- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - Biết biểu thị tình huống trong tranh = một phép tính trừ thích hợp.. Các HĐ DH: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Dặn dò: - VN họ
Trang 1tuần 10
Ngày soạn: 6 /11 / 2010.
Ngày giảng: Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010.
Tiết 1: Toán
Ôn tập: phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu:
Giúp hs củng cố về:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Biết biểu thị tình huống trong tranh = một phép tính trừ thích hợp
II Đồ dùng DH:
-Vở BTT
III Các HĐ DH:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- NX, sửa sai
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện tập:
Bài 1(39):Tính (chú ý đến hs yếu)
- Goi hs nêu yêu cầu
- HS làm miệng
- HDHS nhận biết mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
- Chữa BT , NX
Bài 2(39): Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Nêu yêu cầu BT?
- HD làm bài
- NX, chữa bài
Bài 3(39): Nối phép tính với số thích
hợp
- GV nêu y/c
- NX, chữa bài
Bài 4(39): Viết phép tính thích hợp
- Nêu y/c BT?
- Chấm, chữa bài cho hs
4 Củng cố:
- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
5 Dặn dò:
- VN học thuộc lòng bảng trừ trong
phạm vi 3 Xem trớc bài phép trừ trong
phạm vi 4
- 3 hs
- NX
- H - HS nêu miệng
1+2=3 3-1=2 1+1=2 2-1=1 3-2=1 3-2=1 2- 1=1 3-1=2 3-1=2 2-1=1 3- 1=2 3-2=1
- HS nêu y/c:-Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm bài, 2 hs lên bảng chữa
2 2 3 3
1 … 2 1 …
- HS nêu: Nối phép tính với số thích hợp
- HS làm bài vào vở BT, 2 hs nêu miệng
- HSQS tranh , nêu BT và viết phép tính: 3-2=1
-Tiết 2: Tiếng việt
Trang 2Ôn bài 39: au, âu
I Mục tiêu:
- Luyện đọc bài 39
- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt - 40)
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng có kẻ ô ly
- Bảng con, vở ô ly, vở BTTV1
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hs viết bảng con: cái kéo, sáo sậu
- Đọc bài 38
- GV nhận xét- ghi điểm
3 Bài ôn
a Luyện đọc:
- HS đọc bài 39: cá nhân, nhóm, lớp.
- GV chỉnh sửa cho những HS đọc cha
đúng
b Làm bài tập:
* Nối:
- Gv hớng dẫn HS làm bài
* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau đó
hớng dẫn HS nối
- HS viết
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc chữ , quan sát tranh sau đó nối chữ với tranh: quả dâu, câu cá, trái sấu, rau má
- HS đọc chữ và làm bài
ấu
quả
trầu bầu
lá
củ
bó
rau
Trang 3* Luyện viết: lau sậy, châu chấu
- GV viết mẫu:
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở t
thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,
- GV quan sát, uốn nắn
- GV chấm bài, nhận xét
- GV chữa lỗi cho HS
4 Củng cố: - HS đọc lại bài 39 (SGK)
5 Dặn dò: - Về xem trớc bài 40
- HS luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở
-Tiết 3: Luyện viết :
au, âu, rau cải, cầu ao
I Mục tiêu:
- HS viết đợc các chữ au, âu, rau cải, cầu ao
- Rèn kỹ năng viết chữ cho học sinh
II Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hs viết : leo trèo, chào cờ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nội dung
* GV hớng dẫn học sinh viết và viết mẫu
- Hs viết bảng con
- HS quan sát
Trang 4- Gv đa ra câu hỏi để học sinh nắm đợc
cách viết các chữ
? Chữ ghi từ rau cải có mấy chữ? chữ nào
viết trớc? chữ nào viết sau? những con
chữ nào có độ cao 2 li, con chữ nào cao 2,
25 li, dấu hỏi trong tiếng cải đợc đặt trên
con chữ nào?
* Hs viết bài vào vở
- GV nhắc nhở HS t thế ngồi viết, cách
cầm bút
- Gv quan sát, chấm bài
4 Củng cố:
- Hs đọc lại bài viết
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Viết lại bài
- Hs nghe và trả lời câu hỏi
- Gồm 2 chữ, chữ rau viết trớc,chữ cải viết sau,…
- HS nghe và viết bài vào vở
- Hs đọc
-Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010.
(Hớng dẫn HS giải toán qua mạng)
-tuần 11
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010.
Nghỉ Đ/c Chắn dạy thay
-Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010.
Thi giáo viên giỏi huyện