1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Văn 7, tuần 18, chi tiết

5 550 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Tác Phẩm Trữ Tình
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua tiết ôn tập giúp HS: - Củng cố lại nội dung kiến thức về tác phẩm trữ tình đã học - Giáo dục tình yêu thiên nhiên, quê hơng đất nớc.. Hình thức thể hiện của những câu thơ đó.. So sán

Trang 1

Tuần 18 - Tiết 67 Ng y soạn:14 /12/2008 ày soạn:14 /12/2008

ôn tập tác phẩm trữ tình

(Tiếp)

a mục tiêu.

Qua tiết ôn tập giúp HS:

- Củng cố lại nội dung kiến thức về tác phẩm trữ tình đã học

- Giáo dục tình yêu thiên nhiên, quê hơng đất nớc

- Rèn luyện kĩ năng cảm thụ tác phẩm trữ tình

b chuẩn bị.

- GV: Sgk, sgv, giáo án, tài liệu

- HS: Trả lời câu hỏi sgk

C tiến trình dạy - học

- Tổ chức

- KTBC:

? Thế nào là tác phẩm trữ tình?

- Bài mới:

- Hs đọc yêu cầu bài 1

? Nêu nội dung trữ tình trong hai câu thơ

của Nguyễn Trãi

? Những từ ngữ nào thể hiện cảm xúc

đó

? Từ “bui” có giá trị nh thế nào

? Hình thức thể hiện của những câu thơ

đó

- HS đọc yêu cầu bài 2

? So sánh tình huống thể hiện tình yêu

quê hơng và cách thể hiện tình cảm đó

qua hai bài thơ “Cảm nghĩ trong đêm

thanh tĩnh và Ngẫu nhiên viết nhân” “

buổi mới về quê

II Luyện tập

Bài tập 1

- Nỗi lo buồn sâu lắng về đất nớc (đó là tình cảm cao đẹp)

- Suốt ngày, đêm, đêm ngày, nỗi u t, ngủ

chẳng yên, bui, lòng u ái…

- “Bui”: lo thờng trực, lo duy nhất.

- Dòng thứ nhất: Biểu cảm trực tiếp, dùng tả và kể

- Dòng thứ hai: Biểu cảm gián tiếp, dùng lối ẩn dụ tô đậm thêm cho tình cảm đợc thể hiện ở dòng thứ nhất

Bài tập 2

- Tình huống:

+ Xa quê + Đặt chân về quê

- Biểu hiện: + Trực tiếp (Cảm nghĩ…)) + Gián tiếp (Ngẫu nhiên…))

- Giọng điệu:+ Nhẹ nhàng, sâu lắng + Hóm hỉnh, ngậm ngùi

? So sánh hai bài thơ: Đêm đỗ thuyền ở

Phong Kiều và Rằm tháng giêng về hai

vấn đề: cảnh vật đợc miêu tả và tình cảm

đợc thể hiện?

? Hãy lựa chọn những câu mà em cho là

đúng?

? Nhận xét nào sau đây không đúng về

tác phẩm trữ tình ?

Bài tập 3

* Giống nhau:

- Cảnh vật giống nhau: đêm khuya, trăng, thuyền, dòng sông

* Khác nhau:

- Màu sắc khác nhau: Một bên là yên tĩnh chìm trong u tối Một bên là cảnh sống

động, trong sáng

- Điểm khác nổi bật là chủ thể trữ tình: Một bên là kẻ lữ khách thao thức không ngủ vì nỗi buồn xa xứ

Bài tập 4

- Phơng án đúng: a, c, e

Bài tập bổ sung

A Tác phẩm trữ tình chỉ dùng lối bày tỏ trực tiếp tình cảm, cảm xúc

B Ngôn ngữ trong tác phẩm trữ tình thờng

Trang 2

Đáp án: A giàu hình ảnh, giàu sức gợi cảm.C Trong tác phẩm trữ tình có sự xuất hiện

của nhân vật trữ tình tác giả

D Trong tác phẩm trữ tình có thể có yếu tố

tự sự và miêu tả

d.Củng cố - Hớng dẫn

? Tìm những câu văn biểu cảm trực tiếp và phép nghệ thuật tiêu biểu trong văn bản

“Mùa xuân của tôi” ?

- Học bài, hoàn thiện các bài tập ?

- Chuẩn bị: Ôn tập Tiếng Việt

_

Tuần 18 - Tiết 68 Ngày soạn: 14 /12/2008

ôn tập tiếng việt

a mục tiêu.

- Hệ thống hoá kiến thức đã học trong học kì I ( từ ghép, từ láy, đại từ, qht, yếu tố Hán Việt, từ đồng âm…).)

- Giúp học sinh khắc phục đợc một số lỗi chính tả do ảnh hởng của cách phát âm địa

ph-ơng

- Rèn kĩ năng thực hành tổng hợp

b chuẩn bị.

- GV: Sgk, sgv, giáo án, tài liệu

- HS: Trả lời câu hỏi sgk

C tiến trình dạy - học

- Tổ chức

- KTBC:

Xen kẽ trong giờ học

- Bài mới:

? Nêu khái niệm về từ phức?

? Từ phức đợc phân làm mấy loại?

? Nêu khái niệm về từ ghép, từ láy?

? Em có nhận xét gì về nghĩa của từ

láy?

? Thế nào là đại từ?

? Vai trò ngữ pháp của đại từ?

? Có mấy loại đại từ?

? Lập bảng so sánh quan hệ từ với

danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa

và chức năng?

- HS vẽ sơ đồ, cho ví dụ

Câu hỏi 1 (Sgk, trang 183)

1 Từ phức.

SGK trang 13, 41

- HS nêu khái niệm

- Phân làm hai loại: Từ ghép - Từ láy

- HS vẽ sơ đồ, cho ví dụ

- Nghĩa của từ láy tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hoà phối âm thanh giữa các tiếng

2 Đại từ.

- Dùng để trỏ ngời, vật, hoạt động, tính chất hoặc dùng để hỏi

- Đại từ làm CN, VN phụ ngữ của cụm DT, ĐT, TT

- Phân làm hai loại: + Đại từ để trỏ + Đại từ để hỏi

Câu hỏi 2 (Sgk, trang 184)

Từ loại

ý nghĩa và chức năng

Danh từ, động

ý nghĩa Biểu thị ngời, sự vật, hoạt Biểu thị ý nghĩa quan hệ

Trang 3

? Nêu khái niệm từ Hán Việt?

? Thế nào là từ đồng nghĩa Từ đồng

nghĩa có mấy loại Tại sao có hiện

t-ợng từ đồng nghĩa Cho ví dụ?

? Thế nào là từ trái nghĩa Cho ví

dụ?

? Tìm một số từ đồng nghĩa với một

số từ trái nghĩa với mỗi từ: bé (về

mặt kích thớc, khối lợng), thắng,

chăm chỉ ?

? Thế nào là từ đồng âm Phân biệt

từ đồng âm với từ nhiều nghĩa?

? Thế nào là thành ngữ Thành ngữ

giữ chức vụ gì trong câu.Cho ví dụ?

? Xác định chức vụ cú pháp của

thành ngữ trong các câu sau?

? Tìm các thành ngữ thuần Việt

đồng nghĩa với các thành ngữ Hán

Việt sau?

động, tính chất

Chức năng Có khả năng làm thành phần

của cụm từ, của câu

Liên kết các thành phần của cụm từ, của câu

Câu hỏi 3 (Sgk, trang 184)

- Từ Hán Việt: SGK trang 69, 81

- HS nêu khái niệm, cho ví dụ

+ Bạch (bạch cầu): trắng + Bán (bức tợng bán thân): một nửa.

Câu hỏi 1 (Sgk, trang 193)

- Từ đồng nghĩa: SGK trang 113

- Hiện tợng đồng nghĩa: do một từ có nhiều nghĩa khác nhau…)

VD: cuốc1(danh từ): cái cuốc cuốc2 (động từ): cái cuốc

Câu hỏi 2 (Sgk, trang 193)

- Từ trái nghĩa: SGK trang 129

Câu hỏi 3 (Sgk, trang 193)

đen >< trắng, tốt >< xấu

- bé: + Từ đồng nghĩa: nhỏ

+ từ trái nghĩa: to, lớn

- thắng: + Từ đồng nghĩa: đợc

(đợc cuộc, đợc kiện) + từ trái nghĩa: thua

- chăm chỉ: + Từ đồng nghĩa: siêng năng

+ từ trái nghĩa: lời biếng

Câu hỏi 4 (Sgk, trang 193)

- Từ đồng âm: SGK trang 135

- Từ đồng âm: khác nhau về ý nghĩa, giống nhau

về vỏ ngữ âm

- Từ nhiều nghĩa: một từ có nhiều nghĩa khác nhau

Câu hỏi 5 (Sgk, trang 193)

- Thành ngữ: SGK trang 143

Bác dạy đói cho sạch rách cho thơm.

VN

Đói cho sạc rách cho thơm là ch.lí sống của

ng.Việt

CN

Câu hỏi 6 (Sgk, trang 193)

- Trăm trận trăm thắng; Nửa tin nửa ngờ; Cành vàng lá ngọc; Miệng nam mô bụng bồ dao găm

Câu hỏi 7 (Sgk, trang 194)

- Đồng không mông quạnh; Còn nớc còn tát;

Trang 4

? Thay thế những từ ngữ in đậm

trong các câu sau đây bằng những

thành ngữ có ý nghĩa tơng đơng?

? Thế nào là điệp ngữ Điệp ngữ có

mấy dạng Cho ví dụ?

? Thế nào là chơi chữ Hãy tìm một

số ví dụ về các lối chơi chữ?

- Con dại cái mang; Giàu nứt đố đổ vách

Câu hỏi 8 (Sgk, trang 194)

- Điệp ngữ: SGK trang 152

- Điệp ngữ cách quãng

- Điệp ngữ nối tiếp

- Điệp ngữ chuyển tiếp

Câu hỏi 9 (Sgk, trang 194)

- Chơi chữ: SGK trang 163

- Dùng từ đồng âm:

Da trắng vỗ bì bạch Rừng sâu ma lâm thâm

+ bì bạch: (bì: da, bạch: trắng) da trắng + lâm thâm: (lâm: rừng, thâm: sâu): rừng sâu

D Củng cố - Hớng dẫn

? Trong câu Sáng nay, Nam nhặt đợc bao nhiêu là châu chấu”, đại từ bao nhiêu“ ” dùng

để:

A Trỏ số lợng B Hỏi về số lợng

C Hỏi về ngời, vật D Hỏi về hoạt động, tính chất

Đáp án: A

- Ôn tập kĩ các đơn vị kiến thức, tìm các ví dụ minh hoạ

- Chuẩn bị mỗi thể loại một bài tập

- Tìm hiểu trớc bài: Chơng trình địa phơng (phầnTiếng Việt)

- Tự tìm hiểu xem em hay viết sai phụ âm nào Vì sao em viết sai

_

Tuần 18 - Tiết 69 Ngày soạn:15/ 12/ 2008

chơng trình địa phơng

phần tiếng vệt

a mục tiêu

Qua tiết ôn tập giúp HS:

- Củng cố kiến thức về từ ghép, từ láy, đại từ, quan hệ từ, yếu tố Hán Việt

- Rèn luyện kĩ năng dùng các loại từ này

- Giáo dục ý thức dùng từ đúng chuẩn mực

b chuẩn bị

- GV: Tham khảo tài liệu, soạn bài

- HS: Chuẩn bị bài học

c tiến trình dạy - học

* Tổ chức

* Kiểm tra

* Bài mới:

Trang 5

? Gv đọc chính tả, hs viết?

? Yêu cầu hs tự kiểm tra lẫn nhau

và nhận xét?

? Cho: x - s ; ch - tr ?

? Cho các tiếng:

giành và dành dã và giã

tranh và chanh

? Tìm tên các loài cá bắt đầu bằng

phụ âm đầu là: ch hoặc tr ?

? Gv yêu cầu hs thảo luận theo

nhóm và thực hiện ?

? Hs trình bày, nhận xét; gv đánh

giá chung, sửa lỗi nếu có ?

1 Đọc và viết chính tả

" Tôi yêu Sài Gòn cây xanh che chở"

(Minh Hơng)

2 Bài tập điền từ

a Điền phụ âm đầu vào chỗ trống

+ Tiểu sử >< đối xử + Chiến tranh >< quả chanh

b Điền tiếng

+ Dỗ dành - tranh giành

+ Cho nên - lên xuống + Giã gạo - dã man

c Điền từ theo yêu cầu

- Cá: chép, chim, chuối, trắm, trôi, trê, …

- Hs thực hiện…)

3 Lập sổ chính tả

* Tập hợp các từ mắc lỗi phụ âm đầu:

- Lâng lâng

- Nâng niu

- Sa ngã

- Xa xôi…)

* Các từ thờng mắc lỗi về nguyên âm (vần)

- Hiu quạnh - Hu trí

- Kìm kẹp - Kiềm chế

- Rợu - diệu

- Hu - hiêu…)

d củng cố - hớng dẫn

- Ôn tập, nắm chắc nội dung kiến thức

- Lập sổ chính tả

- Tích cực su tầm các từ dễ mắc lỗi chính tả

- Ôn tập tổng hợp chuẩn bị cho kiểm tra chất lợng cuối năm

- Chuẩn bị nội dung chơng trình học kì II

Ngày đăng: 07/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

? Lập bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa  và chức năng? - Văn 7, tuần 18, chi tiết
p bảng so sánh quan hệ từ với danh từ, động từ, tính từ về ý nghĩa và chức năng? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w