1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 9 (HOT)

139 563 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 4,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D.Các hoạt động dạy học: 1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới: + Yêu cầu HS nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn N trong tam giác vông NMP... A.Mục tiêu: - Hiểu đợc c

Trang 1

Chơng I: Hệ thức lợngtrong tam giác vuông

Tiết 1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

vuông

Ngày soạn : 22/08/2009 Ngày giảng: 25/08/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

+ Về kiến thức:HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong Hình 1 Sgk-64

+ Về kỹ năng:- Biết thiết lập các hệ thức b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' và củng cố Định lí Pitago:

a2= b2+c2

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập

B.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập

- HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, compa, Êke

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động

nhóm

D.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ĐVĐ - Giới thiệu kiến thức của chơng I:

- ở lớp 8 đã nghiên cứu về tam giác đồng

dạng Trong phần này ta tiếp tục nghiên

cứu các hệ thức lợng trong tam giác

vuông và coi đây là một ứng dụng của

tam giác đồng dạng

+Nghe GV giới thiệu kiến thức của chơng I

2.Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

-Xét tam giác vuông ABC:

-Xét hai tam giác AHC và BAC có những

yếu tố nào bằng nhau?

.

2 2

c a b

HC BC AC

BC

AC AC

3.Hoạt động 3: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:

+ Yêu cầu HS nêu gt, kl của định lí ? HS nêu gt và KL của định lý

Trang 2

+HDHS Chứng minh ĐL1:

-Xét hai tam giác AHB và CHA có những

yếu tố nào bằng nhau?

∆AHB ∞ ∆CHA=> tỉ số nào?

-Xét hai tam giác AHB và CHA Ta có: GócAHB=GócCHA=900;

ABH = CAH góc có cạnh tơng ứng vuông góc

=>∆AHB ∞ ∆CHA

' '.

.

2 2

c b h

CH BH AH

AH

BH CH

Để tính chiều cao của cây cần tính cạnh

nào? Vậy phải áp dụng ĐL nào?

Theo Định lí 2 ta có:

BD2 = AB.BC=> (2,25)2 = 1,5 BC

375 , 3 5 , 1

) 25 , 2

áp dụng định lý 1 ta có:

x= 7,220

12 2

= ; y= 20 – 7,2 = 12,8

& & &

Tiết 2:

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông ( tiết 2 )

Ngày soạn : 24/08/2009 Ngày giảng: 27/08/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

Trang 3

A.Mục tiêu :

+HS cần nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong tam giác vuông

+Củng cố các hệ thức : b2=a.b’ ; c2=a.c’ ; h2=b’.c’ Định lí Pitago: a2= b2+c2 Biết thiết lậpcác hệ thức: a.h = b.c và 12 12 12

c b

h = + Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:

-Phát biểu định lí 1, 2 về hệ thức về cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông?

-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức

đờng cao trong tam giác vuông?

-Vẽ tam giác vuông biểu diễn các hệ thức của

định lí 1,2+Giải bài tập:4 Sgk-69

áp dụng định lý 2 ta có: 22 = 1.x =>x = 4

áp dụng định lý 1 ta có:

5 2 20 20

) 4 1 (

4 ) 1 (

y

2.Hoạt động 2: Tìm hiểu: Hệ thức liên quan đến đờng cao:

+Xét tam giác vuông ABC:

Hai tam giác đồng dạng ?

+Trả lời câu hỏi GV:

.AB BC AH

=> AC.AB = BC.AH

=> b.c = a.h-Cách 2: Xét hai tam giác ABC và HBA có:GócA=H=900,B chung =>∆ABC∞ ∆HBA(g-g

=>

BA

HA BC

AC = => AC.AB = BC.AH=> b.c = a.h

Trang 4

4.Hoạt động 4: Tìm hiểu định lí 4:

+ ĐVĐ: Nhờ ĐLPitago, hệ thức ĐL 3 ta có

thể suy ra một hệ thức giữa đờng cao ứng với

cạnh huyền và hai cạnh góc vuông:

+Yêu cầu HS nêu nội dung ĐL4

+Yêu cầu HS nêu gt, kl của ĐL4

+HDHS Chứng minh ĐL 4:

2 2 2

1 1 1

c b

=> 12 22 22

c b

b c h

+

= => 12 222

c b

2 2 2

2 2

2 2

1 1

c b

b c h

c b

a h

h = + đpcm

5.Hoạt động 5: Vận dụng-Củng cố:

- Yêu cầu Nêu các hệ thức về cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông:

A.Mục tiêu:

+Củng cố các hệ thức: b2=a.b'; c2=a.c'; h2=b'.c' a.h = b.c và 12 12 12

c b

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:

-Vẽ hình, viết các hệ thức về cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông?

+Yêu cầu HS Giải bài 5 Sgk-69:

+Trả lời câu hỏi GV:

+Giải bài tập 5 Sgk-69:

Trong tam giác vuông ABC: A= 900; AB= 3;AC= 4 ADĐL pitago

Trang 5

+Nhận xét đánh giá cho điểm.

=

=

BC

AC AB

2.Hoạt động 2:Luyện tập

+Yêu cầu HS giải bài 7 Sgk-69

Cách 1: H8 Sgk-69

Theo cách dựng ta có tam giác ABC vuông

tại A vì trung tuyến AO bằng nửa cạnh BC và

D vì trung tuyến DO bằng nửa cạnh EF và

DI ⊥EF tại F Nên áp dụng ĐL1: DE2=? hay

+Yêu cầu HS giảI bài 8 Sgk-70:

+Yêu cầu HS giải bài 9 Sgk-70:

a.Xét tam giác vuông DAI và DCL có:

2

1 1 1 1

1

DC DK DL DK

Mặt khác trong tam giác Vuông DKL có DC

là đờng cao tơng ứng cạnh huyền KL

+Giải bài 8 Sgk-70:

a.áp dụng ĐL2 ta có: x 2 = 4.9=36=> x = 6 b.Tam giác ABC có trung tuyến AH thuộc cạnh huyền (HB= HC= x)=> x= AH = 2

Tam giác vuông AHB.áp dụng định lí Pitago ta có: AB 2 =AH 2 +BH 2

=> y = 22 +22 = 8= 2 2

c.Tam giác DEF có DK ⊥ EF tại K

=> DK 2 = EK.KF hay 12 2 = 16.x=> x=9 Tam giác vuông DKF : DF 2 =DK 2 +KF 2

2 2 2 2 2

1 1 1 1 1

DC DK DL DK

DI + = + =

2 2 2

1 1 1

DC DK

Vậy: 12 1 2

DK

Trang 6

=> 12 12 12

DC DK

-Nêu nội dung của bài:

Các hệ thức lợng trong tam giác vuông

+Về nhà:

-Thờng xuyên ôn tập các hệ thức lợng trong

tam giác vuông

-Giải các bài tập 8,9,10,11,12 SBT-90-91

HS nêu lại nội dung của bàiNêu lại các hệ thức lợng trong tam giácvuông

& & &

Tiết 5: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T1)

Ngày soạn : 07/09/2009 Ngày giảng: 08/09/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

- HS: Ôn lại các cách viết các hệ thức tỉ lệ các cạnh của hai tam giác đồng dạng

Thớc kẻ, giấy nháp, bút dạ.

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm.

D.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:

Cho hai tam giác vuông ABC (Â=90 o ) và A'B'C' (

'=90 o ); = '

-Chứng minh hai tam giác đồng dạng.

-Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng.

+Nhận xét cho điểm.

+Giải bài tập:

B'

A' C' C

A B

Xét hai tam giác ABC và A'B'C' có :

â= ’(= 90 o ); = ' (gt)

=> ∆ ABC ∞ ∆ A'B'C'(g.g)

Trang 7

' '

' '

;

' '

' '

; ' '

' '

B A

A C AB CA

C A

C B AC

BC C A

B A AC AB

=

=

=

2.Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn:

+Cho HS quan sát H13 Sgk-71 Yêu cầu HS Trả

lời câu hỏi:

-Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và

chỉ khi? ( Chúng có cùng số đo của mộ góc nhọn

hoặc tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một

góc nhọn đó là nh nhau)

-Nh vậy tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của

một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng

giá trị nào ?- Yêu cầu HS làm C1 Sgk-71

Xét tam giác ABC vuông tại A có B = α Chứng

a Với α = 45 0 => tam giác ABC có đặc điểm gì?

( cân tại A=> AC= AB) =>?

+Qua bài tập trên Yêu cầu HS nêu nhận xét: Khi

độ lớn của α thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và

cạnh kề của α có thay đổi ?

+ĐVĐ: ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của

-Ta có: 0 < sin α <1; 0< cos α < 1

+ Yêu cầu HS giải ? 2 Sgk-73

tỉ số giữa cạnh cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong một tam giác vuông đặc trng cho độ lớn của góc nhọn đó

+ Trả lời câu hỏi ?1:

a Với α = 45 0 => tam giác ABC vuông cân tại A=> AC=AB ⇔ = 1

AB

AC -Ngợc lại nếu = 1

AB

AC => AC=AB => ∆ ABC vuông cân => α = 45 0

b.Với α = 60 0 => C= 30 0 Gọi B’ đối xứng với B qua A=> ∆ABCđều => 2AB= BC

=> AC = BC2 −AB2 = AB 3 C

=> = 3= 3

AB

AB AB AC

-Ngợc lại nếu = 3

AB AC

=> AC = AB 3 B’ A B

=> BC = AB2 +AC2 =2AE Gọi M là

trung điểm của BC => AM=BM= =BC/2 = AB

=> ∆ AMB đều => α =60 0 +Rút ra hận xét: Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề của α thay đổi +Nêu Định nghĩa tỉ số lợng giác ( Sgk-72) + Trả lời câu hỏi ?2:

Trang 8

-Nắm vững K/n TSLG -Giải bài tập: 10,11,12 Sgk-76 ; 21,22 SBT-92

& & &

Tiết 6: Tỉ số lợng giác của góc nhọn (T2)

Ngày soạn : 08/09/2009 Ngày giảng: 10/09/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Thớc kẻ, com pa, ê ke,Bảng phụ nhóm; Bút dạ

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm.

D.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của

góc nhọn N trong tam giác vông NMP

+ Yêu cầu HS giải bài tập 11 Sgk-76:

+Nhận xét cho điểm.

+Trả lời câu hỏi GV -Viết định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn N +Giải Bài tập 11 Sgk-76

AB= 0,92 +1,22 =1,5m

8 , 0 5 , 1

2 , 1 cos

; 6 , 0 5 , 1

9 , 0 sinB= = B= =

33 , 1 9 , 0

2 , 1 cot

; 75 , 0 2 , 1

9 , 0

; 8 , 0 5 , 1 2 , 1 sinA= = A= =

75 , 0 2 , 1 9 , 0 cot

; 33 , 1 9 , 0 2 ,

Trang 9

+ Yêu cầu HS trả lời ?3 Sgk-74

-Nêu cách dựng góc β theo H18

-Theo cách dựng đó hãy Chứng minh cách dựng

đó là đúng?

+ Yêu cầu HS nêu chú ý Sgk-74

-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm

đơn vị.Trên: Ox lấy OA= 2; Oy lấy OB = 3 Góc OBA là góc α cần dựng:

3 2

B y

α

+Trả lời câu hỏi ?3:

-Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm

đv Trên: Ox lấy ON= 2; Oy lấy OM= 1.

ONM là góc β cần dựng +CM: Theo cách dựng ta có: ∆ ONM vuông tại

-Vậy khi hai góc phụ nhau , các tỉ số lợng giác

của chúng có mối liện hệ nh thế nào ?

-Nhấn mạnh Định lí Sgk-74:

+Góc 45 0 phụ với góc nào? Vậy ta có: (VD1)

sin45 0 = cos45 0 = 2/2

tg45 0 = cotg45 0 =1

+Góc 30 0 phụ với góc nào?

Từ kết quả VD2, biết tỉ số lợng giác của góc 60 0

hãy suy ra tỉ số lợng giác của góc 30 0 ?

AC tg BC AB BC AC

AB tg

BC AC BC AB

cot

cos sin

+Nêu nhận xét:

sin α =cos β ;cos α =sin β α

tg α =cotg β ;cotg α =tg β

+Nêu ND định lí Sgk +Trả lời câu hỏi GV:

-Góc 45 0 phụ với 45 0 -Góc 30 0 phụ với 60 0 sin30 0 = cos60 0 = 1/2 cos30 0 = sin60 0 = 3/2tg30 0 = cotg60 0 = 3/3cotg30 0 =tg60 0 = 3+Đọc bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt +Giải VD 7:

Trang 10

cos 30 0 =

2

3 17 2

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyệntập

D.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:

-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau?

+Yêu cầu HS giải BT 12Sgk-76

+Yêu cầu HS giải BT 13 d Sgk-77:

- Yêu cầu HS Vẽ hình-Trình bày miệng

+Trả lời câu hỏi GV-Phát biểu định lí về tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau y

l-+Giải bài tập12: Sgk-76 B +Giải bài tập13d: Sgk-77 α

O A x

2.Hoạt động 2:Luyện tập :

Trang 11

+HDHS giải Bài tập 13a:

-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm

đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM

-Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm

đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA

= ?; Vẽ cung tròn (A;5) cắt Oy tại B Gọi góc

α

+Cách dựng:Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3; Vẽ cung trong (A;5) cắt Oy tại B Góc OAB là góc α cần

AB

AC AB

BC BC

AC

=

=

= cos

AC

AB AB

AC g

AB BC

4

3 6 , 0

8 , 0 cos

sin

=

=

C C

cotgC =

3

4 8 , 0

6 , 0 sin

C C

-Giải bài 16 Sgk-77:

Trang 12

3 4 2

3 8

2

3 8 60 sin 0

3.Hoạt động 3: Củng cố – hớng dẫn về nhà:

+ Yêu cầu HS giải Phát biểu định lí về tỉ số lợng

giác của hai góc phụ nhau.

+Nêu tóm tắt cách giải các Bài tập trên.

A.Mục tiêu:

- Hiểu đợc cấu tạo bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụnhau

Trang 13

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc αtăng từ 0o đến 900) Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lạitìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:

-Phát biểu định lí Sgk-74 về tỉ số lợng giác

của hai góc phụ nhau? Vẽ hình minh họa

+ĐVĐ:

+Trả lời câu hỏi GV:

Phát biểu định lí về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau: Vẽ hình minh họa

2.Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo bảng lợng giác:

+Giới thiệu bảng lợng giác:

-Bảng lợng giác bao gồm bảng VIII; IX; X

hiệu chính của bảng VIII và IX

+Chú ý nghe giới thiệu của GV, quan sátbảng, Trả lời câu hỏi của GV:

- Vì hai góc α ; β phụ nhau thì:

sinα=cosβcosα=sinβ

tgα=cotgβcotgα=tgβ

+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng sin và cosin.+Đọc Sgk-78; Quan sát bảng tang vàcotang

+Nêu nhận xét: Khi góc αtăng từ 00 đến

900 thì:

sin α, tgα tăngcosα, cotgα giảm

3.Hoạt động 3: Cách tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc:

a.Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho

bảng cho kết quả ?

+VD2: Tìm cos 33 0 14'

+Đọc Sgk-78,79:

+Trả lời CH của GV : -Để tìm sin 46 0 12' cần tra bảng VIII:

-Cách tra: Số độ tra ở cột 1; Số phút tra ở hàng 1: Giao của hàng 46 0 và cột 12' là 7218

vậy sin46 0 12' ≈ 0,7281 +Lấy VD khác và nêu cách tra tơng ứng.

+ Tìm cos 33 0 14' cần tra bảng VIII: Số độ ở cột 13 số phút ở hàng cuối Giao của hàng 33 0

và cột số phút gần nhất với 14' là cột 12' và phần H.chính 2'

-Tra cos 33 0 12' ≈ 0,8368 -Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 33 0 và cột ghi 2'' là 3.

-Muốn tìm cos 33 0 14'ta lấy cos 33 0 12' trừ đi phần hiệu chính vì khi α

tăng thì cos α giảm 0,8368-0,0003=0,8365.

Vậy cos 33 0 14' ≈ 0,8365.

Trang 14

-Để tìm cos 33 0 14'cần tra bảng nào? Nêu cách

tra

-HDHS cách hiệu chính:

-Ta có cos 33 0 12' là bao nhiêu?

-Phần hiệu chính tơng ứng tại giao của 33 0 và

cột ghi 2'' là bao nhiêu?

-Theo em muốn tìm cos 33 0 14'ta làm nh thế

nào ?Vì sao?

-Vậy cos 33 0 14'là bao nhiêu?

+ Yêu cầu HS lấy VD khác và thực hiện cách

tra bảng.

+ Yêu cầu HS giải bài tập ?1: Sgk-80.

+ HDHS giải VD 2 Sgk-80.

+ Yêu cầu HS giải bài tập ?2: Sgk-80

+ Yêu cầu HS lấy VD khác và thực hiện cách tra bảng.

+Yêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy

tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác của các

góc nhọn sau (làm tròn đến số thập phân

thứ 4

Sin 70013’; cos25032’; tg43010’; cotg32015’

So sánh: sin200và sin700;cotg20 và

cotg37040’

+HDVN:

-Nắm vững: Cách dùng bảng lợng giác

-Giải bài tập: 18 Sgk-83 Bài 39;40 SBT-95

-Nêu nội dung của bài: Cách dùng bảng ợng giác

l Giải bài tập do GV yêu cầu

A.Mục tiêu:

Qua bài Học sinh cần:

-Củng cố nắm vững cấu tạo của bảng lợng giác

-Có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc và ngợc lại tìm số đogóc khi biết tỉ số lợng giác

Trang 15

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

-Khi góc αtăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số

l-ợng giác của góc α thay đổi nh thế nào?

+ Yêu cầu HS tìm sin 400 12’ bằng bảng số

(nêu rõ cách tra bảng)

+ Yêu cầu HS giải bài tập 41 SBT-95

+Trả lời câu hỏi GV:

l-ợng giác của góc nhọn cho trớc Tiết này ta

sẽ nghiên cứu tìm số đo của góc nhọn khi

biết một tỉ số lợng giác của góc đó:

Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của

hàng ?0 (cột A cuối) với cột ?’(hàng cuối)

0

51

7837.Vậy α= 51036’

+Giải bà ?3 Sgk-81: Tìm α : cotgα

=3,006:

Tìm α biết cotgα =3,006Tra bảng IX: tìm số 3,006 là giao của hàng

180 (cột A cuối) với cột 24’(hàng cuối) Vậy α =18024’

-Giải Bài tập do GV Yêu cầu

-Hoàn thành phiếu Bài tập

+Về nhà:

-Luyện tập sử dụng thành thạo bảng số đểtìm tỷ số lợng giác khi biết số đo của gócnhọn; Tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợnggiác của nó

Trang 16

-Luyện tập sử dụng thành thạo bảng số để

tìm tỷ số lợng giác khi biết số đo của góc

nhọn; Tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác

-Chuẩn bị tiết sau Luyện tập

A.Mục tiêu:

Qu bài học giúp Học sinh :

-Củng cố nắm vững kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác khi biết số đo góc ; Ngợc lại tìm

số đo góc khi biết tỉ số lợng giác

-áp dụng giải các bài tập có liên quan

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Bảng số; Máy tính bỏ túi

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyệntập

D.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS giải bài tập:

a.Theo định lí Pitago: CN2=AC2-AN2

=>CN= 6,42 −362 ≈5,292

b.sinABN = 0 , 4

9

6 , 3

=

=

AB AN

=> ABN ≈23034’

Trang 17

cos400và cos750 Dựa vào T/c đồng biến

của sin và nghịch biến của cos; Đồng thời

từ tỉ số lợng giác của các góc phụ nhau,

hãy giải Bài tập 22

+HDHS giải Bài tập 47SBT:

Cho x là một góc nhọn, các biểu thức sau

đây dơng hay âm? vì sao?( từ tỉ số lợng

giác của các góc phụ nhau, hãy giải Bài

=> sinx – cosx < 0 nếu 00 <x < 450

d cotg x = tg(900-x)

=> tgx – cotgx > 0 nếu x > 450

=> tgx – cotgx < 0 nếu x < 450

Bài 23 Sgk – 84:

) 65 cos 25 (sin

1 25 sin

25 sin 65 cos

25 sin

0 0

0

0 0

Trang 18

3.Hoạt động 3:Vận dụng-Củng cố:

+Nêu câu hỏi củng cố:

-Trong các tỉ số lợng giác của một góc

nhọn α , tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào

nghịch biến?

-Nêu mối quan hệ về tỉ số lợng giác của

hai góc phụ nhau?

-Giải bài tập: 48,49,50,51 SBT-96

& & &

Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ( tiết 1)

Ngày soạn : 28/09/2009 Ngày giảng:01 /10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài học Học sinh:

-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

-Hiểu đợc thuật ngữ giải tam giác vuông là gì?

-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

D.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS giải bài tập sau:

Cho tam giác ABC có Â=900, AB=c; AC=b;

BC=a Viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn

c tgC

a

b CosC a

c SinC

b

c CotgB c

b tgB

a

c CosB a

b B

c a

b

2.Hoạt động 2: Các hệ thức

Trang 19

+ Yêu cầu HS ghi lại các hệ thức trên.

+Dựa vào các hệ thức trên hãy phát biểu

thành lời?

+Giới thiệu nội dung định lí về hệ thức

giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

+ Yêu cầu HS nêu lại ND Định lí

+Nêu bài toán: Cho hình vẽ:

500 km/h

30 0

A H

-Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn đờng máy

bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH chính là

độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó

c= a.cosB = a.sinC c bb= c.tgB= c.cotgC

c= b.cotgB= b.tgC B a C

+Trong tg vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhânvới cosin góc kề

-Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đốihoặc nhân với cotang góc kề

AB = v.t = 500.1/50

= 10 (km)Trong tam giác vuông ABC:BH = AB.sinA=

=10.sin300 = 10.1

2=5Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao 5km

AB

17 , 23 25 21

25 0 = 0 ≈

Trang 20

-Học bài, áp dụng giải các Bài tập 26 Sgk-88;Bài 52,54 SBT-97

A.Mục tiêu:

Qua bài học Học sinh:

-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông Hiểu đợcthuật ngữ giải tam giác vuông là gì?

-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

B.Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

- HS: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

D.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS giải Trả lời câu hỏi

-Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

+ Yêu cầu HS giải bài tập 26 Sgk-88

GV nhận xét và cho điểm

+Trả lời câu hỏi GV:

-Phát biểu định lí và viết các hệ thức vềcạnh và góc trong tam giác vuông

+Giải bài tập 26 Sgk-88Chiều cao của tháp là:

Trang 21

+ĐVĐ: Trong tam giác vuông nếu cho biết trớc

hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì ta

tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại cuat tam

giác Bài toán nh thế: Giải tam giác vuông

+Để giải tam giác vuông cần mấy yếu tó?

Bài toán cho biết gì? Phải tìm gì?

Trong tam giác vuông OPQ:

Góc Q tính nh thế nào ?

áp dụng hệ thức nào để tính:

OP = ?

OQ = ?

+ Yêu cầu HS giải ?3:

Trong VD4 tính cạnh OQ; OP qua cosin của

các góc P và Q?

+HDHS tìm hiểu VD5:

Bài toán cho biết gì? Phải tìm gì? N

Trong tam giác vuông LMN

+Để giải tam giác vuông cần biết hai yếu

tố, trong đó phải có ít nhất một cạnh.+Tìm hiểu VD3 Sgk-87: C

0

58 32 90 ˆ

32 ˆ

AC B BC AC BC

B

=

=>BC =9,433+Giải VD4:

Cho tam giác OPQ:

= 900,PQ = 7; =360 OP=?; OQ=?;

=?

0 0 0

= 7.sin360 ≈ 4,114

+?3 Sgk-87:

0 0 0

Cho tam giác LMN có:

Trang 22

Tiết 13: luyện tập ( tiết 1 )

Ngày soạn : 05/10/2009 Ngày giảng: 08/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài Học sinh cần:

-Củng cố, nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen h.động nhóm, luyện tập

D.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Đặt vấn đề bài mới:

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:

-Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông

+ Yêu cầu HS giải bài tập 28 Sgk-89:

Bài tập 28 Sgk-89: B

0

7

1, 75 4

60 15'

AB tg

AC

α α

= = =

⇒ ≈

7m

C 4m A

+Thế nào là giải tam giác vuông?

+Yêu cầu HS giải bài tập 55 SBT-97:

Bài 55 SBT-97:

+Trả lời câu hỏi GV:

-Phát biểu Đ.lí Ssk-86+Giải bài tập:28 Sgk-89

0

7

1, 75 4

60 15'

AB tg

AC

α α

Trang 23

7812 , 0 320

250 cos

AB B

+ Yêu cầu HS giải bài tập 30:

-HDHS vẽ hình:

-Trong bài này tam giác ABC là tam giác

th-ờng, ta mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC

Muốn tìm đờng cao AN ta phải tính đợc đoạn

AB hoặc AC Muốn làm đợc điều đó ta phải

tạo ra một tam giác vuông có chứa cạnh AB

K H

60 ˆ

ˆ ˆ

C B A C B K A B K

+Tính AB:Trong tam giác vuông BKA:

ã

0

5, 5

5, 932( ) 22

BK AB

Trang 24

+Tính AC: Trong tam giác vuông ANC

0

3,652 sin sin 30 7,304( )

AN AC

+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam

Tiết sau tiếp tục luyện tập

-Nêu nội dung của bài: Trả lời câu hỏi của GV

-Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tamgiác vuông

-Để giải một tam giác vuông cần biết số cạnh

và số góc

& & &

Tiết 14: luyện tập ( tiếp )

Ngày soạn : 09/10/2009 Ngày giảng: 13/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài Học sinh cần:

-Củng cố, nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

-Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke Bảng phụ nhóm; Bút dạ

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen h.động nhóm, luyện tập

D.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

+ Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:

-Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc

trong tam giác vuông

+ Yêu cầu HS giải bài tập 31 Sgk-89:

+Trả lời câu hỏi GV:

Trang 25

a.Xét tam giác vuông ABC có:

AB = AC.sin C = 8.sin 540 ≈6,472 (cm)b.Từ A kẻ AH⊥CD Xét tam giác vuông ACHcó: AH = AC.sinC

= 8.sin740 ≈7,69 (cm)Xét tam giác vuông AHD có:

Để tính đợc x ta dựa vào tam giác nào?

Để tính đợc y ta phải tình đoạn nào trớc ?

GV cho HS làm việc theo nhóm rồi gọi đại

diện lên bảng trình bày lời giải

+ GV cho các nhóm nhận xét lẫn nhau sau

đó Gv nhận xét và sửa lại

Bài tập 59 SBT Tr 98Nhóm 1: Làm câu a)Trong ∆APC vuông tại P ta có :

x = AC Sin 300 = 8 0,5 = 4Trong ∆PBC vuông tại P ta có :

223 , 6 50 cos

4 50

cos 50

= y Cos y x x

Nhóm 2: Làm câu b)Trong ∆ABC vuông tại A ta có :

x = BC Sin 400 = 7 Sin 400 ≈ 4 , 5Trong ∆ACD vuông tại A ta có :

y = x tg 600 = 4,5 tg 600 ≈2,598Nhóm 3: Làm câu c)

Tứ giác CDPQ là hình vuông nên ta có

PQ = CD = DQ = 4Trong ∆QBD vuông tại Q ta có :

50 cos

4 50

≈10,223

3.Hoạt động 3: Củng cố:

- Phát biểu định lí về cạnh và góc

trong tam giác vuông?

- Để giải tam giác vuông cần biết số

cạnh và số góc nh thế nào?

GV hớng dẫn HS làm bài tập 32 SGK Tr.89

- Đa đề bài lên bảng, học sinh đọc đề

- Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình thể hiện đề bài

- Nhận xét?

- GV nhận xét

- Chiều rộng khúc sông biểu thị bằng đọan

nào?

HS phát biểu lại định lý theo SGK

HS trả lời theo y/c của GV

BT32(Tr89SGK)

Trang 26

Tiết 15: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời ( tiết 1)

Ngày soạn : 11/10/2009 Ngày giảng: 15/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài học Học sinh:

-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác

địnhkhoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.

-Rèn kĩ năng đo đạc trong thực tế, ý thức làm việc tập thể

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định

chiều cao của một vật mà không cần trèo lên

đỉnh của vật đó.

+Giới thiệu cách thực hiện: A

+ Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định chiều cao của một vật mà không cần trèo lên

đỉnh của vật đó.

+Chú ý nghe HD của GV +Trả lời câu hỏi GV:

Trang 27

-Quay giác kế sao cho khi ngắm theo thanh

này ta nhìn thấy đỉnh A của tháp

+Quan sát hình 34 Sgk-90 Trả lời câu hỏi:

-Trên hình vẽ có những yếu tố nào có thể xác

định trực tiếp đợc? Bằng cách nào?

+Để xác định độ cao của tháp (độ dài AD)

tính toán nh thế nào?

+Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp

và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông ?

Trên hình vẽ có những yếu tố có thể xác định trực tiếp đợc:

-Số đo góc AOB (A ˆ O B= α ) bằng giác kế -Độ dài đoạn OC = b; CD = a bằng thớc -Dùng bảng lợng giác; Máy tính tính tg α

-Tính tổng b + tg α

+Ta có thể coi AD là chiều cao của tháp và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông vì tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B

2.Hoạt động 2:Tiến hành Thực hành đo chiều cao:

3.Hoạt động 3:Hoàn thành báo cáo Nhận xét-Đánh giá-HDVN:

+ Yêu cầu các nhóm hoàn thiện báo cáo thực

+ Hoàn thiện bài TH:

-Hoàn thiện báo cáo theo mẫu -Thu nộp dụng cụ theo nhóm

+Về nhà:

-Ôn tập các kiến thức chơng I.

-Chuẩn bị dụng cụ cho bài thực hành số 2:

Đo khoảng cách -Giải các Bài tập 33,34,35 Sgk-94

Trang 28

CD (m) AD = AB + BD 1.

ý thức kỉ luật (3đ)

Kỹ năng TH (5đ) Tổng điểm (10đ)

& & &

Tiết 16: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

Thực hành ngoài trời ( tiết 2 )

Ngày soạn : 17/10/2009 Ngày giảng: 20/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài học :

-Giúp HS Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc.

-Rèn kĩ năng đo đạc trong thực tế, ý thức làm việc tập thể

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập.

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định

khoảng cách giữa hai điểm không đo đợc bằng

thớc VD khoảng cách giữa hai bờ sông

+Giới thiệu cách thực hiện:

B

α

A C

-Coi hai bờ sông song song với nhau ; Chọn một

điểm B phía bên kia sông làm mốc Lờy điểm A

ở bờ bên này sao cho AB vuông góc với các bờ

+Nêu nhiệm vụ của bài thực hành: Xác định khoảng cách giữa hai điểm không đo đợc bằng thớc VD khoảng cách giữa hai bờ sông +Chú ý nghe HD của GV

Trang 29

sông

-Dùng giác kế sao cho khi ngắm theo thanh này

ta nhìn thấy đờng thẳng Ax (Ax ⊥ AB)

+Tại sao có thể coi AB là bề rộng của khúc sông

và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam

giác vuông ?

+Trả lời câu hỏi GV:

Trên hình vẽ có những yếu tố có thể xác định trực tiếp đợc:

-Số đo góc ACB (A ˆ C B = α ) bằng giác kế -Độ dài đoạn AC = a; bằng thớc

-Dùng bảng lợng giác; Máy tính tính tg α

+Ta có thể coi AB là bề rộng của sông và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông vì AB vuông góc với bờ sông nên tam

giác ACB vuông tại A

2.Hoạt động 2:Tiến hành Thực hành đo khoảng cách:

3.Hoạt động 3:Hoàn thành báo cáo Nhận xét-Đánh giá-HDVN:

+ Yêu cầu các nhóm hoàn thiện báo cáo thực

+ Hoàn thiện bài TH:

-Hoàn thiện báo cáo theo mẫu -Thu nộp dụng cụ theo nhóm

Trang 30

Ngày soạn : 19/10/2009 Ngày giảng: 22/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài học Học sinh:

-Hệ thống hoá: Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao; Các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông; Các công thức, KN tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Rèn các kĩ năng: Tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi; Giải tam giác vuông; Tính chiều cao, khoảng cách.

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập.

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke; Chuẩn bị các BT phần ôn tập

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập

D.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết Tiết 1,2,3

1.Các công thức về cạnh và đờng cao trong tam

1.b 2 = a.b’; c 2 = a.c’ 2.h 2 = b’c’; 3.ah = bc

4. 12 12 12

Trang 31

3 Một số tính chất của các tỉ số lợng giác:

3.1.Cho α β ; là hai góc phụ nhau:

sin α = cos β ; cos α = sin β ;

g canhdoi AC

α α α α

Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam

giác vuông bằng 19:28 Tính các góc của nó:

AC=4,5cm

B H C

a)Chứng minh tam giác ABC vuông Tính các

góc B, C và đờng cao của tam giác

b)Điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng

diện tích tam giác ABC nằm trên đờng nào?

34 10'o

b tg c

α α

Trang 32

- ∆ MBC và ∆ ABC có đặc điểm gì?

-Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam

giác này phải nh thế nào?

-Điểm M nằm trên đờng nào?

-Vẽ thêm hai đờng thẳng song song trên hình

vẽ

-Vậy đờng cao ứng với cạnh BC của hai tam giác này phải bằng nhau

-Điểm M phải cách cạnh BC một khoảng bằng

AH Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng AH=3,6cm

Ngày soạn : 24/10/2009 Ngày giảng: 27/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài học Học sinh:

-Hệ thống hoá: Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao; Các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông; Các công thức, KN tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Rèn các kĩ năng: Tra bảng, sử dụng máy tính bỏ túi; Giải tam giác vuông; Tính chiều cao, khoảng cách.

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; Tóm tắt các kiến thức cần nhớ; phiếu bài tập

Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

C Ph ơng pháp dạy học :

- Chủ yếu là gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm, luyện tập

D.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra- Ôn tập lí thuyết:

+ Yêu cầu HS Làm câu hỏi 3 Sgk: Điền vào phần

4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác

vuông:

+ Yêu cầu HS Giải Bài tập 40 Sgk-95: Tính

chiều cao của cây trong H50 Sgk: C

+HS1: Làm câu hỏi 3 Sgk: Điền vào phần 4 Các

hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: B

Trang 33

35 0

B A

1,7m

E 30m D

+Nêu câu hỏi 4 Sgk: Để giải một tam giác vuông

cần biết ít nhất mấy góc và cạnh? Có lu ý gì về

số cạnh?

áp dụng: Cho tam giác vuông ABC;

Trong trờng hợp nào sau đây không thể giải đợc

tam giác vuông này?

A.Biết một goc nhọn và một cạnh góc vuông.

CD = 21+ 1,7 = 22,7 (m) +Để giải một tam giác vuông cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn Vậy để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một cạnh Trờng hợp không thể giải đợc tam giác vuông là

-Dựng tam giác ABC có: Â = 90 0 ; AB= 1; BC= 4

DF = = 1 d) Dựng α biết cotg α = 2

-Chọn một đoạn thẳng làm đơn vị -Dựng tam giác ABC có:Â = 90 0 ; AB= 2; AC= 1 -Có = α vì cotg B =AB 2 2

AC = = 1

Bài 38 Sgk-95

Trong tam giác vuông IBK: Ta có:

IB = IK.tgIKB=IK.tg(50 0 + 15 0 )=IK.tg65 0 Trong tam giác vuông IAK: Ta có:

IA = IK.tgIKA=IK.tg50 0

⇒ AB = IB-IA = IK.(tg65 0 -tg50 0 ) ≈ 380.0,953

⇒ AB = 362m Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là 362m

3.Hoạt động3: Củng cố – Hớng dẫn về nhà:

+HDHS giải Bài tập 39 Sgk-95:

Trong tam giác vuông ACE có:

Cos AEC = cos 50 0 = AE

Trang 34

Tiết 19: Kiểm tra viết chơng I

Ngày soạn : 25/10/2009 Ngày giảng: 29/10/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài Học sinh cần:

- Kiểm tra, đánh giá nhận thức của HS trong việc học tập, nhận thức các kiến thức của chơng I -Rèn kĩ năng giải bài tập hình học và trình bày bài giải khi Kiểm tra

Họ và tên :

Thời gian : 45 phút

Trang 35

Đề số 1:

Đề bài:

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đúng:

Câu 1( 0,5 điểm ): Trong hình vẽ bên ta có:

Câu 4( 0,5 điểm ): Cho α =25o , β = 65o ta có:

A sin α = sin β ; B sin α = cos β ;

Câu 6( 0,5 điểm ): Trong các khảng định sau ,khảng định nào đúng:

A cos 24 o < cos 38 o <cos 67 o ; B cos 67 o < cos38 o < cos24 o ;

C cos 67 o > cos 38 o > cos 24 o ; D cos38 o < cos24 o < cos67 o

Trang 36

Đề bài:

I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đúng:

Câu 1( 0,5 điểm ): Trong hình vẽ bên ta có:

Câu 4( 0,5 điểm ): Cho α =35o , β = 55o ta có:

A sin α = cos β ; B sin α = sin β ;

Câu 6( 0,5 điểm ): Trong các khảng định sau ,khảng định nào đúng:

A cos 24 o < cos 38 o <cos 67 o ; B cos 67 o < cos38 o < cos24 o ;

C cos 67 o > cos 38 o > cos 24 o ; D cos38 o < cos24 o < cos67 o

Câu 9( 3 điểm ): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, AC= 8cm.

a) Tính BC = ? B ˆˆ;C= ?

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

Bài làm :

Trang 37

BC = ⇒ ≈ α

1 0,5 0,5

⇒ sin α =12

13 sin 12 13 12

Trang 38

Chơng II : đờng tròn

Tiết 20: Sự xác định Đờng tròn Tính chất đối xứng của Đờng tròn

Ngày soạn : 31/10/2009 Ngày giảng: 03/11/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

-Nắm đợc Định nghĩa đờng tròn, cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

-Đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng

-Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm ngoài, nằm trên hay nằm trong đờng tròn.

- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập; Một tấm bìa hình tròn

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

C.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II: Đờng tròn

+Giới thiệu chơng II:

- ở lớp 6 chúng ta đã đợc biết định nghĩa đờng

tròn Chơng II hình học 9 ta tiếp tục tìm hiểu 4

chủ đề đối với đờng tròn:

-CĐ1: Sự xác định đờng tròn và các tính chất của

đờng tròn

-CĐ2:Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

-CĐ3:Vị trí tờn đối của hai đờng tròn

-CĐ4:Quan hệ giữa đờng tròn và tam giác

+Rèn các kỹ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán, vận

dụng các kiến thức về đờng tròn để chứng minh

+Chú ý nghe GV trình bày

2.Hoạt động 2: Nhắc lại về đờng tròn :

+ Yêu cầu HS vẽ đờng tròn

O

+ Yêu cầu HS nêu Định nghĩa đờng tròn

Ký hiệu: (O;R) hoặc (O)

- Vẽ đờng tròn tâm O bán kính R

a)Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O) ⇔ OM >R

b)Điểm M nằm trên đờng tròn (O) ⇔ OM=R

c)Điểm M nằm trong đờng tròn (O) ⇔ OM <R

? Yêu cầu HS cho biết các hệ thức liên hệ giữa độ

dài đoạn OM với bán kính R của (O) trong tong

trờng hợp?

? Yêu cầu HS trả lời ?1:

K

+ Nêu các hệ thức liên hệ giữa độ dài đoạn OM với bán kính R của (O)

a)Điểm M nằm ngoài đờng tròn (O) ⇔ OM >R b)Điểm M nằm trên đờng tròn (O) ⇔ OM=R c)Điểm M nằm trong đờng tròn (O) ⇔ OM <R

Trang 39

+Ta sẽ xét xem, một đờng tròn đợc xác định nếu

biết bao nhiêu điểm của nó

+Cho HS thực hiện ? 2:

-Cho hai điểm A,B

a)Hãy vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm đó?

b)Có bao nhiêu đờng tròn nh vậy? Tâm của chúng

nằm trên đờng nào?

+ Yêu cầu HS thực hiện ?3:

-Vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm A,B,C không thẳng

hàng

-Vẽ đợc bao nhiêu đờng tròn nh vậy?

-Vởy qua ? điểm xác định một đờng tròn duy

nhất?

-Cho 3 điểm A’,B’,C’ thẳng hàng Có vẽ đợc đờng

tròn đi qua 3 điểm này không?Vì sao?

A’ B’ C’

+Giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam giác

+Yêu cầu HS giải bài 2 SGK-100

-M ột đờng tròn đợc xác định khi biết tâm và bán kính của nó Hoặc biết một đoạn thẳng là

đờng kính của nó

+Thực hiện ?2: ?2 Sgk-98:Cho hai điểm A,B

a)Vẽ hình: Vẽ một đờng tròn đi qua hai điểm

b) Nhận xét: Có vô số đờng tròn đi qua A và B; Tâm của các đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của AB vì có OA = OB

+Thực hiện ?3: Vẽ một đờng tròn đi qua hai

điểm -Vẽ hình:

-Chỉ vẽ đợc duy nhất 1 đờng tròn vì 3 trung trực cùng đi qua 1 điểm

b)Nhận xét: Qua ba điểm không thẳng hàng ta

vẽ đợc một và chỉ một đờng tròn.

+Chú ý:Không vẽ đợc một đờng tròn nào qua

3 điểm A’,B’,C’ vì trung trực của ba đoạn thẳng A’B’, B’C’,C’A’ không giao nhau.

+Nêu kết luận Sgk-99: Đờng tròn là hình có tâm

đối xứng; Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của

đờng tròn đó

+Câu ?4 Sgk-99

Cho (O), A ∈ (O)

A’ đối xứng với Aqua O - Chứng minh: A’ ∈ (O).

Thật vậy: Ta có: OA = OA’; mà OA=R => OA’=R Vậy A’ ∈ (O).

+Kết luận:

+Đờng tròn là hình có tâm đối xứng; Tâm của

đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

5.Hoạt động 5: Trục đối xứng:

+ Yêu cầu HS lấy 3 miếng bìa hình tròn; HDHS:

-Vẽ một đờng thẳng đi qua tâm của miếng bìa

hình tròn.

-Gấp miếng bìa theo đờng thẳng vừa vẽ.

-Có nhận xét gì ?

+ đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

+Thực hiện theo HD +NX:Sau khi gấp, hai phần hình tròn trùng nhau.

-Đờng tròn là hình có trục đối xứng.

-Đờng tròn có vô số trục đối xứng là bất kỳ ờng kính nào của đờng tròn

đ-+Thực hiện ?5:Sgk-99 A

Trang 40

-Cho HS gấp miếng bìa theo vài đờng khác nhau

+ Yêu cầu HS thực hiện ?5:

+Rút ra kết luận Sgk-99: Đờng tròn là hình có

trục đối xứng Bất kỳ đờng kính nào cũng là trục

đối xứng của đờng tròn

Cho (O), AB là đờng kính

C ∈ (O) C’ đối xứng với C O .

qua AB - C D

-Giải bài tập1,3,4:Sgk-99, 100; Bài 3,4,5 SBT-128

Nêu nội dung của bài: (KTCN) -Nhận biết một điểm nằm trong, nằm ngoài hay nằm trên đờng tròn

-Cách xác định đờng tròn -Hiểu rõ đờng tròn là hình có một tâm đối xứng; Có vô số trục đối xứng là các đờng kính.

-***** -

-Tiết 21: luyện tập

Ngày soạn : 07/11/2009 Ngày giảng: 10/11/2009

Thứ Ngày Tiết Lớp Sĩ số Tên HS vắng

9A9B9C

A.Mục tiêu:

Qua bài Học sinh cần:

-Củng cố, nắm vững các khái niệm tiết 20: Đờng tròn

-Vân dụng giải các bài tập: Tìm tâm của một hình tròn; nhận biết các biển báo giao thông hình trong có tâm đối xứng

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập.

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

C.Các hoạt động dạy học:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra- Ôn tập lí thuyết:

Ngày đăng: 03/05/2015, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 8: Bảng lợng giác (T1) - HINH HOC 9 (HOT)
i ết 8: Bảng lợng giác (T1) (Trang 12)
Tiết 9: Bảng lợng giác (T2) - HINH HOC 9 (HOT)
i ết 9: Bảng lợng giác (T2) (Trang 14)
- HS làm BT 35 (122) Bảng tóm tắt : SGK 121 - HINH HOC 9 (HOT)
l àm BT 35 (122) Bảng tóm tắt : SGK 121 (Trang 67)
Hình 99c hệ thống bánh răng không chuyển động đợc. - HINH HOC 9 (HOT)
Hình 99c hệ thống bánh răng không chuyển động đợc (Trang 70)
Hình quạt tròn OAB , tâm O , bán kính R, cung n 0  - Để xây dựng công thức tính diện tích hình quạt  tròn n 0  , ta sẽ thực hiện ? - HINH HOC 9 (HOT)
Hình qu ạt tròn OAB , tâm O , bán kính R, cung n 0 - Để xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn n 0 , ta sẽ thực hiện ? (Trang 116)
2.Hoạt động 2: Hình trụ - HINH HOC 9 (HOT)
2. Hoạt động 2: Hình trụ (Trang 127)
Hình Bán - HINH HOC 9 (HOT)
nh Bán (Trang 129)
Hình nón-Hình nón cụt-Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt - HINH HOC 9 (HOT)
Hình n ón-Hình nón cụt-Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt (Trang 130)
Hình tròn tâm O. - HINH HOC 9 (HOT)
Hình tr òn tâm O (Trang 131)
4.Hoạt động 4: Hình nón cụt - HINH HOC 9 (HOT)
4. Hoạt động 4: Hình nón cụt (Trang 132)
Hình chữ nhật Không Không - HINH HOC 9 (HOT)
Hình ch ữ nhật Không Không (Trang 135)
Hình tròn bán kính R Có Có - HINH HOC 9 (HOT)
Hình tr òn bán kính R Có Có (Trang 135)
w