

Chơng I :Thành phần hoá học của tế bào.

Bài 3 : Nguyên tố hoá học và nớc

I, Mục tiêu : Sau khi học xong bài này HS cần giải thích tại sao nguyên tố Cacbon là nguyên tố cần thiết cho thế giới sống? Hiểu dợc thế giới sống mặc dù đa dạng nhng thống nhất về thành phần hoá học

_ Trình bày vai trò của nớc , cấu trúc hoá học của nớc , quyết dịnh đặc lý hoá học của nớc ntn

_ Kĩ năng : phân tích hình vẽ, t duy so sánh phân tích tổng hợp, rèn luyện

kĩ năng hoạt động cá nhân

_ Thái độ : Thấy rõ tính thống nhất của vật chất

II, Phơng tiện dạy học

_ Tranh vẽ cấu tạo của nớc , dạng rắn, lỏng

định Để giải quyết vấn đề này chúng ta nghiên cứu bài số 3

GV cho học sinh đọc mục 1 SGK

HS Kể tên các nguyên tố cấu tạo nên

cơ thể ngời , cấu tạo nên vỏ trái đất

GV : Tại sao C, H, O, N lại là

nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể

sống mà không phải nguyên tố khác

GV tại sao cacbon là nguyen tố quan

trọng tạo nên sự đa dang của các chất

_trong các nguyên tố đó C, H, O, Nchiếm khoảng 96% khối lợng cơ thể sống trong đó Cacbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trong việc tạo nên sự đa dạng của các phân tử hữu cơ

_ Các nguyên tố hoá học có trong cơ thể sống chia thành hai loại :

+, Nguyên tố đa lợng : là nguyên tố chiếm tỉ lệ trong khối lợng khô của cơ thể

Ví dụ : C, N, O, H2

Chúng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ nh protein , axit ,

Trang 7

Gv yêu cầu HS quan sát hình 3.1

HS mô tả cấu tạo của nớc

GV tại sao con nhện nớc chạy hoặc

Ví dụ : thiếu iot mắc bệnh bớu cổ

TV thiếu Mn cây phát triển chậm

II, Nớc và vai trò của nớc trong tế bào

1, Cấu trúc và đặc tính hoá học của nớc

Nớc có cấu tạo đơn giản gồm 2 nguyên tố H2 liên kết cộng hoá trị với một nguyên tử O công thức

H2O.Phân tử nớc có hai đầu tích trái dấu suy ra phân tử nớc có tính phân cực

_ Nhờ tính phân cực , các phân tử nớc liên kết với nhau bằng liên kết H tạo nên cột nớc

Liên tục hoặc màng phim bề mặt suy

ra nớc có tầm quan trọng đối với đời sống Lấy ví dụ

2, Vai trò của nớc trong tế bào Trong tế bào nớc tôn tại hai dạng ( tự

do và liên kết Vai trò : nớc là dung môi hoà tan nhiều chất cân thiết cho sự sống

Là thành phần chính cấu tạo nên tế bào

Là môi trờng cho phản ứng sinh hoá xảy ra làm ổn định nhiệt độ cơ thể sinh vật cũng nh của môi trờng

4.Củng cố : đọc khung kết luận

_ tại sao bón phân cho cây trồng

_ Tại sao phải thay đổi món ăn thờng xuyên

5, Bài tập : trả lời câu hỏi SGK và đọc mục em có biết

Trang 8

Tiết 4: CACBON HYĐRAT và LYPIT

I, Mục tiêu bài học: SAu khi học sinh học xong bài, học sinh cần:

_Liệt kê đợc các loại đờng đơn, đờng đôi, đơng đa có trong cơ thể sinh vật.Trình bày đợc chức năng của từng loại đờng trong cơ thể sinh vật, liệt

kê đợc các loại lypit trong cơ thể sinh vật và chức năng của nó

_Kỹ năng: Phân biệt các loại saccarit, lypit và cấu tạo tính chất vai trò

II, Phơng tiện dạy học

_Tại sao phải thay đổi thức ăn thờng xuyên?

3 Bài mới: Trong tế bào có những loại hợp chật hữu cơ nào? Cấu tạo và vai trò của chúng trong tế bào ntn?Chung ta nghiên cứu bài 4

GV cho HS đọc SGK

?Các hợp chất hữu cơ quan trọng cấu

tạo nên mọi loại tế bào của cơ thể là

+Cacbon hyđrat, lypit.protein,axit nucleic

_Ganatcozo(Đờng sữa) _fructozo(Đờng quả) +Đờng đôi: Gồm 2 phân tử đơng

đơn cùng loại hoặc các loại liên kết tạo thành

VD: Glucozo+ Fructôzo thành Saccazo+ nớc

Trang 9

GV cho HS quan sát hình 4.1 nhận

xét : đờng đa gồm những loại nào?

tính chất chung của chúng

Tinh bột tồn tại ở đâu ?

Con ngời dùng tinh bột ở nhng dạng

nào ?

Gv cho HS đọc mục II SGK

Sau đó thảo luận nhóm trả lời câu

hỏi

tính chất của lipit , các dạng lipit

th-ờng gặp? Dàu và mỡ khác nhau ntn?

HS quan sat hình 4.2 và nêu cấu trúc

và chức năng của mỡ

GV cho HS nghiên cứu SGK

Photpho và lipit có cấu tạo nh thế nào

?

Vai trò của colestêrol thừa ? hiện

t-ợng là gì?

_Các loại đơng đôiSaccarozo( đờng mía) + Mnatozo( mạch nha)+ Lactozo( đờng sữa)

Đờng đa: Gồm nhiều phân tử đơng liên kết với nhau tạo thành glicozen, tinh bột, xenlucôzơ, kitin

Ví dụ : Các đờng phân glucôzơ liên kết với nhau tạo thành glicôzen, tinh bột, xenlulôzơ, kitin

2.Chức năng của cacbonhiđrat _ là nguồn năng lợng dự trữ cho tế bào, cho cơ thể

VD : Tinh bột làm nv dự trữ trong cây

_ Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận trong cơ thể

VD : xenlulôzơ cấu tạo nên thành phân tế bào thực vật

Kitin : cấu tạo nên thành tế bào nấm

bộ xơng của một côn trùng

II, lipit ( chất béo gồm C, H, O)_ Là nhóm chất hữu cơ không tan trong nớc chỉ tan trong các dung môi hữu cơ ete , benzen

1, Mỡ

_ Cấu trúc gồm một glixêrol liên kết với ba axit béo ( glixêrol là một loại rợu 3C)

Động vật chứa axit béo no :_ dầu thực vật và một số loài cá chứa nhiều axit béo không no

Chức năng : dự trữ cho mọi tế bào cơ thể

2.Photpholipit Gồm một glixêrol liên kết với 2 axit béo và một nhóm photphat

Chức năng : thành phân cấu tạo nên các loại màng tế bào

3.Stêroit

Một số lipit cơ bản chất hoá học là

Trang 10

một stêroit nh : côlestêrol cấu tạo nên màng sinh chất của các tế bào ngời

và động vật: một số hocmon giới tính

nh testostêrol và ostrogen cùng là một dạng lipit

4.Sắc tố và vitamin Một số sắc tố nh carotennoit và một

số vitamin A, D, E, K là một dạng lipit

Trang 11

Tiết 5: PRÔTÊIN

I, Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này học sinh cần:

_Kiến thức: Phân biệt cấu trúc bài 1, 2, 3, 4 của P nêu đợc các yếu tố

ảnh hởng đến chức năng prôtêin giải thích cho VD

_Kỹ năng: Rèn luyện t duy khái quát trìu tợng kỹ năng làm việc theo nhóm

_Thái độ: Nhận thức đúng tại sao prôtêinlại xem là cơ sở của sự sống

II, Chuẩn bị: SGK + tranh vẽ phóng to

III, Tiến trình tổ chức bài học

Gv yêu cầu: Dựa vào công thức

Tổng quát của axitamin thì axitamin

co những nhóm nào? Nguyên tố cấu

HS: Dựa vào hình 5.1 nêu đặcđiểm

của từng loại cấu trúc của phân tử

của P

I, Cấu trục của prôtêinPrôtêin là hợp chất hữu cơ quan trọng nhất đối với cơ thể sống._ P là phân tủ có cấu trúc theo nguyêb tắc đa phân mà đơn phân

là axitaminCấu trúc chung:

R- CH- NH

có khoảng 20 axitamin khác nhau

1 Cấu trúc bạc 1:

Các axitamin liên kết với nhau bằng mối liên kết peptit tạo nên chuỗi pôlypeptit _Cấu trúc bậc 1 là số lợng

và trình tự các axitamin trong chuỗi polypeptit tạo ra tính

đa dạng và đặc thù của nó

2, Cấu trúc bậc 2 Chuỗi pôlypectit co xoắn lại hoặc gấp nếp tạo nên nhờ các H2 trong chuỗi với nhau,

3, Cấu trúc bậc 3, 4

Trang 12

GV: Khi nhiệt độ cao hoặc PH không

phù hợp suy ra P thay đổi nh thế thế

nào ?

GV cho HS đọc thông tin SGK trả lời

câu hỏi P có chức năng ntn?Cho VD

_ Cấu trúc bậc 3: là hình dạng của phân tử P trong không gian

3 chiều do cấu trúc bài 2 cuọn xếp theo kiểu đặc trng cho mỗi loại P tạo nên khối cầu

_ Cấu trúc bậc 4: 2 hay nhiều P phối hợp với nhau tạo nên phức hợp P lớn hơn tạo nên cấu trúc bậc 4 hoàn chỉnh

II,Chức năng của P_ P cấu trúc nên tế bào cơ thể: VD: Sợi colugen tham gia cấu trùc vào mô liên kết Chức năng vào mô liên kết

Chức năng: TĐC, Điều hoà quảtình TĐC (hoocmôn)_ D trữ axitamin (P dự trữ Trong hạt của cây)

_Chức năng bảo vệ: kháng thể _ Chức năng thu nhận thông tin_ chức năng xúc tác các phản ứng sinh hoá

IV, Củng cố: GV yêu cầu HS trả lời lệnh SGK trang 25

_ Tại sao ăn thịt gà khác với cá

_ Tại sao ăn P Từ nguồn thực phẩm khác nhau

_ Đọc câu hỏi cuối bài

V, BT: Trả lời câu hỏi SGK , đọc mục em có biết

Trang 13

Tiết 6 : AXIT NUCLêIC

I, Mừc tiàu bẾi hồc

1.Kiến thực : Sau khi hồc xong bẾi HS cần :

_ Giải thÝch Ẽùc thẾnh phần hoÌ hồc cũa 1 nuclàotit

_ MẬ tả Ẽùc cấu trục phẪn tữ ADN, cấu trục ảN

_ Chực nẨng ADN, ARN PhẪn biệt ADN vẾ ARN

2.Kị nẨng : Rèn luyện kị nẨng t duy phẪn tÝch Tỗng hùp Ẽể n¾m Ẽùc cấu trục cũa axit nuclàic

3 ThÌi Ẽờ : HS hiểu Ẽùc cÈ sỡ phẪn tữ cũa sừe sộng lẾ ADN

II, PhÈng tiện dỈy hồc

_ tranh về phọng to, sÈ Ẽổ SGK mẬ hỨnh ADN, ARN

_ tranh vé về cấu trục cũa nuclàotit

III, Tiến hẾnh

1 ỗn ẼÞnh

2 Kiểm tra bẾi cú : phẪn biệt cấu trục 1, 2, 3, 4 cũa P

3 BẾi mợi

GV cho HS Ẽồc mừc I ( SGK ) quan

sÌt hỨnh 6.1

cho biết cấu trục ADN gổm mấy

mỈch ? chiều xo¾n? giứa hai mỈch

liàn kết vợi nhau bÍng liàn kết gỨ ?

TỈi sai gồi lẾ nguyàn t¾c bỗ xung?

TỈi sao ADN vửa Ẽa dỈng vửa Ẽặc

thủ?

GV yàu cầu HS Ẽồc mừc 2

cho biết chực nẨng cũa ADN

HS thảo luận nhọm vẾ trả lởi lệnh

mừc 2

I, AxitẼàẬxiribẬ nuclàic ( ADN )1,Cấu trục ADN

_ ADN dùc cấu trục theo nguyàn t¾c

Ẽa phẪn mối dÈn phẪn lẾ 1 nuclàotit

Cọ 4 loỈi nuclàotit :AẼàmin : A Guamin : GTimin : T XytẬmin: XCÌc nuclàotit liàn kết vợi nhau tỈo nàn 1 chuối poly nuclàotit

A liàn kết vợi T bÍng 2 liàn kết H2

G liàn kết vợi X bÍng 3 liàn kết H2

2 chuối poly nuclàotit xo¾n kÐp theo chiều tử trÌi qua phải tỈo nàn cấu trục xo¾n kÐp Ẽều Ẽặn

Cấu trục Nu 3 TP_ưởng ẼàẬxi C5 H10O4

_H3PO4

_bazÈ A, T, G, X

2, Chc nẨng cuae ADN _ ADN cọ chực nẨng mang, bảo quảntruyền ẼỈt thẬng tin di truyền

_ thẬng tin di truyền Ẽùc lứu trong

Trang 14

II, Axit rib«nuclªotit ( ARN )

Cã 3 lo¹i ARN : mARN , tARN, rARN

Trang 15

Tiết 7 : Ôn tập

I, Mục tiêu : Củng cố kiến thức cơ bản chơng I

Vận dụng làm câu hỏi trắc nghiệm

II, Phơng pháp : hỏi đáp cộng chia nhóm

III, Chuẩn bị : Thầy chuẩn bị câu hỏi - đáp án, trò ôn tập

IV, Tiến trình

1.Tổ chức

2, Kiểm tra

Tại sao nói tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống :

a, Tế bào có đặc điểm đặc trng của sự sống

b, Mọi cơ thể sống đều đợc cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

c, Tế bào có nhiều bào quan với chức năng quan trọng

hẹ thống sieu phân tử > bào quan

Các đại diện nhóm trình bày lớp bổ sung GV TN

2, Sinh vật bao gồm những giới nào ?

a, Giới khởi sinh , giới nguyên sinh , giới nấm , giới thực vật và

3, Sinh vật nhân thực gồm các giới nào ?

a, Giới khởi sinh, giới nấm, giới TV, giới động vật

b, Giới nguyên sinh , giới nấm , giới thực vật , giới động vật

c, Giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

Câu 1 a

Câu 2 a

Câu 3 c

Trang 16

d, Giới nguyên sinh , giới tảo, giới thực vật, giới động vật.

Cá nhân trình bày lớp bổ sung GV TN

1, Quần thể 2, Quần xã 3, Hệ sinh thái

Trang 17

Kiểm tra 1 tiết

T, Mục tiêu : Đánh giá kết quả học tập của học sinh chơng I phần 2 với câu hỏi tự luận và trắc nghiệm

_ Phân loại trình độ HS và có kế hoạch giảng dạy ở chơng tiếp

_ Rèn luyện khả năng t duy độc lập sáng tạo vận dụng lí thuyết đã học vào bài làm

Câu 3 : Sinh vật gồm những giới nào ?

a,Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm , giới

G= X= 540Cấu trúc của mARNCấu trúc của tARNCấu túc của rARN

Đáp án: B

đáp án: D

Đáp án: A

Trang 18

giới ĐV

Câu 4 : Sinh vât nhân thực gồm những giới nào ?

a, Giới khởi sinh, giới nấm, giới TV, giới động vật

b, Giới nguyên sinh , giới nấm , giới thực vật , giới

Câu 8 : Những đờng nào thuộc đờng đơn :

a,Fructôzơ, glucôzơ, saccarôzơ , hêxôzơ

b, glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ, hêxôzơ

c,glucôzơ , galactôzơ, saccarôzơ, hêxôzơ

d, fructôzơ, galactôzơ, saccarôzơ, hêxôzơ

Câu 9 : Lipit là gì ?

a, lipit là chất béo đợc cấu tạo từ C, H, O, N

b,lipit là chất hữu cơ đợc cấu tạo từ C, H, O

c,lipit là hợp chất hữu cơ tan trong nớc

Trang 19

Chơng I:Cấu trúc của tế bào

Tiết 9: Tế bào nhân sơ

I, Mục tiêu đề bài:Sau khi học xong bài, HS cần:

1,Kỹ năng kiến thức :

_ Giải thích đợc nội dung học thuyết tế bào

_ Nắm đợc mối quan hệ giữa cấu trúc và chức năng của tế bào

2, Kỹ năng: Phân tích hinh vẽ, t duy so sánh, phân tích TH Hoạt động độc lập theo nhóm học sinh

3 Thái độ: Hành vi thấy đợc tính TN của tế bào

II, Thiết bị dạy học

GV thông báo nội dung học

thuyết tế bào

GV cho HS đọc mục I1 thảo

luận

HS nêu đặc điểm

chung của tế bào nhân sơ

GV cho học sinh quan sát

_ Tế bào là đơn vị cơ bản tạo nên mọi cơ thể sinh vật

_ Thế giới sống đợc cấu tạo từ 2 loại tế bào:

+, Tế bào nhân sơ

+, Tế bào nhân thựcTất cả tế bào đều có 3 TP chính : màng sinh chất, TB chất, nhân hoặc vùng nhân

2, Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ

_ có kích thớc nhỏ ( khoảng

10

1

so với TB nhân thực)

_ cha có nhân hoàn chỉnh( nhân sơ)_ Không có các bào quan , có màng bao bọc._ có ribôxôm

_ tế bào nhỏ > tỉ lệ

v

s

lớn từ đó giúp TB, TĐC với môi trờng một cách nhanh chóng

Trang 20

GV cho HS quan sát hình

7.2 SGK

HS nêu các thành phần cấu

tạo của tế bào nhân sơ

thành tế bào đợc cấu tạo

bằng chất gì ?

HS đọc SGK và trả lời

Dựa vào đâu phân biệt 2 loại

vi khuẩn Gram + và

Đặc điểm : chất pêptiđôglycan có tính nhuộm màu bằng thuốc nhuộm G ram > vi khuẩn

G ram ( ) và vi khuẩn gram

*, Màng sinh chất

Đợc cấu tạo bởi 1 lớp kép photpholipit và P Lông và roi : làm cho vi khuẩn di chuyển dễ dàng , một số vi khuẩn gây bệnh lông giúp cho vi khuẩn bám vào tế bào ngời

3, Vùng nhân Không có lớp màng bao bọc Cấu tạo chỉ chứa ADN ở dạng vòng Một số vi khuẩn : có ADN dạng vòng nhỏ plasmit

4, Củng cố

Trang 21

1, Cấu tạo đơn giản , kích thớc nhỏ có u thế gì cho tế bào vi khuẩn

2, Phân biệt vi khuẩn gram(+) và vi khuẩn gram ( - ) có ý nghĩa trong y học ,

đọc khung cuối bài

5 BT : đọc và chuẩn bị bài 8 , đọc em có biết , trả lời câu hỏi SGK

Tiết 9 ( 8, 9 ) : Tế bào nhân thực.

I, Mục tiêu : học xong bài này HS phải :

_ Trình bày đợc các đặc điểm chung của tế bào nhân thực

_ Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của hệ thống lới nội chất , ribôxôm , bộ máy gôngi

_ Mô tả đợc cấu trúc và chức năng của ti thể lục lạp

_ Trình bày đơc chức năng của không bào và ribôxôm

_ Rèn luyện kĩ năng quan sát t duy , so sánh

II, Thiết bị dạy học

Tranh phóng to hình 8.1, 8.2, 9.1, 9.2 SGK

III, Chú ý về nội dung

_ Trọng tâm : cấu trúc và chức năng của nhân tế bào

_ Cấu trúc và chức năng của lới nội chất, ribôxôm và bộ máy gôngi

Cấu trúc và chức năng của ti thể lục lạp ribôxôm , bào quan khác

3, Bài mới tế bào nhân thực có đặc điểm gì khác tế bào nhân sơ

Gv cho HS nghiên cứu

SGK cho biết đặc điểm

chung của những tế bào

nhân thực gồm những

I, Đặc điểm chung của tế bào nhân thực _ tế bào nhân thực có kích thớc lớn _ Cấu tạo tế bào gồm 3 thành phần chính +, Màng sinh chất

Trang 22

chức năng của lới nội chất

hạt, lới nội chất trơn

năng của bộ máy gôngi

Yêu cầu HS quan sát hình

9 SGK

HS mô tả cấu trúc và chức

+, TBC ( chứa nhiều bào quan phức tạp )+, nhân tế bào có chứa vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

II, Cấu tạo của tế bào

1, Nhân tế bào _ có kích thớc lớn nhất và dễ quan sát nhất trong

tế bào _ Hình dạng : chủ yếu la hình cầu kích thớc 5à

m

_ Cấu tạo : bên ngoài màng kép bên trong chứa dịch nhân và nhân con

dịch nhân chứa NST gồm ADN và P

Chức năng : Điều khiển mọi hoạt động sống của

tế bào thông báo điều khiển tông hợp P

2, Lới nội chất

Là hệ thống màng trong tế bào tạo nên các ống

và xoang dệt thông với nhau

_ Có 2 hệ thống lới nội chất

lới nội chất hạt trên màng gắn các hạt ribôxôm Tổng hợp P xuất bào và P cấu tạo

Chức năng : là nơi tổng hợp ( ribôxôm ) Prôtêin cho tế bào

4, Bộ máy gôngi

_ Cấu tạo : gồm hệ thống túi màng dẹt xếp chồng lên nhau ( tách biệt nhau ) hình vòng cung

Chức năng : Prôtêin dợc tổng hợp từ lới nội chất hạt > bộ máy gôngi gắn thêm đờng lipit bao gói trong các túi tiết > chuyển các nơi trong tế bào hoặc xuất bào

5, Ty thế

Cấu trúc : gồm 2 lớp màng bao bọc

Trang 23

Chức năng là nhà máy điện của tế bào cung cấp năng lợng cho tế bào ATP.

6, Luc lap

Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật Cấu trúc :

bên ngoài : có 2 lớp màng bao bọc bên trong có chất nền chứa ADN và ribôxôm

hệ thống túi dẹt gọi là tilacôit

Các tilacôit xếp chồng lên nhau tạo thành cấu trúc Grana

Các grana nối với nhau bằng hệ thống màng.trên màng tilacôit có chứa nhiều sắc tố diệp lục

và các enzim có chức năng quang hợp _ Chức năng : chuyển năng lợng ánh sáng mặt trời thành năng lợng hoá học tích trữ dới dạng tinh bột

7,Một số bào quan khác

a, Không bào

Chức năng : chứa các hạt dự trữ và các chất phế thải giúp cho tế bào hút nớc

b, Lizôxôm: có chức năng phân huỷ tế bào già,

tế bào bị tổn thơng không còn khả năng phục hồi

4, Củng cố : GV cho HS đọc phần tóm tắt cuối bài

5, Bài tập : gợi ý đáp án và câu hỏi BT cuối bài

Trang 24

Tiết 9: Tế bào nhân thực ( tiếp)

I, Mục tiêu: Sau khi đọc xong học sinh cần:

1, Kiến thức: Trình bày chức năng khung xơng tế bào thành tế bào thực vậtvà chất nền ngoại bẳô tế bào động vật

2, Kỹ năng: Rèn luyện t duy so sánh, phân tích tổng hợp hoạt động học tập của học sinh

3.Thái độ:Thấy rõ tính thống nhất của tế bào nhân chuẩn

hình 10.1 trả lời câu hỏi

? Chức năng của khung xơng tế bào

8, Bộ khung xơng tế bào Cấu trúc

Chức năng: Có chức năng nh một

Trang 25

a, Cấu trúc của màng sinh chất

- Đợc cấu tạo từ hai thành phần chính :

+ PP lipit + Prôtêin

- ở tế bào động vật và ngời màng tế bào bổ sung thêm phân tử colesterol làm tăng tính ổn định của màng sinh chất

- Prôtêin trên bề mặt tế bào nh những kênh vận chuyển các chất ra tế bào nh những thụ thể tiếp nhận thông tin từ bên ngoài

b, Chúc năng của màng tế bào

- Màng sinh chất có tính bản thấm trao đổi chất từ môi trờng 1 cách chọn lọc

- Lớp kep photpho lipit có những phân tử tan trong mỡ đi qua

- Các chất phân cực tích điện đi qua kênh prôtêin

- Các prôtêin thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào

- Nhờ các gluco prôtêin mà chúng

có thể nhận ra nhau và nhận ra tế bào lạ của cơ thể khác

10 Các cấu trúc ngoài màng sinh chất

Trang 26

GV: Chất nền ngoại ở sinh vật nào?

Cấu trúc và chức năng

HS đọc và nghiên cứu SGK trả lời

Chức năng: Qui định hình dạng té bao, bảo vệ tế bào

b, Chất nền ngoại bào

- Có ở bên ngoài màng tế bào ngời

Trang 27

Tiết 11: Vận chuyển các chất qua màng

sinh chất

I, Mục tiêu

1, Kiến thức: Sau khi học xong bài HS cần:

_ Phân biệt đợc sự vận chuyển thu động và vận chuyển chủ động

_ Nhận biết thế nào là khuyếch tán, phân biệt khuyếch tán, thẩm thấu và thẩm tách, mô tả con đờng nhập bào và xuất bào

2, Kiểm tra bài cũ : mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất

3, Bài mới : GV dùng một lọ nớc mở nắp hỏi học sinh ngồi đầu bàn > Cuối bàn có ngửi thấy không ? Tại sao rau muống ngâm vào nớc lại cong lên

GV mở nắp lọ dầu gió I, Khái niệm : là sự vận chuyển các chất qua

Trang 28

HS ngửi và trả lời tại sao lại

xảy ra khi nào ?

HS điền vào phiếu học tập

lí khuếch tán các chất đi từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

_ Nớc khuếch tán qua màng Sự thẩm thấu : các chất tan khuếch tán qua màng bằng 2 cách :

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp ppolipit

(2) Khuếch tán qua kênh P xuyên bào

2, Các khái niệm về dung dịch u trơng , đẳng trơng và nhợc trơng

u trơng nồng độ chất tan ngoài > nồng

độ chất tan bên trong

Đẳng trơng nồng độ chất tan ngoài = nồng

độ chất tan bên trongnhợc trơng nồng độ chất tan ngoài < nồng

độ chất tan bên trong

3, Con đờng vận chuyển các chất qua màng PHT số 2

thụ động không phân cực

II, Vận chuyển chủ động

KN : là vận chuyển các chất qua màng tế bào

từ nơi có nồng độ thấp > nồng độ caoCần tiêu tốn nhiều năng lợng

_ Vận chuyển chủ động cần có máy bơm đặc trng cho từng loại chất cần vận chuyển ATP dùng cho các máy bơm khi vận chuyển các chất

III, Nhập bào và xuất bào

1, Nhập bào

Là phơng thức đa các chất vào trong tế bào bằng biến dạng sinh chất có 2 dạng : _ Thực bào : Là quá trình tế bào động vật tế

Trang 29

ĐV chọn các chất đa vào tế

bào mặc dù ngoài tế bào

chất có nhiệt độ thấp hơn

GV đa ra sơ đồ hinh 11.2

HS nêu 2 hiện tợng ẩm bào

và thực bào

GV : Xuất bào chủ yếu

dùng cho chất nào ?

bào ăn tế bào vi khuẩn Các mảnh vỡ hữu cơ có kích thớc lớn

ẩm bào : những chất có kích thớc nhỏ hơn hoặc dạng lỏng đa vào tế bào gọi là ẩm bào

Phơng thức : màng tế bào lõm xuống bao bọc chất lấy bào sau đó đa chất đó vào trong tế bào

2, Xuất bào: sự vận chuyển các chất ra khỏi tế bào theo cách ngợc lại với nhập bào gọi xuất bào

_ Các chất ra khỏi tế bào chủ yếu là đại phân

tử hữu cơ và P

4, Củng cố : Tại sao khi tới phân cho cây phải pha loãng ?

Tại sao rửa rau sống cho quá nhiều muối thì héo ?

5, Bài tập : Trả lời câu hỏi SGK

Tiết 12:Thực hành thí nghiệm co và phản

co nguyên sinh

I, Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài học sinh cần:

1, Kiến thức: Biết cách làm tiêu bản tạm thời để quan sát tế bào trên kính hiển vi quang hợp

_ Vẽ đợc tế bào để quan sát dới kính hiển vi đong nở của khí khổng: Làm

đợc TN về phản ứng co nguyên sinh ở tế bào thực vật

2,Kỹ năng:

_ Rèn luyện kĩ năng sử dụng kính hiển vi và kĩ năng tiêu bản hiển vi

3, Thái độ

_ Rèn cho HS tính cẩn thận

HĐ1: GV chuẩn bị nguyen liệu vào

HS : Dùng dao cạo râu tách lớp biểu bì cho cây thài lài tía.Đặt lên phiến kính nhỏ sẵn một giọt nớc cất

Đặt một lá kính lên mẫu vật Daùng giáy thấm nớc d thừa phía ngoài

Trang 30

6 Cây thài lài tía

HS : Vẽ tế bào biểu bì và tế bào khí khổng đã quan sát vào vở,

HS:Lấy tiêu bản nhỏ ra một giọt nớc loãng dùng giấy thấm hút nớc d thừa Sau đó cho lên mặt kính quan sát.Quan sát các tế bào biểu bì khác nhau từ khi nhỏ dơng muối

> Thấy hiện tơng co nguyên sinh

HS vẽ tế bào co nguyên sinh vào vở

II, Thí nghiệm phản co nguyên sinh

và sự điều khiển đóng mở khí khổng1,HS: Lấy lá kính ra khỏi kính hiển

vi, nhỏ một giọt nớc cất vào rìa lá kính

Đặt tiêu bản lên kính hiển vi để quan sát:

HS : + Giải thích thí ngiệm + Vẽ hình quan sát vào vở

HS : Hiện tợng co nguyên sinh: Do các chất tan ở ngoài tế bào có nhiệt

độ đậm đặc ở trong tế bào

> Nớc trong tế bào đi ra ngoài qua màng sinh chất hiện tợng phản co nguyên sinh nhiệt độ dịch bào đậm

đặc hút nớc từ bên ngoài vào làm cho

tế bào trơng phồng trở lại

Trang 31

Chơng 3: Chuyển hoá vật chất và

năng lợng trong tế bào

Tiết 13: Khái quát về năng lợng và chuyển hoá chất.

I, Mục tiêu bài học : Sau khi học xong bài này học sinh cần

1 Kiến thức : mô tả đợc cấu trúc và chức năng ATP

+, Phân biệt đợc thế năng và động năng

+, Giải thích đợc quá trình chuyển đổi vật chất diễn ra ntn ?

2, Kỹ năng : Rèn luyện t duy qyan sát , kĩ năng so sánh , phân tích hình vẽ

3, Thái độ thấy rõ tính thống nhất về vật chất và năng lợng của tế bào

II, Phơng tiện dạy học

Tranh vẽ : 13.1 Cấu trúc phân tử ATP

13.2 Quá trình tổng hợp và phân giải ATP

III, Tiến trình tổ chức

1, ổn định

2, KIểm tra : phân biệt vận chuyển chủ động và thụ động

3, Bài mới : Tất cả mọi hoạt động của tế bào, cơ thể đều cần năng lợng ? năng lợng là gì ? có những dạng năng lợng nào ? chúng chuyển hoá ra sao ?

HS: GV yêu cầu HS trả lời I, Năng lợng và các dạng năng lợng trong tế

Trang 32

_Cấu tạo của ATP

_ Tại sao ATP là HC cao

Tại sao ATP là đồng tiền

năng lợng của tế bào ( hoạt

động ATP giống nh hoạt

động kinh doanh : HĐ nào

cũng cần năng lợng và ATP

là loại năng lợng sản sinh ra

cơ thể sử dụng mọi hđ sống )

HS nêu VD minh hoạ các vai

trò ATP trong tế bào

VD : vận chuyển chủ động :

sự co cơ tim , co cơ

bào

1, Khái niệm về năng lợng Năng lợng là khả năng sinh công hay khả năng mang lại những thay đổi về các liên kết hoá học

Có 2 dạng năng lợng :_ Động năng

_ Thế năng +, Động năng là dạng năng lợng sẵn sàng sinh công

+, Thế năng là năng lợng dự trữ có tiềm năng sinh công

Trong tế bào tồn tại nhiều dạng NGL khác nhau

VD: Hoá năng, nhiệt năng, điện năng teong các năng lợng chủ yếu trong tế bào là hoá năng

2.ATP_ Đồng tiền NGL tế bào

a, Cấu trúc _ ATP: ađênôzintri phot phat là một hợp chất hoá học đợc cấu tạo từ 3 thành phần chính: + Bazơnitơ : Atênin( a)

+ Đơng ribôzơ

+ 3 nhóm phôtphat

2 nhóm photphat cuối cùng bị phá vỡ và giải phóng ra NGL gọi là nhóm phôtphat cao năng

_ATP truyền năng lợng cho các hợp chất khác thông qua chuyển hoá các photphat cuối cùng để trỏ thành ADP rồi đợc gắn thêm 1 nhóm photphat > ATP

Trong quá trình chuyển hoá vật chất ATP luôn tục đợc tạo ra và ngay lập tức đựoc sử dụng cho các hoạt động khác mà không đe tích trở lại > gọi là đồng tiền NGL của tế bào

Trang 33

GV hớng dẫn HS đọc mục II.

HS quan sát 13.2

SGK.Chuyển hoá vật chất là

gì ?

Bao gồm những loại nào ?

Thế nào là đồng hoá dị hoá ?

+ Vận chuyển các chất qua màng tế bào + Sinh công cơ học

II, Chuyển hoá vật chất

Là tập hợp các phản ứng sinh hoá xãy ra bên trong tế bào nhằm duy trì hoạt động sống của

tế bào

_ Chuyển hoá vật chất bao gồm:

+ đồng hoá: TH chất hữu cơ, tính luỹ NGL + Dị hoá: Phân giải chất hữu cơ

> Chất đơn giản, giải phóng NGLChuyển hoá vật chất luônkềm theo chuyển hoá NGL

4 ,Củng cố

1, Những hoạt động nào của cơ thể cần nhiều năng lợng

2, N2 ngời hoạt động càn phải làm gì ?

5, BTVN : _ Đọc khung cuối bài , em có biết

_ làm bài tập câu hỏi SGK

Tiết 14 : Enzim và vai trò của enzim

trong quá trình chuyển hoá vật chất

I, Mục tiêu bài học : Sau khi học xong bài này học sinh cần:

1, Kiến thức : trình bày đợc cấu tạo và chức năng của enzim Trình bày đợc các cơ thể thụ động của enzim

_ Giải thích đợc ảnh hởng của môi trờng đến hoạt tính của enzim , giải thích

đơc cơ chế điều hoà vận chuyển vật chất bằng các enzim

2, Kĩ năng : rèn luyện t duy , phân tích tổng hợp , kĩ năng làm việc theo nhóm và hoạt động độc lập

3, Thái độ : say mê khoa học yêu thích bộ môn

II, Phơng tiện học tập

Tranh vẽ phóng to hình 14.1 , 14.2

Trang 34

III, Tiến trình

1,ổn định

2, Kiểm tra bài cũ

Câu 1 : thế nào là năng lợng ? năng lợng cho tế bào đợc dự trữ dới dạng nào ?

Câu 2 : Trình bày cấu trúc hoá học của phân tử ATP

3, Bài mới : tại sao tế bào lại tiêu hoá đợc tinh bột mà không tiêu hoá đợc xenlulôzơ ? Muốn tiêu hoá đợc xenlulôzơ cần có enzim ?

GV tại sao nhiệt độ quá cao

enzim mất hẳn hoạt tính ?

Tại sao đến 1 lúc nào đó hoạt

tính của enzim không tăng ?

I, Enzim và cơ chế tđ của enzim

1, Khái niệm Enzim là chất xúc tác sinh học đợc tổng hợp trong tế bào sống

2, Cấu trúc : Enzim đợc cấu tạo từ :_ Một số enzim đơc cấu tạo từ prôtêin kết hợp với các chất khác không phải P

_ Chất chiu tác dụng với enzim gọi là cơ chất Trong phân tử enzim có những vùng cấu trúc không gian đặc biệt chuyển liên kết về cơ chất gọi là trung tâm hoạt động

3, Cơ chế tác động Enzim hoạt động theo cơ chế sau :Enzim + cơ chất ( trung tâm hoạt động ) > phức hệ enzim + cơ chất > phản ng xảy ra > sản phẩm + enzim

_ Mỗi một enzim chỉ xúc tác cho 1 hoặc vài phản ứng

4, Các yếu tố ảnh hởng đến hoạt tính của enzim

Hoạt tính của enzim : Đợc xác định bằng ợng sản phẩm tạo thành từ một lợng cơ chất trên một lơng đơn vị thời gian

l-_ Hoạt tinh của enzim chịu ảnh hởng của nhiệt độ

+ nhiệt độ _ mỗi enzim cần có nhiệt độ tối u tại đó enzim có hoạt tính tối đa làm cho tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất nhiệt độ quá cao enzim mất hẳn hoạt tính

Độ PH : mỗi enzim khi động có 1 dộ PH thích hợp

Trang 35

GV : tế bào có thể điều hoà

tốc độ chuyển hoá vật chất

bằng cách tăng hoặc giảm

nồng độ enzim trong tế bào ?

GV cho HS nghiên cứu SGK

những chất nào ức chế hoạt

hoá enzim

GV yêu cầu học sinh đọc phần

II + SGK

HS nêu vai trò của enzim trong

quá trình chuyển hoá ?

nồng độ enzim : với một lợng cơ chất xác

định nồng độ enzim cao thì hoạt tính của enzim tăng

Chất ức chế hoạt động của enzim _ Một số chất hoá học có thể ức chế hoạt

động của enzim Một số các chất khác khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

III, Vai trò của enzim trong quá trình chuyển hoá vật chất

Nhờ các phản ứng hoá sinh các chất trong

tế bào đợc chuyển hoá từ chất nọ sang chất kia

Enzim có vai trò xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào diễn ra nhanh chóng

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình vận chuyển vật chất bằng cách điều chỉnh hoạt tính của enzim bằng cách hoạt hoá hay ức chế

ức chế ngợc là kiểu điều hoà trong đó sản phẩm của con đờng chuyển hoá quay lại tác

động nh một chất ức chế làm mất khả năng hoạt động của enzim xúc tác cho quá trìng chuyển hoá từ đầu con đờng chuyển hoá Bệnh rối loạn chuyển hoá do cơ chất trong

tế bào không đợc enzim chuyển hoá ( do enzim bất hoạt ) tích luỹ gây hại cho tế bào hoặc gây ra các triệu chứng bệnh lí

Mỗi một phản ứng diều khiển một enzim

đặc hiệu

4, Củng cố : Khung cuối bài

5, Bài tập : trả lời câu hỏi SGK đọc mục em có biết

Trang 36

Tiết 15 : Thực hành một số thí nghiệm về enzim.

I, Mục tiêu bài học : Sau khi học xong bài học sinh cần biết cách bố trí thi nghiệm và tự đánh giá mức độ ảnh hởng của yếu tố môi trờng lên hoạt tính enzim catalaza tự tiến hành thí nghiệm theo qui trình đã cho trong SGK tách triết ADN

Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát lảm thí nghiệm , rèn luyện khả năng t duy phân tách tổng hợp hoạt động theo nhóm

II, Phơng tiện dạy học

Mẫu vật: Vài củ khoai tây sống, vài củ chín

_Dung dịch hoá chất H2O2, nớc đá, gan gà, dứa tơi

_Dao, thớt, phễu, giấy lọc, cối xay sinh tố, nớc, chất tẩy rửa, ống nghiệm que tre

III, Tiên trình bài học

1, ổn định

2, Kiểm tra:Trình bày cấu trúc hoá học của enzim

Nhiệt độ ảnh hởng đến hoạt tính của enzim

3, Bài mới

Hoạt động 1:

Gv cho HS kiểm tra dụng

cụ mẫu vật đã chuẩn bị sẵn

Trang 37

HS điền vào phiếu học tập

và trả lời câu hỏi

phút

_ Lấy 3 lát khoai tây :+, Lát khoai tay sống +, Lát khoai tây chín

+,Lát khoai tây bỏ tủ lạnh

Nhỏ lên mỗi lát khoai tây 1 giọt nớc H2O2 vào chính giữa quan sát xem có hiện tợng gì xảy

ra Giải thích sự khác nhau giữa 3 màu TN

3, Thu hoạch : HS viết thu hoạch và điền vào PHT

khoai sống khoai chín khoai sống trong tủ lạnh

II, Thí nghiệm sử dụng enzim trong quả dứa tách ADN

Tiết 15B: Ôn tập học kỳ I

I, Mục tiêu: Củng cố kiến thức cơ bản học kỳ I

_ Đánh giá học tập của học sinh

_ Phân loại học sinh

_ có kế hoạch giảng dạy HK II

_ Rèn luyện khả năng t duy độc lập sáng tạo vận dụng lý thuyết đã học vào làm bài

II, Chuẩn bị: _ Thầy chuẩn bị câu hỏi và đáp án

Đơn phân cấu tạo nên phân tử Prôtêin

A, Nuclêotit B, Nuclêôxôm C, Axit amin D, Nuclêic

Trang 38

A, Là hợp chất hữu cơ có tính axit đợc chiết xuất từ tế bào

B, là hợp chất đại phân tử

C, Là 1 chất mang thông tin di truyền

D, Cả A, B, C

Cá nhân trình bày lớp bổ sung GV TN

Câu 3 : Thế nào là kiên kết photphođieste ?

A,là liên kết hoá trị giữa axit H3PO4 của 1 nuclêotit với đờng của

nuclêotit bên cạnh

B, là liên kết hiđro giữa nuclêotit này với nuclêotit bên cạnh

C, là liên kết hoá trị giữa bazơ nitơ của 1 nuclêotit với bazơ nitơ

của nuclêotit bên cạnh

D, Cả A,B,C

Cá nhân trình bày lớp bổ sung GV TN

Câu 4 : Thành phần cấu trúc của tế bào :

A Màng sinh chất B Nhân hoặc vùng nhân

Câu 6 : Thế nào là vận chuyển chủ động ?

A Sự vận chuyển các chất khí ( O2 , CO2 ) chất hoà tan vô cơ

hữu cơ bé hoặc nớc qua màng tế bào theo građien nồng độ

B là sự vận chuyển các chất nhờ P màng

C là sự vận chuyển tích cực có tiêu thụ năng lợng ATP

2, Ribôxôm b, Là trung tâm điều khiển định hớng giảm

ma sát cho mọi hoạt động sống của tế bào 2 a

3, Trung thể c, là nơi chứa đựng thông tin di truyền

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trang 99 ghi kết quả - Giao an sinh hoc lop 10 co ban tron bo
Bảng trang 99 ghi kết quả (Trang 58)
Hình thức - Giao an sinh hoc lop 10 co ban tron bo
Hình th ức (Trang 60)
Hình hình sợi 3 : a, d - Giao an sinh hoc lop 10 co ban tron bo
Hình h ình sợi 3 : a, d (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w