Mô hình quá trình ba b ướ c:... Mô hình quá trình ba b ướ c: NHẬP INPUT XỬ LÝ XUẤT OUTPUT XỬ LÝ Thông tin ra Nhập INPUT Xuất OUTPUT Thông tin vào... Mô hình quá trình ba b ướ c: Nh p ậ I
Trang 1CHÀO M NG CÁC EM Ừ
H C Ọ
H C Ọ
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Bá Dũng
Tr ườ ng PTDTNT Phước Long
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
—Kh năng tính toán nhanhả
—Tính toán v i đ chính xác caoớ ộ
—Kh năng l u tr l nả ư ữ ớ
—Kh năng làm vi c không m t m iả ệ ệ ỏ
Nh ng kh năng to l n nào đã ữ ả ớ làm cho máy tính tr thành m t ở ộ công c x lý thông tin h u hi u? ụ ử ữ ệ
Trang 3KI M TRA BÀI CŨ Ể
—Th c hi n các tính toánự ệ
—T đ ng hóa các công vi c văn phòngự ộ ệ
—H tr công tác qu n lýỗ ợ ả
—Công c h c t p và gi i tríụ ọ ậ ả
—Đi u khi n t đ ng và robotề ể ự ộ
—Liên l c, tra c u và mua bán tr c tuy nạ ứ ự ế
Có th dùng máy tính đi n t ể ệ ử
vào nh ng vi c gì? ữ ệ
Trang 4Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PH N Ầ
M M MÁY TÍNH Ề
1 Mô hình quá trình ba b ướ c:
Trang 5Ho t đ ng thông tin là: ạ ộ
A Ti p nh n thông tinế ậ
B X lý thông tinử
C L u tr thông tinư ữ
D.Truy n (trao đ i) thông tinề ổ
E T t c các đáp án trênấ ả
Thành ph n nào quan ầ
tr ng nh t ọ ấ
Trang 6Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PH N Ầ
M M MÁY TÍNH Ề
1 Mô hình quá trình ba b ướ c:
NHẬP
(INPUT) XỬ LÝ
XUẤT (OUTPUT)
XỬ LÝ Thông tin ra
Nhập (INPUT)
Xuất (OUTPUT)
Thông tin vào
Trang 7Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PH N M M Ầ Ề
MÁY TÍNH
1 Mô hình quá trình ba b ướ c:
Nh p ậ (INPUT) X lýử (OUTPUT)Xu tấ
Giặt quần áo:
Quần áo bẩn, xà phòng,
nước
Vò quần áo bẩn với xà phòng và giũ bằng nước nhiều lần
Quần áo sạch
Pha trà:
Trà, nước sôi Cho nước sôi vào ấm đã
bỏ sẵn trà, đợi một lúc rồi rót ra cốc
Cốc trà mời khách
Giải toán:
Các điều kiện đã cho Suy nghĩ, tính toán tìm
lời giải từ các điều kiện cho trước
Đáp số của bài toán
M i quá trình x lý thông tin đ u có th mô hình hóa ọ ử ề ể thành m t quá trình ba b c Do v y, đ tr thành ộ ướ ậ ể ở công c tr giúp x lý t đ ng thông tin, máy tính ụ ợ ử ự ộ
c n có các b ph n đ m nh n các ch c năng t ng ầ ộ ậ ả ậ ứ ươ
ng, phù h p v i mô hình quá trình ba b c ứ ợ ớ ướ
Trang 8Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PH N M M Ầ Ề
MÁY TÍNH
2 C u trúc chung c a máy tính đi n t : ấ ủ ệ ử
Nh p ậ
(INPUT) X lýử (OUTPUT)Xu tấ
Thi t b vào ế ị B x lý trung tâm ộ ử Thi t ế bị ra
Trang 9Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PH N M M Ầ Ề
MÁY TÍNH
2 C u trúc chung c a máy tính đi n t : ấ ủ ệ ử
B x lý trung tâm (CPU): ộ ử
— B x lý trung tâm có ộ ử
th đ c coi là b não c a ể ượ ộ ủ
máy tính.
— CPU th c hi n các ch c ự ệ ứ
năng tính toán, đi u khi n ề ể
và ph i h p m i ho t đ ng ố ợ ọ ạ ộ
c a máy tính theo s ch ủ ự ỉ
d n c a ch ng trình ẫ ủ ươ
CPU Pentium 4 của hãng Intel
Trang 10Bài 4: MÁY TÍNH VÀ PH N M M Ầ Ề MÁY TÍNH
2 C u trúc chung c a máy tính đi n ấ ủ ệ
t : ử
B x lý trung tâm (CPU) ộ ử
B nh : ộ ớ
• B nh là n i l u các ch ng trình và d ộ ớ ơ ư ươ ữ
li u ệ
• B nh chia thành 2 lo i: b nh trong và b ộ ớ ạ ộ ớ ộ
nh ngoài ớ
Trang 112 C u trúc chung c a máy tính đi n ấ ủ ệ
t : ử
• B nh trong: ộ ớ
— Đ c dùng đ l u ượ ể ư
ch ng trình và d li u ươ ữ ệ
trong quá trình máy tính
làm vi c ệ
— Ph n chính c a b nh ầ ủ ộ ớ
trong là RAM Khi máy tính
t t, toàn b các thông tin ắ ộ
trong RAM s b m t đi.ẽ ị ấ
Trang 122 C u trúc chung c a máy tính ấ ủ
đi n t : ệ ử
• B nh ngoài: ộ ớ
— Đ c dùng đ l u ượ ể ư
tr lâu dài ch ng ữ ươ
trình và d li u.ữ ệ
— Đó là đĩa c ng, đĩa ứ
m m, đĩa CD/DVD, ề
thi t b nh (USB)… ế ị ớ
Thông tin l u trên b ư ộ
nh ngoài không b ớ ị
Đĩa cứng Đĩa mềm Đĩa CD/DVD USB
Trang 132 C u trúc chung c a máy tính đi n t : ấ ủ ệ ử
• Tham s quan tr ng c a thi t b nh là dung ố ọ ủ ế ị ớ
l ng nh ượ ớ
• Đ n v chính dùng đ đo dung l ng nh là byte ơ ị ể ượ ớ (1 byte=8bit)
Ki-lô-bai KB 1 KB = 2 10 B
Me-ga-bai MB 1MB=2 10 KB
Gi-ga-bai GB 1GB=2 10 MB
Trang 14Thi t b vào/ra (Input/Output - I/O): ế ị
—Thi t b vào/ra còn có tên g i là thi t b ế ị ọ ế ị ngo i vi giúp máy tính trao đ i thông tin ạ ổ
v i bên ngoài ớ
— Các thi t b vào/ra đ ế ị ượ c chia thành 2
lo i chính: ạ
Trang 15—Thi t b nh p d li u nh bàn phím, ế ị ậ ữ ệ ư chu t, máy quét…ộ
Trang 16—Thi t b xu t d li u nh màn hình, máy ế ị ấ ữ ệ ư
in, máy v …ẽ
Trang 17Câu 1: Hãy ch n câu tr l i đúng.ọ ả ờ
Mô hình quá trình ba b c là:ướ
A) Nh p ậ L u tr ư ữ X lýử B) Nh p ậ X lý ử Xu tấ
C) L u tr ư ữ X lý ử Xu tấ D) X lý ử L u tr ư ữ Xu tấ
Trang 18Câu 2:
C u trúc c b n chung c a máy tính do ấ ơ ả ủ
nhà toán h c Von Neumann đ a ra g m ọ ư ồ
nh ng kh i ch c năng nào sau đây:ữ ố ứ
A) B x lý trung tâmộ ử B) Thi t b vàoế ị
C) Đĩa CD/DVD, đĩa c ng, đĩa m m.ứ ề D) B nhộ ớ
E) Thi t b raế ị
Trang 19Câu 3:
Ghép m i c m t c t bên trái v i m t ỗ ụ ừ ở ộ ớ ộ
c m t c t bên ph i đ t o thành các phát ụ ừ ở ộ ả ể ạ
bi u đúng: ể
1) B nh ộ ớ A) là n i l u tr d li u ơ ư ữ ữ ệ 2) B nh ngoài ộ ớ B) là byte
3) B nh trong (RAM) ộ ớ C) là b não c a máy tính ộ ủ
4) B x lý trung tâm ộ ử
(CPU)
D) l u tr lâu dài ch ng ư ữ ươ trình và d li u ữ ệ
5) Đ n v chính dùng đ ơ ị ể
đo dung l ng nh ượ ớ
E) s m t d li u khi ẽ ấ ữ ệ
m t đi n ấ ệ F) là bit