1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Đạo hàm (full)

2 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 370,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dùng công thức tính đạo hàm các hàm số sau: 1... dùng định nghĩa đạo hàm để tính các giới hạn sau: 1.. Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ.. Chứng minh rằng M là trung điểm AB.

Trang 1

'( ) lim

x

f x x f x

f x

x

 

  



Bài tập phần đạo hàm

I dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại x 0 :



x

3

1

| 1

| ) (



x

x x

f x0 = 1 (ko) 4 f x( ) x x(  1)(x  2) (x  2010)(x  2011) x0 = 0 (-2011!)

5

( )

4 5 1

f x



x0 = 1 (4) 6

2 2

sin 0 ( )

x x

x x x

 



x0 = 0 (1)

II dùng công thức tính đạo hàm các hàm số sau:

1

d cx

b ax y





5 4

3 2





x

x

n mx

c bx ax y







2

4

1

1

2



x

x

x

 1 2

x y

x 6 y sin 2 3x cos 3 2x

1

1

x

y

x



9

2

3 1

x y

x





10

2 4 3

x y x



11 y tan 4 x 12 y sin 13  x

13 12

cos

y

x

sin cos

y



20

(1 )

 2

1 1

x y

x

17    

2007

5 1

7

2

x y

x y

x cosx 20 y cot x2 x 1

3 3

y cosx cos x 22 tant

y

4

5

y cos x

25 sin4 3

6

y   x

2

cos 2

3

y  x 

sin ( 3 )

y cos x 28 cot3 5

4

y   x

4

f x x cos x g x cos x CMR: f’(x) = g’(x) Giải thích.

f x x x Giải bất phơng trình: f x'( ) 1 

V Chứng minh hàm số sau đây có đạo hàm không phụ thuộc vào x:

            

2 sin

VI Tính '( ); '( ) 

f f biết ( ) 

2

cosx

f x

cos x .

mx mx

1) Tìm m để: a) f x'( ) 0  x b) f x có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.'( )

2) CMR nếu f x có hai nghiệm phân biệt thì các nghiệm này thoả mãn hệ thức độc lập với m '( )

viii Chứng minh rằng:

1 Nếu y  1  x2 thì: (1 - x2)y’’ - xy' + y = 0

2 Nếu

x

x x

2

sin 1

cos )

(



4 ( ' 3 ) 4

f

ix tìm đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

0

lim

x

'

y

''

y

Trang 2

1 1

y

x

2 5 2

1

2



x x

3

2 9

x y x

4 y sin 5x 5 y sin 2 2 x 6 y sin sin 5x x

x dùng định nghĩa đạo hàm để tính các giới hạn sau:

1

x

x x

1 1

lim

3 0







x x

x

2 cos 2

sin lim

2

(-1/2)

xi tiếp tuyến:

1 Cho hàm số: y  2x3  3x2 (C)

Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết:

c) Tiếp tuyến đi qua điểm ; 0 )

2

3 (

4

27 2

9

2 Cho hàm số:

1

2 3

x

x

Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) biết:

a) Tung độ của tiếp điểm bằng

2

5

(

4

9 4

1



b) Tiếp tuyến song song với đờng thẳng y x 3 (y  x 2 ,y x 6) c) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y 4 x 4

4

9 4

1



4

17 4

1



y

d) Tiếp tuyến đi qua điểm A(2; 0) (yx 2,y 9x 18) e) Tiếp tuyến tạo với trục hoành góc 450 (y  x 2 ,y x 6)

3 Cho hàm số:

x

x

y  21 (C) Chứng minh rằng qua điểm M(-2; 0) kẻ đợc 2 tiếp tuyến tới (C), đồng thời 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

4 Cho hàm số:

1

1

2



x

x x

a) Chứng minh rằng qua A(1; 1) không kẻ đợc tiếp tuyến nào tới (C)

b) Tìm trên Oy các điểm từ đó kẻ đợc ít nhất 1 tiếp tuyến đến (C) A(0; m), m 1



a) Chứng minh rằng: Trong tất cả các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến tại điểm U(1; 0)

có hệ số góc lớn nhất

b) Tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm từ đó kẻ đợc 3 tiếp tuyến tới (C)

(A(a; 2), a < -1; a > 5/3; a  2) c) Tìm trên đờng thẳng y = 2 những điểm từ đó kẻ đợc 3 tiếp tuyến tới (C), sao cho

có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau (A ; 2 )

27

53

6 Cho hàm số: y (3x2  4)x2 Viết phơng trình tiếp tuyến đi qua gốc tọa độ

1

x y x

( )C Tiếp tuyến bất kì tại M ( )C cắt 2 đờng thẳng x 1 và

2

y  tại A B, Chứng minh rằng M là trung điểm AB

Ngày đăng: 04/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w