1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hằng Đẳng Thức

10 314 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HẰNG ĐẲNG THỨC đáng nhớ* Một số hằng đẳng thức tổng quỏt 1... Chứng minh rằng xy + 4 là số chính phương... Áp dụng nhận xét trên vào giải một số dạng toán:Dạng 1: Phân tích đa thức thàn

Trang 1

HẰNG ĐẲNG THỨC đáng nhớ

* Một số hằng đẳng thức tổng quỏt

1 an – bn = (a- b)(an-1 + an-2b+ … + abn-2 + bn-1)

2 a2k – b2k = (a + b )(a2k-1 – a2k-1b + … + a2k-3b2 –b2k-1)

3 a2k+1 – b2k+1 = (a + b )(a2k – a2k-1b + a2k-2b2 - … + b2k)

4 (a + b)n = an + nan-1b +

2 1

) 1 (n

n

an-2b2+…+

2 1

) 1 (n

n

a2bn-2 +nabn-1 + bn

5 (a -b)n = an - nan-1b +

2 1

) 1 (n

n

an-2b2-

…-2 1

) 1 (n

n

a2bn-2 +nabn-1 - bn

Bài tập1: Chứng minh cỏc hằng đẳng thức sau :

1 (A+B+C)2 = A2 +B2 +C2 +2(AB+BC+AC)

2 (A+B+C)3 = A3 +B3 +C3 +3(A+B) (.B+C) (.A+C)

3 ( 2 2) ( ) (2 )2

2 A +B = A+B + AB

4 (A2 +B2)(.X2 +Y2)=(AXBY) (2 + AX +BY)2

Bài tập 2 Tớnh :

a/ A = 12 – 22 + 32 – 42 + … – 20042 + 20052

b/ B = (2 + 1)(22 +1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) – 264

Giải a/ A = 12 – 22 + 32 – 42 + … – 20042 + 20052

A = 1 + (32 – 22) + (52 – 42)+ …+ ( 20052 – 20042)

A = 1 + (3 + 2)(3 – 2) + (5 + 4 )(5 – 4) + … + (2005 + 2004)(2005 – 2004)

A = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + … + 2004 + 2005

A = ( 1 + 2002 ) 2005 : 2 = 2011015

b/ B = (2 + 1)(22 +1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) – 264

B = (22 - 1) (22 +1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) – 264

B = ( 24 – 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) – 264

B = …

B =(232 - 1)(232 + 1) – 264

B = 264 – 1 – 264

B = - 1

* Chỳ ý: Quan sỏt và biến đổi bài toỏn bằng cỏch sử dụng hằng đẳng thức A 2 – B 2

Bài tập 3: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất hay giỏ trị lớn nhất của cỏc biểu thức sau:

a/ A = x2 – 4x + 7

b/ B = x2 + 8x

c/ C = - 2x2 + 8x – 15

Giải a/ A = x2 – 4x + 7 = x2 – 4x + 4 + 3 = ( x - 2)2 + 3 > 3

Dấu “ =” xảy ra ⇔ x – 2 = 0 ⇔ x = 2

Trang 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 3 khi x = 2.

b/ B = x2 + 8x = (x2 + 8x + 16 ) – 16 = (x – 4)2 – 16 > - 16

Dấu “ =” xảy ra ⇔ x – 4 = 0 ⇔ x = 4

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là -16 khi x = 4

c/ C = - 2x2 + 8x – 15 = – 2(x2 – 4x + 4) – 7 = – 2( x - 2)2 – 7 < - 7

Dấu “ =” xảy ra ⇔ x – 2 = 0 ⇔ x = 2

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là - 7 khi x = 2

* Chú ý:

 Để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A ta cần:

- Chứng minh A > m với m là một hằng số.

- Chỉ ra dấu “=” có thể xảy ra.

- Kết luận: Giá trị nhỏ nhất của A là m ( kí hiệu minA )

 Để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A ta cần:

- Chứng minh A < t với t là một hằng số.

- Chỉ ra dấu “=” có thể xảy ra.

- Kết luận: Giá trị lớn nhất của A là t ( kí hiệu maxA )

Bài tập 4: Chứng minh rằng nếu ( a + b + c ) 2 = 3(ab + bc + ac ) thì a = b = c

Giải ( a + b + c )2 = 3(ab + bc + ac )

⇔a2 + 2ab + b2 + 2bc + 2ac + c2 = 3ab + 3bc + 3ac

⇔a2 + b2 + c2- ab - bc – ac = 0

⇔2a2 + 2b2 + 2c2- 2ab - 2bc – 2ac = 0

⇔ ( a2 – 2ab + b2) + ( b2 – 2bc + c2) + ( c2 – 2ac + a2) = 0

⇔ ( a – b)2 + ( b – c)2 + ( c – a)2 = 0

⇔ ( a – b)2 =0 hay ( b – c)2 = 0 hay ( c – a)2 = 0

⇔ a = b hay b = c hay c = a

⇔a = b = c

* Chú ý:

Quan sát và biến đổi bài toán bằng cách sử dụng các hằng đẳng thức

(a + b + c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2ab + 2ac + 2bc

(a ± b) 2 = a 2 ± 2ab + b 2

Bài tập 5 Chứng minh rằng:

a/ 7.52n + 12.6n  19 ( n∈ N)

b/ 11n+2 + 122n+1  133 ( n∈ N)

Giải a/ 7.52n + 12.6n = 7.(25n – 6n) + 19.6n  19

Vì ( 25n – 6n )  ( 25 – 6) nên ( 25n – 6n )  19 và 19.6n  19

Vậy 7.52n + 12.6n  19 ( n∈ N)

b/ 11n+2 + 122n+1  133 = 112 11n + 12.122n

Trang 3

= 12.( 144n – 11n) + 133.11n  133

Vì (144n – 11n)  (144 – 11) nên (144n – 11n)  133

* Chú ý:

Quan sát và biến đổi bài tốn bằng cách sử dụng các hằng đẳng thức

a n – b n = (a- b)(a n-1 + a n-2 b + … + ab n-2 + b n-1 ) do đĩ (a n – b n )  (a- b)

Bài tập 6 Tìm x, y, z biết rằng: 2x2 + 2y2 + z2 + 2xy + 2xz + 2yz + 10x + 6y + 34 = 0

Giải 2x2 + 2y2 + z2 + 2xy + 2xz + 2yz + 10x + 6y + 34 = 0

⇔ (x2 + y2 + z2 + 2xy + 2xz + 2yz) + (x2 + 10x + 25) + (y2+ 6y + 9) = 0

⇔ ( x + y + z)2 + ( x + 5)2 + (y + 3)2 = 0

⇔ ( x + y + z)2 = 0 ; ( x + 5)2 = 0 ; (y + 3)2 = 0

⇔ x = - 5 ; y = -3; z = 8

* Chú ý: Quan sát và biến đổi bài tốn bằng cách sử dụng các hằng đẳng thức

(a + b + c ) 2 = a 2 + b 2 + c 2 + 2ab + 2ac + 2bc

(a ± b) 2 = a 2 ± 2ab + b 2

Bài tập 7: Cho x =   

1 số chữ

n

15

11

; y =   

1 số chữ

n

19

11

Chứng minh rằng xy + 4 là số chính phương.

Ta cĩ : y =   

1 số chữ

n

19

11

=   

1 số chữ

n

15

11

+ 4 = x + 4

Do đĩ: xy + 4 = x(x + 4) + 4 = x2 + 4x + 4 = ( x + 2 )2

hay xy + 4 =   

1 số chữ

n

2

17

11

là số chính phương

* Xét bài tốn phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3 + b3 + c3 – 3abc

Ta cĩ: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b)3 – 3ab(a+b) + c3 – 3abc

= [(a+b)3+c3 ] – 3ab(a+b+c)

= (a+b+c) [(a+b)2–c(a+b)+c2 ]– 3ab (a+b+c)

= (a+b+c) (a2 + 2ab + b2 – ac- ab + c2- 3ab)

= (a +b + c) (a2 + b2 + c2 – ab – bc – ac)

= 2

1 (a + b + c) [(a-b)2 + (b-c)2 + (a-c)2]

Nhận xét: Nếu a3 + b3 + c3 = 3abc thì a3 + b3 + c3 – 3abc = 0

=>

2

1

(a+b+c) [(a-b)2 + (b-c)2 + (a-c)2] = 0

=> 

=

− +

− +

= + +

0 ) ( ) ( ) (

0

2 2

b a

c b a

=> 

=

=

= + +

c b a

c b

Trang 4

Áp dụng nhận xét trên vào giải một số dạng toán:

Dạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử.

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.

Dạng 3: Giải phương trình, hệ phương trình

Dạng 4: Chứng minh đẳng thức.

DẠNG 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH PHÂN TỬ

Bài 1: Phân tích đa thức (x-y)3 + (y – z)3 + (z - x)3 thành phân tử

Ta thấy : x – y + y – z + z – x = 0 => áp dụng nhận xét ta có:

(x-y)3 + (y – z)3 + (z - x)3 = 3(x-y) (y-z) (z-x)

Bài 2: Phân tích đa thức (x2 + y2)3 + (z2 – x2)3 – (y2 + z2)3 thành nhân tử

Ta có (x2 + y2)3 + (z2 – x2)3 – (y2 + z2)3 = (x2 + y2)3 + (z2 – x2)3 + (-y2 - z2)3

Ta thấy x 2 + y2 + z2 – x2 – y2 – z2 = 0 => áp dụng nhận xét ta có:

(x2+y2)3+ (z2-x2)3+ -y2-z2)3 = 3(x2 + y2) (z2 –x2) (-y2 – z2) = 3(x2+y2) (x+z)(x-z)(y2+z2)

Bài 3 : Phân tích đa thức (x+y+z)3 – x3 – y3 – z3 thành nhân tử

(x+y+z)3 – x3-y3-z3 =[(x +y) +z]3 – x3 – y3 – z3

= (x+y)3 + 3 (x+y) (x+y+z) – x3-y3-z3

= x3 + y3+3xy(x+y)+z3+3z(x+y)(x+y+z) –x3-y3-z3

= 3(x+y) (xy+ yz +xz +z2) = 3(x+y)(y+z)(z+x)

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử

(x+y+z)3 –(x+y-z)3-(x-y+z)3 -(-x+y+z)3

Đặt x+y-z=a; x-y+z=b, -x+y+z=c

=>x+y+z = a+b+c

=>(a+b+c)3 - a3- b3-c3 = 3(a+b)(b+c)(a+c) = 24xyz

DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC:

Bài 1: Cho 1+ 1+1 =0

z y

zx x

yz z

Từ 1+1 +1 =0

z y

3 1 1 1

3 3





= + +

= + +

xyz

xyz z

y x

xyz y

xyz x

xyz z

xyz y

zx x

yz z xy

Trang 5

Bài 2: Cho abc ≠0, a3+b3+c3 = 3abc tính A = 

 +

 +

 +

a

c c

b b

a

1 1

1

Từ a3 + b3 + c3 = 3abc => a a+=b b+=c c=0

Nếu a+b+c = 0 thì A = = − − − =−1

 +

 +

 +

α

b c

a b

c c

c a c

c b b

b a

Nếu a = b = c thì A = (1+1) (1+1) (1+1) = 8

=> A có 2 giá trị: -1 và 8

Bài 3: Cho xyz ≠0 thoả mãn x3y3 + y3z3 + x3z3 = 3x2y2z2 Tính P = 

 +

 +





x

z z

y y

x

1 1

1

Đặt a= xy, b = yz, c =zx

Ta có x3y3 + y3z3 + x3z3 = 3x2y2z2 => a3 + b3 + c3 = 3abc => 

=

=

= + +

c b a

c b

Nếu a + b + c = 0 hay xy + yz + xz = 0 thì (x+z) y = -xz

xy

y z x zx

x z y yz

z y x x

x z z

z y y

y x x

z x

y y

 +

 +





 +

=

 +

 +





1 1

1

= ( )( )( ) 1

yz xy zx

zx yz xy

Nếu a = b = c hay xy = yz = zx => x = y = z => P =8

Bài 4: Cho a + b + c = 0 tính giá trị biểu thức A = (a-b)c3 + (b-c)a3+(c-a)b3

Ta biến đổi b-c = b-a+a-c

Ta được A = (a-b)c3 + (b-a)a3 + (a-c)b3 = (a-b)(b-c)(a-c)(a+b+c)

Vì a+b+c=0 -> A=0

Bài 5: Cho x+y+z=0 tính giá trị biểu thức B =

xzy

z y x

+

3

vì x+y+z=0 => x3+y3+z3 = 3xyz => B = 3 3

3 3 3

=

=

+ +

xyz

xyz xyz

z y x

Bài 6: Cho a3+b3+c3 = 3abc và a+b+c ≠0 tính giá trị biểu thức M= ( )2

2 2 2

c b a

c b a

+ +

+ +

ta có a3+b3+c3- 3abc = (a+b+c) (a2+b2+c2 –ab-bc-ca) = 0

Trang 6

= ( ) ( [ ) ( ) ( ) ] 0

2

1 a+b+c ab 2+ bc 2+ ca 2 =

Mà a+b+c ≠0 => (a+b)2+ (b-c)2 + (c-a)2 = 0 => a=b=c

1 9

3

2 2

2 2 2

=

= + +

a

a a

a a a

Bài 7: Cho a+b+c=0 (a ≠ 0; b ≠0; c ≠ 0) tính giá trị biểu thức

A =

b a c

c a

c b

b c

b a

a

+

+

Ta có A =

abc

c b

a3+ 3+ 3 vi a+b+c=0 => a3 + b3 + c3 = 3abc

A = 3abc 3

2 2

2 2

2 2

2 2

2

b a c

c a

c b

b c

b a

a

+

+

Từ a+b+c= 0 => a+b = -c => a2+b2+2ab=c2 -> c2-a2-b2= 2ab

TT: a2-b2-c2 =2bc; b2-c2-a2=2ac

Nên B=

abc

c b a ab

c ac

b bc a

a

2 2

2 2

3 3 3 2 2

ta có a+b+c=0 => a3+b3+c3 = 3abc

-> B =

2

3 2

3

=

abc abc

Bài 8: Cho a+b+c= 0 tính giá trị biểu thức:

b c b

a b a c

Đặt B =

b

a c a

c b c

b

− +

=

− +

=

a ac bc b b a

c b

a c a

c b b a

c b

a

1

1

abc

c ab

c ab

b a c b a b a

1

2 1

Tương Tự B 1 2 ;

3

abc

a c

b

a

+

=

2 1

3

abc

b a

c

b

+

=

abc

c b a abc

b abc

a abc

3

2 1

2 1 2

Trang 7

Vì a+b+c = 0 => a3 + b3 + c3 = 3abc => A = 3 +2.3 =9

abc abc

DẠNG 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải phương trình (3x – 2)2 – (x-3)3 = (2x+ 1)3

(3x-2)3 – (x-2)3 = (2x+1)3 => (3x-2)3 – (x-3)3 – (2x+1)3 = 0

=> (3x-2)3 + (-x+3)3 + (-2x-1)3 = 0 =>

Nhận xét: Ta có 3x -2 -x +x-2x-1 = 0

¸p dông nhËn xÐt trªn ta cã tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

Bài 2: Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:

x3 +y3+z3- 3xyz=1

Ta có x3+y3+z3-3xyz=1 <=> (x+y+z) (x2 +y2+z2-xy-xz-yz)=1

Ta xét x2+y2+z2-xy-xz=

2

1 [(x-y2 +(y-z)2+(z-x)2 ] ≥ 0 nên chỉ có thể xảy ra

=

− + +

= + +

) 2 ( 1

) 1 ( 1

2 2

x

z y

x

Từ 1 ta có: x2+y2+z2+2(xy+yz+xz) = 1 (3)

Từ 2,3 => xy + yz + zx = 0 <2-3>

Nên x2 +y2 + z2 = 1

giả sử x2 ≥ y2 ≥z2

=>z = 0; y = 0; x = ±1



=

=

=

0 0 1

z y

x

không t/m



=

=

=

0 0 1

z

y

x

T/m phương trình

và TH: =>



=

=

=

0 1 0

z y

x



=

=

=

1 0 0

z y x

DẠNG 4: CHỨNG MINH HẰNG ĐẲNG THỨC

Bài 1: Cho tam giác ABC có 3 cạnh tương ứng là a,b,c thoả mãn a3+b3+c3 = 3abc

Trang 8

Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

Ta có a3 +b3+c3 = 3abc 

=

=

= + +

c b a

c b

Vì a,b,c là 3 cạnh của tam giác ABC nên a+b+c ≠0 nên ta có a=b=c (a,b,c >0)

=> ∆ABC Là tam giác đều

Bài 2: Cho a+bc+c+d = 0 cmr a3+b3+c3+d3 = 3 (d+c) (ab-cd)

Đặt c+d= x ta có a+b+x=0 => a3+b3+x3= 3abx hay a3+b3 +(c+d)3

=3ab(c+d) => a3+b3+c3+d3 = 3ab (c+d)- 3cd(c+b)

= 3(c+d)(ab-cd)

Bài 3: CMR nếu x+y+z = 0 thì 2(x5+y5+z5) = 5xyz(x2+y2+z2)

từ x+y+z = 0 => -x= y+z => (y+z)5= -x5

=>y5+5y4z + 10y3z2 + 10y2z3 + 5yz4 + z5 = -x5

=>x5 +y5+z5+5yz (y3 + 2yzz+2yz2+z3) = 0

=>x5+y5+z5+5yz(y+z)(y2+yz+z2)= 0

=> 2(x3+y5+z5)- 5yzx((y2+z2)+ (y+z)2)= 0

=> 2(x3+y5+z5)- 5yzx((x2 +y2+z2)= 0

2(x5+y5+z5)= 5yzx (x2+y2+z2) => đpcm

C Sử dụng hằng đẳng thức biến đổi đồng chất

Bài tập 1 : Cho a>b>0, biết

a/ 3a2 +3b2 =10ab Tính

b a

b a P

+

=

b/ 2a2 +2b2 =5ab Tính

b a

b a Q

+

=

a Xét

4

1 6 10

6 10 6

3 3

6 3 3 2

2

2 2

2 2 2 2

2 2

2

+

= + +

− +

= + +

+

=

+

=

ab ab

ab ab ab

b a

ab b

a b ab a

b ab a

b a

b a

2

1

0⇒ =

P

b ( Tương tự ) Xét E2 =9⇒E =3

Bài tập 2:

a/ Cho a+b+c=0a2 +b2 +c2 =14 Tính A=a4 +b4 +c4

b/ Cho x+y+z=0x2 +y2 +z2 =a2 Tính B=x4 + y4 +z4theo a

Trang 9

a/ Ta có: 142 =(a2 +b2 +c2)2 ⇒a4 +b4 +c4 =196−2(a2b2 +b2c2 +c2a2)

2 0

0

2 2 2

+ +

= +

a

( + + )2 =49⇒ 2 2 + 2 2 + 2 2 +2 ( + + )=49⇒ 2 2 + 2 2 + 2 2 =49

Vậy A=a4 +b4 +c4 =196−2.49=98

4

z y x z y x z

y

2 2

2

4 4

B a z

y x z y x z

x z y y x z

y

Bài tập 3: Cho x≠0 a

x

x+1 = Tính các biểu thức sau theo a

2

x

x

x x

x x

x x

 +

=

+

+

1

1 1

n

n n

n n

n

x

x x

x x

x x

x

Ta tính được A=a2 −2 B=a3 −3a C =a6 −6a4 +9a2 −2 D=a7 −7a15+14a3−7a

Bài tập 4: Phân tích các số sau ra thừa số

a/ a2(bc)+b2(ca)+c2(ab)

b/ a3 +4a2 −29a+24à

c/ x4 +6x3 +7x2 −6x+1

d/ x3 +6x2 +11x+6

e/ (x+1) ( x+3) ( x+5) ( x+7)+15

f/ ( ) (3 ) (3 )3

x z z y

y

Gợi ý:

a/ Thay bc=−(ca)−(ab)

Sau khi thay, ta được

(ab) (c2 −a2)+(ca) (b2 −a2)=(ab)(ca) ( [ c+a) (− b+a) ]=(ab)(ca)(cb)

b/ Đáp số: (a−1)(a−3)(a+8)

1

3 −

x

d/ Đáp số: (x+1)(x+2)(x+3)

e/ Đáp số: (x2 +8x+10).(x+6) (.x+2)

f/ Đặt xy=a yz =b zx=c

Trang 10

( )3 3

c

b

(a b) c a b c ab a b abc ab

b

(x y)(y z)(z x)

Ngày đăng: 02/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w