1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOT GIÁO án HH9 CHUONG 2 hình học 9 trần văn hùng

38 291 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 6,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức Học sinh năm được khái niệm đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn.. c Tâm của đường tròn ngoại tiếp một ta

Trang 1

Chuong II

Tiét : 20

Ngay soan : 06/10/2015

DUONG TRON

Su xac dinh duong tron

Tính chât đôi xứng của đường tròn

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức Học sinh năm được khái niệm đường tròn, các cách xác định đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng là tâm đường tròn và có vô sô trục đối xứng

2 Về kỹ năng: Học sinh nắm được cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thang hàng, biết chứng minh một điểm năm trên, năm bên trong hay bên ngoài đường tròn Rèn luyện kỹ năng vẽ hình chính xác

3 VỀ tư duy - thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cần thận

4 định hướng phốt triên năng lực: Tự học, tớnh toỏn, vẽ hỡnh

b chuẩn bị cuả thầy và trò:

e Giáo viên: Bài soạn, thước thắng, compa, bảng phụ

e Hoc sinh: Doc truéc bai mdi, thước thăng, compa

c phương pháp dạy học: Gợi mở ,Vân đáp, hoạt động nhóm

d tiễn trình bài học:

1.ốn đỉnh lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

<Giáo viên dành thời gian giới thiệu sơ lược nội dung của chương>

của điêm M so với đường tròn (O)?

?Khi nào thì điểm M thuộc (O, R}?

- Từ đó gv nhận xét nêu 3 vị trí của điêm

Cho đường tròn tâm O bán kính R

Ký hiệu: (O, R) hoặc (O)

* Vị trí của điểm M so với (O, R):

- Điểm M thuộc đường tròn (Mc(O,R)<>OM=R

- Điểm M nắm bên ngoài đường tròn © OM>R

- Điêm M nằm bên trong đường tròn

© OM<R

Trang 2

HĐ2: Cách xác định đường tròn 2, Cách xác đỉnh đường tròn:

- Œv giới thiệu một đường tròn xác định

khi biệt tâm và bán kính hoặc khi biệt

đường kính của nó

- Gv yêu cau hs lam |?2) sgk

- Gv nhan xét chot lai

?Qua hai diém có xác định được một

đường tròn hay không? * Có vô số đường tròn đi qua hai điểm,

tâm là tập hợp các điêm thuộc đường trung trực của đoạn thăng đó

1

B

- Gv tiếp tục yêu cầu hs làm |?3| sgk d,

- Sau khi hs lam xong, gv nhan xét chot

- Gv dẫn dắt đi đến khẳng định như sgk A Ti

d;

-Từ hình vẽ gv dẫn dắt giới thiệu đtròn

ngoại tiêp tam giác, t/piác nội tiêp đtròn

?Qua 3 diém thang hang ta co thê vẽ được

đtròn không? * Qua 3 điểm thắng hàng ta chie vẽ được

- Gv chốt lại nêu nhận xét duy nhất một đường tròn

HĐ3: Tâm đối xứng 3, Tâm đối xứng:

- Gv nhận xét, dẫn dắt di đến két luận: | KL: Đường tròn là hình `0 4

Đường tròn là hình có tâm đối xứng xứng Tâm của đường tròn lầ¬arr đối

xứng của đường tròn đó

- Yêu cầu hs làm |?5| sgk theo nhóm 4 em Ps] <Bang phu>

- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để nhận xét | KL: Duong tròn là hình có trục đối

sửa sai xứng Bất kỳ đường kính nào cũng là

- Từ đó dẫn dắt đi đến kết luận: Đtròn là | trục đối xứng của đường tròn

hình có trục đối xứng

4 Củng cố:

- Gv hé thong, chốt lại những kiến thức chính của bài học yêu cầu hs học và nắm chắc

- Treo bảng phụ bài tập 7 sgk, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời

Một hs đứng tại chỗ trả lời, hs khác nhận xét Gv nhận xét chốt lại

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học các kiến thức chính, rèn luyện kỹ năng vẽ hình Làm bài tập 3, 4, 7, § sgk

- Đọc phần "Có thể em chưa biết" nắm cách tìm tâm đường tròn bằng thước chữ T, chuẩn bị thước thắng, compa

Trang 3

2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

3 Về tư duy - thái độ: Tích cực, chủ động trong giờ học

4 định hướng phỏit triển năng lực: Tự học, tớnh toỏn, vẽ hỡnh

b chuẩn bị cuá thây và trò:

GV: Thước thăng, compa, bảng phụ

HS: Thước thắng, compa, bang phy, SGK, SBT

c phương pháp day học: Vẫn đáp, hoạt động nhóm

d tiến trình bài học:

1 ốn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HSI : a) Một đường tròn xác định được khi biết những yếu tố nào ?

b) Cho 3 điểm A; B; C như hình vẽ, hãy vẽ đường tròn đi qua 3 điểm này

HS2 : Chữa bài tập 3(b) (SGK- 100)

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

* Bài 5 (SBT - 12§)

Trong các câu sau, cau nao dung ? a) Dung

Trang 4

Cau nao sai ?

a) hai đường tròn phân biệt có thể có hai

điểm chung

b) Hai đường tròn phân biệt có thể có ba

điểm chung phân biệt

c) Tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam

giác bao giờ cũng năm trong tam giác

Cho ABC đều, cạnh bằng 3cm Bán kính

của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

bằng bao nhiêu 2

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập

- HS hoạt động nhóm

- GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

- GV thu bai của hai nhóm chữa hai cách

- Tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại

tiếp tam gáic là trung điểm của cạnh huyền

- Tam giác tù tâm đường tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác

2: Luyện tập bài tập dạng tự luận

* Bai 8 (SGK- 101)

Co OB = OC = R O thuộc trung trực của

BC

Tâm O của đường tròn là giao điểm của tỉa

A y và đường trung trực của BC,

* Bài tập:

Cho ABC đều, cạnh bằng 3cm Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bang bao nhiêu ?

*- AABC đều, O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC => O là giao điểm của các đường phân

giác, trung tuyến, đường cao, trung trực — O

OA=2.OH= V3

4 Củng cỗ:

Phát biểu định lí sự xác định đường tròn.Nêu tính chất đối xứng của đường tròn

Tâm của đường tròn ngoại tiêp tam giác vuông ở đâu ?

- Nêu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác thì đó là tam giác gì ?

Trang 5

2 Về kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đường kính đi

qua trung điểm của một dây, đường kính vuông góc với dây Vận dụng định lý để tính

độ dài của một dây Rèn luyện tính chính xác trong việc thành lập mệnh đề đảo, trong

suy luận và chứng minh

3 Về tư duy - thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cân thận khi vẽ hình

4 định hướng phút triển năng lực: Tụ học, tớnh toỏn, vẽ hỡnh

b chuẩn bị cuả thầy và trò:

e Giáo viên: Bài soạn, thước thắng, compa, bảng phụ

® Học sinh: Đọc trước bài mới, thước thắng, compa

c phương pháp day hoc: Van đáp, hoạt động nhóm

d tiến trình bài học:

1.ốn đỉnh lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

1) Vẽ đường tròn ngoại tiếp ABC trong các trường hợp sau :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

HĐI: So sánh độ dài của đường kính | 1, So sánh đô dài giữa đường kính và

Bài toán: (sgk) Cho (O, R), AB là một

- Gv gọi hs đọc bài toán sgk day bat ky C/minh: AB < 2R

Trang 6

- Gv nhận xét chốt lại bài mẫu Yêu câu

hs thông qua bài toán rút ra nhận xét?

- Gv nhận xét chốt lại, nêu định lý như

- Gv treo bang phu bai tap cung co

- Gv goths tra loi

HĐ2: Quan hệ vuông góc giữa đường

kính và dây

- Œv vẽ đường tròn tâm O, dây CD,

đường kính AB vuông góc với dây CD

- Dé kiểm tra mệnh dé đảo có đúng hay

không yêu cầu hs trả lời |?1| sgk

?Qua đó ta cần bô sung thêm điều kiện gi

thì đường kính AB đi qua trung điểm của

dây CD sẽ vuông góc với dây CD?

- Gv nhận xét chốt lại, nêu định lý như

lớp nhận xét sửa sai, đưa ra bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

Xét AOAB ta có:

AB<OA+OB=ER+rR=2R Vậy ta luôn có: AB <2R Dinh ly 1: (sgk) B

* Khi dây CD là đường kính thì hiển

nhiên AB đi qua trung điểm O của CD

* Khi dây CD không là đường kính, ta có: AOCD có OC = OD <> AOCD cân

tạ O — OI là đường cao cũng là đường trung tuyến — IC = ID

<Hs về nhà chứng minh>

<Bảng phụ nhóm>

4 Cung CÔ:

- Yêu câu hs nhắc lại các định lý vừa học

- Œv hệ thống, chốt lại nội dung 3 định lý của bài học yêu cầu hs học và nắm chắc

5 Hướng dẫn về nhà:

Trang 7

- Học và nắm chắc nội dung 3 định lý, chứng minh định lý 3 sgk

- Làm các bài tập 10, 11 sgk; bài tập 17, 18, 19 sách bài tập

- Chuẩn bị tốt bài tập, thước thắng, compa, bảng phụ cho tiết sau luyện tập

Tiết : 23

Ngày soạn : 12/11/2015

Luyện tập

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Củng cô và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc định lý về đường kính là dây lớn nhất

trong đường tròn, năm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm

2 VỀ kỹ năng-Học sinh biết vận dụng các định lý trên để giải một số bài tập có liên quan, vận dụng định lý để tính độ dài của một dây Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL và trình bày chứng minh

hình học

3 VỀ duy - thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cân thận khi vẽ hình

4 định hướng phót triển năng lực: Tự học, tớnh toỏn, vẽ hỡnh

b chuẩn bị cuả thầy và trò:

e_ Giáo viên: Bài soạn, thước thắng, compa, bảng phụ

e Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thăng, compa

c phương pháp dạy học: Vân đáp, hoạt động nhóm

d tiến trình bài học:

1 ôn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1:Phat biểu các định lý về mối quan hệ giữa đường kính và dây cung trong đườngtròn

Hs2: Chứng minh định lý: "Irong một đường tròn, đường kính di qua trung điêm của một dây

không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy"

đường tròn ta c/m như thế nào?

- Gv gợi ý để hs lựa chọn trung điểm của BC

làm tâm

?Nhận xét về các tam giác BCE và BCD?

?Nhận xét về hai dây BC và DE của đường tròn

Hoạt động của øiáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

- Gv treo bảng phụ bài tập 2 sgk trang 100, yêu | <Bảng phụ bài tập 2 sgk

cau hs suy nghĩ trả lời trang 100>

B(ập 10 (sgk)

a, Gọi O là trung điểm của BC

Vì ABCE vuông tại E nên O là tâm đường tròn

Trang 8

- Gv yêu câu hs hoạt động theo nhóm, thảo luận

tìm cách chứng minh

- Gv thu kết qua 2 nhóm để nhận xét sửa sai

- Gv hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai, trình

bày bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

Bài tập: Cho đường tròn (O), hai dây AB; AC

vuông góc với nhau biết AB = 10; AC = 24

a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm

b) Chứng minh 3 điểm B; O; C thắng hàng

c) Tính đường kính của đường tròn (O)

- Hãy xác định khoảng cách từ O tới AB và tới

Không nhâm lan C; = O;

hoặc Bị = O; do đồng vị của hai đường thang

song song vì B, O, C chưa thăng hàng

Suy ra O¡ + O; = 90”có KOH = 90

=> O, + KOH + O, = 180°hay COB = 180°

=> ba diém C, O, B thang hang

c) Theo kết quả câu b ta có BC là đường kính của đường tròn (O) Xét AABC (A = 90)

- Gv nêu bài tập: Cho đường tròn (O), bán kính OA = 3cm Dây BC của đường tròn vuông góc với

OA tại trung điểm của OA Tính độ dài BC?

Giải: Gọi I là trung điểm của OA

- Chuan bị thước thắng, compa, bảng phụ cho tiết sau

- Đọc trước bài mới: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đên dây

Trang 9

Tiét : 24

Ngày soạn : 09/11/2014

Liên hệ giữa dây và

khoảng cách từ tâm đến dây

b chuẩn bị cuả thầy và trò:

e_ Giáo viên: Bài soạn, thước thắng, compa, bảng phụ

e Hoc sinh: Doc trước bài mới, thước thắng, compa

c phương pháp dạy học: Vẫn đáp, hoạt động nhóm

Trang 10

GV đặt vấn đề: Giờ học trước đã biết đường

kính là dây lớn nhất của đường tròn Vậy nếu có

2 dây của đường tròn, thì dựa vào cơ sở nào †a

có thể so sánh được chúng với nhau Bài học

hôm nay sẽ giúp ta trở lời câu hỏi này

GV: Kết luận của bài toán trên còn đúng không

néu mot dây hoặc hai day là đường kính

Lưu ý: AB, CD là 2 dây trong cùng một đường

tròn OH, OKlà các khoảng cách từ tâm O đến

tới dây AB, CD

GV: Đó chính là nội dung Định lí 1 của bài học

hôm nay

GV đưa định lí

- Một vài HS nhắc lại định lí 1

GV đưa bài tập củng cô

- Gv yêu cầu hs làm |?2| sgk, chia lớp thành 2

dãy, mỗi dãy làm 1 câu

Vậy kết luận của bài toán trên vẫn đúng nếu một

dây hoặc cả dây là đường kính

2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến

dây a)Dinh lil

a) OH | AB, OK L CD theo định lí đường kính

vuông góc với dây

=> AH=HB = =

va CK =KD= " = HB =KD nếu AB = CD

thì HB = KD => HB = KD?

ma OH’ + HB? = OK? + KD” (c/m trên)

= OH’ =OK’? => OH=OK

b Néu OH= OK => OH? = OK?

ma OH? + HB? = OK? + KD”

— HB’ = KD’? > HB =KD hay = = => AB=CD

Trang 11

- Gọi lần lượt hs trả lời nội dung từng câu a, b

a) O la giao điểm của các đường trung trực của

AABC => O là tâm đường tròn ngoại tiếp

AABC

Co OE = OF => AC = BC(theo dinh li về liên hệ

giữa dây và khoảng cách đên tâm)

a)BC va AC b)Có OD > OE = AB < AC(theo định lí 2 về liên

4 Củng cô:

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 12 sgk

+ Gv gọi | hs doc dé bai

+ Gv hướng dẫn hs vẽ hình và vẽ lên bảng, Hs vẽ hình vào vở

+ Yêu cầu hs ghi GT, KL của bài toán

+ Gv hướng dẫn hs chứng minh theo phương pháp phân tích đi lên

- Gv hướng dẫn nhanh bài tập 13 sgk

- Về nhà học và năm chắc hai định lý, làm bài tập 13, 14, 15 sgk

O

Trang 12

2.Ki nang:

-Hoc sinh biét van dung coc kiến thức trong bài để nhận bớờt cỏc vị trớ tương

đối của đường thắng và đường trũn

- Học sinh thấy được 1 số hỡnh ảnh về vị trớ tương đối của đường thắng và đường trũn trong thực tế

3.Thỏi độ: HS tự giỏc tóch cực chủ động trong học tập

Vấn đỏp gợi mở, hoạt động nhúm, nờu và giải quyết vấn đề

IV.Cóc hoạt đông day học:

1 Ôn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho đường thăng a, đường trũn (O;R) Hóy xóc định cóc vị trớ tương đối của a và

Cho (O;R) và đường thăng a ,gọi d là

GV giữ lại cóc hỡnh vẽ của phân bài cũ | khoảng cóch từ O dén a

và yờu cầu h/s phỏt hiện cỏc vi trớ Léường thắng khụng sỉao(cắt) tương đôi của (O;R) và a? đườngtrũn

HS: Phỏt hiện ra cú 3 vị trớ tương đối 1:86 diém chung:0

?Hóy tỡm giao điểm của (O) và a 2:Hệ thức giữa d và

Trang 13

?Hóy tỡm giao điểm của (O) và a

H5: cú 2 điêm chung là A và B

?Hóy so sỏnh khoảng cóch từ O đên a với

R

HS:Do a cắt (O;R) nờn H thuộc dõy AB.Do

đú H ở bờn trong (O;R) Suy ra OH <R Hay

? Vậy thế nào là tiếp tuyến của đường trũn

HS: Tiếp tuyến của đường trữn là đường

thắng tiếp xỳc với đường trữn tại 1 điểm

? Hóy so sỏnh khoảng cóch từ O đến a

HS: Do OA là khoảng cóch từ O đến a và

A thuộc (O;R) Nờn OA =R;Hay d=R

? Từ kết luận trờn suy ra được điều gỡ

Hồ: Tiếp tuyến vuụng gúc với bỏn kớnh tại

tiếp điểm

HS đọc định lớ SGK tr108

R D>R H.éường thang cắt đường trũn :

*Sô điêm chung là :2

*Hệ thức giữa d và R D<R

-A :goi la tiép

diém -a: goi la tiép

4 Luyén tap cung cố:

-Bài tập 17.sgk.tr109:GV treo bảng phụ ghi đề bài 17 yờu cầu HS điền vào chỗ trống

*Hướng dân:+ Làmthê nào đê giải quyêt bài toon?

Sử dụng cóc hệ thức liờn hệ giữa d và R

Giải: 1) Cắt nhau do d=3cm<R=5cm

2)Do a tiếp xỳc với (O;6cm) nờn d=R=6cm

3)Khụng cắt do d=7cm>R= 4cm

3.Hướng dân học ở nhà :-Học bài

- Xem kĩ cóc bài tập đó giải -Làm bài 18,19.sek.tr1 10

Tiết : 26

Trang 14

Ngày soạn:19/11/2012

Đ5 DẦU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN

CỦA éƯỜNG TRêN

I.Mục tiờu:

1.Kiến thức -HS nắm được cóc dau hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trữn

-HS biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của dường trũn,vẽ tiếp tuyến đi qua điểm nam bon ngoài đường trữn

2.Ki nang: -HS biết vận dụng cỏc dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trũn vào cóc bài tập tớnh toỏn và chứng minh

-HS thấy được hỡnh ảnh về tiếp tuyến của đường trũn trong thực tế 3.Thỏi độ: HS tự giỏc tóch cực chủ động trong học tập

II.Chuẩn bị:

ŒV:Thước thăng,compa

HS:Thước thắng, compa, bài mới

HI Phương phỏp : Vấn đỏp gợi mở, hoạt động nhúm,, nờu và giải quyết vẫn đề

IV.Cóc hoạt đông day học:

?éường thắng a cú là tiếp tuyên của

đường trũn (o) khụng ? Tai sao?

HS: Cú - theo dấu hiệu nhận biếthứ

2(đnnh lớ)

?Hóy nờu dấu hiệu nhận biết 1 đường

thang là 1 tiếp tuyến của đường trũn

HS đọc định lớ tr.110.sgk

?Hóy thực hiện ?.l

-C;:Sử dụng định lớ dấu hiệu nhận biết 1

đường thắng là 1 tiếp tuyến của đường

trun

-C;Sử dụng định nghĩa tiếp tuyến của

đường trũn(éường thắng tiếp xỳc với

Vậy BC là tiếp tuyến

của (A;AH)

a là tiếp tuyến của (O)

aN H Cc

Trang 15

tuyên AB,AC của (O)

?AB,AC là tiếp tuyến của (O) ta suy ra

được điều gỡ? Tại sao?

HS: AB1LOBtai BvaAC LOCtai C(tonh

chất của tiếp tuyến)

Coc tam gidc ABO va ACO cu OA la

cạnh huyền Vậy làm thé nao dé xỏc định

?Nờu coch dung tiép tuyén AB,AC

HS;T6nh bay nhu 6 ndi dung ghi bang

?é6 chimg minh AB,AC là tiếp tuyến của

(O) ta chứng minh điều gỡ

HS: AB 1 OB tai B va AC 1 OC tai C

?Lam th nao dé chimg minh

HS:Sử dụng tớnh chất trung tuyến của

tam gidc vuung

OA -Dung (m M ;MO) (O) tai BC _ Dựng cỏc đường thắng AB,AC ta dugc cóc tiếp tuyến cần dựng

?éể c/m: 4C L 84 tại A ta chứng minh điều gỡ

HS : tam giỏc ABC vuụng tại A

? Căn cứ vào đõu để chứng minh tam giỏc ABC vuung tai A

HS : éinh 16 dao của định lớ pitago : 3ˆ +4 =

Bai tap 23/111.sgk :-Hóy giải thớch : 5” > AABC vuụng tai A

+Chiều quay của đường trũn tốm A và đường trũn tõm C cựng chiều với chiếu quay

Trang 16

Ngăy soạn: 25/11/2012

LUYEN TAP I.Mục fiờu :

1.Kiễn thức-HS được rỗn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đường trũn

2.Ki nang:-HS được rốn luyện kĩ năng chứng minh giải băi tập dựng tiếp tuyến

3.Thỏi độ: HS tự giỏc tóch cực chủ động trong học tập

II.Chuẩn bị :

-GV : Thước thắng ,com pa ,eke

-H§ : Thước thắng ,compa, eke

IH Phương phỏp : Vấn đỏp gợi mở , hoạt động nhúm , nờu vă giải quyết vẫn đề

IV.Cóc hoạt đông day hoc:

1.Ôn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra băi cũ:

?.1Nờu cóc dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường trũn

.3 Luyện tập:

Hoạt động cúa thđy vă trũ Nội dung kiến thức

-GV you cau h/s doc đí ,vẽ hỡnh ghi giả |Băi tập 24 tr

-Gọi H lă giao điểm của AB va OC

? ¿í chứng minh CB lă tiíp tuyín của (O)

ta lăm điíu gỡ

HS: C8108 tai B Hay CBO=90°

? 66 chimg minh ©80=90° ta ching minh

điều gỡ

HS: Tam giỏc ABC con tại O=> đường cao | Gọi H lă giao điểm của OB va OC ta

OH đồng thời lă phdn gidc) cu 4 ABC con tai O non OA-OB

—= Ô =Ô, ¬ ACBO = ACAO(c.g.c) => 9, = 0, ( đường cao OH đồng thời

? TừACBO = ACAO ta suy ra được điều lă phốn giỏc)

của (o) non CA L1 OA=> CĂo = 00° ) Ta lai cu CA LOA tai A(tonh chat tiĩp

? CỔ= 90° suy ra được điều gỡ tuyín)

HS: CBLOB tai B-Hay CB lă tiếp tuyến| ở €22=90” = ŒZ0=90” =CB

GV you cầu h/s đọc đề ,vẽ hỡnh ,ghi giả | Băi tập 25 tr 112 SGK

thiết ,kết luận của băi toỏn

? Hai đường chộo của tứ giỏc OCAB cú

Trang 17

HS: MO=MA(gt)

? Tu khang dinh tron suy ra tir gidc OCAB VN

HS: hỡnh thoI( tứ giỏc cú 2 đường chộo

vuụng gúc tại trung điểm của mỗi đường )

? BE là hỡnh gỡ của (o) a) Ta cu :BC1OA tai M(gt)

Hồ: AABC đếu s7 6 | Vậy tứgiỏc OCAB là hỡnh thoi

?Em nào cú thê phỏt triên thờm cõu hỏi b) Ta ci BELOB tai B (ténh chat tiép

HS:- Hoy ching minh EC 1a tiép tuyên Suy ra : AOBE vuụng tại B

Giai tuong ty bai 24 Ta lạ cú : AAOB đều (do

4 Hướng dẫn học ở nhà :

-Nam vững định nghĩa ,tớnh chất ,dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

-Xem kĩ cóc bài tập đó giải

-Làm bài tập 46,47 sóch bài tập

Trang 18

Tiét : 28, 29

Ngày soạn: 25/11/2012

Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

A Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

Nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, đường tròn bàng tiếp tam giác

2 Về kỹ năng: Học sinh biết vẽ đường tròn nội tiếp tam giác, đường tròn ngoại tiếp

tam giác Biết chứng minh định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau và vận dụng

định lý đó để giải toán Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng thước phân giác

Rèn luyện kỹ năng vẽ hình

3 Về tư duy - thái độ:Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cân thận chính xác khi vẽ

hình

b chuẩn bị cuả thầy và trò:

e Giáo viên: Bài soạn, thước thắng, compa, éke, bang phu

e Hoc sinh: Doc trudc bai mdi, thudc thang, compa, éke

c phương pháp dạy hoc: Van đỏp gợi mở , hoạt động nhim , nou va giai quyét van

đề

d tiến trình bài học:

1.ốn đỉnh lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biêu các định lý về mối liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức

GV : -Đưa hình vẽ và yêu cầu Hs làm ?1 | 1 Định lý về hai tiếp tuyến cắt

HS : -Một Hs đọc to yêu cầu của ?1 71

GV: -Gợi ý: Có AB, AC là các tiếp tuyến

của (O) thì AB, AC có tính chất gì?( điền

?Hãy chứng minh các nhận xét trên (tính chất tiếp tuyến); OB = OC = R, AO

Trang 19

xét trén

-Giới thiệu: BAC là góc tạo bởi 2 tiếp

tuyến, BOC là góc tạo bởi 2 bán kính

?Từ kết quả trên hãy nêu các tính chất của

2 tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn

HS: -Nêu tính chất

=> yêu cầu Hs đọc định lý Sgk/114 và tự

xem chứng minh của SGk

-GIới thiệu: Một ứng dụng của định lý

này là tìm tâm của một vật hình tròn bằng

thước phân giác

GV: ?Hãy nhắc lại thế nào là đường tròn

ngoại tiếp tam giác ? Tâm của đường tròn

?Hãy chứng minh: D, E, F cùng thuộc (D

-Giới thiệu (I; ID) là đườn tròn nội tiếp

tam giác ABC, tam giác ABC là tam giác

mgoai tiép (I)

HS: -Trỉnh bày chứng minh

?Vậy thế nào là đường tròn nội tiếp tam

giác, tâm của đường tròn nằm ở đâu? Tâm

này quan hệ với 3 cạnh của tam giác như

thế nào

HS: -Nêu định nghĩa đường tròn nội tiếp

và cách tìm tâm

=> AABO = AACO (cạnh huyén- cạnh

góc vuông), => AB = ÁC; A¡ = A¿; Oi=

O;

*Dinh ly: 144/Sgk

?2 Ta đặt miếng gỗ hình tròn tiếp xúc

với ha1 cạnh của thước

- Kẻ theo “tia phần giác của thước, ta vẽ được một đường kính của hình tròn”

- Xoay miếng gỗ rồi làm tiếp tục như trên, ta vẽ được đường kính thứ hai

- Giao điểm của hai đường kính là tâm

của miếng gỗ hình tròn

2 Đường tròn nội tiếp tam giác

3

Vì I thuộc phân giác góc A nén IE = IF

VỊ I thuộc phân giác góc B nên IF = ID Vay IE= IF = ID

> D,E, F nam trén cing mot đường tron (I; ID)

*Dinh nghia: 144/Sgk Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là

giao điểm các đường phân giác trong của tam giác

Tâm này cách đêu ba cạnh của tam giác

Ngày đăng: 04/09/2016, 08:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w