Rút gọn ta có kết quả D¹ng toán : Viết pttt của C: y = fx biết tiếp tuyến đi qua hay xuất phát từ 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
Trang 1Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
Buổi 1-Buổi 2 ( Tiết 1- 6)
khảo sát ,vẽ đồ thị hàm số và các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số bậc ba
+ Với đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đó được khảo sỏt
+ Đường thẳng (d): y = m hoặc y = g(m) hoặc y = f(m) là một đường thẳng thay đổi luụn cựng phương với trục Ox.
Cỏc bước giải
Bước : Biến đổi phương trỡnh đó cho về dạng pt (1) và dựng 1 trong 3 bảng sau:
Bước : Dựa vào đồ thị ta cú bảng biện luận:
+Dạng toán: Viết PTTT của đồ thị hàm số?
Trang 2Yêu cầu học sinh nắm được các bước trình bày bài giải các dạng bài toán sau:
Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C): y = f(x) tại M0(x0;y0) (C).
Bước 1: Nêu dạng pttt : y – y0 = f’(x 0 ) xx0 hay y – y0 = k(x – x0) (*)
Bước 2: Tìm các thành phần chưa có x 0 , y 0 , f’(x 0 ) thay vào (*) Rút gọn ta có kết quả
D¹ng toán : Viết pttt của (C): y = f(x) biết tiếp tuyến đi qua hay xuất phát từ
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Biện luận theo m số nghiệm phương trình:x3 – 3x2 – m = 0
2. Cho hàm số y = - x3 + 3x -1 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu của (C)
3. Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 – m = 0
4. Cho hàm số y = - x3 + 3x -1 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu của (C)
5. Cho hàm số y = -x3 + 3x2 – 2 có đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -9
6. Cho hàm số y = x3- 3x2+ 2 (C)
a).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b).Tìm giá trị của m để pt: -x3+ 3x2+ m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Ox ; Oy ; x = 2
7. Cho hàm số: 3 2
3 4
yx x
Trang 3Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
1) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình : x3 – 3x + m = 0
9.1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = -x3+3x2-3x +2.2/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C ) và 2 trục tọa độ
10.Cho hàm số 3
3 4
yx x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai diểm có hoành độ xo là nghiệm
+Cho hs luyên tập các bài tập
y x x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o 2
2 Cho hàm số 3 2
3 4
yx x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng
3 Cho hàm số 3 2
3 4
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o 2
5 Cho hàm số 3 2
3 1
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o 1
6 Cho hàm số 3 2
3 4
yx x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tọa độ ( 1; 2)
7 Cho hàm số 3 2
6 9
yx x x có đồ thị (C)
Trang 41.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó
8 Cho hàm số 3
3
yx x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Dùng (C), tìm các giá trị của m để phương trình sau có ba nghiệm thực
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x o 1
10 Cho hàm số 3 2
2 3 1
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực đại của nó
11 Cho hàm số 3 2
3 4
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) , trục hoành và hai đườngthẳng x = 0 và x =1
3 2
yx x có đồ thị (C)
.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đườngthẳng x = -2 và x = -1
13 Cho hàm số 3
3 4
yx x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai diểm có hoành độ xo là nghiệm của
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tâm đối xứng của nó.
Trang 5Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
Buổi 3-Buổi 4 ( Tiết 7-12)
khảo sát ,vẽ đồ thị hàm số và các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số bậc bốn
Trang 6+ Dạng to¸n : Dùng đồ thị biện luận phương trình:
f(x) = m hoặc f(x) = g(m) hoặc f(x) = f(m) (1)
+ Với đồ thị (C) của hàm số y = f(x) đã được khảo sát
+ Đường thẳng (d): y = m hoặc y = g(m) hoặc y = f(m) là một đường thẳng thay đổi luôn cùng phương với trục Ox.
Các bước giải
Bước : Biến đổi phương trình đã cho về dạng pt (1) và dùng 1 trong 3 bảng sau:
Bước : Dựa vào đồ thị ta có bảng biện luận:
1.Cho hàm số 4 2
2 2
y x x có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2.Cho hàm số 1 4 2
4
y x x có đồ thị (C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2.Dùng đồ thị (C), tìm các giá trị của m để phương trình sau có bốn nghiệm thực
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2.Dùng đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm của phương trình
y x x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2.Lập phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
5.Cho hàm số 1 4 2 3
y x x có đồ thị (C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2.Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình
Trang 7Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
2) Viết pttt với (C) tại điểm cĩ hồnh độ x 2
7.Cho hàm số y =
2
3 mx x 2
1 4 2 có đồ thị (C).
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3.
2) Dựa vào đồ thị (C), hãy tìm k để phương trình k
2
3 x x 2
8.Cho hàm số y = (2 – x 2 ) 2 có đồ thị (C).
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 4 – 4x 2 – 2m + 4 = 0
9.Cho hàm số y = x4 – 2(2m2 – 1)x2 + m (1)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2/ Tìm m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với trục hồnh.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm cực đại của (C)
12.Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của pt :
x4 – 2x2 + 1 - m = 0
13.Cho hàm số y = 1 4 2 3
2x mx 2 có đồ thị (C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3
2) Dựa vào đồ thị (C), hãy tìm k để phương trình 1 4 2 3
3
2x x 2 k = 0 có 4nghiệm phân biệt
14 Cho hàm số y = x4 – 2x2 – 3 cĩ đồ thị (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hịanh độ x = 2
Trang 815.Cho hàm số
2
3 2 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
x O
I
Trang 9Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
1 Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị (C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
2 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C).
3 Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị (C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của(C) tại điểm có hoành độ x = -2.
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/ Tìm m để đường thẳng d: y = -x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.
5.
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 2
x y x
đồ thị (C)b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -1
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); tiệm cận ngang; x = 0; x = 1
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số 3
1
x y x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn 5; 2
x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên.
8 Cho hàm số 2
2
x y x
Trang 102 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó vuông góc với đường thẳng
1
42 2
y x
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : 2 1
1
x y x
2/ Xác định m để hàm số ( 2) 1
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/ Gọi A là giao điểm của đồ thị (C) với trục Ox Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A.
3/ Tìm m để đường thẳng (d): y = -x + 2m cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
2/ Cho điểm M(0; a) Xác định a để từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị của hàm
số (1) sao cho hai tiếp tuyến tương ứng nằm về hai phía đối với trục Ox.
11 Cho hàm số 3 2
1
x y
x
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt.
12 Cho hàm số 3 2
1
x y x
, gọi đồ thị của hàm số là (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ bằng 2.
13 Cho hàm số 2 1
1
x y x
, gọi đồ thị của hàm số là (H).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (H) tại điểm M0 2;5
14 Cho hàm số 2 1
1
x y x
1.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2.Tìm m để đường thẳng d: y = - x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt.
15 Cho hàm số 2 3
3
x y x
(C)1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
Trang 11Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
2.Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại A.
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt,gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè
I.Môc Tiªu
đoạn
-Tính được gtln, nn của hs trên khoảng, nữa khoảng, đoạn
-Vận dụng vào việc giải và biện luận pt, bpt chứa tham
-«n tËp cho hs c¸ch t×m gi¸ trÞ lín nhÊt , nhá nhÊt cña hµm sè
1/ GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn [ a; b]
B1: Tìm các điểm cực trị x1, x2, … ,xn trên đoạn [a; b]
B2: Tính f(x1), f(x2), …, f(xn), f(a), f(b)
B3: so sánh các giá trị trong B2 và kết luận GTLN và GTNN
2/ GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn (a; b)
Lập bảng biến thiên và kết luận GTLN và GTNN
3/ Chú ý:
- Nếu f(x) tăng trên đoạn [a; b] thì max f(x) = f(b) và min f(x) = f(a)
- Nếu f(x) tăng trên đoạn [a; b] thì max f(x) = f(a) và min f(x) = f(b)
- Nếu f(x) liên tục trong khoảng (a; b) và chỉ có một điểm cực trị x0thuộc (a; b) thì f(x0) chính là GTNN hoặc GTLN
Trang 13Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
Trang 14Ngµy d¹y
SÜ sè
2.Bµi Míi
*/ Phương pháp giải phương trình mũ và logarit :
a/ Phương trình mũ- lôgarít cơ bản :
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) 4 3
2x 4 b) 2 5
6 2
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 2 : Giải các phương trình
a) 2 2x + 5 + 2 2x + 3 = 12 b) 9 2x +4 - 4.3 2x + 5 + 27 = 0
Trang 15Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
Dạng 3 Logarit hóạ
Bài 3 Giải các phương trình
Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu
Bài 4: giải các phương trình
a) 3 x + 4 x = 5 x b) 3 x – 12 x = 4 x c) 1 + 3 x/2 = 2 x
Phương trình logarit
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 5: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3) c) log 4 x + log 2 x + 2log 16 x = 5 d) log 4 (x +3) – log 4 (x 2 – 1) = 0
e) log 3 x = log 9 (4x + 5) + ½ f) log 4 x.log 3 x = log 2 x + log 3 x – 2 g) log 2 (9 x – 2 +7) – 2 = log 2 ( 3 x – 2 + 1)
h) log 3 x 2 log 3 x 2 log 5 3
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 6: giải phương trình
1
4 lnx 2 lnx
b) log x 2 + log 2 x = 5/2
c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10 log 2 x 6 9
e) log 1/3 x + 5/2 = log x 3 f) 3log x 16 – 4 log 16 x = 2log 2 x
2 2
2
Dạng 3 mũ hóa
Bài 7: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log 5 2 = log 5 (3 x – 5 2 - x ) b) log 3 (3 x – 8) = 2 – x
Trang 16Bất phương trình mũ
Bài 8: Giải các bất phương trình
a) 16 x – 4 ≥ 8 b) 1 2 5
9 3
Bất phương trình logarit
Bài 11: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4 c) log 2 ( x 2 – 4x – 5) < 4 d) log 1/2 (log 3 x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x 2 -5x + 6) < 1
Trang 17Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
buỉi 11-buỉi 12 (TiÕt 31-36)
nguyªn hµm-tÝch ph©n
I/TÌM NGUYÊN HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ:
1/Các kiến thức cần nắm vững :
- Các định nghĩa nguyên hàm và họ nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm.
- Bảng nguyên hàm thường dùng.
Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp :
NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ SƠ
CẤP THƯỜNG GẶP
NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ
dx
C tgx x dx
C x dx
x
C x dx
x
a C
a
a dx a
C e dx e
x C x x
dx
C
x dx x
C x dx
x x
x x
cot sin
, 9 cos , 8
cos
sin , 7
sin
cos , 6
1 0
, ln
, 5
,
4
0 ,
ln ,
3
1 ,
1 ,
2
,
1
2 2
du
C tgu u du
C u du
u
C u du
u
a C
a
a du a
C e du e
x u u C u u
du
C
u du u
C u du
u u
u u
cot sin
, 9 cos , 8
cos
sin , 7
sin
cos , 6
1 0
, ln
, 5
,
4
0 ,
ln ,
3
1 ,
1 ,
2
,
1
2 2
2/Một số dạng toán thường gặp:
Dạng 1: Tìm nguyên hàm của một hàm số bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa nguyên hàm đã cho về nguyên hàm của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng kết quả.
Ví dụ: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
Trang 18Dạng 2: Tìm nguyên hàm của một hàm số thoả điều kiện cho trước.
Phương pháp giải:
B1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số đã cho
B2: Thay điều kiện đã cho vào họ nguyên hàm tìm được C thay vào họ
nguyên hàm nguyên hàm cần tìm.
Ví dụ: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1+ sin3x biết F( 6 )= 0.
3 cos3x
-6
II/ CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN :
1/Các kiến thức cần nắm vững :
- Bảng nguyên hàm thường dùng.
- Định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân.
- Các phương pháp tính tích phân
2/Một số dạng toán thường gặp:
Dạng 1: Tính tích phân bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa tích phân đã cho về tích phân của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng kết quả.
Ví dụ: Tìm tích phân các hàm số sau:
Trang 19Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
4 ( 3sin ) cos x x dx
Bài tập đề nghị:
Tính các tích phân sau:
Dạng 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến dạng 1:
Phương pháp giải:
b1: Đặt x = u(t) (điều kiện cho t để x chạy từ a đến b) dx = u (t) dt
Trang 20 bằng phương pháp đổi biến.
Phương pháp giải:
b1: Đặt t = (x) dt = '( ) dxx
b2: Đổi cận:
x = a t =(a) ; x = b t = (b)
b3: Viết tích phân đã cho theo biến mới, cận mới rồi tính tích phân tìm được
Dạng 3: Tính tích phân bằng phương pháp tùng phần:
Phương pháp giải:
B1: Đặt một biểu thức nào đó dưới dấu tích phân bằng u tính du phần còn lại là dv
Trang 21Vũ Minh Tư Trường THPT Văn Miếu
Buæi 13 (TiÕt 37-39)
thÓ tÝch khèi ®a diÖn.
A.TÓM TẮT KIẾN THỨC:
1 Các phép dời hình trong không gian:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ , v Tv (M) M ' MM ' v
b) Phép đối xứng qua mặt phẳng (P): Là phép biến hình biến mỗi điểm củamặt phẳng (P) thành chính nó và biến mỗi điểm M không thuộc (P) thành
M’ sao cho (P) là mặt phẳng trung trực của MM’
c) Phép đối xứng tâm O là phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi
điểm khác O thành M’ sao cho O là trung điểm MM’
d) Phép đối xứng qua đường thẳng là phép biến hình biến mọi điểm thuộc
thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc thành M’ sao cho là
đường trung trực của MM’
Chú ý: Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu chúng là ảnh của nhau qua một phép dời hình
2 Khối đa diện đều
a) Định nghĩa: Là khối đa diện lồi thỏa mãn hai tính chất sau
+ Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh
+ Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt
Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại p q;
b) Các loại khối đa diện đều:Chỉ có 5 loại khối đa diện đều là Tứ diện đềuloại 3;3 , Khối lập phương loại 4;3 ,
Trang 22khối bát diện đều loại 3; 4 , khối mười hai mặt đều 5;3 , khối hai mươi mặt
đều loại 3;5
3 Thể tích khối đa diện
a) Thể tích khối hộp chữ nhật: V= abc ( a,b,c là 3 kích thước)
b) Thể tích khối lập phương : V = a3 (a là cạnh khối lập phương)
Bài 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, các cạnh bên
SA, SB, SC đều tạo với đáy một góc 60o
a) Tính thể tích của khối chóp S.ABC
b) Tính khỏang cách từ điểm A đến mp(SBC)
Giải