Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó... Nhân cả hai vế với 2 Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải: - Giữ nguyê
Trang 3d) x 2 > 0
c) 5x – 15 ≥ 0
b) 0.x + 5 > 0
a) 2x -3 < 0
?1 Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn xác định hệ số a,b ?
Bất phương trình có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0;
ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0) trong đó: a, b là hai số đã cho;
a ≠ 0 được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Trang 4 Dùng tính chất về liên hệ giải thứ tự và phép
cộng để giải thích:
Từ (1) và (2) ta đ ợc : a + b < c ⇔ a < c – b
Khi chuyển một hạng tử của bất phương trỡnh từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đú.
- Nếu a + b < c ⇒ a + b + (-b) < c + (-b)
hay a < c - b (1)
-Nếu a < c – b ⇒ a + b < c – b + b
hay a + b < c (2)
Trang 5Khi chuyển một hạng tử của bất phương trỡnh từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đú.
x < 23
x < 18 + 5
Ta có : x - 5 < 18
Giải
Vậy tập nghiệm của bất ph ơng trình là { x / x < 23 }
Ví dụ 2: Giải bất ph ơng trình 3x > 2x + 5 và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Ta có 3x > 2x + 5
(Chuyển 2x và đổi dấu thành - 2x)
3x – 2x > 5
Vậy tập nghiệm của bất ph ơng trình là { x / x > 5 }
Tập nghiệm này đ ợc biểu diễn nh sau:
x > 5
//////////////////////////////////////(
Giải BPT: x- 5 < 18
Trang 6Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.
? 2 Gi¶i c¸c bÊt ph ¬ng trình sau:
a) x + 12 > 21 b) - 2x > - 3x -
5
a) x + 12 > 21
x > 21 - 12
x > 9
b) - 2x > - 3x - 5
- 2x + 3x > - 5
x > - 5 Vậy tập nghiệm của
phương trình là {x/x>9}
Vậy tập nghiệm của phương trình là {x/x>-5}
Trang 7Điền vào ô trống dấu “< ; > ; ≥ ; ≤” cho hợp lý.
a < b c>0⇒ ac bc
a < b c<0⇒ ac bc
<
>
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đú Dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó Âm
b Quy tắc nhân với một số.
Trang 80,5x < 3
⇔ 0,5x.2 < 3.2 ⇔ x < 6
Vậy tập nghiệm của ph ơng trình là: {x/x < 6}
6
o
Giải bất ph ơng trình.
(Nhân cả hai vế với 2)
Khi nhân hai vế của BPT với cùng một số khác 0, ta phải:
- Giữ nguyên chiều BPT nếu số đú Dương
- Đổi chiều BPT nếu số đó Âm
Trang 9a) 2x < 24 ; b) -3x < 27 a) 2x < 24 b) -3x < 27
⇔ -3x > 27
− 3
1
−
3 1
?3 Giải các bất phương trình sau (dùng quy tắc nhân)
Giải:
⇔ x < 12
⇔ 2x < 24.
2
1
2 1
⇔ x > -9
Trang 10? 4 Giải thích sự t ơng đ ơng:
a) x + 3 < 7 x - 2 < 2 b) 2x < - 4 - 3x > 6
Cách 1
- Tìm tập nghiệm của từng bất ph ơng trình →
so sánh hai tập nghiệm → Kết luận
*) x + 3 < 7 x < 4 ⇒ tập nghiệm {x / x <
4}
*) x - 2 < 2 x < 4 ⇒ tập nghiệm {x / x < 4}
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
Cách 2
Cộng (- 5) vào hai vế của bất BPT x + 3 < 7
ta được : x + 3 + (-5) < 7 + (-5) ⇔ x – 2 < 2
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t
ơng đ ơng với nhau
Cách 1
- Tìm tập nghiệm của từng bất ph ơng trình →
so sánh hai tập nghiệm → Kết luận
*) 2x < - 4 x > - 2 ⇒ tập nghiệm {x / x > - 2}
*) - 3x > 6 x > - 2
⇒ tập nghiệm {x / x > - 2}
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
Cách 2
Nhõn cả hai vế của BPT với (-3/2) BPT đổi chiều ta được 2x (-3/2)< - 4 (-3/2) - 3x > 6
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
Trang 111 Gi¶i c¸c bÊt ph ¬ng tr×nh (theo quy t¾c
chuyÓn vÕ)
a) x - 5 > 3
b) x - 2x < - 2x + 4
c) - x - x + x ≥
d) 8x + 2 7x - 1≤
Bµi tËp:
2 Gi¶i c¸c bÊt ph ¬ng tr×nh (theo quy t¾c
nh©n)
a) 0,3 x 0,6≤
b) 4x > 12
c) - x 4≤
d) 1,5 x < - 9
x > 8
x < 4
0 ≥ x x ≤ 0
x ≤ - 3
x ≤ 2
x > 3
x ≥ - 4
x < - 6
Trang 12Hoạt Động nhóm
? 4 Giải thích sự t ơng đ ơng:
a) x + 3 < 7 x - 2 <
2
b) 2x < - 4 - 3x > 6
Dãy trong
Dãy ngoài
Cách 1
- Tìm tập nghiệm của từng bất ph ơng trình →
so sánh hai tập nghiệm → Kết luận
*) x + 3 < 7 x < 4 ⇒ tập nghiệm {x / x <
4}
*) x - 2 < 2 x < 4 ⇒ tập nghiệm {x / x < 4}
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
Cách 2
Cộng (- 5) vào hai vế của bất ph ơng trình x + 3
< 7 ta đ ợc x + 3 + (- 5) < 7 + (- 5)
x + 3 - 5 < 7 - 5
x - 2 < 2
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
Cách 1
- Tìm tập nghiệm của từng bất ph ơng trình →
so sánh hai tập nghiệm → Kết luận
*) 2x < - 4 x > - 2 ⇒ tập nghiệm {x / x > - 2}
*) - 3x > 6 x > - 2 ⇒ tập nghiệm {x / x > - 2}
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
Cách 2
Nhân hai vế của bất ph ơng trình 2x < - 4 với
ta đ ợc 2x < - 4 - 3x > 6
⇒ Hai bất ph ơng trình đã cho t ơng đ ơng với
nhau
3 (- 2)
3 (- 2)
3 (- 2)
Trang 14Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua điểm
O nếu O là trung điểm
của đoạn thẳng nối hai
điểm đó
Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua điểm O
nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với
mỗi điểm thuộc hình kia
qua điểm O và ng ợc lại
Điểm O gọi là tâm đối
xứng của hình H nếu
điểm đối xứng với mỗi
điểm thuộc hình H qua
điểm O cũng thuộc hình
H
Bài tập: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
a Đoạn thẳng AB b Tam giác đều ABC c Biển cấm đi
ng ợc chiều
d Biển chỉ h ớng vòng tránh ch ớng ngại vật
302a 102
e Quốc kỳ việt nam f Hoa văn trên mặt
trống đồng
g Hình tròn âm d ơng
B A
C
Trang 15Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm
O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai
điểm đó
Hai hình gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với mỗi điểm thuộc hình kia qua điểm O và ng ợc lại
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình H nếu
điểm đối xứng với mỗi
điểm thuộc hình H qua
điểm O cũng thuộc hình H
Trang 16Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua điểm
O nếu O là trung điểm
của đoạn thẳng nối hai
điểm đó
Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua điểm O
nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với
mỗi điểm thuộc hình kia
qua điểm O và ng ợc lại
Điểm O gọi là tâm đối
xứng của hình H nếu
điểm đối xứng với mỗi
điểm thuộc hình H qua
điểm O cũng thuộc hình
H
A
B
B’
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau
qua đ ờng thẳng d nếu d là đ ờng trung
trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Trang 17Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua điểm
O nếu O là trung điểm
của đoạn thẳng nối hai
điểm đó
Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua điểm O
nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với
mỗi điểm thuộc hình kia
qua điểm O và ng ợc lại
Điểm O gọi là tâm đối
xứng của hình H nếu
điểm đối xứng với mỗi
điểm thuộc hình H qua
điểm O cũng thuộc hình
H
Đ S
Đ S