III.Hướng dẫn thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính 1.Ổn định lớp :1p 2.Kiểm tra bài cũ:6p Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh 3.Bài mới:
Trang 1
Tuần 18 Tiết 69-tiết 72 -Ôn tập Tiếng viết (tiếp ) -Chương trình địa phương phấn Tiếng Việt
-Ôn tập thi học kì Ngày soạn :13/12/2010 Ngày dạy:2025/12/2010
Tiết 69 ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (Tiếp theo)
I.Mức độ cần đạt:
Hệ thống hóa kiến thức tiếng Việt đã học ở học kì I
II.Trọng tâm kiến thức ,kĩ năng:
1.Kiến thức:
-Hệ thống kiến thức về :
+Từ đồng nghĩa từ trái nghĩa ,từ đồng âm,thành ngữ
+Từ Hán Việt
+Các phép tu từ
2.Kĩ năng:
-Giải nghĩa một số yếu tố Hán Việt đã học
-Tìm thành ngữ theo yêu cầu
III.Hướng dẫn thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung chính
1.Ổn định lớp :1p
2.Kiểm tra bài cũ:6p
Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị bài
của học sinh
3.Bài mới:
Giáo viên giới thiêu yêu cầu của tiết ôn
tập tiếng Việt.1p
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh ôn
tập.10p
-Thế nào là từ đồng nghĩa?từ đồng
nghĩa có mấy loại?tại sao có hiện tượng
từ đồng nghĩa?
-Thế nào là từ trái nghĩa?
-Thế nào là từ đồng âm?phân biệt từ
đồng âm với từ nhiều nghĩa?
-Thế nào là thành ngữ ?thành ngữ có
thể giữ những chức vụ gì ở trong câu?
-Thế nào là điệp ngữ ?điệp ngữ có mấy
dạng?
-Học sinh chuẩn bị
-Học sinh trình bày
-Học sinh khác nhận xét
A.Hệ thống hóa kiến
thức.
+Từ Hán Việt +Các phép tu từ
Trang 2Giáo viên nhận xét ,chốt ý
Hoạt động 2.Hướng dẫn học sinh
luyện tập.22p
-Tìm một số từ đồng nghĩa và một số từ
trái nghĩa với mỗi từ ‘’bé(về mặt kích
thước ,khối lượng)thắng ,chăm chỉ?
Giáo viên chốt ý
-Tìm thành ngữ thuần việt đồng nghĩa
với mỗi thành ngữ Hán việt sau ?
Giáo viên nhận xét ,chốt ý
-Hãy tìm một số lối chơi chữ?
Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3.Hướng dẫn tự học.2p
4.Củng cố :2p
-Chơi chữ là gì ?
-Thành ngữ?
5.Dặn dò :1p
Xem lại,làm lại bài ôn tập chuẩn bị thi
học kì 1
-Học sinh làm nhanh
-Học sinh trình bày
-Học sinh tìm
-Học sinh trình bày
B.Luyện tập:
1.Bé :+đồng nghĩa:nhỏ +trái nghĩa:to,lớn
Thắng: +Đồngnghĩa:thành công +Trái nghĩa:thua ,thất bại
nghĩa:cần cù +trái nghĩa:lười biếng
2.Bách chiến bách thắng=trăm trận trăm thắng
Bán tín bán nghi=nửa tin nửa ngờ
Khẩu phật tâm xà=nói thì hiền nhưng lòng dạ ác độc
3
-Chơi chữ ngữ âm:tết tiếc túng tiền tiêu,tính toán toan tìm tay tử tế
-Chơi chữ từ vựng:
+Đi tu phật bắt ăn chay Thịt chó ăn được ,thịt cầy thì không
+Chị Hưu đi chợ Đồng Nai
+Bước qua Bến Nghé ngồi nhai thịt bò
-Chơi chữ ngữ pháp : Ngựa người ,người ngựa.ăn được được ăn Sinh sự thì sự sinh
C.Hướng dẫn tự học
Phân tích việc sử dụng từ đồng nghĩa ,tráinghĩa… trong các văn bản cụ thể
Trang 3Tiết 70.CHƯƠNG TRÌNH ĐỊAPHƯƠNG(Phần Tiếng Việt)
RÈN LUYỆN CHÍNH TẢ
I.Mức độ cần đạt:
-Biết cách khắc phục một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương -Có ý thức rèn luyện ngôn ngữ chuẩn mực
II.Trọng tâm kiến thức ,kĩ năng:
1.Kiến thức :
Một số lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
2.Kĩ năng:
Phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát âm thường thấy ở địa phương
III.Hướng dẫn thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung bài học
1.Ổn định lớp:1p
2.Kiểm tra bài cũ:không
3.Bài mới
Giới thiệu bài :1p
Đa số các em thường mắc lỗi chính tả
do ảnh hưởng của cách phát âm địa
phương Để khắc phục hạn chế trên
thông qua tiết “chương trình địa
phương” (phần tiếng Việt) các em cần
phải có một sự quyết tâm khắc phục
triệt để hơn nữa
Hoạt động 1.Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu chung.7p
-Đối với các tỉnh miền Bắc thường mắc
những lỗi nào ?
-Các tỉnh miến Trung miền Nam ?
Giáo viên nhận xét,chốt ý
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS rèn
luyện cách viết đúng chính tả.30p
-Điền một chữ cái, một dấu thanh hoặc
một vần vào chỗ trống
- Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên những
chữ in đậm:
-Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn
điền vào chỗ trống (trung, chung)
-Học sinh chú ý
tr/ch,s/x,r/d/gi,l/n
c/t,n/ng,dấu hỏi /dấu ngã
i/iê,o/ô,v/d/
-Học sinh đọc bài tập
và thực hành sửa lỗi
-Học sinh lên bảng làm nhanh
I.Tìm hiểu chung.
-Trong các văn bản viết có thể mắc một số lỗi chính tả
do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương
-Đối với các vùng miến khác nhau,lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách phát
âm địa phương cũng khác nhau
II.Luyện tập : a.Điền vào chỗ trống: (X
hoặc S)
-Xử lí, sử dụng, xét xử, giả sử
-Chung sức, trung thành, thủy chung, trung đại
Trang 4sức, thành, thủy , đại.
-Điền các tiếng mãnh hoặc mảnh vào
chỗ trống thích hợp:
mỏng , dũng , trăng
Giáo viên nhận xét
-Tìm tên các sự vật, hoạt động, trạng
thái, đặc điểm tính chất?
-Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
chứa tiếng có thanh hỏi, thanh ngã
-Tìm từ bắt đầu bằng r,d có nghĩa ?
-Em hãy nhớ và viết một đoạn văn ngắn
khoảng 100 chữ sau đó so sánh đối
chiếu với văn bản và sửa chữa ?(Có thể
giáo viên đọc cho học sinh ghi và so
sánh đối chiếu)
Giáo viên cho học sinh đổi bài cho nhau
và sửa lỗi
-Đặt câu phân biệt các tiếng dễ nhầm
lẫn ?
-Đặt câu phân biệt từ tắt và tắc ?
-Hướng dẫn học sinh lập sổ tay chính tả
(dưa vào bài luyện tập sử dụng từ)
Hoạt động 3.Hướng dẫn tự học :2p
4 Củng cố :3p
-giáo viên khái quát lại nội dung tiết ôn
tập
5.Dặn dò :1p
-Xem lại nội dung bài học
-Tìm những ví dụ dẫn chứng thêm
-Có ý thức ôn tập thi học kì I
-Học sinh làm -Học sinh khác nhận xét
-Học sinh viết
-Học sinh so sánh với văn bản và sửa chữa
-Lan dành dụm được 70 ngàn
Nước Việt Nam đã giành được độc lập -Học sinh đặt câu
-Học sinh chú ý
-Mỏng mảnh, dũng mãnh, mãnh liệt, mảnh trăng
b.Tìm từ theo yêu cầu:
-Tên các loài ca bắt đầu bằng ch (cá chép) hoặc bắt đầu bằng tr (cá trắng)
-Nghỉ ngơi:nghỉ học,nghỉ việc Suy nghĩ:ngẫm nghĩ
c.Thực hánh nghe ,viết đoạn văn
d.Đặt câu
e.Lập sổ tay chính tả
C.Hướng dẫn tự học.
Đọc lại các bài văn của chính mình,phát hiện và sửa lỗi chính tả do ảnh hưởng của cách pháp âm địa phương
Trang 5
Tiết 71&72.ÔN TẬP THI HỌC KÌ II.
I.Mức độ cần đạt:
Ôn tập kiến thức về Văn, tiếng Việt ,tập làm văn
II.Trọng tâm kiến thức ,kĩ năng:
1.Kiến thức:
-Củng cố kiến thức Văn, tiếng Việt ,tập làm văn
-Hướng dẫn học sinh làm quen với đề bài
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng làm bài ,thực hành viết văn.
III.Hướng dẫn thực hiện:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung chinh
1.Ổn định lớp.1p
2.Kiểm tra bài cũ.5p
Giáo viên kiểm tra việc chuẩn bị việc
nắm bì ôn của học sinh
3.Bài mới
Giới thiệu .giáo viên giới thiệu yêu
cầu của tiết ôn tập.1p
Hoạt động 1.Hướng dẫn học sinh
tìm hiểu một số dạng ra đề Văn bản
và tiếng Việt.38p
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
hiểu
-Học sinh trả bài
-Học sinh chú ý
I.Tìm hiểu chung.
Một số dạng đề thi:
-Trắc nghiệm(Khoanh tròn câu đúng )
-Điền khuyết -Ghép cột -Đặt câu theo yêu cầu Câu 1.Bài văn ‘’Một thứ quà của lúa non:Cốm ‘’thuộc thể loại gì ?
a.Kí sự b.Truyện ngắn
c.Hồi kí d.Tùy bút
Câu 2.Bài ‘’Sông núi nước Nam’’đã nêu bật điều gì ?
a.Nước Nam là đất nước có chủ quyền và không một kẻ thù nào xâm phạm được
b.Nước Nam là một đất nước có truyền thống văn hiến từ ngàn xưa
c.Nước Nam rộng lớn và hùng mạnh ,sánh vai với các cường quốc khác
d.Nước Nam sẽ có nhiều anh hùng đánh tan giặc ngoại xâm
Câu 3.Từ nào sau đây không phải là từ láy ?
a.Da diết c Phố phường
b.Thưa thớt d Dập dìu
Câu 4 Thế nào là một văn bản biểu cảm ?
a.Kể lại một câu chuyện cảm động
b Bộc lộ tình cảm ,cảm xúc đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc
c.Bàn luận về một hiện tượng trong đời sống
d Được viết bằng thơ
Câu 5.Ghép tên tác giả đúng với tên tác phẩm
Trang 6Tên tác giả (Cột A) Tên tác phẩm (Cột B) A+B
1.Cảnh khuya
2.Sông núi nước Nam
3.Bánh trôi nước
4.Qua Đèo Ngang
a.Bà Huyện Thanh Quan b.Hồ Xuân Hương
c.Hồ Chí Minh d.Lí Thường Kiệt e.Xuân Quỳnh
1+……
2+……
3+……
4+……
Câu 6.Lựa chọn từ ngữ :’’Trăng ,lửa ,thuyền ,đêm ,ngày ‘’ điền vào câu sau:
………… tà chiếc quạ kêu sương,
…………chài cây bến ,sầu vương giấc hồ
………… ai đậu bến Cô Tô
Nửa ……… nghe tiếng chuông chùa Hàm Sơn
Câu 7.Ghép tên bài thơ phù hợp với thể thơ:
Bài thơ(A) Thể thơ(B) A+B
1.Tĩnh dạ tứ
2.Qua Đèo Ngang
3.Bánh trôi nước
4.Côn sơn ca
a.Lục bát
b.Thất ngôn tứ tuyệt
c.Thất ngôn bát cú
d.Ngũ ngôn tứ tuyệt
e.Song thất lục bát
1 +……
2 +……
3 +……
4 +……
(1đ)
Câu 8 Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ trống:
Nan quốc sơn hà Nam … cư
Tuyệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà ……… lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khang thủ bại hư
( Lí Thường Kiệt)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
Hoạt động 2.Hướng dẫn
học sinh tìm hiểu phần tập
làm văn.39p
Giáo viên hướng dẫn học
sinh tìm hiểu
-Có mấy bước làm bài văn?
-Tình cảm trong bài văn là
tình cảm như thế nào ?
Giáo viên:Cần vận dung các
yếu tố tự sự,miêu tả vào bài
văn…
-Hướng dẫn học sinh lập
dàn bài cho đề :Cảm nghĩ
về người thân.
-Học sinh chú ý theo dõi
-Học sinh thực hành theo các bước
-Rõ ràng ,trong sáng và có tình thyết phục
-Học sinh thực hiện
II.Tập làm văn.
Các đối tượng biểu cảm sau: -Loài cây
-Người thân
-Tác phẩm văn học
Đề : Nêu cảm nghĩ của em
về người thân : Ông ,bà ,cha ,mẹ… )?
Mở bài :Giới thiệu về người
thân.(1 điểm )
Thân bài :(3 điểm ).
-Nêu đặc điểm về người thân
-Vì sao em yêu thích người thân(ngoại hình ,tính cách
Trang 7Hướng dẫn học sinh cách
làm đề về một tác phẩm văn
học
Hoạt động 3.Hướng dẫn tự
học.2p
4.Củng cố :3p
Giáo viên củng cố tiết ôn
tập cho học sinh nắm
5.Dặn dò :1p
-Tự ôn tập ,nắm lại kiến
thức thi học kì I
-Viết bài văn về những dạn
đề thi
-Học sinh thực hành theo sự hướng dẫn của giáo viên
-Học sinh chú ý theo dõi
…) -Những kỉ niệm đối với người thân(Vui ,buồn ,trong sinh hoạt ,học tập …)
-Kết hợp tả, kể ,bộc lộ tình cảm đối với người thân
Kết bài :Suy nghĩ ,tình
cảm ,hành động thế nào đối với người thân(1điểm ) Hình thức trình bày (1 điểm) :Viết bài không bôi xóa ,viết không sai chính
tả ,trình bày rõ ràng
Đề : Phát biểu cảm nghĩ về một trong hai bài thơ cảnh khuya và Rằm tháng giêng của chủ tịch Hồ Chí Minh.
Dàn bài :
Mở bài :giới thiệu bài thơ
và cảm nghĩ chung của em
Thân bài :nêu cảm nghĩ của
em -Cảm nhận ,tưởng tượng về hình tượng thơ trong tác phẩm
-Cảm nghĩ về tưởng về từng chi tiết(theo thứ tự trước ,sau )
-Cảm nghĩ về tác giả bài thơ
Kết bài :tình cảm của em
đối với bài thơ
III.Hướng dẫn tự học:
-Ôn tập lại kiến thức,xem lại phần Văn ,tiếng Việt và tập làm văn
-Tự viết văn với những đề
tự chọn