1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL1-Tuan 26-Ha

22 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong bài.. + Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26

Trang 2

* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

* Hiểu ND bài: Tình cảm và sự biết ơn me của bạn nhỏ

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi

trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

mơc bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Yêu nhất ,nấu cơm

Rám nắng,Xương xương

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm cho

đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em

tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp

tục với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1

học sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự

đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại

+ Luyện đọc đoạn:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Học sinh nhắc lại

Trang 3

30

4’

1’

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn

đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời các câu

hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

em Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành hỏi

đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong chọn

bạn hỏi đáp

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em yêu

quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ Học giỏi

để cha mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Bàn,Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

ĐẠO ĐỨC:

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.MỤC TIÊU:

• Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

• Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

• HSG biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

Trang 4

II.CHUẨN BỊ: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TL Hoạt động GV Hoạt động học sinh

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi mơc

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh quan sát

tranh bài tập 1 và cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Gọi học sinh nêu các ý trên

Giáo viên tổng kết:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Nội dung thảo luận:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

* Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

Giáo viên giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho học sinh thảo luận nhóm và vai

đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Nhận xét, tuyên dương

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Trình bày trước lớp ý kiến của mình.Học sinh lắng nghe và nhắc lại

Từng nhóm học sinh quan sát và thảo luận Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

Học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

Trang 5

5.Daởn doứ: Hoùc baứi, chuaồn bũ baứi sau.

Thửùc hieọn noựi lụứi caỷm ụn vaứ xin loói ủuựng luực

Luyện t.việt:

Ôn tâp Mục đích , yêu cầu :

- Chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn cuối của bài : Bàn tay mẹ trình bày đúng bài viết Viết

đúng tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút

- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết sẵn bài viết , nam châm

III Các hoạt động dạy , học :

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Treo bảng phụ ( có bài viết )

- Cho 1 vài học sinh nhìn bảng đọc

- Cho học sinh tìm 1 số tiếng dễ viết sai

- Cho học sinh viết ra bảng con.Hớng dẫn và sửa

sinh soát lại GV dừng lại ở chỗ khó viết , đánh vần

lại tiếng đó cho các em viết đúng Nhắc các em

gạch chân chữ viết sai , ghi số lỗi ra lề vở

- Nhận xét

Thứ 3 ngày 1 tháng 3 năm 2011

TAÄP VIEÁT

TOÂ CHệế HOA C I.MUẽC TIEÂU :

• Toõ ủửụùc caực chửừ hoa : C, D, ẹ

• Vieỏt, ủuựng vaàn an, at, anh, ach; caực tửứ ngửừ: baứn tay, haùt thoực, gaựnh ủụừ, saùch seừ kieồu chửừ vieỏt

thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai.( Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)

• HS KG vieỏt ủeàu neựt, daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng, soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ TV

1, taọp hai

* GDBVMT: Giửừ thaõn theồ, quaàn aựo, lụựp hoùc, moõi trửụứng xung quanh luoõn saùch seừ

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Baỷng phuù vieỏt saỹn:

-Chửừ hoa: C ủaởt trong khung chửừ (theo maóu chửừ trong vụỷ taọp vieỏt)

-Caực vaàn: an, at; caực tửứ ngửừ: baứn tay, haùt thoực (ủaởt trong khung chửừ)

Trang 6

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

4’

1’

1.KTBC: Gọi 2 em lên bảng viết các từ:

sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :Qua mẫu viết GV giới thiệu

và ghi mơc bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng

đã học trong các bài tập đọc

*Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ

* Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

*Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết tại lớp

4.Củng cố :

Hỏi lại nội bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữ C

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B, xem

bài mới

2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

CHÍNH TẢ (tập chép)

BÀN TAY MẸ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

-Học sinh cần có VBT

Trang 7

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

5’

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi mơc bài

*Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, sau

dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để

sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

*Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc ghHọc sinh làm VBT

Các en thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Trang 8

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

* Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2 bó, mỗi

bó 1 chục que tính và nói : “ Có 2 chục que

tính” Lấy thêm 3 que tính nữa và nói: “Có 3

que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu cho học

sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi

ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận

biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai mươi

một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai mươi

năm”.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các

số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc mơc bµi

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số

23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

21 đến 30

Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39Học sinh thao tác trên que tính để

Trang 9

1’

Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt baỷng con caực

soỏ theo yeõu caàu cuỷa baứi taọp

Lửu yự ủoùc caực soỏ: 31, 34, 35

*Giụựi thieọu caực soỏ tửứ 40 ủeỏn 50

Hửụựng daón tửụng tửù nhử treõn (20 - > 30)

Lửu yự ủoùc caực soỏ: 41, 44, 45

Baứi 3: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:

Cho hoùc sinh laứm VBT vaứ neõu keỏt quaỷ

Baứi 4: Goùi neõu yeõu caàu cuỷa baứi:

Hoùc sinh thửùc hieọn ụỷ VBT roài keỏt quaỷ

4.Cuỷng coỏ, daởn doứ:

Hoỷi teõn baứi

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng

Daởn doứ: Laứm laùi caực baứi taọp, chuaồn bũ tieỏt sau.

ruựt ra caực soỏ vaứ caựch ủoùc caực soỏ tửứ

40 ủeỏn 50

Chổ vaứo caực soỏ vaứ ủoùc: 41 (boỏn mửụi moỏt), 42 (boỏn mửụi hai), … , 49 (boỏn mửụi chớn), 50 (naờm mửụi)

Hoùc sinh thửùc hieọn vaứ neõu mieọng keỏt quaỷ

Hoùc sinh thửùc hieọn VBT vaứ neõu keỏt quaỷ

Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

ẹoùc laùi caực soỏ tửứ 20 ủeỏn 50

Luyện toán:

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Học sinh tiếp tục so sánh các số có 2 chữ số

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

1.GV : Nội dung ôn

2.HS : Bó chục que tính và VBT Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

T L Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

*Bài 1:32) Viết ( theo mẫu )

- Cho HS nêu yêu cầu

* Bài 2( 32) Viết số

- Cho HS nêu yêu cầu

- Đọc số viết vào chỗ chấm

- Viết số thích hợp vào ô trốnga: 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32, 33 , 34 , 35 , 36 ,

37 , 38 , 39b: 30 , 31, 32 , 33, 34 , 35 , 36 , 37 , 38 , 39 ,

40 , 41

C: 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47, 48 ,

49 ,50

Trang 10

Thø 4 ngµy 2 th¸ng 3 n¨m 2011

TẬP ĐỌC

CÁI BỐNG I.MỤC TIÊU:

* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa rịng

* Hiểu ND bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk

* Học thuộc lòng baiø đồng dao

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

30’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời

câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

mơc bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận rãi,

nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa

ròng?

*Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ và đọc cả bài

*Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc mơc bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung.Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã

Mưa nhiều kéo dài

Học sinh nhắc lại

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

lớp đồng thanh

Trang 11

*Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần

anh, ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

2 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và

xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi

học sinh trả lời và học sinh khác nhận xét

bạn, bổ sung cho bạn

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức

của mình

GánhĐọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach

2 em

Cái Bống

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Coi em, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Ngày đăng: 03/05/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cho học sinh nghe. - GAL1-Tuan 26-Ha
Hình cho học sinh nghe (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w