Nhiệt liệt chào mừng các thày cô về dự với tiết học của lớp 9B Trần Van Tú – Trường THCS Minh Tân – Lương Tài Bắc Ninh... Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hỡnh ảnh
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các thày cô về dự với tiết học của
lớp 9B
Trần Van Tú – Trường THCS Minh Tân – Lương
Tài Bắc Ninh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nêu vị trí tương đối của một điểm với một đường tròn?
điểm M nằm ngoài đường tròn
điểm M nằm trên đường tròn
điểm M nằm trong đường tròn
M
M O
O
O
OM > R
OM = R
Trang 3O
O O
a
a
a a
a
Trang 4Các vị trí của Mặt Trời so với đường chân trời cho ta hỡnh ảnh
ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Trang 5a H
?1 Vì sao mét ®êng th¼ng vµ mét ®êng trßn kh«ng thÓ cã nhiÒu h¬n 2 ®iÓm chung ?
Trang 6O
OH < R và HA = HB = R2 − OH2
?2 Hãy chứng minh khẳng định trên?
a
H H
OH < R
đường thẳng và đường tròn cắt nhau
Trang 7đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
O
a
C H≡
Chứng minh rằng : H trùng với C, OC vuông góc với đường thẳng a và OH = R
định lí : Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thỡ
nó vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
OH = R
Trang 8®êng th¼ng vµ ®êng trßn kh«ng giao nhau
O
a H
OH > R
Trang 9Liên hệ giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm
chung Hệ thức giữa d và R
đường thẳng và đường tròn không giao nhau
đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
đường thẳng và đường tròn cắt nhau 2
1 0
D < R
D = R
D > R
Trang 10?3 Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm.
Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm
a) đường thẳng a có vị trí như thế nào đối với đường tròn(O) ? Vỡ sao? b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O)
Tính độ dài BC
Giải
O a) đường thẳng cắt đường tròn, vỡ OH < R
a H
b) Ta có OH ⊥ BC ⇒ ∆OHC vuông tại H
áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông OHC,
ta có : OC2 = OH2 + HC2
⇒ HC2 = OC2 – OH2 = 52 – 32 = 25 - 9 = 16
⇒ HC = 4
Ta có OH ⊥ BC ⇒ BH = HC = 1/2 BC
⇒BC = 2 HC = 2.4 = 8 cm
Trang 11Bài Tập
Bài 17(sgk-109) : điền vào chỗ trống trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn,
d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng) :
thẳng và đường tròn 5cm 3cm …
6cm … Tiếp xúc nhau
4cm 7cm …
6cm
Không giao nhau Cắt nhau
Trang 12Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm
chung Hệ thức giữa d và R
đường thẳng và đường tròn không giao nhau
đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
đường thẳng và đường tròn cắt nhau 2
1 0
D < R
D = R
D > R
định lí : Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn
thỡ nó vuông gócvới bán kính tại tiếp điểm
Trang 13Bài 20(sgk-110) : Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm
Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Tính độ dài AB
B Giải
áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông OAB,
64
Vậy: AB = 8 cm
Trang 14Bµi tËp vÒ nhµ
Bµi tËp 18, 19 (SGK-110) Bµi tËp 39, 40 (SBT-133)