1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ngữ văn 7 tuần 18

11 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 282,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 17 TUẦN 18 Tiết 68: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT A. MỤC TIấU CẦN ĐẠT 1) Về kiến thức: Giúp HS: Hệ thống lại kiến thức đã học về tiếng Việt ở HKI. 2) Kỹ năng: Rèn các kỹ năng ghi nhớ, hệ thống hóa, tổng hợp, phân tích, chứng minh. B. PHƯƠNG PHÁP Sử dụng phương pháp gợi mở, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích … C. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Giáo án, Bảng phụ 2.Chuẩn bị của học sinh Soạn bài, ôn lại kiến thức D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức(1p):: GV gọi cán bộ lớp báo các sĩ số và việc chuẩn bị bài 2. Kiểm tra bài cũ:Kết hợp kiểm tra trong tiết dạy 3. Bài mới. (43p) I. Nội dung ôn tập: Từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, yếu tố Hán Việt II. Bài tập: 1. Theo trật tự sơ đồ, cho HS điền vào sơ đồ cho sẵn ở bảng phụ và lần lượt ôn lại các khái niệm VD: xe đạp sách vở xanh xanh long lanh lao xao

Trang 1

BÀI 17- TUẦN 18

Tiết 68: ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

A MỤC TIấU CẦN ĐẠT

1) Về kiến thức: Giúp HS:

Hệ thống lại kiến thức đã học về tiếng Việt ở HKI

2) Kỹ năng:

- Rèn các kỹ năng ghi nhớ, hệ thống hóa, tổng hợp, phân tích, chứng minh

B PHƯƠNG PHÁP

- Sử dụng phương pháp gợi mở, nêu vấn đề, thảo luận, phân tích …

C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Soạn bài, ôn lại kiến thức

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức(1p):: GV gọi cán bộ lớp báo các sĩ số và việc chuẩn bị bài

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong tiết dạy

3 Bài mới (43p)

I Nội dung ôn tập: Từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, yếu tố Hán Việt

II Bài tập:

1 Theo trật tự sơ đồ, cho HS điền vào sơ đồ cho sẵn ở bảng phụ và lần lượt ôn lại các khái niệm

VD: xe đạp sách vở xanh xanh long lanh lao xao

Từ phức

bộ

Từ láy

bộ phận

Từ láy phụ

vần

Trang 2

2: Lập bảng so sánh quan hệ từ DT, ĐT, TT về ý nghĩa và chức năng.

Từ loại

ý nghĩa

Danh từ Động từ

ý nghĩa - Biểu thị ngời, sự vật,

hoạt động, tính chất

Biểu thị ý nghĩa, quan hẹ

Chức năng Có khẳnng làm thành

phần của cụm từ, của câu

Liên kết các TP của cụm

từ, của câu

3: Làm BT3 - giải nghĩa các yếu tố Hán Việt

- Bạch (Bạch cầu): Trắng

- Bán (bức tợng bán thân): 1 nửa

- Cô (cô độc): một mình

- C (c trú): ở

- Cửu (cửu chơng): chín

- Dạ (dạ hơng, dạ hội): đêm

- Đại (đại lộ, đại thắng): lớn

- Nhật (nhật ký): Ngày

- Quốc (Quốc ca): Nớc

- Tam (tam giác): ba

- Tâm (yên tâm): lòng

- Thảo (thảo nguyên): cỏ

- Thiên (thiên niên kỷ): nghìn

- Th (th viện): sách

4 Từ đồng nghĩa :

_ Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

_ Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc

_Từ đồng nghĩa cú hai loại:

+ Từ đồng nghĩa hoàn toàn ( khụng phõn biệt về sắc thỏi ý nghĩa )

+ Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn ( cú sắc thỏi ý nghĩa khỏc nhau )

5 Từ trỏi nghĩa

Đại từ

Trỏ

người

, sự

vật

Trỏ

số lượng

Trỏ Hoạt động, tớnh chất

Hỏi người , sự vật

Hỏi

số lượng

Hỏi Hoạt động, tớnh chất

Tụi,

tao, tớ

Bấy nhiờu

Vậy thế

Ai, gỡ, nào

Bao nhiờu, mấy

Sao , thế nào?

Trang 3

_ Từ trái nghĩa là từ có nghĩa trái ngược nhau

*Tìm từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa với các từ sau : bé, thắng, chăm chỉ

Đồng nghĩa Trái nghĩa

Nhỏ  Bé  to , lớn

Được ( được cuộc)  Thắng  thua

Siêng năng  Chăm chỉ  lười biếng

6 Từ đồng âm.

Từ đồng âm là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì nhau

7 Thành ngữ.

_ Thành ngữ là cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

_ Thành ngữ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ

_ Thành ngữ thuần việt đồng nghĩa:

+ Bách chiến bách thắng : trăm trận trăm thắng

+ Bán tín bán nghi : nửa nghi nửa ngờ

+ Kim chi ngọc diệp : cành vàng lá ngọc

+ Khẩu phật tâm xà : miệng nam mô bụng bồ hòn dao gâm

** Thay từ im đậm bằng thành ngữ:

+ Đồng ruộng mênh mông và vắng lặng thay bằng đồng không mông quạnh.

+ Phải cố gắng đến cùng thay bằng còn nước còn tác.

+ Làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái thay bằng con dại cái mang.

+ Giàu có nhiều tiền bạc tron g nhà không thiều thứ gì thay bằng giàu nứt đố đổ vách

8 Điệp ngữ

_ Điệp ngữ là cách lặp lại từ ngữ nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh

_ Điệp ngữ có niều dạng :

+ Điệp ngữ nối tiếp

+ Điệp ngữ cách quãng

+ Điệp ngữ chuyển tiếp ( điệp ngữ vòng )

9 Chơi chữ

_ Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm thanh về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm hài hước….làm câu văn hấp dẫn thú vị

_ Ví dụ về các lối chơi chữ:

+ Dùng từ ngữ đồng âm

Bà già đi chợ cầu Đông

Xem một vẻ bói lấy chồng lợi chăng

Thầy bói xem vẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng không còn

+ Dùng lối nói trại âm ( gần âm )

Sánh với Na Va “ranh tướng” Pháp

Tiếng tăm nồng nặc ở Đông Dương

+ Dùng cách điệp âm

Mênh mông muôn mẫu một màu mây

Trang 4

Mỏi mắt miêm man mãi mịt mờ.

+ Dùng lối nói láy

Con mèo cái nằm tên mái kèo

+ Dùng từ trái nghĩa, đồng nghĩa, gần nghĩa

mưa đất thịt trơn như mỡ, dò đến hàng nem chả muốn ăn

2 Dặn dò (1p)::

Xem trước bài : Chương trình địa phương (phần tiếng Việt).

Trang 5

PHIẾU BÀI TẬP ÔN TẬP TIẾNG VIỆT Bài 1: Hoàn thành sơ đồ.

Tõ phøc

Trang 6

Bài 2: So sỏnh Quan hệ từ vơi Danh từ, động từ, tớnh từ.

í nghĩa

Chức năng

Bài tập 3: Giải thớch yếu tố Hỏn Việt.

- Bạch (Bạch cầu):

- Bán (bức tợng bán thân):

- Cô (cô độc):

- C (c trú):

- Cửu (cửu chơng):

- Dạ (dạ hơng, dạ hội:

- Đại (đại lộ, đại thắng):

- Nhật (nhật ký):

- Quốc (Quốc ca):

- Tam (tam giác):

- Tâm (yên tâm):

- Thảo (thảo nguyên):

- Thiên (thiên niên kỷ):

- Th (th viện):

Bài tập 4: Hoàn thành sơ đồ tư duy.(trang bờn)

Bài tập 5: Thi Ai nhanh hơn: Chia lớp thành 4 đội, trong thời gian 2 phỳt, đội nào tỡm được nhiều thành ngữ và đặt cõu với thành ngữ vừa tỡm được nhiều hơn sẽ chiến thắng.

Bài tập 6: Trong cỏc trường hợp sau, người ta chơi chữ như thế nào?

a Đi tu Phật bắt ăn chay Thịt chú ăn được thịt cầy thỡ khụng.

(Ca dao)

b Da trắng vỗ bỡ bạch Rừng sõu mưa lõm thõm.

Bài tập 7 : Làm rừ cỏi hay của phộp điệp ngữ được sử dụng trong đoạn văn sau :

Ngày xuõn mơ nở trắng rừng Nhớ người đan nún chuốt từng sợi giang

Ve kờu rừng phỏch đổ vàng Nhớ cụ em gỏi hỏi măng một mỡnh Rừng thu trăng rọi hũa bỡnh Nhớ ai tiếng hỏt õn tỡnh thủy chung.

(Tố Hữu)

Đại từ

Trang 7

Bµi 17- TuÇn 18

TiÕt 69

Trang 8

Chơng trình địa phơng: Phần tiếng Việt

A Mục tiêu cần đạt

1) Về kiến thức: Giúp HS:

Giỳp HS khắc phục được một số lỗi chớnh tả do ảnh hưởng của cỏch phỏt õm địa phương

2) Kỹ năng:

Phỏt hiện và sửa lỗi chớnh ta3do ảnh hưởng của cỏch phỏt õm thường thấy ở địa phương

B Phơng pháp

- Sử dụng phơng pháp tổng hợp phân tích …

C Chuẩn bị của Giáo viên và Học sinh

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, Bảng phụ,

2 Chuẩn bị của học sinh

- Soạn bài, ôn lai Kt

D Tiến trình BàI dạy

1 Ổn định tổ chức (1p):: GV gọi cán bộ lớp báo các sĩ số và việc chuẩn bị bài

2 Bài mới (43p):

Hoạt động 1: Tiếp tục ôn tập KTTV

I ôn tập tiếng việt

- Thế nào là từ đồng nghĩa ? Có

mấy loại đồng nghĩa? Tại sao có

hiện tợng nh vậy?

Cho VD

- HS trả lời 1 Từ đồng nghĩa

- Đồng nghĩa hoàn toàn

- Đồng nghĩa không hoàn toàn:

có sắc thái :…

VD: Cho, tặng, biếu, thì, hiến, tế

- Thế nào từ trái nghĩa? Cho VD

- Hãy tìm từ Đồng nghĩa - trái

nghĩa với từ bé, thẳng, chăm chỉ

- HS trả lời 2 Từ trái nghĩa

Có nghĩa trái ngợc nhau

Bé > < Lớn (khích thớc, khối l-ợng)

Bé > < To Thắng > < Thua Chăm chỉ > < lời biếng

- Thành ngữ là gì? Giữ chức vụ gì

trong câu? Cho VD

- HS trả lời 3 Thành ngữ

Là loại cụm từ có cấu tạo cố

định biểu thị 1 ý hoàn chỉnh

- TN có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong trong cụm danh từ, cụm

động từ Tìm TN thuần Việt đồng nghĩa với

các TN Hán Việt

- HS trình bày - Bách chiến bách thắng Trăm

trận đánh thắng

- Bán tin bán nghi -> nửa tin nửa ngờ

- Kim chi ngọc diệp -> cành vàng lá ngọc

- Khẩu phật tâm xà -> miệng phật tâm rắn

Trang 9

Hoạt động 2: Hãy thay thế các từ in đậm bài 7 thành các

TN có ý nghĩa tơng đơng

- Đồng ruộng mênh mông vắng lặng -> đồng không mông quạnh

- Cố gắng đến cùng -> còn nớc còn tát

- Làm cha làm mẹ phải chịu trách nhiệm về hành động sai trái của con cái -> con dại cái mang

- Giàu có, nhiều tiền bạc, trong nhà không thiếu thứ gì -> tiền ruộng bộn bề

4 Điệp ngữ là gì? Có mấy dạng?

Cho VD

- HS trả lời 4 Điệp ngữ

- Điệp nối tiếp: Đoàn kết…

- Điệp cách quãng: Xanh núi, xanh sông

- Điệp vòng trông: Cùng trông lại… hơn ai

5 Chơi chữ là gì? Hãy lấy một số ví

dụ về chơi chữ

- HS trình bày 5 Chơi chữ

+ Chơi chữ: từ đồng âm

"Ruồi đậu mâm xôi đậu" + Dùng cách điệp âm: Bà ba béo bánh bèo

+ Dùng lời nói lái: Tơng lo - lọ

t-ơng + Dùng TN trái nghĩa, đồng nghĩa:

- Đi tu phật bắt… thịt chó - thịt cầy

+ Dùng lối trại âm (gần âm )

"Đánh đợc ngời mặt đỏ nh vang Không đánh đợc ngời mặt vàng

nh nghệ"

Rèn luyện chính tả

a Đối với tỉnh MB: HS hay mắc lỗi chính tả: tr/d, x./s, r/d, gi, l/n

b Đối với các tỉnh Miền trung, miền nam

- Viết sai lỗi phụ âm cuối: c/t, n/ ng

- Viết sai dấu thanh: ?/~

- Viết sai các phụ âm đầu: v/d

2 Một số hình thức luyện tập

a Viết đoạn, bài chữa các âm, dấu thanh dễ mắc lỗi

Trang 10

b Làm các bài tập chính tả.

Yêu cầu làm bài tập điền vào chỗ

trống

- HS làm bài tập - xử lý, sử dụng, giả sử, xét xử

- Tiểu sử, tiểu th, tiểu thuyết, tuần tiễu

- Chung sức, trung thành, thủy chung, trung đại

- Mỏng manh, dũng mãnh, mãnh liệt, mãnh tráng

Tìm từ theo yêu cầu - HS làm bài tập

phần B

- ch: cá chép

- tr: cá trắm, cá trôi, cá trê

- nghỉ ngơi, hỏi đáp, thủ thỉ, mải miết

- suy nghĩ

- Tìm từ: Giả dối, dã man Yêu cầu HS đặt câu - HS làm bài tập C - Giành, dành: giành lấy, tranh

dành, dành giật

- Tắt và tắc:

+ Tắt thở, tắt quạt, tắt mắt + Tắc thở, tắc công , tắc kè, công tắc

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

III Về nhà

- Lập sổ tay chính tả

- Tìm thêm từ ở các bài đã học

3.Dặn dũ (5p):

ễn tập chuẩn bị kiểm tra học kỡ

*************************

Trang 11

Tiết 70, 71 kiÓm tra häc kú I

(Gi¸o ¸n chÊm - tr¶ )

***************************

Tiết 72 TRẢ BÀI kiÓm tra häc kú I

(Gi¸o ¸n chÊm - tr¶)

Ngày đăng: 01/08/2016, 13:39

w