Kiểm tra bài cũ HS 1 : a, Giữa hai đ ờng tròn có các vị trí t ơng đối nào?. b, Phát biểu định lý về tính chất của hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau, hai đ ờng tròn cắt nhau?... - Hai đ ờng tr
Trang 1Kiểm tra bài cũ
HS 1 : a, Giữa hai đ ờng tròn có các vị trí t ơng đối nào? Nêu
định nghĩa?
b, Phát biểu định lý về tính chất của hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau, hai đ ờng tròn cắt nhau?
Trang 2Trả lời :
- Hai đ ờng tròn có hai điểm chung goi là hai đ ờng tròn cắt nhau.
- Hai đ ờng tròn chỉ có một điểm chung là hai đ ờng tròn tiếp xúc
nhau
- Hai đ ờng tròn không có điểm chung gọi là hai đ ờng tròn không giao nhau.
Định lí:
a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối tâm là đ ờng trung trực của dây chung.
b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đ ờng nối tâm.
Kiểm tra bài cũ
Trang 3O
a/ Hai ® êng trßn
c¾t nhau:
b/ Hai ® êng trßn tiÕp xóc nhau:
TiÕp xóc ngoµi TiÕp xóc trong
c/ Hai ® êng trßn kh«ng giao nhau:
O
O’
O
Trang 4KiÓm tra bµi cò HS2: Ch÷a bµi tËp 34 (SGK trang 119)
O
B
A
I
O
B
A
I O’
Trang 5Giải : Gọi I là giao điểm của AB với OO’ Ta có AB OO’
và AI = IB = 12cm áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông AIO và AIO’ ta có:
OI2 = OA2 – AI2 = 202 – 122 = 162 OI = 16(cm)
OI’2 = O’A2 – AI2 = 152 – 122 = 81 O’I = 9(cm)
- Nếu O và O’ nằm khác phía đối với AB thì :
OO’ = 16 + 9 = 25(cm)
Nếu O và O’ nằm cùng phía đối với AB thì :
OO’ = 16 – 9 = 7(cm)
Kiểm tra bài cũ
Trang 6Tiết 31 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
a Hai đ ờng tròn cắt nhau
b Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau
c Hai đ ờng tròn không giao nhau
2 Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn
Trang 71 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
Hệ thức : R – r < OO’ < R+r
Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
A
a/ Hai đ ờng tròn cắt nhau:
Xét hai đ ờng tròn (O;R) và (O’;r) trong đó R r.
Em có nhận xét gì
về độ dài đoạn nối tâm với các bán kính R, r?
Tam giác OAO’ có : OA–O’A< OO’< OA+O’A
(BĐT tam giác) Hay R– r < OO’< R+r.
Trang 8Tiết 31 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
b/ Hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
Hệ thức : OO’= R + r Hệ thức : OO’= R- r
O
A
r R
A
O O’.
R r
Tiếp xúc ngoài Tiếp xúc trong
Khi hai đ ờng tròn tiếp xúc ngoài nhau tại A thì
đoạn nối tâm OO’ có quan hệ với các bán kính nh thế nào?
Khi (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A thì
A nằm giữa O và O’ Ta
có OO’ = R + r.
Khi (O) và (O’) tiếp xúc trong nhau tại A thì
O’ nằm giữa O và A Ta
có OO’ = R - r.
Trang 9c/ Hai đ ờng tròn không giao nhau:
Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
O’
Hệ thức : OO’ > R+r
Hệ thức: OO’ < R - r
Hệ thức: OO’ = 0
ở ngoài nhau
Đựng nhau
Đồng tâm
O O’
O
O’
Khi hai đ ờng tròn ở ngoài nhau, hãy so sánh OO’ với
R+r?
Khi hai đ ờng tròn đựng nhau, hãy so sánh OO’ với
R - r?
Khi O trùng O’ thì đoạn nối tâm OO’ bằng bao nhiêu?
Trang 10(O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau OO’= R +r
Tiết 31 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
Trang 11Bài 35 tr 122 SGK Điền vào các ô trống trong bảng, biết rằng hai đ ờng tròn (O;R) và (O’;r) có OO’ = d, R > r
Vị trí t ơng đối của hai đ
ờng tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d, R, r (O; R) đựng (O’;r)
d > R + r Tiếp xúc ngoài
d = R - r 2
Tiết 31 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
ở ngoài nhau
Tiếp xúc trong Cắt nhau
0 1 1
d = R+r
R-r < d< R+r
vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn.
Trang 122 Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn:
Tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn là đ ờng thẳng tiếp xúc với cả hai
đ ờng tròn đó
d1 , d2 là tiếp tuyến chung ngoài
Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
O
d1
d2
m1
m2
m1 , m2 là tiếp tuyến chung trong
Trang 13Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
?3 Hình nào có vẽ tiếp tuyến chung của hai đ ờng tròn? Đọc tên các tiếp tuyến đó.
m
.
O
d1
d2 a)
O O’
d)
O O’
d
c)
O’
O
.
b)
d1
d2
d1 , d2 là tiếp tuyến chung ngoài
m là tiếp tuyến chung trong d1 , d2 là tiếp tuyến chung ngoài
d là tiếp tuyến chung ngoài Không có tiếp tuyến chung
Trang 14Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
Trên thực tế, có những đồ vật có hình dạng và kết cấu có liên quan đến vị trí t ơng đối của hai
đ ờng tròn, hãy lấy ví dụ?
Trang 15Cho (O; OA) và đ ờng tròn đ ờng kính OA
a Hãy xác định vị trí t ơng đối của 2 đ ờng tròn?
b Dây AD của đ ờng tròn lớn cắt đ ờng tròn nhỏ tại C
Chứng minh rằng AC = CD
.
O’ O A
D C
Bài 36 SGK tr 123
Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
Trang 16O’ O A
D C
Bài 36 SGK tr 123
a Gọi (O’) là đ ờng tròn đ òng kính OA Vì
OO’ = OA – O’A nên hai đ ờng tròn (O)
và (O’) tiếp xúc trong.
b Cách 1: Các tam giác cân AO’C và AOD có chung góc ở đỉnh A
nên ACO’ = D, suy ra O’C // OD.
Tam giác AOD có AO’ = OO’ và O’C // OD nên AC = CD
Cách 2: Tam giác ACO có AO là đ ờng kính nên ACO = 90 0 Tam giác AOD cân tại O có OC là đ ờng cao nên là đ ờng trung tuyến, do đó
Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)
Trang 17O O’
d1 m1
m2
d2
Hai ® êng trßn ph©n biÖt cã thÓ
cã nhiÒu nhÊt mÊy tiÕp tuyÕn
chung?
Hai ® êng trßn ph©n biÖt cã thÓ
cã nhiÒu nhÊt bèn tiÕp tuyÕn
chung
Trang 18Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn
-Về nhà học kỹ lý thuyết : Nắm vững ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn cùng các hệ thức, tính chất đ ờng nối tâm
-BTVN số 37,38,40 tr 123 SGK; Số 68 SBT tr 138
-Đọc có thể em ch a biết “ Vẽ chắp nối trơn” tr 124 SGK
-
- Tìm trong thực tế những đồ vật có hình dạng, kết cấu liên quan đến những vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn
Tiết 31.Vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn (tiếp)