1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 27 day du

21 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 309 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản không có chữ số 0 ở giữa.. Đồ dùng dạy học: Bảng các hàng của số có 5 chữ số như trong SGK - Bảng số trong bài tập 2; Cá

Trang 1

TuÇn 27

2 -7 / 3 / 2011

1 2 3 4

Chào cờ To¸n TiÕng viƯt TiÕng viƯt

Chào cờ đầu tuần C¸c sè cã 5 ch÷ sè ¤n tËp tiÕt 1

¤n tËp tiÕt 2

3- 8 /3 / 2011

2 3 4

To¸n TiÕng viƯt TNXH

LuyƯn tËp ¤n tËp tiÕt 3 Chim

4- 9/ 3/ 2011 2 3

4

To¸n TiÕng viƯt TiÕng viƯt

C¸c sè cã 5 ch÷ sè(T2) ¤n tËp tiÕt 4

¤n tËp tiÕt 5

5- 10/ 3 / 2011 2 3

4

To¸n TiÕng viƯtTNXH

LuyƯn tËp ¤n tËp tiÕt 6Thĩ

6- 11 / 3/2011 2 3

4

To¸n TiÕng viƯt TiÕng viƯt

Sè 10.000- LuyƯn tËp ¤n tËp tiÕt 7

¤n tËp tiÕt 8

Thø 2 ngµy 7 th¸ng 3 n¨m 2011

Toán CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

I Mục tiêu: Biết các hàng: Hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,

hàng đơn vị

- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số

0 ở giữa)

- BT cần làm: Bài 1; 2; 3 HS lhá, giỏi làm tất cả các BT

- GDHS tính cẩn thận, tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học: Bảng các hàng của số có 5 chữ số (như trong SGK)

- Bảng số trong bài tập 2; Các thẻ ghi số có thể găn được lên bảng

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2/ 51, 52 VBT Toán 3 Tập hai

- GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

B Bài mới:

1 Ôn tập số có 4 chữ số và giới thiệu bài

Trang 2

-GV hỏi:Số 2316 có mấy chữ số ? -Số có 4 chữ số

-Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy

chục, mấây đơn vị?

-Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm,1chục và 6 đơn vị

- GV viếât lên bảng số 10000 và YC HS đọc - HS đọc

-Số 10 000 có mấy chữ số? -Số 10 000 có 5 chữ số

-Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

-Số 10.000 gồm 1 chục nghìn, 0nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- Số này còn gọi là một chục nghìn, đây là

số có 5 chữ số nhỏ nhất.Hôm nay , chúng ta

cùng tìm hiểu về số có 5 chữ số

2 Dạy bài mới (10 ’ )

- GV treo bảng có gắn các số như phần học

của SGK

a)Giới thiệu số 42316

-GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 1000 là

một chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn?

-GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số

nghìn, số trăm, số chục, số đv vào

bảng số

-HS lên bảng viết số theo yêu cầu

b) Giới thiệu cách viết số 42316

- Gọi HS nêu các hàng của số 42316 - HS lên bảng viết, HS cả lớp viết

vào giấy nháp

- GV nhận xét đúng sai và hỏi : Số 42 316

có mấy chữ số ?

- Gọi HS nêu cách viết số - HS nêu

- GV: Khi viết các số có năm chữ số ta viết

lần lượt từ trái sang phải, hay viết từ hàng

cao đến hàng thấp

c) Giới thiệu cách đọct số42316

- Bạn nào có thể đọc được số 42 316 - 2 HS đọc

- GV nêu cách đọc đó và cho cả lớp đọc - HS đọc lại số 42 316

- Gọi HS nhận xét cách đọc số 42 316 và

2316

Trang 3

- GV viết lên bảng các số 2357 và 32 357 ;

8759 và 38759 ; 3876 và 63 876 và yêu cầu

HS đọc các số trên

- HS đọc từng cặp số

3 Thực hành (17 ’ )

Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập yêu cầu chúng ta điền số

- GV yêu cầu HS tự làm bài - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

- Số 24 312 có mấy chục nghìn ? mấy chục - Số 24 312 có 2chục nghìn, 4

nghìn? Mấy trăm ? mấy chục và mấy đv? nghìn, 3 trăm, 1 chục và 2 đơn vị.Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập YC đọc số và viết số

- Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn, 3 - HS làm bài vào vở, 1 HS lên trăm, 5 chục, 2 đơn vị bảng làm bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài tiếp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: GV yêu cầu HS lần lượt đọc từng số - HS thực hiện đọc số và phân tích

Bài 4: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- GV yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài, 1 HS lên bảng làm

- GV cho HS đọc từng dãy số của bài và - HS đọc từng dãy số của bài và nêu quy luật của dãy số nêu quy luật của dãy số

3 Củng cố dặn dò: (3 phút)

- Gọi HS nhắc lại cách đọc, viết số có 5 chữ

số

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT và

chuẩn bị bài sau

- 1 HS trả lời

Tiếng việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 1)

I Mục tiêu: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc

khỏng 65 tiếng/ phút); trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); biết dùng phép nhân

hoá để lời kể thêm sinh động

- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng/ phút); kểđược toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

-Tranh minh họa truyệân BT2 Trong SGK

III Các hoạt động dạy học

Trang 4

A Kiểm tra bài cũ :(4 phút): GV kiểm tra 2 HS đoc bài Rước đèn ông sao và trả

lời nội dung bài

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

- Nêu MĐ, yêu cầu tiết học

2 Kiểm tra tập đọc: (20 phút)

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọcvà trả lời

1 câu hỏi về nội dung bài đọc

-GV nhận xét cho điểm HS chưa đạt Yêu cầu về

nhà luyện đọc kiểm tra lại ở tiết sau

3 Làm bài tập 2: (15 phút)

- Kể lại câu chuyện” Quả táo” theo tranh ,dùng

phép nhân hóa để lời kể được sinh động

- 1HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài

- GV lưu ý HS quan sát kĩ 6 tranh minh họa,đọc kĩ

phần chữ trong tranh để hiểu nội dung tranh

Biết sử dung phép nhân hóa làm cho các con vật

có hành đôïng ,suy nghĩ nối năng như người

GV cho HS trao đổi bàn

GV yêu cầu HS nối tiếp nhau thi KC theo tranh

GV và cả lớp nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục luyện kể chuyện

- HS theo dõi

HS đọc theo chỉ định trong phiếu.Trả câu hỏi theo Y/C của GV

- 1 HS đọc

- HS làm việc theo bàn quan sát tranh tập kể chonhau nghe

HS theo dõi bạn kể và xét theo Y/C của hoạt động

- 3HS kể lại chuyện

- 2 HS khá, giỏi kể lại câu chuện

Tiếng việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 2)

I Mục tiêu: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.

- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá (BT2a/ b)

II Đồ dùng dạy học: Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

- Bảng phụ chép bài thơ Em thương (BT2); Phiếu viết nội dung BT2

III Các hoath động dạy học

Trang 5

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

- Nêu MĐ, yêu cầu tiết học

2 Kiểm tra tập đọc: (1/ 4 số HS) (20 phút)

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọcvà trả lời

1 câu hỏi về nội dung bài đọc

-GV nhận xét cho điểm HS chưa đạt Yêu cầu về

nhà luyện đọc kiểm tra lại ở tiết sau

3 Làm bài tập 2: (15 phút)

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- GV đọc bài thơ Thương em.

- Gọi HS đọc phần câu hỏi

- Phát phiếu cho HS và YC HS làm việc theo

nhóm

- 2 Nhóm treo bài lên bảng

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS theo dõi

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- 3 HS đọc phần câu hỏi

- Các nhóm thảo luận ghi vào phiếu

- HS dán bài trên bảng

- HS nhận xét, bổ sung

Lời giải b:

c) Tác giả bài thơ rất thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, nhữngngười ốm yếu không nơi nương tựa

4 Củng cố, dặn do:ø (2 phút): Nhận xét tiết học.

- HS về HTL bài thơ Em thương và chuẩn bị bài sau

********************************************

Thø 3 ngµy 8 th¸ng 3 n¨m 2011

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Biết cách đọc, viết các số có 5chữ số; Biết thứ tự của các số có 5 csố.

- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số

- BTcần làm: Bài 1; 2; 3; 4

- GDHS tính cẩn thận, tự giác làm bài

Trang 6

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Nêu cách đọc, viết số có năm chữ số.

- Gọi HS lên bảng làm bài 4 - Tr 141 SGK

- GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài mới (1 phút) - Nghe GV giới thiệu bài

2 Luyện tập: (30 phút)

Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập yêu cầu đọc số và viết số

- Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn, 3 - HS đọc số

trăm, 5 chục, 2 đơn vị

- GV yêu cầu HS tự làm bài tiếp - HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

- GV nhận xét và cho điểm HS làm bài

Bài 2: - HS mở SGK đọc bài tập - HS mở SGK đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập yêu cầu đọc số và viết số

- Cho HS tự làm bài - HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: HS mở SGK đọc bài tập - HS mở SGK đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập YC điền số vào chỗõ chấm

- Cho HS tự làm bài - HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

làm bài mỗi em làm một phần

- GV hỏi HS quy luật của dãy số - 1HS trả lời

- GV gọi Hs đọc các dãy số trên - 1, 2 Hs đọc các dãy số trên

Bài 4: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập YC điền số vào chỗ chấm

- Cho HS quan sát hình vẽ, nêu quy luật - HS quan sát hình vẽ, nêu quy luật

- Cho HS tự làm bài.- GV gọi Hs đọc các

dãy số trên

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảnglàm bài 1, 2 Hs đọc các dãy số trên

- Các số trong dãy số này có điểm gì

giống nhau

- GV giới thiệu: Các số này được gọi là

các số tròn nghìn

- Các số trọng dãy số này đều có hàngtrăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0

- GV yêu cầu HS nêu các số tròn nghìn

vừa học

- 2 HS nêu các số tròn nghìn vừa học

3 Củng cố dặn do:ø (2 phút)

Trang 7

- Gọi HS nêu cách đọc, viết các số có 5 - 1 HS trả lời.

chữ số.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT

và chuẩn bị bài sau

Tiếng việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 3)

I Mục tiêu: Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.

- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác)

II Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài Tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26.

- Bảng lớp viết sẵn nội dung báo cáo

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

- Nêu MĐ, yêu cầu tiết học

2 Kiểm tra tập đọc: (1/ 4 số HS) (20 phút)

- Yêu cầu từng HS lên bốc thăm chọn bài

tập đọcvà trả lời 1 câu hỏi về ND bài đọc

- GV nhận xét cho điểm HS chưa đạt YC

về nhà luyện đọc kiểm tra lại ở tiết sau

3 Làm bài tập 2: (15 phút)

- Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- YC HS mở SGK - Tr 20 và đọc mẫu báo

cáo

- Yêu cầu báo cáo này có gì khác với yêu

cầu của báo cáo hôm nay chúng ta phải

làm?

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4

- Nhắc HS thay từ "kính gửi" bằng từ "kính

thưa"

- Gọi các nhóm trình bày

- Nhận xét, sửa

4 Củng cố, dặn dò : (2 phút)

- GV nhận xét tiết học

- HS theo dõi

- HS bốc thăm, đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nêu yêu cầu

- HS đọc mẫu báo cáo

+ người báo cáo là chi đội trưởng+ Người nhận báo cáo là cô giáo tổng phụ trách

+ Nội dung thi đua: Xây dựng Đội vững mạnh

+ Nội dung báo cáo về học tập, lao động, thêm ND về công tác khác

- Các nhóm thảo luận làm bài

- HS trình bày

- HS nhận xét, bổ sung

Trang 8

- Về nhà tiếp tục luyện kể chuyện và viết

lại báo cáo vào vở CB cho bài sau

Tự nhiên và xã hội

CHIM

I Mục tiêu: Nêu được ích lợi của chim đối với con người.

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim

- Biết chim là động vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ,có cánh và hai chân; Nêu nhận xét cánh và chân của đại diện chim bay (đại bàng),chim chạy (đà điểu)

* GDHS các kĩ năng sống: Tìm kiếm, xử lí thông tin; hợp tác.

II Đồ dùng dạy học: Các hình trang 102, 103 SGK.

- Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Nêu ích lợi của cá đối với đời sống con người.

- Nêu các bộ phện ngoài của cá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Dạy bài mới: (28 phút)

a) Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận

Bước 1: Làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK

trang 102, 103 và tranh ảnh các con vật sưu tầm

được

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo

gợi ý sau:

+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của

những con chim có trong hình Bạn có nhận xét gì

về độ lớn của chúng Loài nào biết bay,, loài nào

biết bơi, loài nào chạy nhanh ?

+ Bên ngoài cơ thể của chim thường có gì bảo vệ ?

Bên trong cơ thể của chúng có xương sống

không ?

+ Mỏ chim có đặc điểm gì chung ? Chúng dùng

mỏ để làm gì ?

Bước 2: Làm việc cả lớp

- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi nhóm

giới thiệu về một con Các nhóm khác bổ sung

- Sau khi các nhóm trình bày xong, GV yêu cầu

cả lơpù bổ sung và rút ra đặc điểm chung của

- HS quan sát các hình trong SGKtrang 102, 103 và tranh ảnh các convật sưu tầm được

- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi nhóm giới thiệu về một con Các nhóm khác bổ sung

Trang 9

các loài chim

* Kết luận: Chim là động vật có xương sống

Tất cả các loàichim đều có lông vũ, có mỏ hai

cánh và hai chân

b) Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm các nhóm

phân loại những tranh ẩnh sưu tầm được theo

các tiêu chí trong nhóm tự đặt ra và thảo luận

để trả lời câu hỏi : Tại sao chúng ta không nên

săn bắt hoặc phá tổ chim ?

- Các nhóm trưng bày bộ sưu tầm của nhóm

mình trước lớp và cử người thuyết minh về

những loài chim sưu tầm được

- Các nhóm thi diễn thuyết về đề tài Bảo vệ các

loài chim trong tự nhiên

Kết luận :

Nói chung chim là loài có ích Chúng ta phải

bảo vệ chúng

3 Củng cố, dặn dò (2 phút)

- Gọi vài HS nhắc lại mục bạn cần biết

- Nhận xét tiết học

- HS về học bài và chuẩn bị bài 54 SGK

- HS làm việc theo nhóm, thảo luận liệt kê các ích lợi của tôm, cua vào giấy

- Các nhóm trưng bày bộ sưu tầm cảu nhóm mình trước lớp và cử người thuyết minh về những loài chim sưu tầm được

- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về đề tài Bảo vệ các loài chim trong tự nhiên

Thø 4 ngµy 9 th¸ng 3 n¨m 2011

Toán CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Biết đọc, viết các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm,

hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉkhông có đơn vị nào ở hàng đó của số có năm chữ số

- Biết thứ tự của các số có năm chữ số và ghép hình

- BT cần làm: Bài 1; 2 (a, b); 3 (a, b); 4 HS khá, giỏi làm tất cả các BT

- GDHS tính cẩn thận,m tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1.

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

- Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2/ 54 VBT Toán 3 Tập hai

- GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài mới : (1 phút) - Nghe GV giới thiệu bài

Trang 10

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có năm chữ

số, trong đó bao gồm cả trường hợp có chữ

số 0 (12 phút)

- GV yêu cầu HS đọc phần bài học, sau đó

chỉ vào dòng của số 30 000 và hỏi : Số này

gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy

trăm, mấy chục và mấy đơn vị

- HS: Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0trăm, 0 chục, 0 đơn vị

- Vậy ta viết số này như thế nào ? - 1 HS lên bảng viết, cả lơpù viết vào vở

nháp

- GV nhận xét đúng sai

- Số này đọc như thế nào ? - Đọc là : Ba mươi nghìn

- GV tiến hành tương tự để HS nêu cách

đọc, cách viết với các số 32 000 ; 32 500 ;

32 560 ; 32 505 ; 32 050 ; 30 050 ; 30 005

và hoàn thành bảng (như SGK)

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành (17")

Bài 1

- HS mở SGK đọc bài tập - HS mở SGK đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và

viết số

- GV yêu cầu HS tự làm bài tiếp - HS làm bài vào vở

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu 1 HS

viếtcác số trong bài tập, HS kia đọc các số

đã viết

- 2 HS lên bảng, yêu cầu 1 HS viếtcácsố trong bài tập, HS kia đọc các số đãviết

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

- HS mở SGK đọc bài tập - HS mở SGK đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS quan sát, nhận xét quy luật của

từng dãy số và tự làm bài

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảnglàm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- HS mở SGK đọc bài tập - HS mở SGK đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập yêu cầu chúng ta điền số vào

chõ chấm.

- Cho HS tự làm bài - HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng

Ngày đăng: 05/05/2015, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w