Tài liệu ph ơng tiện - Phiếu học tập - Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm ở địa phơng.. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm * Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá hành vi kh
Trang 1Tuần 28
Thứ hai, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tiết 1+2 Tập đọc – kể chuyện kể chuyện
Đ 82+83 Cuộc chạy đua trong rừng.
b Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- HS nối tiếp đọc đoạn
- Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ? -> Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ
móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là
- Vì sao Ngựa con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- HS nêu
- HS phân vai đọc lại câu chuyện
- HS nhận xét -> GV nhận xét
Trang 2Kể chuyện
a GV giao nhiệm vụ - HS chú ý nghe
b Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời
Ngựa con
+ Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc thi
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Cuộc chạy đua trong rừng của các loài
vật thật vui vẻ đáng yêu; câu chuyện
giúp chúng ta thêm yêu mến các loài vật
ở trong rừng.
- 2 HS : Câu chuyện kể về cuộc chạy đuatrong rừng của các loài vật và khuyệnchúng ta làm việc gì cũng phải cẩn thận,chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng nhữngthứ tởng nh nhỏ thì sẽ thất bại
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Trang 3+ Vì sao em điền dấu < ? Vì 99999 kém 100000 1 đơn vị
8000 = 7999 + 1 99999 < 100000
Bài 2:
69731 > 69713
79650 = 79650
b Bài 3 + 4: * Củng cố về thứ tự số
Bài 3 (147)
31855, 82581+ Lớn đến bé: 76253; 65372;
Trang 4I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu:
- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm
2 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc ô nhiễm nguồn nớc
II Tài liệu ph ơng tiện
- Phiếu học tập
- Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm ở địa phơng
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?
- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
* Mục tiêu: HS hiểu nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
Đợc sử dụng nớc sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt
* Tiến hành
- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần thiết nhất
VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti
vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…
- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ cần
+ Nếu không có nớc sống của con ngời sẽ nh
* Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu của con
ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và phát triển tốt
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá hành
vi khi sử dụng nớc và bảo vệ nguồn nớc
* Tiến hành:
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận và giao
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:
a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng,
ảnh hởng đến SK con ngời
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch đồng
nguồn nớc để không bị ô nhiễm
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu thực tế
sử dụng nớc nơi mình ở
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và phát
- Đại diện từng nhóm trình bày kếtquả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các HS đã biết
quan tâm đến việc sử dụng nớc ở nơi mình
đang sống
3 Củng cố, dặn dò:
- Hớng dẫn thực hành: Tìm hiểu thực tế sử
dụng sử dụng nớc ở gia đình, nhà trờng và tìm
cách sử dụng tiết kiệm, BV nớc sinh hoạt ở gia
đình, nhà trờng
- Về học bài và thực hành tiết kiệm nớc ở nhà
Trang 5b HĐ luyện đọc + giải nghĩa từ.
- Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo
2.4 Học thuộc lòng bài thơ - 1HS đọc lại bài thơ
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
**********************************************
Tiết 2 Luyện từ và câu
Trang 6+ Xe lu tự xng thân mật là tớ khi về mình
bèo lục bình và xe lu giống nh 1 ngời bạngần gũi đang nói chuyện cùng ta
Bài tập 2:
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
- Bảng viết nội dung BT1
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: GV viết 93865… 93845
25871… 23871 =>2HS lên bảng
Trang 7+ Nªu quy t¾c so s¸nh sè cã 5 ch÷ sè ? (1HS)
+ HS + GV nhËn xÐt
2 Bµi míi:
Bµi 1: * Cñng cè vÒ ®iÒn sè cã 5ch÷ sè
36478 < 36488 6500 + 200 > 66231
Bµi 3: * Cñng cè vÒ céng, trõ, nh©n, chia
c¸c sè trßn ngh×n
+ Sè vÐ nhÊt cã 5 ch÷ sè 10000
- GV nhËn xÐt
Bµi 5: Cñng cè vÒ sè cã 5 ch÷ sè
+2473 4916 x 3 24 1410
3 Cñng cè - dÆn dß
- Nªu l¹i ND bµi ?
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
**********************************************
TiÕt 4 ThÓ dôc
§ 55 n bµi thÓ dôc víi hoa hoÆc cê ¤n bµi thÓ dôc víi hoa hoÆc cê
trß ch¬i: "Hoµng anh - hoµng yÕn".
II §Þa ®iÓm ph ¬ng tiÖn
- §Þa ®iÓm - ph¬ng tiÖn
- §Þa ®iÓm: S©n trêng VS s¹ch sÏ
- Ph¬ng tiÖn: Cê, kÎ s©n trß ch¬i:
III Néi dung - ph¬ng ph¸p lªn líp
Trang 8b Chơi trò chơi: Hoàng Anh - Hoàng
I Mục tiêu : Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng đợc quan sát
- Nêu đợc sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng
1 KTBC: - Nêu ích lợi củathú nhà ?
- Nêu các bộ phận bên ngoài của thú nhà?
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các loài thú rừng đợc quan sát.
* Tiến hành :
- Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát hình các loài
thú rừng trong SGK
- Nêu đặc điểm bên ngoài của thú rừng
- So sánh đặc điểm giống nhau và khác
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
-> HS nhận xét
Trang 9* Kết luận: Thú rừng có đặc điểm giống
thú nhà: Có lông mao, đẻ con, nuôi con
bằng sữa
- Thú nhà đợc con ngời nuôi dỡng và
sống hoang dã…
b Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Nêu đợc sự cần thiết của
việc bảo vệ các loài thú rừng
* Tiến hành:
tranh ảnh về các loài thú su tầm đợc
- Đại diện các nhóm nthi diễn thuyết -> HS nhận xét
- HS giới thiệu về tranh của mình
- Nhận xét
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Về học bài và xem trớc bài mới
**********************************************
Tiết 2 mĩ thuật
Đ 28 Vẽ thang trí: vẽ màu vào hình có sẵn.
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu biết thêm về cách tìm và vẽ màu
- Vẽ đợc màu vào hình có sẵn theo ý thích
- Thấy đợc vẻ đẹp của màu sắc, yêu mến TN
2 Hoạt động 2: Cách vẽ màu
- GV hớng dẫn:
+ Vẽ màu ở xung quanh trớc, ở giữa sau
3 Hoạt động 3: Thực hành
Trang 10- GV nêu yêu cầu bài tập
- Tìm phần cha biết của phép tính
- Giải bài toán có liên quan đến rút về ĐV
Trang 11- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát và tự sắp
- Nêu lại ND bài
? Chuẩn bị bài sau
**********************************************
Tiết 4 Chính tả (Nghe viết)
Đ 55 Cuộc chạy đua trong rừng.
I Mục tiêu: Rèn kỹ năng viết chính tả:
1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện "Cuộc chạy đua trong rừng"
2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: l/n; dấuhỏi, dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT 2a
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC : GV đọc: sổ, quả dâu,rễ cây (HS viết bảng con)
HS + GV nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2.2 HD học sinh nghe viết:
a HD chuẩn bị:
- 2HS đọc lại
tên nhân vật - Ngựa con
- GV đọc 1 số tiếng khó: khoẻ, giành,
GV quan sát, sửa sai
b GV đọc cho hs viết bài vào vở - HS viết bài vào vở
GV quan sát uốn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
2.3 HD làm bài tập
* Bài 2: (a)
+ GV giải nghĩa từ "thiếu niên"
- HS tự làm bài vào SGK
- HS nhận xét -> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
a thiếu niên -rai nịt - khăn lụa - thắt lỏng
- rủ sau lng - sắc nâu sẫm - trời lạnh buốt
- mình nó - chủ nó - từ xa lại
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
********************************************************************
Thứ năm, ngày 18 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 Tự nhiên xã hội
Trang 12Đ 56 Mặt trời.
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
- Biết vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên trái đất
- Kể tên 1số ví dụ về việc con ngời đã sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt trời trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - Nói về cây cối mà em quan sát đợc ?
- Nói về con vật mà em quan sát đợc ? -> HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm.
* Mục tiêu: Biết mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
*Tiến hành:
- Bớc 1:
- Vì sao ban ngày không cần đèn mà chúng ta
vẫn nhìn rõ mọi vật ?
- Khi ra ngoài trời nắng bạn thấy nh thế nào ?
- Nêu ND chứng tỏ mặt trời vừa chiếu sáng vừa
* Kết luận:
Mặt trời vừa chiếu sáng vừa toả nhiệt
b Hoạt động 2: Quan sát ngoài trời
* Mục tiêu: Biết vai trò của Mặt Trời đối với
sự sống trên trái đất
* Tiến hành:
- Bớc 1:
+ GV nêu yêu cầu thảo luận:
- Nêu VD về vai trò của MT đối với cuộc sống
con ngời, ĐV, TV ?
- HS quan sát phong cảnh xung quanhtrờng và thảo luận trong nhóm
- Nếu không có Mặt Trời thì điều gì sẽ xảy ra?
- HS nhận xét
- GV nói về 1 số tác hại của ánh vàng và nhiệt
của Mặt Trời
* Kết luận: Nhờ có mặt trời, có cây xanh tơi, ngời và động vật khoẻ mạnh
c Hoạt động 3: Làm việc với SGK
Trang 13* Mục tiêu: Kể đợc một số ví dụ về việc con ngời sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt
trời trong cuộc sống hàng ngày
3 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
*******************************************
Tiết 2 Tập viết
Đ 28 Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ n chữ hoa T ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa T(th) thông qua bài tập ứng dụng:
1 Viết tên riêng Thăng Long bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ ? bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa T (Th)
- GV viết sẵn bảng tên riêng Thăng Long và câu ứng dụng
a Luyện viết chữ hoa:
- GV viết mẫu,kết hợp nhắc lại cách viết
- HS quan sát
- HS tập viết Th, L trên bảng con
- GV quan sát sửa sai
b Luyện viết từ ứng dụng
(tên riêng)
- GV: Thăng Long là tên cũ của thủ đô Hà
- GV quan sát sửa sai
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV: Năng tập thể dục làm cho con ngời
- HS tập viết bảng con: Thể dục
- GV sửa sai cho HS
2.3 HD viết vào VTV.
Trang 142.4 Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
Hoạt động 1: Giới thiệu về diện tích của 1 hình
* HS nắm đợc khái niệm về diện tích
+ 10 ô vuông là diện tích của hình nào
+ Vậy em có nhận xét gì về diện tích của
Trang 15- Yêu cầu làm vào nháp + Câu a, c là sai
Hình Q gồm 10 ô vuông
b Diện tích hình P lớn hơn diện tíchhình Q
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 3 (150)
- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình và đoán kết
- Yêu cầu HS ghép 2 mảnh của vừa cắt
+ Hãy so sánh diện tích hình A với hình B ? - DT hình A bằng DT hình B
- GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
********************************************
Tiết 4 Thủ công
Đ 28 LàM đồng hồ để bàn (t1).
I Muùc tieõu:
- Hoùc sinh bieỏt caựch laứm ủoàng hoà ủeồ baứn baống giaỏy thuỷ coõng
II Chuaồn bũ hoaùt ủoọng daùy hoùc:
- Giaỏy thuỷ coõng hoaởc bỡa maứu, giaỏy traộng, hoà daựn, buựt maứu, keựo
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
1 OÅn ủũnh:
theồ
2 KTBC:
baứn cho giaựo vieõn kieồmtra
Trang 16a Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát, nhận xét mẫu đồng hồ
(H1) và nêu câu hỏi định hứơng cho học sinh
quan sát và nhận xét
- Em có hiểu gì về tác dụng của các kim và số ghi
trên đồng hồ?
- Học sinh quan sát mẫuđồng hồ rồi nhận xét theogợi ý của giáo viên
nhật)
- Tác dụng: kim ngắn đểchỉ giờ, kim dài chỉ phútchỉ dây Các số ghi trênmặt đồng hồ cho ta biếtgiờ phút
đồng hồ mẫu với đồng hồ để bàn như thế nào?
- Đây là hình chữ nhật
đồng hồ?
đủ các bộ phận
b Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt giấy
* Bước 1: cắt giấy.
- Cắt 2 tờ giấy bìa màu dài 24 ô, rộng 16 ô để làm
đế và khung dán mặt đồng hồ
chân đỡ đồng hồ (Nếu bìa dày thì cắt giấy hình
chữ nhật dài 10 ô, rộng 5 ô)
- Cắt 1 tờ giấy trắng chó chiều dài 14 ô, rộng 8 ô
để làm mặt đồng hồ
- Học sinh quan sát giáoviên làm mẫu, cắt giấy
* Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ (khung
mặt, đế, chân đỡ đồng hồ)
+ Khi làm khung đồng hồ.
dài, miết kỹ đường gấp
- Mở tờ giấy ra, bôi hồ vào 4 mép tờ giấy và giữa
tờ giấy Sau đó gấp theo đường gấp giữa, miết
nhẹ cho 2 nưả tờ giấy dính chặt vào nhau (H2)
thước đồng hồ là: dài 16 ô, rộng 10 ô (H3)
- Học sinh quan sát giáoviên làm mẫu khungđồng hồ
Trang 17+ Làm mặt đồng hồ
bằng nhau để xác định điểm giữa mặt đồng hồ và
4 điểm đánh số trên mặt đồng hồ (H4)
và gạch vào điểm đầu các nếp gấp sau đó viết số
3 6 9 12 vào 4 gạch xung quanh mặt đồng hồ
+ Làm đế đồng hồ.
Đặt dọc tờ giấy dài 24 ô, rộng 16 ô, mặt kẻ ô phía
trên, gấp lên 6 ô như (H7)
và dán lại để có tờ bìa dày dài 16 ô và rộng 6 ô
để làm đế đồng hồ (H8)
phẳng, vuốt lại theo đường dấu để tạo chân đồng
hồ (H9)
+ Làm chân đỡ đồng hồ.
theo đường dấu 2 ô rưỡi Gấp tiếp 2 lần như vậy,
bôi hồ dán nếp gấp cuối lại ta được mảnh bìa dài
1 ô, rộng 2 ô rưỡi (H10 a, b)
được (H10 c)
- Học sinh quan sát giáoviên làm đế đồng hồ
* Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh.
+ Các em chú ý quan sát: cô dán mặt đồng hồ vào
khung đồng hồ
tờ giấy cách đều mép khung đồng hồ 1 ô và đánh
dấu
dán vào vị trí đã đánh dấu (H11)
+ Dán khung đồng hồ vào phần đế
- Bôi hồ vào mặt trước phần gấp lên 2 ô của tờ bìa
làm khung đồng hồ rồi dán vào phần đế sao cho
mép ngoài cùng bằng với mép của chân đế
- Học sinh quan sát giáoviên làm hoàn chỉnhđồng hồ
Trang 18+ Daựn chaõn ủụừ vaứo maởt sau khung ủoàng hoà, boõi hoà
vaứo maởt trửụực phaàn gaỏp leõn 2 oõ cuỷa chaõn ủụừ (H13 a)
daựn vaứo giửừa maởt ủeỏ Sau ủoự boõi tieỏp hoà vaứo ủaàu coứn
laùi cuỷa chaõn ủeỏ daựn vaứo maởt sau cuỷa khung ủoàng hoà
(H13b)
-> Baõy giụứ ta ủaừ coự ủửụùc caựi ủoàng hoà hoaứn chổnh
4 Nhaọn xeựt – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tinh thaàn hoùc taọp, chuự yự quan saựt, laộng nghe coõ hửụựng daón
chuựng ta thửùc haứnh laứm ủoàng hoà ủeồ baứn
**********************************************
Tiết 5 Thể dục
Đ 56 n bài thể dục với hoa hoặc cờ Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
trò chơi: "Nhảy ô tiếp sức".
I Mục tiêu:
- Ôn bài TD phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc lòng và thực hiện đợccác động tác tơng đối chính xác
- Chơi trò chơi "Nhảy ô tiếp sức" Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm - ph ơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Cờ nhỏ, kẻ sân trò chơi:
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
- GV quan sát, sửa sai
- Mỗi tổ lên lớp thực hiện 4 -5 ĐTbất kỳ (theo yêu cầu của GV)
b Chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức 10'
- GV nêu lại cách chơi
Trang 19I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả:
1 Nhớ - viết lại chính xác các khổ thơ 2,3,4 của bài cùng vui chơi
2 Làm đúng bài tập phân biệt các tiếng có chứa âm, dấu thanh dễ viết sai: l/n; dấu hỏi/dấu ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy A4
- Tranh, ảnh về 1 số môn TT
III Các hoạt động dạy học
1 KTBC: - GV đọc; thiếu niên, nai nịt, khăn lụa (HS viết bảng con)
- GV đọc 1 số tiếng dễ viết sai:
- GV sửa sai cho HS
b GV nêu yêu cầu - HS gấp SGK Viết bài vào vở
GV quan sát uấn nắn cho HS
c Chấm, chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
- Chuẩn bị bài sau
**********************************************
Tiết 2 Tập làm văn
Đ 28. Kể lại trận thi đấu thể thao.