1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga ds 7

50 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 742 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa các cụm tư ø: số các giá trị của dấu hiệu ,số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của giá trị.. b Giá trị của dấ

Trang 1

HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2006 – 2007

Ngày soạn : 14/01/2006

Tiết 41 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I MỤC TIÊU:

- HS được làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu khi điều tra cấu tạo nội dung Biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa các cụm tư ø: số các giá trị của dấu hiệu ,số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của giá trị

- Biết các kí hiệu đối với 1 dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị

- Biết lập bảng đơn giản

II CHUẨN BỊ:

GV: Một số bảng số liệu thống kê ban đầu (mượn ở thiết bị)

HS: Xem trước bài mới

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Giới thiệu chương III

(3ph)

GV: Giới thiệu chương thống kê

Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu

(12ph)

GV: Nêu VD1 và đưa bảng 1,

Yêu cầu HS quan sát: Qua bảng 1 các em biết

được gì?

GV: Việc làm trên của người điều tra là thu

thập số liệu về vấn đề được quan tâm Số liệu

trên được ghi lại trên bảng gọi là bảng số liệu

thống kê ban đầu

GV: Bảng 1 có cấu tạo thế nào?

GV: Yêu cầu HS lập bảng điểm thi môn toán

kỳ I của các bạn trong tổ ?

GV: Có nhận xét gì về số liệu của các tổ ?

GV kiểm tra kết quả của vài nhóm

GV: Tuỳ theo đối tượng điều tra mà số liệu có

thể là khác nhau

Hoạt động 3: Dấu hiệu

(10ph)

HS đọc phần giới thiệu SGK

HS: bảng 1 gồn 3 cột: STT, lớp, số cây trồng được của mỗi lớp

HS: các tổ thực hiện theo nhóm, đại diện tổ trình bày cách tiền hành

HS: Số liệu của các tổ là khác nhau

Trang 2

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra

GV trở lại bảng 1 và giới thiệu thuật ngữ: dấu

hiệu, đơn vị điều tra bằng cách cho HS làm ?2

?2 Nội dung điều tra bảng1 là gì?

GV: Số cây trồng được ở bảng 1 là dấu hiệu

điều tra Vậy dấu hiệu điều tra là gì?

Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan

tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu Kí hiệu X, Y….

GV: Mỗi lớp trong bảng 1 là 1 đơn vị điều tra

Vậy bảng 1 điều tra bao nhiêu đơn vị điều tra?

b) Giá trị của dấu hiệu

GV: Ứng với mỗi đơn vị điều tra có 1 số liệu, số

liệu đó gọi là một giá trị của dấu hiệu và được

kí hiệu là x

Số các giá giá trị của dấu hiệu bằng số đơn vị

điều tra Kí hiệu N

Lớp 6A trồng được bao nhiêu cây

GV: 35 là giá trị của dấu hiệu thứ nhất

Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị

(13ph)

GV: Trong dãy giá trị của dấu hiệu có mấy giá

trị khác nhau Đó là những giá trị nào? Nêu

theo thứ tự từ bé đến lớn

GV: Giá trị 28 xuất hiện mấy lần? Giá trị 30,

35, 50 xuất hiện mấy lần?

GV: yêu cầu HS làm ? 6

GV: Ta nói giá trị 28 có tần số là 2

Ta nói giá trị 30 có tần số là 8

GV: Vậy gtrị 35, 50 có tần số là mấy ? Tần số

của một giá trị là gì?

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá

trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị

đó Kí hiệu n

GV: Yêu cầu làm ?7

GV: Treo bảng phụ tóm tắt ở SGK

GV tiếp tục cho HS hoạt động cá nhân làm bài

HS: Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp

HS: Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

HS: Lớp 6A trồng được 35 cây Dãy giá trị ở bảng 1 gồm 20 giá trị

HS: có 4giá trị khác nhau là: 28, 30,

35, 50

HS: Trả lời

? 6 Có 8 lớp trồng được 30 cây

Có 2 lớp trồng được 28 cây Có 7 lớp trồng được 35 cây Có 3 lớp trồng được 50 cây

HS Thực hiện ?7HS: Đọc nội dung tóm tắt

HS hoạt động theo nhóm để điều tra về một vấn đề nào đó mà cả tổ cùng quan tâm

Trang 3

2 SGK

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

(2ph)

- HS thuộc hiểu các khái niệm , dấu hiệu , giá

trị của dấu hiệu

- HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước

- Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung

- HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

II CHUẨN BỊ:

Các bảng thống kê 5, 6, 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRÊN LỚP:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(5ph)

- Thế nào là dấu hiệu điều tra? Tần số của

giá trị là gì?

Lập 1 bảng thống kê tuỳ ý Tự đặt câu hỏi

và trả lời

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

(32ph)

Bài tập 3SGK/8

GV treo tranh vẽû bảng 5 và bảng 6

GV: Dấu hiệu chung cần tìm hiểu ở hai

bảng là gì?

GV: Hãy nêu số các giá trị của dấu hiệu và

các giá trị khác nhau ? (Đối với từng bảng)

lưu ý khi viết các gtrị khác nhau lên viết

theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

HS đọc nội dung bài 3a) dấu hiệu: Thời gian chạy 50m của học sinh một lớp 7

b) Bảng 5:

-Số các giá trị của dấu hiệu : 20

-Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5

Bảng 6

-Số các giá trị của dấu hiệu : 20

-Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 4

c) Bảng 5 Các giá trị khác nhau là : 8,3; 8,4; 8,5;

Trang 4

GV hướng dẫn HS ghi tần số của các giá trị

theo bảng

GV gọi hai em lên thực hiện đối với hai

bảng

Bài 4SGK/8

GV phân tích đề để HS hiểu thêm về

nguyên tắc kiểm tra theo “ xác suất”

GV Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

GV: Cho HS nhận xét, sửa sai(nếu có) và

hoàn chỉnh bài giải

Bài tập thực tế

GV Yêu cầu HS điều tra điểm thi môn Anh

học kì I của các bạn trong tổ và trả lời các

câu hỏi ở bài tập 4SGK/9

GV Thu 5 bài của HS để chấm điểm

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

(8ph)

-Cho làm bài tập: số lượng HS nam trong 1

trường được ghi lại như sau:

18 24 20 27 25 16

19 20 16 18 14 14

Hỏi: - Dấu hiệu? Số gtrị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau và tần số của

Tần số tương ứng là: 3; 4; 16; 4; 3

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:

(5ph)

Sửa bài tập ở tiết trước

Hoạt động 2: Lập bảng “tần số”

(20ph)

GV: treo bảng 7 Yêu cầu HS thực hiện

GV: Hãy nêu cách làm?

- Y/c đại diện một nhóm trình bày:

+ Tìm số gtrị khác nhau

+ Xếp theo thứ tự tăng

+ Tìm tần số

+ Lập bảng

GV: Sau khi HS nhận xét thì bổ sung cột

gtrị và tần số vào bên trái của bảng.Và

giới thiệu bảng tần số?

GV: Hãy so sánh bảng thống kê số liệu

ban đầu và bảng tần số có gì giống và

khác nhau

GV chu ý cách chuyển bảng tần số dạng

ngang sang dạng dọc

GV: Tại sao phải chuyển bảng thống kê

số liệu ban đầu thành bảng tần số

GV treo bảng phụ phần tóm tắt

Hoạt động 3: Củng cố

(15ph)

Cho HS làm bài tập 6 SGK

GV có thể lên hệ thực tế về KHHGĐ

GV: Cho cả lớp chơi trò chơi toán học ở

bài tập 5

GV: Phát danh sách thống kê ngày tháng

năm sinh của cả lớp, có thể chia lớp thành

2 đội thi với nhau

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

a, Dấu hiệu : Số lượng HS nam của một trường

b, Các gtrị khác nhau: 14, 16, 18, 19, 20;

HS đọc chú ý b

HS đọc nội dung tóm tắt

Bài 6a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình b) Bảng tần số:

Số con (x) 0 1 2 3 4Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30c) nhận xét:

- Số con của các gia đình trong thôn từ 0→

4

- Số gia đình có 2 con chiếm chủ yếu

Trang 6

- Ôn lại cấu tạo bảng.

- Cách lập bảng tần số (hay bảng phân

phối thực nghiệm của dấu hiệu)

- Làm bài tập 5, 6, 7 SBT

Ngày soạn : 22/01/2007

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

- Củng cố kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu

- Biết cách viết lại bảng số liệu ban đầu nếu biết bảng tần số

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ: bảng 13, bảng 14

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1:-Kiểm tra bài cũ:

(7ph)

HS1: Nêu cấu tạo bảng tần số, cách lập

bảng tần số

Làm bài 5/ SBT

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

(30ph)

Bài 8SGK/12

-Dấu hiệu ở đây là gì?

-Xạ thủ bắn bao nhiêu phát dựa vào đâu

làm căn cứ ? (Số gtrị của dấu hiệu)

-Yêu cầu 1 HS lập bảng tần số ở trên bảng

-Từ bảng tần số hãy nêu 1 vài nhận xét

GV: có thể liên hệ giới thiệu môn bắn súng

được các VĐV thi đấu đạt rất nhiều huy

chương tại Seagames 22

a, Có 26 buổi học trong tháng

b, Dấu hiệu: Số h/s nghỉ học trong 1 buổi

c, Bảng tần số:

Giá trị(x) 0 1 2 3 4 6 Tần số(n) 10 9 4 1 1 1 N = 26

d, Nhận xét:

- Có 10 buổi không có hs nghỉ

- Có 1 buổi số h/s nghỉ là 6 (quá nhiều)

- Số h/s nghỉ học còn nhiều

Trang 7

Bài 9SGK/12

HS đọc đề, cả lớp cùng làm

GV sửa sai (nếu có.)

GV: Hãy quan sát bảng tần số và nêu nhận

xét?

Bài 7SBT

Hãy quan sát bảng tần số

- Giá trị của 110 có tần số là 4 có nghĩa thế

nào? Tương tự với các gtrị còn lại

- Bảng số liệu ban đầu có bao nhiêu gtrị,

mỗi gtrị xuất hiện bao nhiêu lần?

- Hãy lập bảng số liệu ban đầu

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

(8ph)

- Cho bài tập sau:

Thời gian hoàn thành cùng 1 sp của 35

công nhân tính bằng phút được ghi bằng

bảng sau Hãy lập bảng tần số và nêu nhận

- Điểm số thấp nhất là 7

- Điểm số cao nhất là 10

- Điểm 8, 9 chiếm tỉ lệ cao

Bài 9SGK/12

1 HS lên bảng làm

a) Dấu hiệu: thời gian giải 1bài toán của mỗi HS (phút) Số các gtrị là 35

b) Bảng tần số :Giá trị (x) 3 4 5 6 7 8 9 10Tần số (n) 1 3 3 4 5 11 3 5

110

115

12

12

5 115 120 115 13011

0 125 110 125 12012

5

110

115

12

11

5 120 125 120 11513

0 125 120 115 120

Trang 8

50 35

30 28

8 7

3 2

- Thước thẳng chia khoảng, phấn màu

- HS sưu tầm một số biểu đồ các loại từ sách báo hoặc các môn học khác như Địa, CN

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(8ph)

- Từ bảng thống kê ban đầu có thể lập

được bảng nào? Nêu tác dụng của bảng

đó

- Sửa bài tập cho về tiết trước

a, Bảng tần số :

Thời gian

Tần số n 3 7 14 7 3 1 N=35

* Nhận xét:

- Thời gian hoàn thành 1 sản phẩm ngắn

nhất là 3phút

- Thời gian hoàn thành 1 sản phẩm dài

nhất là 8 phút

- Đa số CN hoàn thành sản phẩm trong

thời gian 5phút

Hoạt động 2: Biểu đồ đoạn thẳng

biểu đồ đoạn

Trang 9

GV: Yêu cầu HS làm câu hỏi SGK.

HS quan sát bảng tần số từ bảng 1

GV: Yêu cầu HS đọc và làm theo các

bước ở SGK

GV: lưu ý: đơn vị trên mỗi trục không

nhất thiết bằng nhau

-Trục hoành biểu diễn giá trị x

- Trục tung biểu diễn tần số

GV: Hãy nhắc lại các bước vẽ biểu đồ

đoạn thẳng ?(Dựng hệ trục toạ độ)

GV: Hãy xác định các điểm có hệ trục

toạ độ (x,n)⇒ Vẽ đoạn thẳng….)

Hoạt động 3: Chú ý

GV: Hãy nêu các bước vẽ biểu đồ, yêu

cầu làm bài tập 10

GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có)

thẳng

HS Theo dõi và thực hiện vẽ vào vở

HS: Cho hình ảnh cụ thể để dễ thấy, dễ nhớ và dễ nhận xét

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GVBài tập 10 (SGK-14)

a Dấu hiệu: điểm toán KT kỳ I của 7C Số các giá trị là 50

b Biểu đồ đoạn thẳng

Trang 10

6 4

1

10 9 8 7 6 5 4 3

12 10 8 7

2

x

n

O

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)

- Ghi nhớ cách vẽ biểu đồ - nhận xét.

- Làm bài tập 11, 12 SGK , 9, 10 (SBT)

- Đọc bài đọc thêm

Nhận xét:

HS học không đềuĐiểm thấp nhất là 2

Điểm cao nhất

5,6,7 là nhiều nhất

- HS có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo

- HS biết tính tần suất và biết biết biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm

II CHUẨN BỊ:

GV: chuẩn bị một vài biểu đồ các loại, thước thẳng chia khoảng.

HS: thước thẳng,bài tập về nhà

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

(10ph)

GV: Hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn

thẳng? Làm bài tập 11 SGK

, Bảng tần số :

-HS lên bảng làm bài tập

a, Bảng tần số

Giá trị(x) 17 18 20 25 28 30 31 32Tần số

Trang 11

Dân số VN qua tổng điều tra trong TK XX

-Yêu cầu HS quan sát hình 3 và trả lời

câu hỏi trong SGK

Bài 10SBT

GV: Yêu cầu HS đọc đề và giải thích về

thuật ngữ “ lượt đi, lượt về “

GV: 10 đội đá 2 lượt hỏi mỗi đội đá bao

nhiêu trận ?

GV: Giá trị lớn nhất của dấu hiệu ? Tần

số lớn nhất ?

GV: Yêu cầu HS trả lời và vẽ biểu đồ

đoạn thẳng

Hoạt động 3: Tần suất

(7ph)

GV: Viết công thức tính tần suất.?

Nêu ý nghĩa các thành phần trong công

thức

GV lưu ý: người ta có thể thêm 1 cột tần

suất vào bảng tần số

Tính dưới dạng tỉ số % rất thuận lợi cho

việc vẽ biểu đồ hình quạt

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

(2ph)

- Oân lại bảng tần số, biểu đồ

- Xem trước bài mới

b, Biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét

HS đọc đề và quan sát biểu đồ hình cột ở bảng phụ

Năm 1921 có 16 triệu người sau 1999 -

1921 =78 năm dân số tăng 76-16 = 60 triệu người

3, Bài 10 SBT

a, Mội đội đá 18 trận

b, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

c, Số trận đội bóng đó không ghi bàn thắng là 18 - 16 =2 trận

* Tần suất: công thức :

N

n

f =

Trong đó : f là tần suất

n là tần số

N là tổng tần số

Ngày soạn : 02/02/2007

Trang 12

Tuần 22

I MỤC TIÊU:

- HS biết tính số TB cộng theo công thức từ bảng đã lập

- Biết sử dụng số TB cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng một loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy ý nghĩa của một

II CHUẨN BỊ:

- HS thống kê điểm kiểm tra môn Văn của tổ mình

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ()

GV: Nêu công thức tính tần suất của dấu

hiệu, ý nghĩa các thành phần trong công

thức

ĐVĐ: yêu cầu các tổ thống kê điểm môn

văn của tổ vào giấy?

GV: Với cùng một bài kiểm tra để biết tổ

nào nào việc tốt hơn, em sẽ làm thế nào?

Hoạt động 2: Số trung bình cộng của

dấu hiệu

GV: Yêu cầu HS tính điểm trung bình

theo quy tắc đã học ở tiểu học và so sánh

xem tổ nào điểm cao nhất

GV dùng bảng 19 và giới thiệu bài toán

Có bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?

GV yêu cầu HS lập bảng tần số

GV: Điểm thấp nhất là mấy ? có mấy bạn

bị điểm này?

GV: Tổng số điểm của những bạn bị điểm

2 tính thế nào?

GV: Tương tự đối với các điểm 3,4,5…

GV yêu cầu HS kẻ thêm cột tích và điền

vào?

GV: Hãy tính tổng các tích?

GV: Lấy tổng vừa tìm chia cho N

Kết quả : 6,25 gọi số TB cộng.

GV: Muốn tính số TB cộng của 1 dấu

Đ.số(x) T.Số

(n)

Các tích (x.n)

Tổng : 250

Trang 13

hiệu ta làm thế nào?

Công thức:

N

n x x

x n x

X = 1 1+ 2 2+ + k k

GV: Yêu cầu HS làm câu 3?

Hoạt động 3: Ý nghĩa của số trung bình

cộng

- Số TB cộng có ý nghĩa gì?

-GV nêu chú ý: (SGK)

Hoạt động 4: Mốt của dấu hiệu

GV: Treo bảng phụ bảng 22

GV:Cỡ dép nào cửa hàng bán nhiều nhất?

GV: 39 được gọi là mốt của dấu hiệu

Vậy mốt của dấu hiệu là gì?

Hoạt động 5: Củng cố

Nêu cách tính số trung bình cộng của dấu

hiệu

Làm BT 15SGK

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc công thức tính X ,

- Ýù nghĩa của việc tính số trung bình cộng

Làm bài tập 14, 16, 17 SGK

- Máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Ôn lại bài cũ

(7ph) - HS1 : nêu các bước và diễn giải các bước của việc tính X

- HS 2: Nêu ý nghĩa của số TB cộng

M0 của dấu hiệu là gì?

Trang 14

Yêu cầu HS trả lời bài 16.

Giải thích vì sao không lấy X làm đại

diện

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

(25ph)

Bài 18GK/21

GV treo bảng phụ bài 18

GV hướng dẫn HS biết bảng 26: Gọi là

bảng phân phối ghép lớp

HS đọc hướng dẫn việc làm bài

GV hướng dẫn cách tính số TB cộng của

từng khoảng rồi suy ra giá trị tìm được

gọi là giá trị trùng tâm

Hoạt động 3:

Sử dụng máy tính bỏ túi

(10ph)

Hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi

Y/ cầu cả lớp dùng máy bấm

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

(3ph)

- Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 3

- Soạn câu hỏi ôn tập chương

- Làm Bài tập 20 SGK - 23

- Bài 14 (SBT -7)

Không thể lấy số TB cộng làm đại diện cho dấu hiệu vì các giá trị của dấu hiệu có sự chênh lệch nhau quá lớn

Bài 18 (SGK- 21)

a) Khác của bảng 26 với các bảng đã biết là cột giá trị (chiều cao) được ghép thành từng khoảng (lớp)

b, Ước tính số X

Chiều cao

Gtrị TB

Tần số

153

143-148 11 1628 ≈132,68

N=100

13268

* Btập 13 (SBT - 6)

a, Tính : X (xạ thủ A)

9 6 5

10 9 9 6 8 5

2 1

2 2 1 1

+ +

+ +

=

+ + +

+ + +

=

X

m m

m

x m x

m x m X

k

k k

b, X của xạ thủ B

Ngày soạn : 7/02/2007

Tuần 23

Trang 15

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kỹ năng cần thiết trong chương

- Ôn tập kiến thức và kỹ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, biểu đồ, cách tính X , M0

- Luyện tập một số dạng toán trong chương

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ hệ thống lí thuyết và đề BT 20 (SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP.

Hoạt động 1: Ôn lí thuyết

(20ph)

- Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó

em cần làm gì?

- Muốn đánh giá, so sánh các dấu hiệu ta

lam như thế nào?

GV: dùng bảng phụ hệ thống và chỉ rõ mối

quan hệ các k /thức trong chương

GV: Yêu cầu HS trả lời loạt câu hỏi sau:

-Dấu hiệu điều tra là gì?

- Tần số của một giátrị ?

- cấu tạo của bảng tần số?

- Nêu các bước tính số TB cộng của dấu

hiệu?

- Mốt của dấu hiệu là gì?

- Dùng biểu đồ có tác dụng gì?

Thống kê có ý nghĩa gì với đời sống của

- Lập bảng số liệu ban đầu

- Tìm các giá trị khác nhau

- Tìm tần số của mỗi gtrị

- Thống kê giúp chúng ta biết tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng

II Bài tập:

Bài tập 20 (SGK)

a, Bảng tần số:

Giá trị (x) số (n)Tần tích(x.n)Các

Điều tra về một dấu hiệu

Thu thập số liệu thống kê

Bảng tần số

Biểu đồ Số TB cộng

M0 của dấu

hiệu

Ýù nghĩa thống kê trong đời sống

Trang 16

- Dấu hiệu điều tra là gì?

Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu

H/s lập bảng tần số

- Dựng biểu đồ

- Nhắc lại cá bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng

GV: lưu ý độ dài đơn vị trên mỗi trục số

không nhất thiết bằng nhau

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

( 5ph)

- Ôn tập lý thuyết theo bảng hệ thống ôn

tập chương và các câu hỏi ôn tập

- Luyện tập các dạng bài tập đã sửa trong

Kiểm tra việc tiếp thu kthức, áp dụng lí thuyết vào bài tập

Kiểm tra việc trình bày bài toán thống kê của HS

II ĐỀ BÀI.

ĐỀ A

A/PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

I/ Số ngày nghỉ học kì I của một số HS được ghi lại như sau

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :

1 Tổng số các giá trị của dấu hiệu là.

Trang 17

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :

1 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng “ Tần số “ và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm một của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ĐỀ B A/PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

I/ Số ngày nghỉ học kì I của một số HS được ghi lại như sau.

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :

1 Tổng số các giá trị của dấu hiệu là.

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau :

1 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

2 Số bạn có điểm 7 là :

Trang 18

3 Mốt của dấu hiệu là :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

b) Lập bảng “ Tần số “ và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm một của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ

B/PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Cả đề A và đề B

Số cân (x) 28 30 31 32 36 45Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20

- Người nặng nhất : 45kg

- Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng từ 30kg đến 32kgc) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Trang 19

Tiết 51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu khái niệm về biểu thức đại số

- Tự tìm hiểu 1 số VD về bthức đại số

II CHUẨN BỊ:

Ôn lại các công thức S = v.t ; m = D.V trong vật lí

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Giới thiệu chương IV, các

đơn vị kiến thức trong chương (3ph)

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức

(5ph)

GV: chúng ta đã biết các số nối bởi các

dấu +, - , x, : luỹ thừa làm thành 1 biểu

thức

GV: Hãy cho VD về biểu thức ?

GV các biểu thức đó còn gọi là những biểu

thức số

HS viết biểu thức ở VD SGK/ 24

GV: Yêu cầu HS viết bthức tính chu vi

hình vuông cạnh a

Hoạt động 3: Khái niệm về biểu thức đại

số (20ph)

Bài toán :Viết biểu thức biểu thị chu vi

của hình chữ nhật có hai cạnh là 5cm và

a cm

GV: Yêu cầu HS thực hiện

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2

GV: Nếu gọi chiều rộng là a ⇒ chiều dài?

GV: Diện tích biểu thị như thế nào?

GV: Có cách viết khác không ?

GV: cả hai cách viết trên phù hợp với cách

gọi khác nhau nhưng cùng là những biểu

thức đại số ?

GV: Vậy thế nào là biệu thức đại số ?

GV: nhắc lại và nhấn mạnh: “ có cả chữ

đại diện cho số”

Ví dụ: 4x ; 2(3x2 – 5 ) …

GV: Yêu cầu làm ?3

HS: Nêu một số ví dụ về biểu thức

5 + 3 – 2 ; 4 2 + 5.3

HS: 2(5 + 8)HS: 4aHS: Làm ?1

HS: 2 (5 + a)HS: Thực hiện ?2

HS gọi chiều dài là a ⇒ chiềi rộng a – 2 Diện tích là : a(a – 2 )

HS: Đọc khái niệm BTĐS

HS: Thực hiện ?3

a, 30x

b, 5x+35 y

Trang 20

GV giới thiệu k/n biến số.

Trong ?3 biến số là gì?

GV: Giới thiệu 1 loại chữ là hằng để HS

nắm chắc khái niệm biến

VD: chữ v trong bthức ; S= v.t

Hoạt động 4: Củng cố:

(13ph)

GV: Y/cầu HS làm btập 3 trang 26

* Bài tập 1 trang 26

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

(4ph)

- Học lý thuyết nắm chắc k/n bthức đại số.

- Biết lấy VD về bthức đại số

- Làm bài tập 2, 4, 5 sgk

- Btập : 1, 2, 4, 5 SBT

- HD: đọc kỹ các bài 4,5

HS đọc chú ý:

HS: Xem lại thứ tự thực hiện các phép toán

GV: Bảng phụ ghi một số ví dụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(8ph)

GV: BTĐS là biểu thức như thế nào?

-Làm bài tập 5SGK/27

GV: Nhận xét và ĐVĐ

Nếu lương 1 tháng là 500 ngàn

Thưởng : m = 100 ngàn

Phạt n = 50 ngàn

Em hãy tính số tiền của người đó trong cả

hai câu

GV: Yêu cầu 2 HS tính trên bảng

GV: Giới thiệu : 2950.000đ là giá trị của

biểu thức 6a - n với a= 500000đ , b =

HS trả lời và làm bài tập 5

a, Lương + thưởng 1 quí là : 3a +m (đ)

b, 2 quí lao động bị trừ vì nghỉ 1 ngày là:6a – n (đ)

Bài bổ sung:

a, Nếu a = 500, m = 100, n = 50

Thì 3a + m = 3.500 + 100 = 1600 (ngàn)

b, Nếu a = 500.000, n = 50.000thì 6a – n = 6.500.000 - 50.000 = 2950.000đ

Trang 21

Hoạt động 2: Giá trị của một biểu thức đại

số (15ph)

Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức 2x2 + y− 1

tại x= 12 và y=1

GV Gthiệu:21là gtrị của biểu thức: 2x2 + y− 1

tại x= 12 và y=1

Ví dụ 2: tính gía trị của biểu thức 3x2 - 5x

+1

tại x = - 1

GV: 9 là gtrị của biểu thức nào?

GV: Muốn tính gía trị của BTĐS khi biết các

gtrị của biến ta làn như thế nào?

GV: Y/cầu HS làm bài 6SGK

GV: Treo bảng phụ

GV: Gthiệu về thầy Lê Văn thiêm: (1918

- 1991 ) quê ở làng Trung Lễ, huyện Đức

Tho ï- Hà Tĩnh, một vùng quê rất hiếu học

Ông là người VN đầu niên nhận bằng tiến sĩ

quốc gia về Toán của Pháp 1948 và là người

HS: Thực hiện:

Với x= 12, y=1 ta có:

2x2 +y-1 = 2(12)2 +1 – 1 =12 + 0 = 21

HS: Thực hiện ví dụ 23x2 -5x +1 tại x=-1

⇒ 3.(-1)2 -5 (-1)+1 = 3 + 5 + 1 = 9HS: Trả lời

HS: Đọc kết luận ở SGK

Giải được ô chữ.LÊ VĂN THIÊM

Trang 22

VN đầu tiên trở thành giáo sư Toán tại 1 đại

học ở Châu Âu

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

(2ph)

- Làm bài tập 7, 8, 9 sgk - 8, 9, 10 sbt

- Đọc có thể em chưa biết

- Xem trước bài đơn thức

Ngày soạn : 05/03/2007

Tuần 25

I.MỤC TIÊU:

- HS nhận biết biểu thức nào là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn, nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức

- Biết nhân 2 đơn thức

- Biết viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi nội dung các ?, bài tập

HS: Bảng phụ nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

(7ph)

GV: Để tính giá trị của biểu thức đại số

khi biết giá trị của các biến ta làm thế

nào?

Làm bài tập 9 SGK/29

Hoạt động 2: Đơn thức

(10ph)

GV: Treo bảng phụ ?1

GV: Cho 2 HS viết các biểu thức thuộc 2

nhóm lên bảng

GV: Cho HS khác nhận xét

-Các biểu thức ở nhóm 2 chứa những

phép toán nào

-GV giới thiệu các biểu thức ở nhóm 2 là

HS đọc khái niệm đơn thức

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và biến.

Trang 23

Vậy đơn thức là những biểu thức như thế

nào?

VD: Các biểu thức ở nhóm 2 là những VD

về đơn thức

GV: Số 0 có là đơn thức không ? Vì Sao?

GV: Hãy lấy VD các đơn thức ?

GV gợi ý để HS lấy VD các dạng khác

nhau

Hoạt động 3: Đơn thức thu gọn

(5ph)

Cho đơn thức : 10x6y3

GV: Đơn thức trên có mấy biến? Biến có

mặt mấy lần? Viết dạng nào?

GV: đơn thức 10x6y3là đơn thức thu gọn

Vậy thế nào là đơn thức thu gọn ? Đơn

thức thu gọn gồm mấy phần?

GV Giới thiệu phần hệ số ,phần biến

GV Nêu chú ý

Hoạt động 4: Bậc của một đơn thức

(5ph)

- Xét đơn thức 2x5y3z

- Đơn thức trên có những biến nào? Số

mũ của từng biến mấy?

- Tổng số mũ của các biến là ?

Vậy đơn thức trên có bậc 9

-Vậy bậc của đơn thức là gì?

VD: -5 là đơn thức bậc 0

xy - 2

x2y - 3

x6y4z -11

* Chú ý: Số thực ≠0 là đơn thức bậc 0

Số 0 là đơn thức không có bậc

GV: Tìm bậc của các đơn thức sau:

3xy3z4, ½ x2y2z3

Hoạt động 5: Nhân hai đơn thức

(8ph)

GV: Cho HS nghiên cứu SGK

GV: Muốn nhân hai đơn thức ta làm như

thế nào?

GV: Với các đơn thức chưa gọn ta có thể

thu gọn bằng cách như trên

* Chú ý: số 0 là đơn thức không?

VD các đơn thức: 5 xy, 2, 23x2yz

Xét đơn thức 10 x6y3HS: 2 biến, mỗi biến có mặt 1 lần viết dưới dạng luỹ thừa

HS đọc chú ý

HS: Trả lờiHS: Tổng số mũ của từng biến là 9 ?

HS: Nêu định nghĩa:

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất các biến có trong đơn thức đó.

HS: Trả lờiHS: Nghiên cứu SGKHS: Trả lời

Trang 24

Hoạt động 6 : Củng cố

(7ph)

GV: Thế nào là đơn thức, đơn thức thu

gọn? Bậc của đơn thức là gì?

- Nhân các đơn thức ta nào như thế nào ?

* Chú ý: Nhân nhiều đơn thức cũng áp

dụng như nhân hai đơn thức

Hoạt động 7: Hướng dẫn về nhà

(3ph)

- Nắm vững các kiến thức cơ bản.

- Làm các bài tập 10, 11, 14 sgk

- BT 14, 15, 16 SBT

Ngày soạn : 06/03/2007

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng,

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

II CHUẨN BỊ:

-GV:bảng phụ ,trò chơi,SGK

-HS:xem bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Họat động1: Kiểm tra bài cũ

-Muốn nhân hai đơn thức ta làm ntn?

-Hãy viết đơn thức sau dưới dạng thu gọn

GV: Chỉ rõ hệ số, biến, bậc của đơn thức?

Hoạt động 2: Đơn thức đồng dạng

xy2 2 2 2 9 4 2 6 5 4

3

23

Câu 1: Cho đơn thức 3x2yz

a, Ba đơn thức có phần biến giống đơn thức trên là: 5x2yz, 21x2yz, -0,5 x2yz

b, Ba đơn thức có biến khác là:2xyz; 3xy2z3…

Trang 25

GV: Các đơn thức ở câu a là VD về

những đơn thức đồng dạng

GV: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

GV: lưu ý đồng dạng là cùng biến nhưng

với đk hệ số ≠0

Hoạt động 3: Cộng trừ các đơn thức

x

y

x

y x y x y

x

y

x

2 2

2

2

2 2

2

2

2

3 2

1 2 2

1

2

2

5 2

1 2 2

GV: Để cộng hay trừ các đơn thức đồng

dạng ta làm thế nào?

-Yêu cầu làm ?3

-Ba đơn thức ở câu 3 có đồng dạng hay

không.?Hãy tính tổng ?

Hoạt động 3: Củng cố

(8ph)

-Yêu cầu làm nhanh bài tập 16

GV: Tổ chức chơi (thi viết nhanh )

Trong nhóm nhỏ

- Chọn 3 bàn làm nhanh và đúng nhất

- Cả lớp hợp tác và làm bài tập 18

Mỗi nhóm nhỏ giải 1 tổng ứng 1 chữ cái

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Ngày đăng: 02/05/2015, 22:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng là gì? - ga ds 7
Bảng l à gì? (Trang 3)
Bảng phụ: bảng 13, bảng 14 - ga ds 7
Bảng ph ụ: bảng 13, bảng 14 (Trang 6)
Bảng sau. Hãy lập bảng tần số và nêu nhận - ga ds 7
Bảng sau. Hãy lập bảng tần số và nêu nhận (Trang 7)
Bảng phân phối ghép lớp. - ga ds 7
Bảng ph ân phối ghép lớp (Trang 14)
Bảng phụ hệ thống lí thuyết và đề BT 20 (SGK) - ga ds 7
Bảng ph ụ hệ thống lí thuyết và đề BT 20 (SGK) (Trang 15)
Hình vuông cạnh a - ga ds 7
Hình vu ông cạnh a (Trang 19)
Bảng trình bày - ga ds 7
Bảng tr ình bày (Trang 35)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w