1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ TRONG TOÁN HỌC

33 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,53 MB
File đính kèm 1. BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ.rar (547 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

Chủ đề 1: BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ

 Với hai số thực không âm a b, ta có: a�� b a b.

 Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc

A A

+ A B2  A BA B với A B, �0; A B2  A B A B

phép trục căn thức ở mẫu)

1.2 CĂN THỨC BẬC 3, CĂN BẬC n.

1.2.1 CĂN THỨC BẬC 3.

Trang 2

Cho số a R n N n�γ, ; 2 Căn bậc n của một số a là một số

mà lũy thừa bậc n của nó bằng a

Mọi số thực a đều có hai căn bậc chẵn đối nhau 0

Căn bậc chẵn dương kí hiệu là 2k a (gọi là căn bậc 2k

Trang 3

số học của a ) Căn bậc chẵn âm kí hiệu là 2k a,

Trang 6

a ta có    âm nên đa thức (1) có nghiệm 1 8a

duy nhất x Vậy với mọi 1 1

Trang 7

b) Cho x 1 32 Tính giá trị của biểu thức

Trang 11

Lời giải:

Trang 12

a) Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số không âm ta

2 2 2 2

Trang 13

x x

Trang 14

+ Xét x� ta có: 8 2

4

x A

x

 , đặt

2 44

3) Với các biểu thức AB nói trên, hãy tìm các giá trị

nguyên của x để giá trị của biểu thức B A  là số 1

nguyên

Câu 3 (Đề thi năm học 2011 -2012 thành phố Hà Nội).

Trang 15

2) Tìm giá trị của x để 1

3

P 3) Tìm giá trị lớn nhất của P

Câu 5 (Đè thi năm học 2014 – 2015 Thành phố Hồ Chí Minh)

Thu gọn các biểu thức sau:

Câu 6 (Đề thi năm học 2013 – 2014 TPHCM)

Thu gọn các biểu thức sau:

Trang 16

3 3.

2) Tính giá trị của P khi x 7 4 3 và y 4 2 3

Câu 10 (Đề thi năm 2014 – 2015 , ĐHSPHN)

Cho các số thực dương a b, ; a b

Trang 17

với mọi giá trị của m , đường thẳng  d luôn cắt  P tại

hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn1, 2

1 2 2

xx

Câu 14 (Đề thi năm 2014 – 2014 chuyên Lam Sơn

Thanh Hóa)

Trang 18

Cho biểu thức 2 2

a C

2) Tính giá trị của biểu thức C khi a 9 4 5

Câu 15 (Đề thi năm 2014 – 2015 chuyên Thái Bình

2) Tìm x sao cho A nhận giá trị là một số nguyên

Câu 16 (Đề năm 2014 – 2015 Thành Phố Hà nội)

1) Tính giá trị của biểu thức 1

1

x A x

 , khi x 92) Cho biểu thức 2 1 1

Trang 19

Tính giá trị của biểu thức: 2 423 2 6 4

Trang 20

(Đề thi THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ năm 2001-2002)

Câu 26) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n , ta

Trang 25

A khi16

Trang 26

có  m2 4 0 với mọi m , nên phương trình luôn có hai

nghiệm phân biệt x x Theo hệ thức Viet ta có: 1, 2 x1   x2 m

Trang 27

Vậy  4 5 2 45 2 5 25 2 9 4 5

a C

x

 .2) Ta có x   0, x 0,x�4 nên 5 0, 0, 4

Trang 28

2 2

Trang 30

Vì n là số nguyên dương nên: 1 12 12 12 12 12 1

     Thực hiện làm trội mỗi phân số ở

vế trái bằng cách làm giảm mẫu, ta có:

Trang 32

26 Giải:

Để giải bài toán này ta cần có bổ đề sau:

Bổ đề: với mọi số thực dương ,x y ta có: x y y x x x y y � 

Chứng minh: Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương

Ngày đăng: 18/12/2019, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w